1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Thành ngữ “To Take Into Account” pot

3 233 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 132,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành ngữ “To Take Into Account” Dùng thành ngữ “To Take Into Account” khi muốn nói là họ cứu xét một vấn đề gì hay để ý đến một vấn đề vì vấn đề đó quan trọng.. Ta có thể hiểu ngắn gọ

Trang 1

Thành ngữ “To Take Into Account”

Dùng thành ngữ “To Take Into Account” khi muốn nói là họ

cứu xét một vấn đề gì hay để ý đến một vấn đề vì vấn đề đó

quan trọng Ta có thể hiểu ngắn gọn nghĩa của thành ngữ

này là cứu xét một vấn đề gì đó vì vấn đề đó quan trọng

Trong thí dụ thứ nhất sau đây Mary nêu ý kiến là với tư cách một

cử tri điều quan trọng là phải chú ý đến những người hỗ trợ cho

ứng cử viên ra tranh chức thị trưởng của một thành phố lớn

Trang 2

We need to take into account who’s behind the candidate The

same corrupt crowd who have controlled the city hall for 20 years

and want to keep on ripping off us taxpayers

Chúng at cần chú ý xem ai là những người đứng đằng sau ứng

cử viên Cùng một đám người tham nhũng đã chi phối hội đồng

thành phố trong 20 năm qua và muốn tiếp tục bóc lột chúng at,

những người dân đóng thuế

Trong thí dụ thứ hai tiếp theo đây, một nhóm doanh nhân đang

bàn với nhau xem có nên mời cô Mary làm đối tác với họ trong

một vụ mở một tiệm ăn mới hay không Ta sẽ thấy lý do tại Sao

nhiều người tỏ ra ngần ngại về ý kiến này

Trang 3

Let’s take into account her record before we ask her to come in as

our partner Remember the last two places she managed went

bankrupt in a year! And that really scares me!

Chúng at hãy chú ý tới thành tích của cô ấy trước khi mời cô ấy

làm đối tác với chúng at Xin nhớ rằng hai tiệm cuối cùng mà cô

ấy quản trị đã bị phá sản trong vòng một năm Và điều đó làm tôi

hết sức sợ hãi

Ngày đăng: 02/08/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w