Cô ta là một nữ sinh tốt nhưng học hơi chậm.. - Our country is still backward.. To be backward Chậm trí, hậu tiến - She is a good student but a little backward.. Cô ta là một nữ sinh tố
Trang 18 Thành ngữ với To Be
Trang 2Chậm trí, hậu tiến - She is a good student but a little backward Cô ta là một nữ sinh tốt nhưng học hơi chậm - Our country is still backward
1 To be backward
Chậm trí, hậu tiến
- She is a good student but a little backward
Cô ta là một nữ sinh tốt nhưng học hơi chậm
- Our country is still backward
Trang 3Nước ta còn hậu tiến
Muộn (nói về mùa màng)
- The rice is backward
Mùa lúa năm nay muộn
2 To be forward
Táo bạo quá (aggressive)
- A well-brought-up girl is never forward
Người con gái có giáo dục không bao giờ táo bạo quá
Tươi tốt (mùa màng)
- The rice is well forward Mùa lúa năm nay tốt
Tiến bộ
- A studious school boy is always forward with his work
3 To be through
Trang 4Thi đậu
- Congratulations! You are through Chúc mừng! Cậu đã thi đậu
Thông (điện thoại)
- Do you want number 120? You are through now
Xong việc
- It has taken me a long time but I'm through now
Đủ rồi (Mỹ)
- I've put up with your grumbling long enough, now I'm through
4 To be over
Gây ra do
- The quarrel was all over a boy
Cuộc cãi lộn gây ra do một đứa trẻ
Ngã, té
Trang 5- If you aren't careful, you'll be over in a minute
5 To be over one's head
Quá tầm trí hiểu của ai
- That's over my head
6 To be above
Cao hơn (về địa vị, chức nghiệp)
- A colonel is above a captain
Đại tá lớn hơn đại uý
Cao thượng hơn
- You should be above such dirty tricks
7 To be beyond
Xa hơn
- From Saigon, Hue is beyond Dalat
Trang 6Khó quá
- That's beyond me
8 To be beside oneself
Hoá điên (vì xúc cảm)
- Her husband and son were both killed in a car accident, she is beside herself