1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Các thành ngữ thường gặp pptx

6 422 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 101,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các thành ngữ thường gặp structure and phrase Phần I Việc biết các thành ngữ và cấu trúc này sẽ giúp các bạn đọc và viết một cách dễ dàng và gần với ngôn ngữ hàng ngày hơn nhiều, thay

Trang 1

Các thành ngữ thường gặp (structure

and phrase) Phần I

Việc biết các thành ngữ và cấu trúc này sẽ giúp các bạn đọc

và viết một cách dễ dàng và gần với ngôn ngữ hàng ngày

hơn nhiều, thay vì phải tra từ điển để tìm nghĩa từng từ

• To be as bright as a button: Rất thông minh, nhanh trí khôn

• To be as brittle as glass: Giòn nh thủy tinh

• To be as drunk as a fish: Say bí tỉ

• To be as happy as a king, (as a bird on the tree): Sung sớng nh

tiên

Trang 2

• To be as hungry as a wolf: Rất đói

• To be as mute as a fish: Câm nh hến

• To be at a loss for money: Hụt tiền, túng tiền

• To be at a loss what to do, what to say: Bối rối không biết nên

làm gì, nên nói gì

• To be at a loss: Bị lúng túng, bối rối

• To be at a nonplus: Bối rối, lúng túng

• To be at a work: Đang làm việc

• To be at an end; to come to an end: Hoàn thành, kết liễu, kết

thúc

• To be at bat: Giữ vai trò quan trọng

• To be at cross-purposes: Hiểu lầm

Trang 3

• To be at dinner: Đang ăn cơm

• To be at enmity with sb.: Thù địch với ai

• To be at fault: Mất hơi một con mồi

• To be at feud with sb: Cừu địch với ngời nào

• To be at grass: (Súc vật)ở ngoài đồng cỏ

• To be at grips with the enemy: Vật lộn với địch thủ

• To be at handgrips with sb: Đánh nhau với ngời nào

• To be at issue on a question: Đang thảo luận về một vấn đề

• To be at its height: Lên đến đỉnh cao nhất

• To be at large: Đợc tự do

• To be at loggerheads with sb: Gây lộn, bất hòa, bất đồng ý kiến

với ngời nào

Trang 4

• To be at odds with sb: Gây sự với ai

• To be at odds with sb: Không đồng ý với ngời nào, bất hòa với

ngời nào

• To be at one with sb: Đồng ý với ngời nào

• To be at one's best: ở vào thời điểm thuận lợi nhất

• To be at one's lowest ebb: (Cuộc sống)Đang trải qua một thời kỳ

đen tối nhất

• To be at play: Đang chơi

• To be at puberty: Đến tuổi dậy thì

• To be at sb's beck and call: Hoàn toàn tuân lệnh ai, chịu sự sai

khiến, ngoan ngoãn phục tùng ai

• To be at sb's elbow: Đứng bên cạnh ngời nào

Trang 5

• To be at sb's heels: Theo bén gót ai

• To be at sb's service: Sẵn sàng giúp đỡ ai

• To be at stake: Bị lâm nguy, đang bị đe dọa

• To be at stand: Không tiến lên đợc, lúng túng

• To be at strife (with): Xung đột(với)

• To be at the back of sb: Đứng sau lng ngời nào, ủng hộ ngời

nào

• To be at the end of one's resources: Hết cách, vô phơng

• To be at the end of one's tether: <Đến chỗ kiệt sức, không chịu

đựng nổi nữa; hết phơng

• To be at the front: Tại mặt trận

• To be at the helm: Cầm lái, quản lý

Trang 6

• To be at the last shift: Cùng đờng

• To be at the pain of doing sth: Chịu khó nhọc làm cái gì

• To be at the top of the tree: Lên tới địa vị cao nhất của nghề

nghiệp

• To be at the top the of the form: Đứng đầu trong lớp học

• To be at the wheel: Lái xe

• To be at the zenith of glory: Lên đến tột đỉnh của danh vọng

• to be at variance with someone: xích mích (mâu thuẫn) với ai

• To be at work: Đang làm việc

Ngày đăng: 02/08/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w