2.2 Hệ thống chứng từ sử dụng tại doanh nghiệp Căn cứ quy mô và đặc điểm của loại hình sản xuất xây lắp công ty đã xây dựng nên một hệ thống chứng từ phù hợp cho mình và đúng với chế đ
Trang 12.2 Hệ thống chứng từ sử dụng tại doanh nghiệp
Căn cứ quy mô và đặc điểm của loại hình sản xuất ( xây lắp ) công ty đã xây dựng nên một hệ thống chứng từ phù hợp cho mình và đúng với chế độ
kế toán hiện hành do nhà nước ban hành hệ thống chứng từ của công ty bao gồm:
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
II
10
11
12
13
14
15
16
17
Lao động tiền lương
Bảng chấm công và chia
lương
Bảng bình chọn ABC
Hợp đồng làm khoán
Bảng thanh toán tiền lương
Phiếu nghỉ hưởng BHXH
Bảng thanh toán BHXH
Phiếu xác nhận sản phẩm
hoặc công việc hoàn thành
Biên bản điều tra tai nạn lao
động
Phiếu theo dõi tạm ứng
Hàng tồn kho
Giấy đề nghị thanh toán mua
thiết bị vật tư
Hoá đơn GTGT
Phiếu nhập kho
Phiếu xuất kho
Phiếu thanh toán tạm ứng
Biên bản kiểm nghiệm vật tư
Thẻ kho
Hoá đơn kiêm phiếu suất
kho
III
18
19
20
21
22
23
24
25
26
VI
27
28
29
30
31
V
32
33
34
35
36
37
Tiền tệ
Phiếu thu Phiếu chi Giấy đề nghị tạm ứng Giấy thanh toán tạm ứng Biên lai thu tiền
Bản kê vàng, bạc, đá quý Bản kiểm kê quỹ
Ủy nhiệm chi Phiếu chuyển khoản
Tài sản cố định
Biển bản giao nhận TSCĐ Thẻ TSCĐ
Biên bản thanh lý TSCĐ Biên bản giao nhận TSCĐ sửa chữa
Biên bản đánh giá lại TSCĐ
Tính giá thành sản phẩm và quyết toán doanh thu
Biểu thanh toán khối lượng Biểu quyết toán khối lượng hoàn thành
Hoá dơn VAT Biên bản nghiệm thu xác nhận khối lượng hoàn thành
Thẻ tính giá thành Hợp đồng kinh tế
Trang 22.3 Hệ thống tài khoản sử dụng tại doanh nghiệp
Hệ thống tài khoản sử dụng của công ty lắp máy và xây dựng số 5 được thực hiện theo thông tư hướng dấn số 89/2002/TT – BTC ngày 09/10/2002 và thông tư số 105/2003/TT- BTC ngày 04/11/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bao gồm:
Trang 3Hệ thống tài khoản của công ty EEC5
SỐ HIỆU TK
111
112
113
121
128
129
131
133
136
139
141
142
144
1111
1112
1113
1121
1122
1123
1131
1132
1211
1212
1331
1332
1361
1368
1421
1421
Loại TK 1 Tài sản lưu động Tiền mặt
Tiền Việt Nam Ngoại tệ
Vàng bạc, kim khí quý, đá quý
Tiền gửi ngân hàng
Tiền Việt Nam Ngoại tệ
Vàng bạc, kim khí quý, đá quý
Tiền đang chuyển
Tiền Việt Nam Ngoại tệ
Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
Cổ phiếu Trái phiếu
Đầu tư ngắn hạn khác
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho Phải thu khách hàng
Thuế GTGT được khấu trừ
Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá, dịch vụ
Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
Phải thu nội bộ
Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc Phải thu nội bộ khác
Dự phòng tài chính khó đòi Tạm ứng
Chi phí trả trước
Chi phí trả trước Chi phí chờ kết chuyển
Cầm cô , ký quỹ, ký cược ngắn hạn
Chi tiết cho từng đối tượng
Chi tiết cho từng đối tượng
Doanh nghiệp có chu kỳ dài
Trang 4SỐ HIỆU TK
151
152
153
154
155
156
159
161
211
212
213
1531
1532
1533
1561
1562
1611
1612
2112
2113
2114
2115
2118
2131
2133
2134
2135
2136
2138
Hàng mua đang đi trên đường Nguyên liệu, vật liệu
Công cụ dụng cụ
Công cụ, dụng cụ Bao bì luân chuyển
Đồ dùng cho thuê
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Thành phẩm
Hàng hoá Giá mua hàng hoá Chi phí mua hang hoá
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho Chi sự nghiệp
Chi sự nghiệp năm trước Chi sự nghiệp năm nay
Loại TK 2 Tài sản cố định Tài sản cố định hữư hình
Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc thiết bị Phương tiện vận tả, truyền dẩn Thiết bị dụng cụ, quản lý Tài sản cố định hữu hình khác
Thuê tài chính Tài sản cố định vô hình
Quyền sử dụng đất Bản quyền, bằng sang chế Nhãn hiệu hàng hoá
Phần mền máy tính Giấy phép & giấy phép nhượng quyền TSCĐ vô hình khác
Chi tiết theo nhu cầu quản lý
Trang 5SỐ HIỆU TK
214
221
222
228
229
241
242
244
311
315
331
333
334
2142
2142
2143
2211
2212
2411
2412
2413
3331
33311
33312
3332
3333
3334
3335
3336
3337
3338
3339
Hao mòn tài sản cố định
Hao mòn TSCĐ hữu hình Hao mòn TSCĐ thuê tài chính Hao mòn TSCĐ vô hình
Đầu tư chứng khoán dài hạn
Cổ phiếu Trái phiếu
Góp vốn liên doanh Đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá hàng bán Xây dựng cơ bản dở dang
Mua sắm TSCĐ Xây dựng cơ bản Sửa chữa lớn TSCĐ
Chi phí trả trước
Ký quỷ, ký cược dài hạn
Loại TK 3
Nợ phải trả Vay nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn dến hạn trả Phải trả cho ngườI bán Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Thuế GTGT
Thuế GTGT đầu ra Thuế GTGT hàng nhập khẩu
Thuế tiêu thụ đặc biệt Thuế xuất nhập khẩu Thuế thu nhập doanh nghiệp Thu trên vốn
Thuế tài nguyên Thuế nhà đất, tiền thuê đất Các loại thuế khác
Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
Phải trả công nhân viên
Trang 6SỐ HIỆU TK
335
336
337
338
341
342
343
344
411
412
413
414
415
421
431
3382
3383
3384
3387
3388
3431
3432
3433
4131
4132
4133
4211
4212
4311
4312
Chi phí phải trả Phải trả nội bộ Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
Phải trả, phải nộp khác
Kinh phí công đoàn Bảo hiểm xã hội Bảo hiểm y tế Doanh thu chưa thực hiện Phải trả, phải nộp khác
Vay dài hạn
Nợ dài hạn Phát hành trái phiếu
Mệnh giá trái phiếu Chiết khấu trái phiếu Phụ trội trái phiếu
Nhận ký quỹ ký cược dài hạn
Loại TK 4 Nguồn vốn chủ sở hữu Nguồn vốn kinh doanh
Chênh lệch đánh giá lại tài sản Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính
Chênh lệnh tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư xây dựng cơ bản
Chênh lệch tỷ giá hối doái từ chuyển đổi báo cáo tài chính
Quỹ đầu tư phát triển Quỹ dự phòng tài chính Lợi nhuận chưa phân phối
Lợi nhuận năm trước Lợi nhuận năm nay
Quỹ khen thưởng phúc lợi
Quỹ khen thưởng Quỹ phúc lợi
Trang 7SỐ HIỆU TK
441
461
466
511
512
515
521
531
532
621
622
623
4313
4611
4612
5111
5112
5113
5114
5121
5122
5123
5211
5212
5213
6231
6232
6233
6324
Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
Nguồn vốn đầu tư xây dưng cơ bản Nguồn kinh phí sự nghiệp
Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
Nguồn kinh phí hình thành TSCD
Loại TK 5 Doanh thu Doanh thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ
Doanh thu bán hàng hoá Doanh thu bán các thành phẩm Doanh thu cung cấp dịch vụ Doanh thu trợ câp, trợ giá
Doanh thu nội bộ
Doanh thu bán hàng hoá Doanh thu bán các thành phẩm Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu hoạt động tài chính
Chiết khấu thương mại
Chiết khấu hàng hoá Chiết khấu thành phẩm Chiết khấu dịch vụ
Hàng hoá bị trả lại Giảm giá hàng bán
Loại TK 6 Chi phí sản xuất, kinh doanh Chi phí nguyên liêu, vật liệu trực tiếp
Chi phí nhân công trực tiếp Chi phí sử dụng máy thi công
Chi phí nhân công Chi phí vật liệu Chi phí dụng cụ sản xuất Chi phí khấu hao máy
Chi tiết theo yêu cầu quản lý
Chi tiết theo hoạt động