Thành ngữ với ICE - to skate on thin ice: Chấp nhận rủi ro lớn.. Động từ này thường được sử dụng trong dạng tiếp diễn He's having a secret relationship with a married woman: I've tol
Trang 1Thành ngữ với ICE
- to skate on thin ice: Chấp nhận rủi ro
lớn Động từ này thường được sử dụng
trong dạng tiếp diễn
He's having a secret relationship with a married
woman: I've told him that he's skating on thin ice, but
he won't listen to me.Anh ta đang quan hệ với một
phụ nữ đã lập gia đình Tôi nói với anh ta rằng anh ta
đang liều lĩnh, nhưng anh ta không nghe tôi
Trang 2- To be on thin ice: Đây có nghĩa giống như to skate on
thin ice - chấp nhận rủi ro lớn They knew that publishing
the article meant that they were on thin ice.Họ hiểu rằng
xuất bản bài viết này có nghĩa họ đang liều lĩnh
- To break the ice: Làm cho những người mà bạn chưa
gặp bao giờ cảm thấy thoải mái và thư giãn với nhau
Experienced teachers usually start a new class with a
game to break the ice.Những giáo viên đầy kinh nghiệm
thường bắt đầu một lớp học mới bằng một trò chơi để làm
quen với nhau
Trang 3- An ice-breaker: M ột hoạt động mà giúp mọi người
không quen biết nhau trước cảm thấy thư giãn và thoải
mái hơn với nhau
As an ice-breaker, we wrote an interesting fact about
ourselves on a piece of paper The teacher read out all the
facts, and we had to guess which person had written
which fact.Như là một hoạt động làm quen, chúng tôi viết
xuống một sự việc thú vị về bản thân trên một mẫu giấy
Giáo viên đọc lớn tất cả những sự việc và chúng tôi phải
đoán người nào đã viết sự việc đó
Trang 4- To cut no ice with someone: Th ất bại để làm ảnh
hưởng đến niềm tin hoặc hành động của người nào đó
She made a lot of excuses for her bad behaviour, but they
cut no ice with me.Cô ta t ạo nhiều cớ về hành vi xấu của
mình, nhưng chúng không thuyết phục được tôi