1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Thành ngữ "to salt away" potx

4 182 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 136,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành ngữ "to salt away" Thành ngữ "to salt away" có nghĩa là để dành, tiết kiệm, thường dùng để nói về tiền bạc.. Trong thí dụ sau đây, anh John là người biết để dành tiền để chuẩn bị

Trang 1

Thành ngữ "to salt away"

Thành ngữ "to salt away" có nghĩa là để

dành, tiết kiệm, thường dùng để nói về

tiền bạc Nó xuất xứ từ thời La mã, khi quân lính thời

đó được trả lương bằng muối

Trong thí dụ sau đây, anh John là người biết để dành tiền

để chuẩn bị cho tương lai

Trang 2

John has been SALTING AWAY part of every paycheck

into a special bank account By saving a little money each

month, he plans to have enough to retire on

Anh John từ ít lâu nay vẫn để dành một phần tiền lương

của anh vào một trương mục đặc biệt ở ngân hàng Bằng

cách để dành một ít tiền mỗi tháng anh dự định sẽ có đủ

tiền để sống khi anh về hưu

Thành ngữ SALT AWAY còn được dùng trong lãnh vực thể

thao Mời quý vị nghe một phóng viên thể thao nói về việc

Trang 3

làm thế nào một đội bóng rổ cố gắng dành thắng lợi cuối

cùng

The visiting basketball team scored another goal with only

two minutes to go before the end of the game By getting

that one-point lead and holding on to it as the clock ran

out, they were able to SALT AWAY their victory

Đội bóng rổ khách đã thắng thêm một điểm khi chỉ còn có

hai phút nữa là hết trận đấu Bằng cách dẫn đầu một điểm

và cố giữ điểm này cho đến khi hết giờ, đội bóng này đã

giữ vững được chiến thắng của họ

Ngày đăng: 02/08/2014, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w