Trọng lực là lực làm cho mọi vật đều rơi về phía Trái đất. Theo định nghĩa, trọng lực là tổng hợp của lực hấp dẫn của Trái đất và lực ly tâm. Chính xác hơn là lực ly trục, sinh ra do sự quay hằng ngày của Trái đất xung quanh trục của nó. Ngoài ra còn phải kể đến những lực khác tác dụng vào mọi vật như lực hấp dẫn của Mặt trời, Mặt trăng và các hành tinh khác, lực hấp dẫn của của khối không khí dày đặc trong khí quyển. Nhưng vì những lực này rất bé so với lực hấp dẫn của Trái đất và lực ly tâm nên chúng ta bỏ qua chúng trong định nghĩa của trọng lực. Những lực này sẽ được xem như những lượng biến thiên nhỏ của trọng lực theo thời gian, gọi là nhiễu. Trường hợp động lực được hiểu nghĩa rộng bao gồm thế, trọng lực và các đạo hàm các bậc của nó....
Trang 1
MỤC LỤC
Lời nói đầu -s-sscessceseereerkeorsorserrkeenesorseerrsdl 3
Chương I
CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ TRƯỜNG TRỌNG
LỰC CỦA TRÁI ĐẤT
§1 Trường trọng lực của Trái Đất
§2 Khai triển thế của trọng lực thành chuỗi hàm cầu,
§3 Geoid và Spheroid
§4 Giá trị trọng lực khai triển thành chuỗi hàm cầi
§5 Công thức trọng lực bình thường
§6 Công thức trọng lực bình thường dạng hàm cầu
$7 Các mẫu hình trọng trường Trái đất
Chươ::g II
DỊ THƯỜNG TRỌNG LỰC VÀ CÁC LOẠI
HIỆU CHỈNH
§1 Khái niệm về dị thường trọng lực -. : - 30
§2 Hiệu chỉnh khoảng không
§3 Ý nghĩa vật lý của hiệu chỉnh khoảng không
§4 Hiệu chỉnh lớp trung gian và hi
Bouguer (Bughê)
§B5 Hiệu chỉnh địa hình
§6 Hiệu chỉnh Prey (Pray)
§7 Minh họa ý nghĩa vật lý của các hiệu chỉnh
§8 Hiệu chỉnh trong lực và dị thường trọng lực
Bouguer-ở BIẾN s:-csccezzosaoiastbisattaltuiitdsaadaaen 43
chỉnh
Trang 2
Chương II
NGHIÊN CỨU CẤU TRÚC SÂU CỦA TRÁI
ĐẤT BẰNG DỊ THƯỜNG TRONG LỰC
§ 1 Các giả thuyết về đẳng tĩnh
1.1 Mô hình đẳng tĩnh theo giả thuyết Pratt (Prat)
1.2 Mô hình đẳng tĩnh theo giả thuyết Airy (E-ri)
§ 2 Mối liên hệ giữa bề dày vỏ Trái Đất với độ cao
địa hình
đày vỏ Trái Đất và trạng thái đẳng tĩnh
3.1 Dị thường khoảng không
3.2 Dị thường Bouguer
3.3 Xét trường hợp ở vùng bị
§ 4 Hiệu chỉnh đẳng tĩnh, liên hệ giữa dị thường
đẳng tĩnh với các dị thường trọng lực - - 59 4,1, HiéGchinh: datig tinh sai:acseasaoiiaolllallAilá6ã611áaanas6 59 4.2 Liện hệ giữa dị thường đẳng tĩnh, đị thường
khoảng không và dị thường Bouguer -+ 61
Chương IV
HÌNH THỂ TRÁI ĐẤT XÁC ĐỊNH BẰNG
TRỌNG LỰC
§ 1 Thế nhiễu và điểu kiện biên
1.1 Thế nhiễu
1.2 Công thức Bruns
1.8 Điều kiện biên cho thế nhiễu
§ 2 Bài toán Stokes
§ 8 Chuỗi Stokes, công thức Stokes cho độ cao Geoid
3.1 Chuỗi Stokes cho độ cao Geoid
3.2 Công thức Stokes cho độ cao Geoid we
§ 4 Ban dé Geoid eeceeceesececsesesseseesesesessseseseseesseeseeeeeseeeecee
§ 5 Phương pháp trắc đạc độ cao vệ tỉnh và tính
dị thường trọng lực từ độ cao Geoid -. - 15
Trang 3
§ 6 Độ lệch dây dọi - su cisrerrrrrrrrrrrrrkrrrrrkrrree
6.1 Độ lệch dây dọi xác định qua độ cao Geoid
6.2 Hai thành phần chiếu của độ lệch dây dọi
6.3 Công thức Vening - Meinesz cho độ lệch đây dọi
6.4 Tính chất của hàm Vening — Meinesz
6.5 Công thức thực hành ccicccccc<cctgiebakoaueoseesod
Chương V
BÀI TOÁN THUẬN CỦA TRỌNG LỰC
THAM DO
Khái nIỆ TH ass cossssserssersicavesanvene
§ 1 Bài toán thuận đối với một ật thể 3 chiều
1.1 Biểu thức tổng quát cho các vật thể hình dạng
Bế KỸ seesoasa
§ 2 Bài toán thuận đối với các vật thể có dạng hình học đơn giản ba chiểu 6c ccecrterkerrxerrertrrkerrsrrkerrsrre 91 2.1 Hình cầu đặc
2.2 Hình hộp chữ nhật
§ 3 Bài toán thuận đối với một
3.1 Hình trụ tròn, thanh nằm ngang
3.2 Hình trụ nằm ngang tiết diện chữ nhật
3.3 Thanh thẳng đứng, hình trụ thẳng đứng hữu hạn 99 3.4 Dải mỏng nằm ngang
3.5 Nửa mặt phẳng nằm ngang
3.6 Dải thẳng đứng cao hữu hạn
3.7 Vĩa thẳng đứng cắm xuông vô cực
8:8: Bae thẳng đñE bsxozoaosassobierskdhassadtsaa
3.9 Via nim nghiêng
§ 4 Bài toán thuận đối với vật thể có dạng bất kỳ
4.1 Palet Young (palet cực)
4.2 Palet Hamburgsev
4.3 Phương pháp xấp xỉ vật thể bằng tập hợp các
vật cơ bản có dạng hình học đơn giản
Trang 4
Chương VI
BÀI TOÁN NGƯỢC CỦA TRỌNG LỰC
THAM DO
Khái niệm
§ 1 Phân tích
§ 2 Bài toán ngược cho dị vật có dạng đơn giản
2.1 Hình cầu đặc truy
2.2 Hình trụ nằm ngang dài vô tận
2.3 Nửa mặt phẳng nằm ngang
§ 8 Bài toán ngược cho dị vật có dạng tuỳ ý
3.1 Xác định khối lượng và toạ độ khối tâm
3.2 Phương pháp lựa chọn đối với dị vật phức tạ:
§ 4 Trường hợp mặt phân cách hai môi trường địa chất
có mật độ khác nhau
4.1 Đánh giá âu giới hạn theo phương pháp
Fisher
4.2 Xác định độ sâu mặt phân cách hai mật độ
4.3 Phương pháp Tsuboi, Tomada và Aki xác định
độ sâu mặt phân cách hai mật đô
§ 5 Tính tương đương và tính đa trị của nghiệm 130
§ 6 Tính không chỉnh của bài toán ngược
§ 7 Tính chỉnh có điều kiện theo Tikhonov
§ 8 Các phương pháp giải bài toán không chỉn
8.1 Phương pháp lựa chọn dựa trên cơ sở thuật toán
điều chỉnh
8.2 Khái niệm về thuật toán điều chỉnh 137
8.3 Phương pháp cực tiểu hoá phiếm hàm
8.4 Phương pháp phiếm hàm điều chỉnh 7 8.5 Phuong pháp giả nghiệm *.s cccssssessscssisasccsvsnsssenssses
§ 9 Bài toán lựa chọn tham số điều chỉnh œ
Trang 5
9.1 Lựa chon œ theo phương pháp cực tiểu hoá
Bhiế HÃHHs:sa16560508060061680i0ỹ1000THBUGElisiabsaie 142
9.2 Lựa chon œ theo phương pháp biến phân 148
Chương VH
CÁC PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TRƯỜNG
TRỌNG LỰC
§ 1 Phương pháp trung bình hóa
§ 2 Biến đổi trường trên cơ sở nghiệm bài toán biên
2.1 Tích phân Poisson
2.2 Tiếp tục giải tích trường lên cao
2.3 Tiếp tục giải tích trường xuống dưới
§ 3 Đường đặc trưng độ sâu Klushin
3.1 Trường hợp trung bình hoá «
3.2 Trường hợp chuyển trường lên cao -
§ 4 Biến đổi trường thành đạo hàm các bậc của
thế trọng lực dựa trên cơ sở nghiêm bài toán
biển: NGưNHATT e.ccseccocoorsnesoeooaen Gà E0á 600 1061618.06806888806
§ 5 Phương pháp Gradient chuẩn hoá
ð.1 Giới thiệu phương pháp
5.2 Xây dựng mặt cắt phân bố gradient chuẩn hoá
Xầ:DHẤT¡: KÍCNH:ppnraxssetiastrengtttoyi9302514856g630816161541105533556605608116738500 5.3 Phương pháp của Beriozkin -s5sss<s+
5.4 Phuong pháp chuẩn hoá theo điện
5.5 Phương pháp gradient chuẩn hoá ba chiều
Chương VHI
BIẾN ĐỔI TRƯỜNG BẰNG PHƯƠNG
PHÁP PHỔ
§ 1 Từ chuỗi Fourier đến tích phân Fourier 176
§ 2 Tích phân Fourier dạng phức . -« -s-s<<+ 177
Trang 61.2 Con lắc vật lý
1.3 Con lắc thuận nghịch
1.4 Vật rơi tự đo
§ 2 Phuong pháp đo trọng lực tương đối
2.1 Phương pháp động - con lắc
2.2 Phương pháp tĩnh — trọng lực kế
§ 3 Máy đo trọng lực - một số máy phổ biến
3.1 Trọng lực kế LaCoste — Romberg
3.2 Trong luc ké Askania
3.3 Trọng lực kế Worden
3.4 Trọng lực kế Liên Xô (cũ) thế hệ sau loại Gak
3.5 Trọng lực kế có độ chính xác cao š
§ 4 Trọng lực kế với trang bị đặc biệt - s7
Chương XI
CÔNG TÁC KHẢO SÁT TRỌNG LỰC NGOÀI
THỰC ĐỊA
§ 1 Các loại khảo sát trọng lực
1.1 Khảo sát sơ bộ
1.2 Khảo sát khu vực
1.8 Khảo sát chỉ tiết
§ 2 Công tác đo trọng lực ngoài thực
2.1 Mạng lưới điểm tựa quốc gia
2.2 Công tác đo trọng lực ở điểm đo thườn;
2.3 Công tác trắc địa
§ 3 San bằng mạng lưới điểm tựa
3.1 Khái niệm
3.2 Phương pháp giải tích
3.3 Phương pháp tương quan
§ 4 Hệ thống mạng lưới trọxz lực Potsdam
Trang 7
Chương XII
ÁP DỤNG CƠ SỞ LÝ THUYẾT XÁC SUẤT
THỐNG KÊ ĐỂ BIẾN ĐỔI TỐI ƯU TRƯỜNG DỊ
THUONG TRONG LUC
§ 1 Cơ sở lý thuyết Ôˆ
§ 2 Dị thường trọng lực là hàm ngẫu nhiên dừng 278
§ 3 Xây dựng phương pháp biến đổi
đị thường trọng lực
Tài liệu tham khảo