Thành ngữ Wired WIRED xuất xứ từ danh từ WIRE, W-I-R-E là dây Kim loại như dây đồng, dây kẽm, dây điện.. Vì thế WIRED nghĩa là bị căng thẳng, hay háo hức, nôn nao Trong thí dụ sau đâ
Trang 1Thành ngữ Wired
WIRED xuất xứ từ danh từ WIRE, W-I-R-E
là dây Kim loại như dây đồng, dây kẽm, dây điện Vì
thế WIRED nghĩa là bị căng thẳng, hay háo hức, nôn
nao
Trong thí dụ sau đây một bà vợ nói với chồng là đêm qua
bà thao thức không ngủ được
It's three in the morning and I am still up Obviously the
Trang 2waiter didn't serve me decaf coffee after dinner last night I've been WIRED ever since
Bà vợ nói: Bây giờ là ba giờ sáng mà em vẫn còn thức
Rõ ràng là người phục vụ đã không mang cho em cà phê không có chất cafêin sau bữa ăn tối hôm qua Em đã bồn chồn thao thức từ lúc đó tới giờ
Trong thí dụ thứ hai sau đây một bà mẹ giải thích lý do tại Sao các con bà lại la hét chạy nhảy lung tung
Trang 3My kids are not usually this WIRED They are only excited because their grandparents just invited them on a trip to Disneyland!
Bà mẹ nói: Các con tôi thường thường không lộn xộn như thế này Chúng nó chỉ háo hức như vậy bởi vì ông bà
chúng vừa mời chúng đi chơi ở khu giải trí Disneyland