1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Thành ngữ trong tiếng anh potx

5 407 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 919,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành ngữ trong tiếng anh Những thành ngữ idioms có nghĩa bóng hơn là nghĩa đen.. Ví dụ: nếu bạn ‘see red' - có nghĩa là bạn rất tức giận nghĩa bóng, chứ không phải bạn nhìn một vật

Trang 1

Thành ngữ trong tiếng anh

Những thành ngữ ( idioms ) có nghĩa bóng

hơn là nghĩa đen Ví dụ: nếu bạn ‘see red' -

có nghĩa là bạn rất tức giận (nghĩa bóng), chứ không phải

bạn nhìn một vật hoặc một người nào đó và thấy màu đỏ

(nghĩa đen)

Những thành ngữ cũng là một nhóm từ cố định ( fixed groups of

words ) vì thế bạn không thể thay đổi từ trong một thành ngữ Ví

dụ: bạn có thể nói ' I'm at the end of my tether ' để diễn tả bạn đã

chịu đựng hết mức rồi chứ bạn không có thể nói ' I'm at the end of

my rope '

Trang 2

Những thành ngữ có liên quan đến sự mất bình tĩnh ( losing

your temper )

I lost my rag when the traffic warden gave me a ticket

Tôi đã mất bình tĩnh khi cảnh sát giao thông phạt tôi

I blew my top when the traffic warden gave me a ticket

Tôi đãmất bình tĩnh khi cảnh sát giao thông phạt tôi

Những thành ngữ có liên quan đến sự tức giận ( getting

angry )

I saw red when he refused my request for a pay rise = I got

angry (Red refers to the blood rising in your eyes!)

Trang 3

Tôi rất tức giận khi anh ta từ chối yêu cầu tăng lương của tôi (

Red ám ch ỉ máu trong con mắt của bạn!)

Noisy children make the teacher hot under the collar = Noisy

children make his blood boil

Những trẻ con ồn ào làm cô giáo nổi giận

I'm at the end of my tether If those children don't shut up, I'll

= I have reached my limit, I am about to lose my temper

Cô chịu đựng đủ rồi Nếu những trẻ em này không im lặng, cô

sẽ

Trang 4

Right! That's the last straw Be quiet now! = Something has

happened to finally push me over my limit I won't tolerate this

noise anymore

Được rồi! Đây là lần cuối Tất cả im lặng!

Những thành ngữ có liên quan đến sự bực bội hoặc khó chịu

( being annoyed or irritated)

He is such a pain in the neck He's always asking for money =

He really winds me up He's always asking for money = He

drives me up the wall He's always asking for money

Anh ta thật là một cục nợ Anh ta luôn luôn xin tiền tôi

Ngày đăng: 02/08/2014, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w