Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203 @ gmail.com Nhom III.. Phương pháp chủ yếu là phương pháp phân tích hay còn gọi là phương pháp kinh nghiệm “mò thôi ©” Phương pháp phân
Trang 1Gido vién: Nguyén Thanh Long Email: Changngoc203 @ gmail.com
MOI QUAN HE GIU'A DAO HAM - VI PHAN - NGUYEN HAM
NGUYEN THANH LONG CAO HOC TOAN - DH TAY BAC
Son la: 6 — 12 — 2012
“Phương pháp là thầy của các thầy”
——
= pm HAM ]
VI PHAN ]
———==—=œ
MỘT SÓ CHÚ Ý KHI TÌM NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN
Nhom I Ham liy thira Nhom I Ham liy thira
n+l
4.|—|=-— Đ= 4 fH #2 =|xz?#=—— = frru-—tie
Nhóm HH Hàm lượng giác
5 (sin x) = COs x
6 (cosx) = sin x
7 (tan x) =
cos~ x
8 (cot x) =— 5
as [cos xdx =sinx+C
6 [sin x.dx =—cosx+C
a | : 2 dx = | (1+tan’ x).dx =tanx+C COS XxX
8 j= —dx = | (1+ cot? x)dx =—cotx+C
Trang 2Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203 @ gmail.com
Nhom III Ham mi va logarit
9 (e*)' =e
Nhom III Ham mi va logarit
0 fedr=e' +C
10 (a')'=a'.Ina 10, fa “de = 24 C
na
I frtde= J =In]+c
15, [s4 =-e*+C
©+@=02+6 Lam cách nào để nhớ đây, rất đơn giản
Cách 1: Theo chiều thuận (từ đạo hàm suy ra nguyên hàm) tức là để tìm nguyên hàm bên phải suy ra đạo
hàm bên trái theo quy tắc
Từ bảng đạo hàm chuyển sang bảng nguyên hàm ta chỉ việc “chia cho hệ số của chúng ở bên về phải của đạo hàm và cộng thêm hắng sô C” ta sẽ được bảng nguyên hàm
| Hé so la (n+1) nam trén tir
Đạo hàm (x"*")'=(n+1)x"
Khi chuyển sang nguyên hàm
|x'4=
n+l
X
+C n+l
z ` ~ \
Hê A ` x ze A
ệ sô là (n + 1) năm dưới mâu |
a
Điều này cũng dễ hiểu bởi vì theo tính chất của nguyên hàm ta có i; f'(x)dx = ƒ(x)+C và
[#(x)+x=k[ 7x)“
Ta sẽ chứng minh f x"dv =—
n+†
n+l
+C That vay từ công thức (x —= )'= =(n+1)x" lay vi phân và nguyên hàm hai
n+l
về ta được ti - D [( x") ae [ga oS +C= [ga (dpem)
(n+])
| Hệ sô là Ina nam trén tử
Đạo hàm (z' )' =a’.lna
Khi chuyén sang nguyén ham
x
+C
[a‘dx = a
Ina
Hệ sô là Ina năm dưới mâu
Trang 3Gido vién: Nguyén Thanh Long Email: Changngoc203 @ gmail.com
Ching minh tuong tự
Cách 2: Theo chiều ngược (từ nguyên hàm suy ra đạo hàm) tức là để tìm đạo hàm bên trái suy ra nguyên hàm bên phải theo quy tắc
Từ bảng nguyên hàm chuyển sang đạo hàm ta chỉ việc “đạo hàm bên trái của nguyên hàm” sẽ ra được đạo hàm
Thật vậy: Theo định nghĩa nguyên hàm | ƒ (x)dx = F(x)+€ ta có [Ƒ(x)+€ |'= ƒ(x)
n+l | im |
Vi du: ~ 40} =x" ; - —+C| =z'"
n+] Ina
Chú ý:
Khi tìm nguyên hàm hoặc tính tích phân mà gặp một số dạng “đặc biệt” của hàm lũy thừa
—n+l
L[#=[xk= ST” sce
x —n+1 (n—1)x"
m m+n
x" +C
m+n
—+l
“nh
3 [Unde = [xtde=* 40-46
nN
dx —— x -_
4 [oe= Js OTT ae Xx a
n
5 eel” mama +C
n
Nhờ công thức hàm số mũ mà ta đều đưa được về dạng + 1 và sử dụng bảng nguyên hàm
AP DUNG BANG NGUYEN HAM DON GIAN LAM MOT SO BAI TAP SAU
1 Phương pháp chủ yếu là phương pháp phân tích hay còn gọi là phương pháp kinh nghiệm “mò thôi ©”
Phương pháp phân tích thực chât là việc sử dụng các đông nhât thức đê biên đôi biêu thức dưới dâu tích phân
thành tổng các nhân tử mà nguyên hàm của mỗi nhân tử đó có thể nhận được từ bảng nguyên hàm hoặc chỉ
bằng các phép biến đổi đơn gián đã biết
Phương pháp chung:
Bước I: Biến đổi ƒ (x) về dạng:
ƒ(x)=}È,ø,/.(+) với ƒ (x) có nguyên hàm trong bảng công thức và ơ; là các hằng số
¡=l
Bước 2: Khi đó: [ Fodde =f Ya, f,ddv = Ya, fod
Trang 4Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203 @ gmail.com Mot so ki thuat phan tich:
1 Nhân phân phối: (a + b)(c — d) = ac — ad + be — bả
Ví dụ 1: Tìm nguyên hàm f (x) = x(x+ 1) (x +2)
Giai:
Sử dụng kĩ thuật nhân phân phối ta có ƒ(xz)=x(x+l)(x+2)=+Ì +3x”+2z
Khi đó [fax = He +3x7 + 2x)dx = [‡š&+3[x?ax+ 2 xdx => # +x tC
Ví dụ 2: Tìm nguyên hàm ƒ (x) = (Vx + 1) (x-vx +1)
Sử dụng kĩ thuật nhân phân phối ta có f (x) = (Vx+ 1)(x-Vx +1) =aNx+l
Khi đó [76)x=[WE+l)=[sVNk+ [de [2+ [=2 +x+c
2 Khai triển các hằng đẳng thức (A + B) =A +2AB+B’,
(A+B) =A? +3A°B+3AB +B’
Ví dụ 1: Tìm nguyên hàm ƒ (x) = ls _]
x
, = ¥ , , ⁄ 2 2 F 12, 4
Sử dụng hăng đăng thức thứ 2 ta có /(x)=[sx _] =0x——+—
x X X
Khi đó [/(s)&= |» 2S av 9f stas—12f Saf tas = 2 -12n|~= ;+€
Ví dụ 1: Tìm nguyên hàm f (x)= tan’ x
cos’ x
Khiđó [/(x)2x= [[ : 2 -1 r= f = ~ | dx= tanx—x+C
COS’ xX COS Xx
1
„7 2 SIn x+coS" x
Ví dụ 2: Tìm nguyên hàm ƒ (x) =
Sử dụng kĩ thuật thêm bớt 1 = sin” x+cos” x ta có
cac 1 3 sin? x+ cos’ x „2 2 i 2 Lực l 2
Trang 5Gido vién: Nguyén Thanh Long Email: Changngoc203 @ gmail.com
Khi đó [ /(x)4x= [[ bgt ¬ of
cos? x sin’x cos” x
a) sin* x
4 Nhân liên hợp: 4A ++/B “~›-VJA +XB, A + 1B “1504 FVAB+YB
l
Ví dụ 1: Tìm nguyên hàm ƒ (x)
Giải:
Sử dụng kĩ thuật nhân lượng liên hợp
Kết hợp với bảng nguyên hàm mở rộng (xem phần sau để biết thêm chỉ tiết)
Khi đó
ff (x)de=4 f (Vee + Ve—2) de =f Jie Bde + +f Veda = 4.2 (242)? +4 2(x—-2)7 +
5 Sử dụng các phép biến đổi sơ cấp của ham lượng giác
Với mục đích biến đổi tích thành tổng (với hàm phân thức phải có tử là tổng và mẫu là tích)
Chú ý:
Kĩ thuật phân tích thành tổng đối với hàm phân thức dựa vào tính chất
q +a icc Fa a a a Ẩ re A RK , AK ° ` ~ `
lS ,a" = qlạm (ab)" = Ăn p" | —| =—, (a) = qi
a” b b"
Ví dụ 1: Tìm nguyên hàm ƒ (x) = hàm Xx
Giai:
1
Ta có Age eg ax Ị
a, er x
2 2 of go 62 git
Ví dụ 2: Tìm nguyên hàm ƒ (x)= Z l
Giải:
Trang 6Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203 @ gmail.com
x x xX
e e e e
Khi đó [ ƒ(x)dx = | (2) -e +=[Í#] &- e"*ẩx =
2 e
BÌ
inf >| e* (In2-1) e* (In2-1)
e
(x* +4)
Vi du 3: Tìm nguyên hàm ƒ (x) =
2
X
Ta có fal 2 ) 2 “ wR =a 48x? 29
X
7
Khi đó J6) = Í[* + 8x" +i )a = [xldx+8[x?dx+ 16[ x dx = Sox +4 C
Ví dụ 4: Tìm nguyên hàm ƒ (x) = sin 5x.cos 3x
Ta có ƒ(x) = sin 5x.cos 3x = [sin (5x —3x)+ sin (5x+ 3x) | = 5 (sin 2x + sin 8x)
Kết hợp với bảng nguyên hàm mở rộng (xem phần sau để biết thêm chỉ tiết)
Khi đó J6)“ = [2(sin2x+sin8x)d: =2 [sin2adv+2 [sin8xdx =
22 28 4 4
TIM HIEU VE PHUONG PHAP DOI BIEN SO (BIEN DOI SO)
I Nội dung của phương pháp đổi biến số
Khi tìm nguyên hàm của | f (x)dx ma ta phân tích được thành Ƒs (v(x))v '(x) dx, thi ta tién hành các
bước sau
Bước 1: Đặt í = v(x)
Bước 2: Biểu thị ƒ (x)dx theo t và dt: ƒ(x)dx = g(£) đi
Bước 3: Tính nguyên hàm J g (t)dt
Il Ý nghĩa
Trang 7Giáo viên: Nguyễn Thành Long ; _ Email: Changngoc203 @ gmail.com Cũng giông như phương pháp đặt ân phụ thì phương pháp đôi biên sô chuyên từ nguyên hàm của một hàm phức tạp sang một hàm đơn giản theo ấn phụ sau đó sử dụng phương pháp phân tích và bảng nguyên hàm Chu y 1:
Biéu thite v '(x) có thể xuất hiện ngay trong biểu thức dưới dấu nguyên hàm hoặc đôi khi ta phải sử dung
phương pháp nhân trên tử hoặc tách thành tích thì mới thấy được
Ví dụ 1: Tìm nguyên hàm [ cos’ xsin xdx
Thì biểu thức xuất hiện ngay trong biểu thức dưới dẫu nguyên hàm khi đó v'(x) = sinx còn biểu thức
8 (s(x)) = cos’ x
3
Vi du 2: Tim nguyén ham ay
rx
Thi biéu thire v'(x) chưa xuất hiện ngay trong biểu thức dưới dâu nguyên hàm mà ta phải tách x` = x”.x khi
2
X
dé v'(x)=x con g (v(x)) =———
(1 +x? )
Chú ý 2:
Khi biểu thị ƒ (x)dx theo t và dt ở trong bước 2 học sinh cứ tưởng nhằm là tính ƒ(x) theo t và dx theo
dt, nhưng thực chất không phải như thế, ta quan sát hai học sinh làm như sau
Ví dụ 1: Tìm nguyên hàm [cos’ xsin xdx
Dat t = dt = —sin xd —dt = sin xd:
Dat*t = cos *=> dt = —sin xdx >= of = de » Du SLRS is ABI ĐANg
sin x Khi đó
đi [co xsin xảy =—| đt =—=—+C=-~ +C
sin x
3
Ví dụ 2: Tìm nguyên hàm [xa +x°)? dx
Trang 8Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203 @ gmail.com
HỌC SINH 1 HỌC SINH 2
Df SUE at =e ee De B= she) Sak “28a ae
x
= lr: đ 1g- = les 12:
Khi đó [zd+x”) de => [Px | dt Khi do [xd+x) dx It dt “a +C
5
+C=2(14x") +C
5
1 0x5
==(l+x)?+C 5 )
t
Qua hai ví dụ trên ta thấy về mặt hình thức thì cách làm của hai học sinh trên đều ra cùng một đáp số nhưng với
“HOC SINH T1” có nhằm một chút đó là khi chuyển sang | g(t)dt thi trong biéu thitc cha g(t) phai khong chira x, con voi “HOC SINH 2” làm như thế đúng về bản chất cũng như ý nghĩa của phương pháp đổi biến số Vậy từ hai ví dụ trên ta đưa ra một kết luận là khi sử dụng phương pháp đổi biến số thì cần căn cứ vào
biểu thức dưới dấu nguyên để từ đó tính dt theo dx hoặc dt theo dx Chính xác nhất là ta tính dt = v'(x)dx
Chú ý 3:
Khi đặt theo t học sinh phải hiểu rõ mối quan hệ giữa đạo hàm và vi phân
Cho hàm số y = ƒ(x) khi đó vi phân hai về ta được dy = đ[ ƒ (x) |= f'(x)dx
Ví dụ: Khi ta đặt ? = (1+ +”) > dt =d(1+.x°) = 2xdx Vay ta chi cần năm được bảng nguyên hàm và các tính
chất của nguyên hàm là lấy vi phân một cách ngon ơ
Chú ý 4:
Khi đối biến số ra được nguyên hàm của biến số t ta phải thay đó bằng biến số x, vì ta đang tính nguyên
hàm của hàm x
Chú ý 5:
Khi đồi sang biến số t ta sẽ áp dụng bảng nguyên hàm của hàm số x vì ta có tính chất
Ỉ f (x)dx= J f (t)dt (nguyén ham khéng phụ thuộc vào biến) Từ đó ta cũng được bảng nguyên hàm của hàm
số t đơn giản
Nhóm I Hàm lũy thừa Nhóm L Hàm lũy thừa
Trang 9
Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203 @ gmail.com
Nhom II Ham lượng giác
3 [cosxdx =sinx+C
6 [sin x.dx =—cosx+C
2 } ce [d+ tan? x).dx = tanx+C
cos’ x
8 j= — d= | (1+ cot! x)dx =—cotx+C
Nhom II Hàm lượng giác
J, [cos t.dt =sint+C
6 [sinear =—cost+C
® | 7 dt = | (1+tan’ 1).dt = tant +C cos’ t
8 Jana = [(1+cot” t)dt =—cotf+C
Nhom ITI Ham mi va logarit
9 (e*)' =e
10 (a°)' =a’.lna
11 (nz)'==
x
12, ie) =-£”
Nhom III Ham mũ và logarit
0, [eat =e' +C
£
10 [zZœ=-—+€C
Ina
H1 [r'dr= ƒ“=mll+c
12, Je‘ar =-#' +C
HI Dấu hiệu nhận biết:
Khi nào thì dùng phương pháp đổi biến số Ta xét một số trường hợp đơn giản sau
DẦU HIỆU NHẬN BIẾT
A Đôi với hàm hữu tỷ và vô tỷ
1 ff" )x"dx
1
2 | f(ve)} ode
3 | ƒ(ax+b}h
4 j[*+sÌ*}2
CHON DAT AN PHU
A Đôi với hàm hữu tỷ và vô tỷ
1, Đặt t=x"" => Ag sax
(n + 1)
2 Dat t=Vx => 24t =—ảr Js
dt dx
3 Dat t=ax+b>—=
a
4, Da t=x+t-—>dt= ` [1 Jac
B Đối với hàm lượng giác:
Ds | f[cos(ax +b) | sin(ax+b)dx
6 [Z[sin(ax+b) |eos(ax+b)dx
B Đối với hàm lượng giác:
5 Dat t =cos(ax+b)> _ = sin(ax +b) dx
a
6 Dat t =sin(ax+b) => & =cos(ax+b)de
a
cos x
sin’ x |,
7 | , |sin 2xdx cos” x —dt = sin 2xdx
sin’ x dt = sin 2xdx
7 Đặt t = —
Trang 10
9 | f [cot (ax+b) ] = fast) y 9, Đặt = cot(ax+b) = dụ = "miaane
10 [ƒ(sinx+eosx)(sinx—cosx)dv | 10 Đặt r=(sinx+ cosx) => ~di = (sin x— cosx)dx
C Đôi với hàm số mũ là logarit: C Đôi với hàm số mũ là logarit:
1 J f(e"") eax 11 Dat r=" = = = de
Làm sao để nhớ tất cả các dạng
trong bảng đề áp dụng đối biến số
đây hic hic nhiều quá ® He He
© cứ bình tĩnh xem các ví dụ sau
Ví dụ 1: Tìm nguyên hàm của hàm số ƒ (x)=xv1- x
Giai:
Nguyén ham cua ham số là [7 (x)dx = [vl — x’ dx
Ta thay (1-x°)'=-2x từ đó ta đặt như sau t =1—x° ==-2xdy = — =adh
3
Khi đó la "¬` _ +€=-2(I=+`} ft
Ị
Ví dụ 2: Tìm nguyên hàm của hàm số ƒ(x)=——————
ce`+e”+2 Giải:
Trang 11Giáo viên: Nguyễn Thành Long Email: Changngoc203 @ gmail.com
Ta có f(x) =— — = Ị == e - = e
et+e*+2 Foes e* + 2e* +1 (e +1)
Zz
Ä ĐA + LS k 4s e
Nguyên hàm của hàm sô là [7 (x)dx= [——=w
(z' + 1) Nhan thay (e" + 1)' = e` nên ta đặt f = e` +l — dt=e'dx
LIN l 1
t t e +]
Ví dụ 3: Tìm nguyên hàm của hàm số ƒ (x) = cos” xsin x
Giải:
Nhận thấy (cos x) '=—sin x
Dat t = cos x => dt = —sin xdx => —dt = sin xdx
4
cos +C
4
Khi đó [ cos’ xsin xdx= -[#4 = +e =—
Chú ý:
Qua 3 ví dụ trên ta thấy không cần phải nhớ tất các dạng trong bảng sử dụng đối biến số ta chỉ cần nhớ một điều đó là ta chọn một biểu thức nào đó của biểu thức dưới dấu nguyên hàm lấy đạo hàm là ra hàm còn lại
nhân với một hằng số nào đó thì ta sẽ chọn biểu thức đó làm an phụ Tuy nhiên việc chọn được biểu thức đó như thê nào là còn tùy thuộc vào kinh nghiệm của mỗi bản thân
Đôi khi trong biêu thức dưới dầu nguyên hàm lại “mọc ra” biêu thức nào đó không phải là đạo hàm mà lại còn không biêu thị được qua t thì ta làm thê nào
Ví dụ 3: Tìm nguyên hàm là
(I +x AI
51
(14.2 ) (+x}
inn sgn = 2 dt l 7 7 che ks 2 ++Ä +; đi sa Z
Đên đây ta đặt t=l+x° > 5 = xdx Hoc sinh ban khoan khong biét con x° biéu dién thê nào qua t được Có Nhan thay +z y= 2x vay ta phai tach x° = x°.x khi dé Ỉ
biểu diễn được đó từ =l+ x? > x7 =—1 Vậy ta sẽ giải như sau
Giải:
Đặt /=l+xˆ >4 2
x =í/-]
=s|(¢ £`) di Tý re 5 Ie? 2(+3) +
it
Trang 12Giáo viên: Nguyễn Thành Long
T+ 2x"
1+ x?
Giai:
Tương tự ta tách x`+2x` =xŸ (x + 2) TT (x + 2)x
Ví dụ 3: Tìm nguyên hàm [| —=
x +2x° ở pl +2)x
XI+z7 XI+xz7
Ot _ wis
x°=f-l;x +2=/+l
Khi đó a +2 te = [LM a -
“f1 + x?
Vi du 4: Tim nguyén ham | =——
Ta được |= dx
t
sin 2x +sin x
Vis 3eosx “ Giai:
Tương tự ta tách sin 2x + sin x = 2sin xcos x +sin x = sin x(2cos x+ 1)
Ta được — -Í"“ ¬—='ˆ (2cos.x+1)
V¥1+3cos x XI+3cos+x
aL tn xed Dat t=1+3cosx=> 1
t-
cos x = ——
3 Khi do
`
1
sin 2x + sinx | si =—— Ll p2¢+1 đí =—=—| |22*+t 1 Ta ?
1°
Ví dụ 5: Tì i du 5: Tìm nguyên hàm ên hà pene |——————dx
ve" —-1 Giai:
ở và
Dat t=e*-1l>
e =t+l
Khi đó jee it aan fare fe “OE 'h ca Lae ==(e" i} +4(e` ip
2x
e
Vi du 6: Tim nguyén ham | dx
ve" -1
HD:
Email: Changngoc203 @ gmail.com
+C
12