1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Dụng cụ cầm tay Hand Tools nghề điện

36 571 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 7,92 MB
File đính kèm Bai giang CD5 - VU.rar (8 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm chung: Bao gồm các loại dụng cụ không sử dụng nguồn lực tác động từ máy mócđộng cơđiện, chỉ sử dụng duy nhất nguồn lực từ tay người. Ví dụ: Pliers – kìm ; hammers – búa…. Electric drill – khoan cầm tay dùng điện không phải Hand Tools

Trang 1

TRƯỜNG CĐN QUỐC TẾ VABIS HỒNG LAM

KHOA: ĐIỆN – ĐIỆN LẠNH

**********

10/02/16

Ks Nguy n V n V ễ ă ụ 1

Trang 2

Dụng cụ cầm tay/ Hand Tools

Khái niệm chung:

-Bao gồm các loại dụng cụ không sử dụng nguồn

lực tác động từ máy móc/động cơ/điện, chỉ sử

dụng duy nhất nguồn lực từ tay người.

-Ví dụ: Pliers – kìm ; hammers – búa….

* Electric drill – khoan cầm tay dùng điện không

Trang 3

Thước kéo – Tape Rules

 Dụng cụ này dùng

đo/kiểm tra kích thước các chi tiết/vật gia công.

Trang 4

Steel Rules - Thước lá

• Sử dụng đo / Kiểm tra kích

thước các sản phẩm/ chi

tiết gia công trong công

việc nguội.

• Trên thân thước được chia

vạch theo 2 hệ đơn vị đo:

– Hệ Anh – Mỹ với đơn vị đo

là Inch

– Hệ metre với đơn vị đo là

Trang 5

Thước cặp - Caliper

 Sử dụng đo chính xác kích thước các chiết tiết gia

công/ sản phẩm nguội.

 Kiểm tra kích thước các sản phẩm/ chi tiết gia công

trong công việc nguội.

Trang 6

Pan – me (Micrometer)

Dụng cụ dùng để đo chính xác đường kính các vật đo có kích thước nhỏ như dây dẫn điện, dây quấn máy điện, thép tấm mỏng…

Trang 7

Thước vuông góc – Try Square

Trang 8

Thước thủy– Level

 Dụng cụ này dùng để xác

định hoặc kiểm tra độ

cân bằng của các chi

tiết / máy/ thiết bị.

 Kiểm tra cân bằng theo

phương đứng 90 o ,

phương ngang 180 o ,

phương xiên 45 o

Trang 9

Dụng cụ vạch dấu/Hand Scriber

Vạch các đường kịch thước

trên phôi khi gia công sản

phẩm cơ khí

Trang 10

Dụng cụ định tâm lỗ/ Centre Punch

Sử dụng đổ tạo tâm lỗ khi

khoan kim loại.

Trang 11

Cưa kim loại – Hacksaw

 Dụng cụ này dùng lực

cánh tay để cắt kim loại

 Cấu tạo gồm khung cưa

và lưỡi cưa.

Trang 12

Búa – Hammer

 Dụng cụ này dùng lực

cánh tay để đập phẳng kim loại hoặc đóng

đinh…

Trang 13

Giũa kim loại – Metal File

• Giũa kim loại là

phương pháp gia công

hớt đi một lớp kim loại

mỏng trên bế mặt của

chi tiết gia công bằng

dụng cụ là cái giũa.

Trang 15

Dùng tay kéo thân Cờ lê

để mở hoặc siết chặt thiết

bị.

10/02/16

Trang 16

Cờ lê loại vòng/ fix wrench

 Ít bị trược khi siết các đai ốc.

 Dùng tháo lắp các đai ốc yêu

Trang 17

Cờ lê loại ống, đui Socket wrench

Dùng tháo lắp các đai ốc chìm, bu lông dài

Thường có nhiều loại đầu khác nhau.

10/02/16

Trang 18

• Công dụng: giống như cờ lê

• Sử dụng : dùng lực tay kéo thân mỏ lết để mở

/ đóng các ứng dụng.

Mỏ lết/ Adjustable wrench

Trang 19

• Công dụng: giống như cờ lê thông thường

nhưng có thể mở nhiều cỡ bu lông khác

nhau.

Cờ lê đa năng/ Magic Wrench

19

Trang 20

Bộ lục giác

Công dụng: giống

như cờ lê thông

thường, mở các bu

lông có đầu lục

giác

Trang 21

Kìm điện thông thường (Pliers)

 Dùng cắt, nối, giữ, buộc

dây dẫn điện, tạo đầu

cáp/dây trong quá trình lắp

đặt/ đấu nối dây.

 Có 3 loại kìm bằng theo

kích thước: 150mm,

175mm, 200mm.

Trang 22

Kìm cắt dây điện(Cut Pliers)

 Dùng cắt dây dẫn điện

trong việc tạo đầu cáp/dây

trong quá trình lắp đặt/ đấu

nối dây.

 Có 3 loại kìm cắt theo kích

thước: 150mm, 175mm,

200mm.

Trang 23

Kìm mỏ dài / Long-nose pliers

 Dùng để uốn, giữ các lõi

dây hoặc đưa các lõi dây

vào các vị trí hẹp.

Trang 24

Kìm mở phe

Dùng trong việc tháo/lắp

các phe chặn bạc đạn,

bánh răng, khớp nối…

Trang 25

Kìm bấm

Sử dụng để giữ /

kẹp các chi tiết gia

công/sửa chữa như

ống tròn, bu lông bị

mòn…

10/02/16 Ks Nguyễn Văn Vụ 25

Trang 26

Sử dụng để giữ /

kẹp các chi tiết gia

công/sửa chữa như

ống tròn, bu lông bị

mòn…

Kìm mỏ quạ

Trang 27

Kìm tuốt vỏ dây điện/ stripper pliers

 Sử dụng đế loại bỏ lớp

vỏ cách điện của các loại

dây dẫn điện loại nhỏ.

Trang 28

Kìm bấm đầu cốt / cosse pliers

Trang 29

Kìm ép cốt thủy lực / Hydraulic plier

• Sử dụng để tạo các đầu

cáp/dây điện lớn khi đấu

nối với các thiết bị/khí cụ

thước này để đảm bảo

yêu cầu kỹ thuật

Trang 30

Tuốc nơ vít / Screw driver

 Sử dụng trong công việc

lắp đặt/sửa chữa thiết bị

điện ( siết chặt hoặc tháo

các vít)

Trang 31

Dụng cụ uốn ống nhựa/ PVC Bending Spring

 Sử dụng trong công việc

gia công ống nhựa luồn

dây điện.

Trang 32

Dụng cụ uốn ống sắt/ Conduit Bender

 Sử dụng trong công việc

gia công ống kim loại

luồn dây điện.

Trang 33

Dụng cụ cầm tay có trợ lực/ Power Hand Tools

10/02/16

Ks Nguy n V n V ễ ă ụ

Khái niệm chung:

-Bao gồm các loại dụng cụ cầm tay có sử dụng

nguồn lực tác động từ máy móc/ động cơ/ điện/ thủy lực/ khí nén…

-Ví dụ: Electric drill – khoan cầm tay dùng điện là

power hand tools

33

Trang 34

Khoan điện cầm tay/ Hand drill

 Sử dụng trong công việc

lắp đặt/ sửa chữa thiết bị

 Khoan kim loại, tường

gạch/bê tông.

Trang 36

Khoan mài cầm tay/ angle grinder

Sử dụng trong công

việc gia công các chi tiết

cơ khí ( mài kim loại)

Ngày đăng: 02/10/2016, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w