Kinh t ế mụi trườngViện khoa học và công nghệ môi trường Trường đại học bách khoa Hà Nội Nguyễn Chí Quang Nguyễn Chí Quang Sinh năm 1958 tại HàNội • Tốt ngiệp đại học mỏđịa chất năm 1980
Trang 1Kinh t ế mụi trường
Viện khoa học và công nghệ môi trường Trường đại học bách khoa Hà Nội Nguyễn Chí Quang
Nguyễn Chí Quang
Sinh năm 1958 tại HàNội
• Tốt ngiệp đại học mỏđịa chất năm 1980
• Tốt nghiệp Tiến sỹkhoa học năm 1990 tại Công hoàSlovakia
• Nghiên cứu kinh tế chuyển đổi vàmôi trường 2 năm (1996-1998)
tại Trường Kinh tế Michigan –Mỹ
• Kinh nghiệm trong công tác quản lý kinh doanh tại Tập đ àn
• công nghiệp than –khoáng sản Việt Nam từ năm 1994 –2000
• Giảng viên mời lĩnh vực kinh tế môi trường, GIS vàBĐKH của
Trường đại Học Bách khoa HàNội từ năm 2000 đến nay
• Giảng viờn KTMT của tr a trưường ng đđại học Kinh tếquốc dõn
• Giảng dạy vềKinh tế cho đào tạo Cao học tại các trường
Đại học Mỏđịa chất, Đại học Huế, Đại học kinh tếTP HCM,
• Chuyờn gia KTMT của Hội KTMT Chõu ỏthỏi bỡnh dnh dươngương
• Chuyên gia tưvấn về Kinh tế BĐKH vàTài chính CDM cho dựá
• Trưởng nhóm chuyên gia đánh giágiảm nhẹtác động BĐKH và
chuyển giao công nghệcủa dựán UNFCCC –MONRE (2006-2010)
• Trưởng nhóm chuyên gia về Chính sách nâng cao năng lực về BĐKH
cho các cơquan đầu mố ởViệt Nam (dựán Đan Mạch-MONRE) 2007-2009
Trang 2Tác c đđ ng sức khoẻ
Weather-related mortality/heat stress Infectious diseases
Air quality-induced respiratory effects
Tác c đđ ng nông nghiệp
Crop yields and commodity prices Irrigation demands
Pests and weed
Tài nguyên n i nguyên nưước
Changes in water supply and timing Water quality
Increased competition for water
Dải ven bờ
Erosion of beaches Inundation of coastal wetlands Costs to defend coastal communities
Tác c đđ ng rừng
Change in forest composition Shift geographic range of forests Forest health and productivity
Hệsinh thái
Shifts in ecological zones Loss of habitat and species Coral reefs threatened
Bi ế n n đ đ ổ i khí h ậ u
D âng n ước biển
Nhi ệt độ
Thùc tr¹ng kinh doanh ??? ThÕ kû 21 ?
Trang 3Thùc tr¹ng quan hÖ gi÷a c¸c n−íc giµu
-nghÌo ??? ThÕ kû 21 ?
Trang 4$444 B.
$2,200 B.
$8,800 B
help us to confront the serious challenge of global climate change.“
January 2007
Phát triển bền vững sẽ thất bại do tác động của biến đổi
khí hậu, đặc biệt là ở các nước đang phát triển
1 Đói nghèo: hiện có tới 1,3 tỷ người có mức sống dưới $1/ngày và 3 tỷ
người sống dưới mức $2 /ngày
2 Nhu cầu vềl ương thực, hiện có khoảng hơn 800 triệu người suy dinh
dưỡng – điều đó có nghĩa là lương thực phải được sản xuất gấp 2 lần so
với hiện nay trong 35 năm nữa, cùng với sự suy thoái môi trường và hệ
sinh thái
3 Nhu cầu vền ước sạchcho 1.3 tỷ người hiện đang thiếu nước sạch và 2 tỷ
người sống thiếu vệ sinh tối thiểu
4 Nhu cầu vền ăng lượngcho khoảng 2 tỷ người hiện sống thiếu điện sinh
hoạt
5 Nhu cầu vềmôi tr ường trong sạch cho hơn 4 tỷ người (2/3 dân số thế
giới) đang phải sống trong tình trạng ô nhiễm nghiêm trọng và nguy cơ
dịch bệnh là rất cao
6 Nhu cầu về các nơi định cư an toàncho những người tỵ nạn do xung đột
sắc tộc bởi nguy nhân suy thoái môi trường và thảm họa thiên tại
Nh ững thách thức của phát triển bền vững:
Trang 5T ổng giá trị thiệt hại Giá tr ị thiệt hại của bảo hiểm
Xu h ướng tăng thiệt hại
Xu h ướng tăng thiệt hại của bảo hiểm
Giá tr ị thiệt hại (Tỷ USD
Thiệt hại kinh tế do tác động của biến đổi khí hậu
1950 – 2006,
Ngu ồn: UNFCCC 2007
Tác động thảm họa đến sự phát triển trên toàn cầu
Trang 6Vật liệu Liên h ợp
Năng lượng sạch
Thị trư
ờn g
Thị trư
ờn g
Ch ính sách
Ch ính sách
Côn
g n ghệ
Côn
g n ghệ
Tòan c ầu hóa
Thương mại điện tử Chi phí phòng ng ừa Các n ước phát triển
Cam kết thương mại
Cân đối
Lập báo cáo
Môi
trườ ng
Môi
trườ ng
X ã h ội
X ã h ội
Giá trị
Giá trị
Nước
Khí h ậu
Tài nguyên
Đa dạng sinh học
Trách nhi ệm
Hình ảnh
Truyền thông
Giá tr ị doanh nghiệp
Giá tr ị lãnh đạo
Giá tr ị xã hội
V ấn đề: Môi trường phát triển kinh tế thay đổi
Viet Nam – WTO
GDP
Đất đai
N ông nghi ệp
D ân cư
Đô thị
88 79 68 50 28 Đất ngập
nước
24 21 17 12,5 7 Phát triển
nông thôn
42 35 27 18 11 Phát triển đô
thị
36 30,5 24,5 16 10 GDP
35 32 25 18 11 Dân số
16 14,2 12 8,5 5 Vùng ảnh
hưởng (Đất)
5m 4m 3m 2m 1m
M ức độ tác động với phương án nước biển dâng
(%) Các tiêu chí
đánh giá
Trang 7Sea Level Rise: Inundation zone
1 m
Trang 8Tác động thảm họa đến sự phát triển của Việt Nam
Trang 9KINH T Ế MễI TRƯỜNG – KINH TẾ TÀI NGUYấN
động của hoạt động phỏt triển kinh tế xó hội vào
LIấN K ẾT KINH TẾ - MễI TRƯỜNG
Nguyên liệu
thô
Năng l−ợng
Lao động
Khác
Sản phẩm chính Các sản phẩm kèm theo
Chất thải rắn Chất thải độc hại Khí thải
Trang 10LIấN KẾT KINH TẾ - MễI TRƯỜNG
1 Chi phí xử lý chất thải cuối đường ống
2 Chi phí xử lý chất thải bằng các công nghệ kết hợp
3 Chi phí mua nguyên vật liệu bị biến thμnh chất thảI
4 Chi phí quản lý lượng chất thảI
5 Chi phí môi trường mμ công ty phải gánh chịu liên quan đến lương
sản phẩm bán ra
chất thải
khí thải
Sản phẩm
Đầu vào
Product Specifications 2.7%
Tỷ lệ chi phí môI trường trong tổng chi phí sản xuất của công ty
lọc dầu Amoco*
Tỷ lệ chi phí môI trường trong tổng chi phí sản xuất của công ty
lọc dầu Amoco*
Nguồn: Green Ledgers: Case Studies in Corporate
Environmental Accounting World Resources Institute, May, 1995
Không môI trường, 78.1%
excluding crude oil input
Tổng chi phí môI trường 21.9%
Trang 11CÂN B ẰNG VẬT CHẤT VÀ CHẤT LƯỢNG MÔI
M«i tr−êng thiªn nhiªn
Ng s¶n xuÊt
Ng tiªu thô
Nguyªn
LiÖu
ChÊt th¶i (RP)
Hµng ho¸
(G)
ChÊt th¶i (RC)
Th¶i bá (RP)
Th¶i bá (RCd )
§ t¸i tuÇn hoµn (R r
p )
§ t¸i tuÇn hoµn (R r c)
Tài nguyen thiªn nhiªn
Các m ố i quan h ệ t t ương ương tác
Đa dạng
Thiên tai
th ảm họa
môi tr ường
Khai thác
và s ử dụng
tài nguyên
Trang 12C ơ chế nghị định thư Kyoto:
Tín d ụng giảm phát thải
Đầu tư công nghệ thích ứng biến đổi khí hậu
Các n ước đang phát tri ển: C ơ chế phát
tri ển sạch
Các n ước chuyển đổi:
Đồng thực hiện
Các
dựán năn
g lượng mớivà thu hồi Carbon
Tín dụn
g giảm ph
át thải
D ự án đầu tư
1,4o- 5,8o C
Ô nhiễm nước, không khí và đất
& suy thoái tài nguyên thiên nhiên
Khai thác tài nguyên mang tính hủy diệt Disposal of waste
Khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên tái sinh và không tái sinh
Sử dụng không hiêu quả và lãng phí các nguồn tài nguyên năng
lượng, nước và khác Phát thải ô nhiễm quá mức kiểm sóat Suy
thóai về đa dạng sinh học
Định
hướng tập
trung vào
kinh tế
Cơ cấu tổ
chức không phù hợp
Các chính sách và quy định đã lạc
hậu
Nhận thức sai về giá trị và quy luật
D ấ u hi ệ u và nguyên nhân suy thóai môi
tr ư
tr ư ờ ng và tài nguyên thiên nhiên
Các d ấu hiệu
Nguyên
nhân
chính
Các
nguyên
nhân ẩn
Các
nguyên
nhân vi
mô
Nguyên
nhân v ĩ mô
Hệ thống thông tin
bảo
Trang 13• Ngo ại ứng trong quá trình sản xuất
– Thiệt hại môi trường do quá trình sản xuất và tiêu dùng (như gây ra ô
nhiễm)
• Thiệt hại do cộng đồng
– Khai thác và sử dụng quá nmức tài nguyên (như khai thác quá mức
nước ngầm dẫn đến cạn kiệt và ô nhiễm, suy thoái rừng và hải sản)
• Hàng hóa công c ộng
– Không c ạnh tranh - rất nhiều người sử dụng miễn phí, và không bản
quy ền - do đó không có rào cản khi sử dụng, dẫn đến không được
quản lý và đầu tư (như đa dạng sinh học, chất lượng không khí)
• Các hành vi không phù h ợp
– hệ số chiết khấu cao do nghèo đói, Tín dụng bắt buộc, sở hữu không
được an tòan hoặc lợi ích thay đổi (đánh bắt cá không bền vững, khai
thác gỗ, đi săn,)
• Thiệt hại của chính phủ
– Thiếu quy họach, khung thể chế, luật pháp, sự tham gia của cộng
đồng, bao cấp cứng nhắc, chính sách không đồng bộ, nạn tham
nhũng
Th ấ t b ạ i th ị tr tr ư ư ờ ng và chính sách
• Ngoại ứng trong không gian và thời gian
• Các vấn đề về định giá
• Thất bại thị trường thường mang lại hậu quả về giá của các sản
phẩm và dịch vụ không phản ánh chính xác các chi phí (hoặc lợi ích)
xã hội của các sản phẩm hoặc dịch vụ đó đem lại
• V í d ụ như :giá xăng dầu chỉ bao gồm chi phí khai thác, chế biến và
phân phối, chứ không bao gồm chi phí tắc ngẽn giao thông và ô
nhiễm, do đó tương đối thấp dẫn đến khuyến khích tiêu dùng với
khối lượng rất lớn
Thất bại thị trường là nguyên nhân chính của vấn đề định giá
Hai lo ại thất bại chính gây ra 2 vấn đề cơ bản trong phân tích kinh
t ế các tác động môi trường:
Th ấ t b ạ i th ị tr tr ư ư ờ ng và chính sách
Trang 14Tác động trực tiếp đến suy thóai môi trường
Th ất bại thị trường:
– Không có tín dụng phù hợp và hệ số chiết khấu cao dẫn đến gia tăng
các hành vi khai thác và sử dụng tài nguyên không bền vững
– Không có dịch vụ bảo hiểm dẫn đến tăng rủi ro và giảm khả năng áp
dụng các công nghệ mới phù hợp
– Không có thị trường dịch vụ môi trường (quản lý lưu vực, hấp thụ
Th ất bại về quyền sở hữu:
– Quyền sở hữu không được bảo vệ
– Tự do sử dụng, sở hữu công: khai thác quá mức
– Lợi ích chia đều: làm nản lòng các nhà đầu tư vì phân chia lợi ích
không công bằng.
Xu h ướng môi trường tòan cầu , nh ư Bi ến đổi khí hậu
Th ấ t b ạ i th ị tr tr ư ư ờ ng và chính sách
Suy thóai môi tr ường làm tăng đói nghèo
√ Suy thóai môi trường sẽ làm giảm nguồn vốn tài nguyên
thiên nhiên và làm ng ười ngèo sẽ gia tăng.
√ Suy thoái môi trường làm tăng thiệt hại (như: xói mòn đất,
sa m ạc hóa, giảm năng suất cây trồng, lũ lụt, …).
√ Ô nhiễm môi trường làm tăng bệnh tật và tử vong (như:
tác h ại thuốc trừ sâu, ô nhiễm nước, không khí)
√ Phá rừng và khai thác quá mức nguồn nước làm tăng chi
phí v ề hạ tầng cơ sở như nước uống, củi đun, ….
Th ấ t b ạ i th ị tr tr ư ư ờ ng và chính sách
Trang 15Đói nghèo không phải là nguyên nhân gây ra suy thóai tài
nguyên môi tr ường.
√ Người giàu là nguyên nhân chính gây ra suy thoái(các
√ Các công ngh ệ truyền thống thân thiện với môi
tr ường(sinh thái nông nghi ệp, nông lâm)
√ Người nghèo có thể áp dụng thành công công nghệ thân
thi ện với môi trường và tăng thu nhập: nông nghi ệp sinh
thái, du lịch sinh thái
√ Các h ọat động và tổ chức hợp tác trong quản lý các
tài nguyên s ở hữu công cộng
√ Người nghèo là những nhà họat động môi trường
√ Thị trường dịch vụ môi trường bao gồm họat động
b ảo tồn của người nghèo:
√ Du lịch sinh thái
√ Trả tiền nước giữa hạ nguồn và thượng nguồn
Th ấ t b ạ i th ị tr tr ư ư ờ ng và chính sách
Ngo ạ i ứ ng
• Hi ệu ứng môi trường (hay còn gọi là ngoại ứng) như
Ô nhi ễm và chất thải
• Ngo ại ứng = s ự khác nhau giữa l ợi ích và chi phí
riêng và xã h ội
Ngo ại ứng= xã h ội/đầy đủ C hoặc B - riêng C/B
Định giá tòan b ộ và mở rộng các chi phí và l ợi
ích xã h ội c ủa sản xuất và tiêu dùng đối với mọi
hàng hóa và d ịch vụ
Trang 16C ác chi phí ngo ạ i ứ ng
Giá
Hàng hóa riêng/công MSB
MPC
£5
100
MSC = MPC + External Cost
£12
Chi phí xã h ội Giá trị của ngoại ứng tiêu cực
£7
80
Hiệu quả xã hội khi MSC = MSB
L ợ i ích ngo ạ i ứ ng
Giá
Hàng hóa riêng/công MPB
MSC
£5
100
Giá trị của ngoại ứng tích cực
Hiệu quả xã hội khi MSC = MSB MSB
£10
£6.50
140
L ợi ích xã hội
Trang 17Vi ệt Nam
H ệ sinh thái – Các khu bảo tồn
Các v ấ n đề và thách th ứ c