Thành ngữ "to salt away" Thành ngữ "to salt away" có nghĩa là để dành, tiết kiệm, thường dùng để nói về tiền bạc.. Trong thí dụ sau đây, anh John là người biết để dành tiền để chuẩn bị
Trang 1Thành ngữ "to salt away"
Thành ngữ "to salt away" có nghĩa là để
dành, tiết kiệm, thường dùng để nói về
tiền bạc Nó xuất xứ từ thời La mã, khi quân lính thời
đó được trả lương bằng muối
Trong thí dụ sau đây, anh John là người biết để dành tiền
để chuẩn bị cho tương lai
Trang 2John has been SALTING AWAY part of every paycheck
into a special bank account By saving a little money each
month, he plans to have enough to retire on
Anh John từ ít lâu nay vẫn để dành một phần tiền lương
của anh vào một trương mục đặc biệt ở ngân hàng Bằng
cách để dành một ít tiền mỗi tháng anh dự định sẽ có đủ
tiền để sống khi anh về hưu
Thành ngữ SALT AWAY còn được dùng trong lãnh vực thể
thao Mời quý vị nghe một phóng viên thể thao nói về việc
Trang 3làm thế nào một đội bóng rổ cố gắng dành thắng lợi cuối
cùng
The visiting basketball team scored another goal with only
two minutes to go before the end of the game By getting
that one-point lead and holding on to it as the clock ran
out, they were able to SALT AWAY their victory
Đội bóng rổ khách đã thắng thêm một điểm khi chỉ còn có
hai phút nữa là hết trận đấu Bằng cách dẫn đầu một điểm
và cố giữ điểm này cho đến khi hết giờ, đội bóng này đã
giữ vững được chiến thắng của họ