ườ c thông th175mm: dùng cho các công vi... Tên công việ p Phosphor.. lkhông có ph vó hay èn có th u quang... m, Th a khí hi quang có ch ng phóng hTrong a nào: th m xenon.. m xenon, Th
Trang 1ng d
ng c
ng d
ng t d
ng c
i d
c các lo đượ
ng
n d Nh
ÍCH:
C
M TAY C
NG C
NG D D
Trang 2ng c
ng các d d
t không th
n thi
t c
m tay r c
NG C
NG D D
ng
ườ
c thông th175mm: dùng cho các công vi
nh
i dây c n
để
150mm: dùng
i: 150mm, 175mm, 200mm
i này có 3 loKìm lo
n
c dây d
i và bu
t, n c
để
Trang 3c ho
c nh
đượ
o này
Trang 4n
u cách
t li bóp các v
để
i không dùng bóp kim lo
m có 3 c
n vít gCây v
t b thi
n vít có
c vDùng trong công việ ặ ở ế ị ụ ả điệ
p v
t l tu
để
Trang 5i nhau
n v
n
i hai dây d hàn n
p gi c
Trang 6t b
u thi
n tìm hi c
o thì ch
ng c
ng, d d
ng
ườ
i khoan t
ng m b
c g
i ho
m kim lo trên t
Trang 7N
NG M
NG C
NG D D
ng th d
để
t dây
m tu
ng ki d
i nhau
n v
i 2 dây d n
để
hàn
ng m d
t c
để
ng khoan tay d
n Dây
m tay
c
ng c
i dCác lo
P:
C T H
T T , V
NG C , D
T B TRANG THI
Trang 8N
NG M
NG C
NG D D
ng c
n d
ng t d
a cách s
i nghGi
a chúng
i c
m tay và tên g c
n) (theo tiêu chu
a cách s
i nghGi
p)
n bài t
c hi th
để
a Giáo viên
u c
p, yêu c (các bài t
m v Nhi
n
n Dây d
m tay
c
ng c
i dCác lo
t t, v
ng c máy móc, d
Trang 9NG C
NG D D
SỬ Ụ Ụ Ụ Ầề:
T K THI
Trang 10t
c nguyên lý ho đượ
Trang 11Tên công việ
p Phosphor
lkhông có ph
vó hay
èn có th
u quang B
ng phóng hMetal Halide vào
p l
do s
c tím gây ra tia c
độ
t nhi
c m
t ho trong su
a các nguyên t kích thích c
Trang 12y tinh
ng Th
èn
u quang còn có b
n cThành ph
Trang 13ion hóa phát ra tia t
độ
t
n làm cho nhi quang
1.
NG:
ĐỘ
T III NGUYÊN LÝ HOẠ
t
t ng
độ
t t b
èn s
y v
Trang 14c
đượ
nh
u ch sáng
Độ
trung bình
i thTuKhông dùng Ballast
t
c tMàu s
độ
t Nhi
t
a nhiLàm t
p th
u quHiGiá thành cao
o trì Khó bả
cao
i thTu
cao
u quHi
i
a phGiá v
c nét Ánh sáng s
quang
nh Huỳ
giác
n th
i hGi
n Ballast Cầ
Độ
t Quang thông t
cao
i thTu
trung bình
u quHi
ngân
y Thủ
n Ballast ngay
i
ng l
độ
i Không khphút
trung bình
i thTu
t
c tMàu s
cao
u quHi
lâu
i thTu
t cao r
u quHi
Độ
c nghèo nàn Màu sắ
Trang 15y ngân, Metal Halide
a Sodium, Th quang có ch
ng phóng hTrong
d)
m (xenon)
y ngân, khí hi
a Th quang có ch
ng phóng hTrong
b)
y ngân, Sodium
m, Th
a khí hi quang có ch
ng phóng hTrong
a)
nào: th
m (xenon)
y ngân, khí hi
a Th quang có ch
ng phóng hTrong
d)
y ngân, Sodium
m (xenon), Th
a khí hi quang có ch
ng phóng hTrong
ng phóng hTrong
Trang 16N
NG M
ng ccác d
n bChu
n núm xoay v VOM v
u ý:
èn
ui vào
Trang 17èn
ui
i Các lo
èn cao áp
P:
C T H
T T , V
NG C , D
T B TRANG THI
Trang 18N
NG M
o, Theo tác thành th
để
a Giáo viên
u c
p, yêu c (các bài t
m v
Nhi
n 1 pha 220VAC
n Ngu
t t, v
ng c máy móc, d
Trang 19T K THI
Trang 21C n g ầ õ (dùi gõ chuông)
n dây Cuộ
p chuông Nắ
c hình tr
U ho hình ch
ng dđộ
t
n ho
t b
n là thiChuông
Trang 22i ta sườ
ch chuôgn ng
trong
n, vì th
n h ngđộ ch
a vào
a nó d
ng cđộ
t Nguyên lý ho
NG:
ĐỘ
T III NGUYÊN LÝ HOẠ
Trang 23p
ng hườ
n
ch này các nút nhTrong m
Trang 24? óng mđể
ch này các chuông Trong m
Trang 25N
NG M
ng cVOM và các d
ng hđồ
n vít, kìm,
n chuông Cây v
n, nút nh chuông
n núm xoay v VOM v
ng hđồ
i
o l
p 2 que X10 ch
trí X1, v
để) ị
)
n tr s
c trđượ
c đọ
nh kích thđị
c giđượgàng và
n
c gđượ
i
i ph
ud ây khi nđầ
u ý: các
u chì/ L c
u dây pha vào
Đấ
n nút nh
c
a công t
u c
n 1 chđế
i
i và n
u chì còn l c
u đầ
i
c nđượ
u
Đấ
t lên là t
ng hđồ
y kim
n chuông th
c nút nh
n công tlên và khi nh
không
ng hđồ
o vào hai
u que đầ
a hai đư VOM,
ng hđồ
nh đị
a xác
n v
n
c ngu trí cúng v
Trang 26n chuông
c nút nhCông t
n
Chuông
P:
C T H
T T , V
NG C , D
T B TRANG THI
n
c hi
c thđượ
i
c phướ các b
Trang 27N
NG M
n cho ng
An toàn v
t
thuúng k
o, Theo tác thành th
u h
c theo phiướ
các bđủ
y đầ
n
c hi
c viên th
n) (theo tiêu chu
a Giáo viên
u c
p, yêu c (các bài t
m v
Nhi
n 1 pha 220VAC
n Ngu
n vít, kìm, v.v…
VOM, cây v
ng hĐồ
m
n có phích c
n Dây d
n chuông
c nút nhCông t
n Chuông
p
làm bài tđể
t
n thi c
t t, v
ng c máy móc, d
Trang 28T K THI
Trang 29đồ
n lên s
t b
n, thi trí các khí c
ng
t b m đồ
c s đượ
Trang 30s t
i dây S
c cách th
ó th trên
ng 1 nét v
n b
ch Trình bày m
N:
N TUY
ĐƠĐỒ
Trang 31v d
để
phóng to ra
c t khác nhau (t trí, có th
đồ
i là sCòn g
n th nguyên lý không c
đồ
n S
ch m
n hành cuTrình bày nguyên lý v
NGUYÊN LÝ:
ĐỒ
IV S
i dây n
n hi
ng th nguyên lý nh
đồ
) S
i tiêu th t
ng ph
n t
đế
t (không chi ti
chính
n các nút tiêu th
đế
n ngu
ng t
n n
i Trình bày nguyên lý phân ph
Trang 32u b
đề
c khu v thì c
c cao, vì có s
u qu
ng hi
n kém nh t
Trang 33u sáng:
i chi
n phân ph
ng m
v
đồ
t s CÂU 2: Cho bi
t (KW) /công su
t ba: ½ = tên thi
Trang 34N
NG M
ng
u 10m, kho chi
p sdung 1, h
èn 5 chung 1 công t
èn 4m c;
u
hi
u trong ký (dung ký hi
đồ
n lên s
t b
n và thi trí các khí c
T T , V
NG C , D
T B TRANG THI
Trang 35N
NG M
ng
t b m
n) (theo tiêu chu
:
t qu
n
n v trong b
đồ
o sát các sKh
p)
n bài t
c hi th
để
a Giáo viên
u c
p, yêu c (các bài t
y vGi
t t, v
ng c máy móc, d
Trang 36O SÁT S
KH Ả Ơ Ả Ẽ ề:
T K THI
Trang 37n
1 l đồ
n trên s
n, khí c
c các dây d đượ
t Phân bi
p
èn luân phiên
ch
c m đượ
p
t
èn th
ch
c m đượ
p
èn
m, 1 bóng c
c, 1
ch 1 công t
c m đượ
p
ÍCH:
C
N B
U SÁNG C CHI
Trang 38Tên công việ
c 1 cCông t
o v b
để
u chì
ng c d
U SÁNG C CHI
t ng
để
c dùng
c 1 c công t Thí d
n
ch
i m
i dây t n
vt), OFF(c
óng) và ON(
c không có ch
c 3 c lên Trên công t
trí tr hai v
c dùng
đượ
Trang 39ng dây
đườ
a gi
c
c, 1
èn, 1 công t
ch 1 1.
NG:
ÈN THÔNG D
CH III CÁC M
t),
và OFF(c
óng) ON(
Trang 41đồ
Trang 42èn th
ch 6.
2 bên
c
c 3 c
a và 2 công t gi
Trang 43:
èn sáng, m
ch 8.
ã có
m c
1
m t c
p n h
i t
m m c
Thêm
i âm):
m ( c
Trang 44c
đượ
t t trí thì có th
èn th
ch nguyên lý m
Trang 45c
c 4 c trí ON trên công t
c)
c
c 4 c trí ON trên công t trí 1 và 4 là v
b)
c
c 4 c trí ON trên công t trí 1 và 2 là v
1 v t
2 v t
3 v t
v
đồ
t s CÂU 2: Cho bi
n b
dòng
i còn l
a bán k, còn n
a bán k n
Trang 46m sách sàn nhà 1.5 mét
c
a cao c
n cho các nhà tr
m c
t
đặ
p cao l
độ
t CÂU 7: Cho bi
èn là
a bóng
ng thái c
t tr CÂU 6: Hãy cho bi
ang
c CT1
èn nào sáng khi công t
t bóng CÂU 5: Hãy cho biế đ ắ đ ở ị ư
Trang 47N
NG M
U SÁNG C CHI
c a, b, c, d
n m
c hi, th t
èn th
ch Quan sát m
n
ch Quan sát m
c a, b, c, d
n m
c hi, th
èn sáng, m
ch Quan sát m
c a, b, c, d
n m
c hi, th
ch dèn thQuan sát m
m các khí c
o ki VOM
Trang 48n
n
p có ngu
c tBàn th
P:
C T H
T T , V
NG C , D
T B TRANG THIẾ Ị Ụ Ụ Ậ Ư Ọ Ậ
Trang 49N
NG M
SỐ
t
n thi c
ng c VOM và các d
n bChu
n núm xoay v VOM v
để
i
o l
p 2 que X10, ch
trí X1, v
để
) ị
óng, (0-3) h
i
u dây khi n
đầ
u chì Chú ý: các c
u dây t
Đấ
t nh
úng v
n vào
m phích
Trang 50hai không sáng
èn th
t sáng, nh
èn th trí (0-2) v
èn th trí (0-3)
ng c
n và các d vít, kìm
ng h
Đồ
m
n có phích cDây
n
n Dây d
u
c 3 chCông t
P:
C T H
T T V
NG C D
T B TRANG THI
Trang 51N
NG M
o, Theo tác thành th
:
m v Nhi
n 1 pha 220VAC
n Ngu
n
n Dây d
u
c 3 chCông t
t t, v
ng cmáy móc, d
Trang 52N
NG M
ng c VOM và các d
ng h
đồ
n vít, kìm, Cây v
n núm xoay v VOM v
để
) ị
óng, (0-3) h
c) Gi
đượ
ng hai c
Trang 53èn th trí (0-2) v
èn th
t và nh
èn th trí (0-3)
ng c
n vít, kìm và cácdCây v
n
ng keo
n, b VOM, bút th
ng h
Đồ
m
n có phích cDây
n
n Dây d
u
c 3 chCông t
P:
C T H
T T V
NG C D
T B TRANG THI
Trang 54N
NG M
SỐ
t
n thi c
ng c VOM và các d
n núm xoay v VOM v
i
u dây khi n
đầ
u chì Chú ý: các c
Trang 55ba, hai, th
c th
t công t
i b
t r nh
a trí cúng v
v tr
ng h
đồ
y kim v.v… th
ba, hai, th
c th
t công t
i b
t r nh
t hay không
p xúc t
i dây có ti n
i các chsáng xem l
c th công t t
ng c
n vít, kìm và các dCây v
n
ng keo
n, b VOM, bút th
P:
C T H
T T , V
NG C D
T B TRANG THI
Trang 56N
NG M
o, Thao tác thành th
để
a Giáo viên
u c
p, yêu c(các bài t
n v.v…
ng keo
n vít, kìm, b
n, cây v VOM, bút th
n
n Dây d
u
c 3 chCông t
t t, v
ng cmáy móc, d
Trang 57N
NG M
ng c VOM và các d
n núm xoay v VOM v
v tr
c th
t công t
i b
t r nh
Trang 58ng c
n vít, kìm và các dCây v
n
ng keo
n, b VOM, bút th
n
n Dây d
u
c 3 chCông t
P:
C T H
T T , V
NG C , D
T B TRANG THI
Trang 59N
NG M
o, Thao tác thành th
để
a Giáo viên
u c
p, yêu c(các bài t
n v.v…
ng keo
n vít, kìm, b
n, cây v VOM, bút th
n
n Dây d
u
c 3 chCông t
t t, v
ng c máy móc, d
Trang 60N
NG M
n núm xoay v VOM v
p
(1-o c
c
t công tóng, b
Trang 61c th cho công t
v tr
c th
t công t
i b
t r nh
t skia khi b
ng c
n vít, kìm và các dCây v
n
ng keo
n, b VOM, bút th
u
c 4 ch
u, công t
c 3 chCông t
P:
C T H
T T , V
NG C , D
T B TRANG THI
Trang 62N
NG M
o, Thao tác thành th
:
t qu
u
c 4 chcông t
để
a Giáo viên
u c
p, yêu c(các bài t
n
ng keo
n vít, kìm, b
n, cây v VOM, bút th
n
n Dây d
u
c 4 chCông t
u
c 3 chCông t
t t, v
ng c máy móc, d
Trang 63T K THI
Trang 64u
úng yêu c
c các MCCB, ELCB đượ
n
Ch
a nó
t c thu k
c các thông s
đượ
c đọ
ng MCCB ELCB và độ
u dao t
i c lo
t s
c m đượ
t ra Phân bi
t s
c m đượ
Trang 65t áp, v.v…
quá tài, s
ch,
n m: ng nh c
NG MCCB (Mouled Case Circuit Breakers):
Trang 66n
t và Nhi
n
t và Nhi
n
t và NhiTripping devices
Trang 67A ELCB:
T C THU K
c
c
Số ự
15, 20, 30 15, 20, 30 15, 20, 30 15, 20, 30 Rated current (A)
Pha và dây
220 (110) 220 (110) 220 (110) 220(110) Rated voltage (AC)
Trang 68Earth leakage tripping
ng chkh
0,03 sec)
ng
ó vào kho
i gian , th
c t
i (thth
o vdây b
Trang 69t b
a thi
n tính toán c : dòng
n nh
i ch ng) ta ph
Trang 70a CB là gì:
MODEL ghi trên nhãn c
t thông s CÂU 8: Hãy cho bi
t thông s CÂU 6: Hãy cho bi
o v
c)
i quá t
o v
b)
ch
n m ng
Trang 71N
NG M
ng c
ng MCCB và các d
độ
u dao t c
ng c
n vít, kìm và các dCây v
T T , V
NG C , D
T B TRANG THI
Trang 72N
NG M
n U =
n
ng ngu d
để
a Giáo viên
u c
p, yêu c (các bài t
t t, v
ng c máy móc, d
Trang 73T K THI
Trang 74ng (
i dây thông d lo
t s
a m
t c thu k
c thông s đượ
t ra Phân bi
Trang 77c: 70
đượ
u ch
Trang 78n
ng g
ượ
ng lTr
(mm) diameter Overall
ng
ng kính
Đườ
(N x mm) / dia
i kính s
ng
đườ
i / s
diameter (mm)Overall
ng
ng kính
Đườ
(N x mm) / dia
i kính s
ng
đườ
i / s
c 70
đượ
u ch
Trang 79(mm) diameter Overall
ng kính
ng
Đườ
(Mm) Diameter
n kính dây
ng
Đườ
(N x mm) / dia
i
ng kính
đườ
i / s
Trang 80ng kính
ng
Đườ
(mm) Diameter Insulation
n kính cách
ng
Đườ
(Mm) Diameter
n kính dây
ng
Đườ
(N x mm) / dia
i kính s
ng
đườ
i / s
Trang 81(mm) diameter Overall
ng kính
ng
Đườ
(Mm) Diameter
n kính dây
ng
Đườ
(N x mm) / dia
i
ng kính
đườ
i / s
n quanh lõi thép m
i xo
u s
ng nhin: Nhôm c
độ
t
Nhi
tiêu th
n, vCách
Trang 82n
ng g
ượ
ng Tr
(mm) diameter Overall
ng kính
ng
Đườ
(Mm) Diameter
n kính dây
ng
Đườ
(N x mm) / dia
i
ng kính
đườ
i / s
t b này có các thi
n h
ng c
t r Bi
n h
t c nh) cho m
đị
n danh
t di dây (ti CÂU 1: Tìm c
dc
Trang 83N
NG M
ng c
n vít, kìm và các dCây v
P:
C T H
T T , V
NG C , D
T B TRANG THI
Trang 84N
NG M
p)
n bài t
c hi th
để
a Giáo viên
u c
p, yêu c (các bài t
m v
Nhi
n, kìm
Cây vít vMay tinh
t t, v
ng c máy móc, d
n U =
n
ng ngu d
Trang 85T K THI
Trang 86t dây
đặ
n
m, rãnh và các tuy c
ng c d
t b
p các thi l
u ch
ch d
nh và v đị
ng ch
èn, nh
p l
Trang 87không có c
ng dây 4m,
u c c
t trung gian có c
p ch
m k
a các kính dây treo 4mm -6m, gi
ng
đườ
và 10-16 mm
t lõi dây t
t c
ng dây 4.5m; khi m
u c c
là 3m; không có c
ng dây
u c c
i c
m trung gian treo dây v
a các kính dây treo 3mm là 4m; gi
ng cách nh Kho
Trang 88U SÁNG:
ÈN CHI
P L
u ch
ch d 2.
úng ngay ch
i vào d
u ch
ch d 1.
n
èn tr
c m
Trang 89t nh
m thm:
ng ch
u nh
ch d 4.
Có th
i
ng xà có dây d
n btrên tr
u lên
y d
m l
n các ngang Chuy
Trang 90i có b
m ph c
ng là 500mm
t nh
cách nh
ng t; kho
m c
ng
p nh l
u ch
ch d 2.
đồ
a s
n c d
ng ch nh
p
a không che l, cánh c
sao cho khi m
c Các công t
ng:
i công c nhà và n
c trong
p công t nên l
U CH
CH D III VẠ Ấ Ỗ Ắ Ế Ị ĐIỆ
Trang 91t b
i thi
p các kh l
để
t nh
p trí h b
c và
p công tKhi l
t 10mm,
nh
u dày nh60mm, chi
t cao 1800mm k
c và
p công t l
u ch
ch d 4.
t
n thi
n c
t b thi
để
n áo phòng thay qu
c
t các công t
đặ
m cao 150 mm C
độ
m phài
sinh, nhà
p, vvào các phòng b
a ra c
m c
c và
p công l
Trang 92úng
là
t cánh m
SỐ
t
n thi c
ng c, và các d
c k
ướ
A4, bút chì, th
y kh gi
n b
y l
n gàng, d g
a c
n
m c
y v
Gi
P:
C T H
T T , V
NG C , D
T B TRANG THI
Trang 93o, Thao tác thành th
ng
rõ ràng, ngay thNét v
:
t qu
t nh
n trong hình ch
ng
n, btr
èn trên
p 2 l
u dài 4 cm, ch chi
1 hình ch
p)
n bài t
c hi th
để
a Giáo viên
u c
p, yêu c (các bài t
y vGi
t t, v
ng c máy móc, d
Trang 94T K THI
Trang 95ng pháp
ươ úng ph
m theo
t ng đặ
ng
t dây trong đặ
Trang 96ng, trong sàn bê tông
này
n dây sau lu
i:
t m ang xây c
p nhà
ng h
ườ
Tr a.
n
u và khi ti
t yêu c hu
Trang 100t nhà CÂU 1: Cho bi
Trang 101N
NG M
ng cinh và các dóng
n, búa dây
t bMCCB, thi
o d: nh
vít, kìm v.v…
c ninh, tuóng
T T , V
NG C , D
T B TRANG THI
Trang 102N
NG M
i dây
i nCác m
o, Thao tác thành th
để
a Giáo viên
u c
p, yêu c (các bài t
n
n Dây d
t t, v
ng c máy móc, d
Trang 103N
NG M
SỐ
t
n thi c
ng ccác d
inh và óng
n bChu
ch
p ngay
n h
t ph nhánh thì c
n r), c
t ke (45
i cnqua các khúc góc ph
để
c kê và dùng vít óng t
o : nhớ đ
U Ý: nh
n L
p lên hopp65 n
để
p
p n lên ng) gõ nh
i nh dùng búa cán búa (lo
ó có thsau
p,
a húng ngàm c
inh, kìm óng
T T , V
NG C , D
T B TRANG THI
Trang 104N
NG M
n
p
p h
y m g không b
o, Thao tác thành th
để
a Giáo viên
u c
p, yêu c (các bài t
t t, v
ng c máy móc, d
Trang 106n tính
c
t b úng thi
ÍCH:
C
C
NG KHU V T
Trang 107i t
t Ph
i riêng bi
a các t
c c h
n khí c ch
n
n h l
t b các thi
t b
èn nung sang và thi
a c
t tiêu thCông su
t b Các thi
1.
N:
T B THI
T S
A M
T C III TÍNH CÔNG SU
ng s
i là t KVA không ph
Trang 108có lien quan
t b các thi
u I
n yêu cDòng
c P
nh m
đị
t Công su
ng:
m c
t hàn kín, không cho trong su
100 cosη ϕ
: hệ ố ấ
Trang 109t các thông s bi
Trang 110N
NG M
T T , V
NG C , D
T B TRANG THI
Trang 111N
NG M
để
a Giáo viên
u c
p, yêu c (các bài t
m v Nhi
Watt kMccb 3 pha, 1 pha
t t, v
ng c máy móc, d
Trang 113
t t trù v
ng d
c b đượ
p
n ph
ng dây d đườ
n chính và
ng dây d đườ
c đượ
n Tính toán ch
t b
c các thi đượ
trí
ng)
t b m đồ
c (s
n tr ki đồ
c s đượ
t k Thi
ÍCH:
C
N B
N NHÀ C
NG M
Trang 114Tên công việ
a
a ch s
để
n
t óng ng
n
t c ho c
o v b
p t
c ti
n tr
y dây riêng l
ng k
n n
n sau
n ngu
n, d
u khi
ng d s
p lý
n sao cho h
và khí c
t b trí các thi
t kKhi thi
N NHÀ C
NG M
Trang 115n
n ti cho thu
ng
đườ
ch
p m ch c
i, s quá t c
ch khi có s
t m ng
n
y l
èn,
c cho trí các công t
b
ng ch d
Trang 116ng:
t b m
đồ
1.
N TRONG NHÀ:
NG TH H
T K III THIẾ Ế Ệ Ố ĐIỆ
Trang 117èn:
trí b
Trang 118n:
m c trí các b
Trang 119n:
trí dây d b
Trang 120ó: ITrong
n cho Dây d
:
p Ví d dây lên 1 c
ng cng) thì t
n ph
ng dây d
đườ
ây phòng)
c (các
ng khu vtính t
n, tiêu th
c tính
đượ
t:
èn, qu cho
n cTính ch
c)
ó
n dây d
ng sthêm 10% trong t
c phép công
đượ
ng ta d
i t
i ph
p v dây chính cho phù h
n c
mà ch
n h trong c
t b
ng thi
t s, tùy theo công su
n cTính ch
ng toàn b C
c và cách b
ướ
ng xem kích th
t b m
ng sthêm 10% trong t
n s c
ng dây ph
ượ
l s
ng toàn b
16/10mm và
Trang 121n cho dây ch
m, c c
t
đặ
trí
i v nhánh t
n cTính ch
ng s
ng thêm 10% trong t
i c
m, ta c
ng cho d
n s c
ng dây ph
ượ
l s
trí
c vào cách b
m tùy thu c
ng cho d
Thành giá
Trang 122N
NG M
N NHÀ C
NG M
T K
C THI CÔNG VIỆ Ế Ế Ạ ĐIỆ Ơ Ả
C
C CÔNG VI
ƯỚ
I DUNG B T.T
SỐ
t
n thi c
ng c, và các d
c k
ướ
A4, bút chì, th
y kh gi
n b
y l
n gàng, d g
y kh
ng lên gi
t b m
đồ
s
u) (tài li
đồ
èn lên s trí
u) (tài li
đồ
n lên s
m c trí các
u) (tài li
t s
và công su
t b thi
t,
èn, qu:
nh
t b
ng thi cho t
T T , V
NG C , D
T B TRANG THI