1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kinh tế môi trường - Lecture 4 pot

43 271 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp hạch toán quản lý môi trường
Trường học Trường Đại học Môi trường Hà Nội
Chuyên ngành Kinh tế môi trường
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hạch toán quản lý môI tr ờngEnvironmental management Accounting - EMA Khái niệm:“EMA là quản lý hoạt động môI tr ờng và hoạt động kinh tế thông qua việc phát triển và thực hiện các hệ th

Trang 4

65-70 0.001-0.002 0.12-0.24

0.5-1.3 0.2-0.3

Postal Construction material Co.

13

64-74 0.001-0.002 0.13-0.30

0.6-1.5 0.28-0.32

Fisheries Mechanical &

Ship Co.

12

58-62 0.002-0.005 0.05-0.10

0.6-0.8 0.06-0.09

19-8 Mechanical Co.

11

65-74 0.002-0.0025 0.12-0.45

4.4-5.5 0.25-0.3

Viet Ha Beer Co.

10

60-65 0.001-0.002 0.13-0.20

0.6-1.5 0.18-0.3

HAPULICO Co.

9

64-73 0.001-0.002 0.07-0.11

0.6-1.2 0.11-0.22

Hoan Hung Lt Co.

8

61-70 0.004-0.008 0.015-0.019

2.12-6.82 0.75-1.05

YenVien Mechanical 7

65-70 0.001-0.002 0.002-0.005

0.36-0.62 VIHA Bicycle Co.,

6

65-68 0.03 -0.05 0.09-0.15

0.8-4.0 0.23-0.34

Thanh Cong Electronic Factory

5

65-69 0.05-0.82 0.05-0.1

0.2-4.0 0.35-0.41

Phong Phu Textile Co.

4

60-62 0.001-0.002 0.13-0.5

0.6-1.5 0.2-0.25

Thuy Khue Footwear Co.

3

67-69 0.01-0.013 0.012-0.023

0.2-0.4

-Hanoi Plastic Co.

2

65-68 0,001-0,002 0,07- 0,11

0,85-1,05 0,26-0,31

Trade Equipment Co.

1

60 0,1 0,3

5 0,2 TCVN 5937 - TCVN 5949

Noise dBA

NO 2 mg/m 3

SO 2 mg/m 3

CO mg/m 3

Dust mg/m 3

Measuring point Nº

North Area in Vietnam Country

Trang 5

Doanh nghiệp - Cầu nối giữa 2 thế giới

Th ế giới tài chính Th ế giới môi trường

Trang 6

hạch toán quản lý môI tr ờng

(Environmental management Accounting - EMA)

Khái niệm:“EMA là quản lý hoạt động môI tr ờng và hoạt động kinh tế

thông qua việc phát triển và thực hiện các hệ thống và ph ơng thức thực

hiện hạch toán liên quan đến môi tr ờng” [Hiệp hội kế toán quốc tế]

Chức năng của EMA:

- Hỗ trợ việc ra quyết định nội bộ.

- Cải thiện hiệu quả hoạt động kinh doanh có tính đến môi tr ờng.

- Cung cấp thông tin về chi phí thông th ờng, chi phí môi tr ờng, thông

tin về dòng vật chất và năng l ợng.

Trang 8

Nội dung hạch toán quản lý môI tr ờng

Hạch toán quản lý môI tr ờng (EMA)

Hạch toán quản lý môi tr ờng

tiền tệ (MEMA)

Hạch toán quản lý môI tr ờng phi tiền tệ (PEMA)

- Gồm hệ thống hạch toán truyền thống

mang đặc tr ng môi tr ờng.

- Các khía cạnh môi tr ờng của hoạt động

doanh nghiệp thể hiện bằng đơn vị tiền tệ

- Công cụ trung tâm cho quản lý nội bộ.

- Theo dõi, phát hiện, xủ lý chi phí và doanh

thu xuất hiện do tác động đến môi tr ờng.

- Đóng góp vào việc lập kế hoạch chiến

l ợc.

- Tác động của doanh nghiệp lên môi

tr ờng đ ợc thể hiện bằng đơn vị phi tiền tệ

- Công cụ thông tin cho việc ra quyết định nội bộ.

- Phân loại, thu thập, truyền thông tin về dòng vật chất và năng l ợng.

- Các tác độnh môi tr ờng định giá bằng

Trang 10

Tại sao EMA lại phát triển?

• EMA được đưa ra nhằm khắc phục tình trạng thiếu các

thông tin cho việc ra các quyết đinh quản lý môi trường do

hệ thống hạch toán truyền thống mới chỉ thừa nhận một số

các chi phí mà chưa phát hiện ra:

- Các chi phí môi trường ẩn trong các khoản chi phí chung

- Phân bổ không đúng các chi phí chung vào quá trình sản

xuất, sản phẩm, và các hoạt động

– Sử dụng không hiệu quả, lãng phí nguyên vật liệu và

năng lượng

– Thiếu các dữ liệu trong tương lai và ít những chi phí có

thật trong hạch toán kết quả cuối cùng

Trang 11

Š 'AD :45I: /W: <4O5 /4z „8N 4c @4p:3 4R/4 @;Q: @N5

/4g:4 ?] MWD Mx BN 45cA =AO 4K: :bA :4L -; 3m9

Trang 14

/4Z@ @4O5

74g @4O5

'L7 92T6

FWA BN;

Trang 15

O71Q//45 <4g

X:

Q/ /45 <4g 35Q: @5b< 74J:3 MLv/ <4H: n BN; /Q/ ?-: <4X9 BN 0HD /4AD_: k @4` -; 3m9 /Q//45 <4g Mh:4 7 BN 74J:3 Mh:4 7 k @4`

?€ @>A:3 @4N:4 /x- 74Q/4 4N:3 @5:4 @4W: BN @4A :4[< /-; /x- /J:3 :4H:/Q/ =A-: 4c M;N: @4` 45:4 -:4 /x- 0;-:4 :345c</Q/ =A-: 4c /q:3 Mm:3 BN Lu/ @g:4 /Q//45 <4g @>Q:4 :^ MLv/ :4L /Q/ 74;-: <4R@

Trang 16

Chi phÝ bªn ngoµi (chi phÝ

x h i)

Chi phÝ bªn trong (chi phÝ c nh©n)

Chi phÝ tr c tiÕp

(chi phÝ truyÒn thèng)

Chi phÝ gi¸ tiÕp

Chi phÝ ph¸t sinh Chi phÝ v h×nh n i t¹i

Ph©n lo¹i chi phÝ m«i tr êng

Uy tín hình ảnh doanh nghiệ Trách nhiệm phá lý

Chi phí khai thá tài nguyên

Trang 17

Nguyên liệu 100kg

vật liệu phụ trợ 15kg

-10kg = chi phí  (thiêu đốt)

-5kWh = chi phí 

(nhân công, hỏng hóc)

Trang 18

Tổng lượng chất thải 200kg

Chi phí thiêu đốt

$800

Đối tượng chi phí A

Chất thải 50kg Chất thải

50kg Chất thải

Các chi phí môi trường khác

Quản lý, lương cán bộ quản lý, chi phí nhân công v.v.

0! ổ .#6 :'%ườ!.!'ế#

+ $ ?

Vùng chi phí 2

Vùng chi phí 3

Tổng chi phí MT Vùng chi phí 2

Tổng chi phí MT Vùng chi phí 3

Tổng chi phí MT của công ty

Trang 19

N- -23 92c 6G3 =;Im71 =2Im71 JIp- JN72 13N

(j71 -23 92c 6G =;Im71

Trang 21

Š N- ;r3 ;8 1R9 92L3 ,n3 <y =2+A Jj3 :>A Jd72

Savings Investment

$75k

$100k

$25k Two Year Payback

Trang 22

92c 6G3 =;Im71 -r+

=V= -L -N- 28O=

Jl71 -r+ y N7

:>L -r+ -N- 13L3 92N9 ,L8 ?_ 6G3

=;Im71 -r+ y N7

?d ?W= 5} =2K72 JH7

?d =3[7

4372 =^ -r+ -N- 13L3 92N9 ,L8 ?_ 6G3

=;Im71

92c ?K8 :>N =;`72 ?K 4^= :>L ?K <8 <N72

Định nghĩa về Hiệu quL sinh thái

Hiệu=AO sinh thái là “tỉ số giữa giá trị gia tăng và

tác động môi trường gia tăng, hay là tỉ số giữa

một chỉ số hoạt động kinh tế và một chỉ số hoạt

động môi trường sinh thái“

Trang 24

> ị! ướ! ?ầ( 'ư ệ( $(L &! '.

Trang 25

) 8

5cA =AO ?5:4 @4Q5

#4Q@ @>5`: _: B~:3

Trang 26

$AD @>d:4 MQ:4 35Q 0€ Q: MWA @L 9J5

@>Lr:3 @>I: /K ?s

 

"l= <k x71 t71 ,Io- JS> "

=O3 -N- 8+72 7123_9 ?u+ ?K 72f

Trang 27

Cam kết của cấp quản lý cao nhất Thành lập nhóm thực hiện Xác định quy mô, giới hạn của hệ thống đề xuất

Thu thập thông tin tài chính, nguyên vật liệu và năng l ợng, n ớc, …

Nhận dạng các chi phí môi tr ờng Xác định doanh thu tiềm năng hay các cơ hội cắt giảm chi phí

Đánh giá chi phí và doanh thu trong hệ thống hạch toán hiện hành

Xây dựng giải pháp, đánh giá, đề xuất và thực hiện giải pháp

Theo dõi kết quả

- Các b ớc thực hiện

"l= <k 4^= :>L ,+7 JS> N9 t71 2O-2=8N76G3 =;Im71

=O3 -G71 =A 53F7 8+72 <L7 @>V= 92t =q71 G =G @/ 6NA

"+-2378 CG71 72 K #l3

Trang 34

"l= <k JN72 13N =c-2 -y- ,+7 JS> N9 t71 2O-2

=8N76G3 =;Im71 =O3 -G71 =A

<x (2+72 (;` K #l3

Trang 35

/4[A >}- /4H: /4[A /Q/ 8;R5 BN 9q@ ?p ?O: <4X9 <4{

74Q/ :4L @5`A @>1; <4{ 75c: <4i:3 @U9

1.Nguyªn vËt liÖu, ho¸ chÊt

2 §iÖn

3 N íc

1 Men hoµn thµnh

2 N íc th¶i ra

Vµo Men

§æ rãt, T¹o h×nh

KiÓm tra, phun men

3 Men thõa

Nung Tuynel

KiÓm tra ph©n lo¹i

Nung shuttle

Trang 36

2 §iÖn

3 N íc

1 Men hoµn thµnh

2 N íc th¶i:6.829 m 3

ra

Vµo Men

§æ rãt, T¹o h×nh

KiÓm tra, phun men

3 Men thõa:133.134 kg

Nung Tuynel

1 S¶n phÈm sau men

2 §iÖn:604.800kw

3 Gas:1.369.473,3kg

1.S¶n phÈm sau nung 2.PhÕ phÈm sø háng:857.560 kg Vµo

ra

KiÓm tra ph©n lo¹i

Nung shuttle .SP lo¹i B

§iÖn:104.601 kw DÇu:287.521,68 l

Lo¹i A Vµo

Trang 40

M Long An

Trang 41

?3_

23_7

 4HA @R; >- :45_A /4Z@ @4O5 8R5 MLv/ 4R/4 @;Q: @LK:3 @{

:4L 74HA @R; >- g@ /4Z@ @4O5; Mk /W: <4O5 /k ?€ <4H:

.n /45 <4g 4v< 8„

 +Q/ Mh:4 MLv/ ?O: <4X9 /45b9 @‚ 8c /45 <4g 9J5 @>Lr:3

:45_A :4Z@ @>;:3 @n:3 /45 <4g 9J5 @>Lr:3BN 35Q @4N:4

Trang 42

Phân tích kết quả ứng dụng

- Các chi phí môi tr ờng không đ ợc tách biệt và bị ẩn trong các chi phí khác.

- Nâng cao nhận thức về các chi phí môi tr ờng.

- áp dụng các biện pháp môi tr ờng không phải chỉ mất tiền mà còn đem lại lợi nhuận.

- Cần quản lý tốt hệ thống hạch toán quản lý.

- Hỗ trợ ra quyết định nội bộ.

-Nhận xét các ph ơng án :

+ Phân bổ theo cách thức truyền thống: Chi phí môi tr ờng không đ ợc hạch toán đầy

đủ dẫn tới chi phí và lợi nhuận thu đ ợc không hạch toán chính xác.

+ Phân bổ có tính đến môi tr ờng: Chi phí môi tr ờng đ ợc hạch toán đầy đủ nh ng

phần doanh thu môi tr ờng không đ ợc nhìn thấy rõ.

+ Phân bổ có tính đến môi tr ờng và SXSH: Giúp nhìn rõ toàn bộ chi phí và lợi nhuận

thu đ ợc từ môi tr ờng và giải pháp sản xuất sạch hơn.

2N-"

2N-

Ngày đăng: 05/08/2014, 23:23

w