c Tính khối lượng nguyên tử của R biết trong hỗn hợp đầu số mol của RCO3 gấp 2,5 lần số mol của MgCO3 .Bài 5 : 1 Viết các phương trình phản ứng Chất hữu cơ viết dạng cấu tạo thu gọn..
Trang 1SỞ GD&ĐT BẾN TRE KỲ THI HỌC SINH GIỎI OLYMPIC 30-4 LẦN THỨ XII
Bài 1 :
Câu 1
1) Hợp chất Z tạo thành từ 3 nguyên tố A,B,X có M2 < 120 Tổng số hạt proton, nơtron,electron trong các phân tử AB2 , XA2 , XB lần lượt là 66,96,81
a Xác định trên các nguyên tố A,B,X và công thức hóa học của Z
b Nguyên tố Y tạo với A hợp chất Z’gồm 7 nguyên tử trong phân tử và tổng số hạt mang điện trong Z’ là 140 Xác định Y và Z’
c Viết công thức electron , công thức cấu tạo của các chất AB,AB2,
Trong đó n là số nguyên tử cácbon và K là số liên kết đôi C=C trong X
Xác định công thức cấu tạo của X biết rằng năng lượng các liên kết như sau :
Năng lượng liên kết
(KJ/mol )
Bài 2 :
Câu 1 :
1a)Trộn 10ml dung dịch đơn axit yếu HA nồng độ mol Co ( hằng số axit là KA)
Có pH= 3,0 với 5ml dung dịch NaOH có pH=13 thu được dung dịch có pH= 5,661 Hãy xác định KA và Co của HA ( bỏ qua sự điện li của nước )
1b)Hằng số phân li của axit benzoic C6H5COOH bằng 6,3.10-5 và của axit axetic
CH3COOH bằng 1,79.10 –5 Hãy xác định tỉ số nồng độ ion H+ trong dung dịch đồng phân
tử của axit benzoic và axit axetic
Nêu nhận xét về hệ số cân bằng phản ứng Cho biết khoảng giới hạn của d x / C H3 4
Bài 3 : Hóa vô cơ phi kim
Hòa tan 115,3 (g) hỗn hợp X gồm MgCO3 và RCO3 bằng 500ml dung dịch H2SO4
loãng, thu được dung dịch A, chất rắn B và 4,48(l) CO2 ( đktc ) Cô cạn dung dịch A thì thu được 12(g) muối khan Mặt khác , đem nung chất rắn B đến khối lượng không đổi thì thu được 11,2 ( l ) CO2 ( đktc ) và chất rắn B1
a) Tính nồng độ CM của dung dịch H2SO4 đã dùng
b) Tính khối lượng của B và B1
Trang 2c) Tính khối lượng nguyên tử của R biết trong hỗn hợp đầu số mol của RCO3 gấp 2,5 lần số mol của MgCO3
Bài 5 :
1) Viết các phương trình phản ứng ( Chất hữu cơ viết dạng cấu tạo thu gọn )
a) Etanol →(1) X1 →(2) X2 →(3) Axit lactic ( axit2 - Hidroxipropionic)
b)
(1)
8 12 4 (2)
1/ Từ phản ứng thuận nghịch sau : PCl5 (k) PCl⇌ 3 (k) + Cl2 (k)
Hỗn hợp sau khi đạt đến trạng thái cân bằng có dhh/KK = 5 ở 1900C và 1 atm
a/ Tính hệ số phân li của PCl5
b/ Tính hằng số cân bằng KP
c/ Tính hệ số phân li ở áp suất P = 0,5 atm
2/ Hợp chất A được tạo từ ba nguyên tố X, Y, Z có tổng số điện tích hạt nhân
bằng 16, hiệu điện tích hạt nhân X và Y là 1, tổng số e trong ion [YX3]- là 32
a Tìm tên 3 nguyên tố X, Y, Z
Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của A
Trang 31/ Nung 109,6 gam Ba kim loại với một lượng vừa đủ NH4NO3 trong một bình kín thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 3 hợp chất của Bari (hỗn hợp A) hòa tan hỗn hợp A trong một lượng nước dư thu được hỗn hợp khí B và dung dịch C.
a) Giải thích và viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Cho khí B vào bình kín dung tích không đổi khi áp suất ổn định (đạt tới trạng thái cân bằng) thấy áp suất tăng 10% so với áp suất ban đầu Tính % thể tích các khí ở trạng thái cân bằng
c) Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol : Na2CO3 ; Na2SO4 ; NaHCO3 ; Na3PO4 ; FeCl3 và AgNO3
Giả sử dung dịch C có cùng nồng độ mol như càc dung dịch trên Trộn Vml dung dịch C và Vml dung dịch một trong các muối trên thì trường hợp nào thu được lượng kết tủa lớn nhất ?
2/ Cho 8 gam hỗn hợp Mg và Fe vào 200ml dung dịch CuSO4 có nồng độ x mol/l sau khi kết thúc phản ứng thu được 12,8g chất rắn A và dung dịch B màu xanh đã nhạt Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch B được kết tủa Nung kết tủa này ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 20 gam chất rắn D
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính x.
GÀ 3
Câu I (4,0đ)
1 a Photpho tác dụng với clo tạo thành PCl3 và PCl5
Nitơ cĩ tạo thành hợp chất tương tự khơng ? Vì sao ?
b Viết phương trình phản ứng khi cho PCl3 và PCl5 tác dụng với nước
2 Hãy tìm các chất thích hợp trong các sơ đồ sau và viết các phương trình phản ứng Cho biết S là lưu huỳnh, mỗi chữ cái cịn lại là một chất
Viết phương trình phản ứng khi cho NO2 tác dụng với CO, SO2 , O3 , H2O2
Câu III : (4,0đ)
1 So sánh độ linh động của nguyên tử H trong các dãy chất sau Giải thích ngắn gọn
a) C2H6; C2H4; C2H2
b) C2H5OH; CH3COOH; C6H5OH (so sánh độ linh động của Htrong nhĩm – OH)
c) CH2ClCOOH; CHCl2COOH; CCl3COOH (so sánh độ linh động của H trong nhĩm – OH)
Trang 4Đốt cháy 10cm3 chất B cần 20cm3 oxi tạo ra CO2 và H2O.
Trang 5Xác định cơng thức phân tử và cơng thức cấu tạo của A, B, C Viết các phương trình phản ứng.
2 Cho hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C, H, O Xác định CTCT của A, biết :
- Tỷ khối hơi của A so với hydro là 73
Tính pH của dung dịch CH3COOH 0,1M
II.1 Phải thêm vào 1 Lít dung dịch trên bao nhiêu gam NaOH để được dung dịch
cĩ pH =3
II.2 Xác định độ tan của AgCN trong dung dịch đệm cĩ pH =3
II.3 Ion phức Ag(NH3)2+ bị phân huỷ trong mơi trường axit theo phản ứng:
III.1 Hịa tan 8,00g 1 hidroxit kim loại chưa biết cĩ cơng thức M(OH)2 vào 1,00dm3
nước thì thu được 6,52 g chất rắn khơng tan cịn lại Thêm tiếp 51,66 M(NO3)2 vào dung dịch thì thấy khối lượng pha rắn tăng đến 7,63g
Hãy xác định tên kim loại này Giả thiết rằng thể tích dung dịch khơng thay đổi và các chất tan đều tan hồn tồn
Câu IV : 2 điểm
Hoàn chỉnh sơ đồ biến hóa sau:
(CH3)2CH – CH2 – CH3 Br2, ás A NaOH, rượu B Br2 , CCl4 C 2KOH, rượu D E
Trang 6V.4 Khi có mặt chất xúc tác thích hợp thì chất (X) khử nước tạo ra chất (A) Trong môi trường kiềm, hai phân tử (A) kết hợp với nhau tạo ra chất (B) không bền Khi đun nóng thì (B) tách nước tạo ra chất (D) Từ (D) cho tác dụng với HCl tạo chất (E).
– Thực hiện sự chuyển hóa trên để xác định công thức cấu tạo của A, B, D E.– Dùng cơ chế phản ứng để giải thích quá trình (A) tạo thành (B)
– (E) có đồng phân lập thể hay không ? Hãy xác định cấu trúc các đồng phân lập thể của (E) và gọi tên (nếu có)
HÀ 5
Câu 1: Hãy giải thích:
1) Vì sao O3 hoạt động hố học hơn O2
2) Phân tử CO2 là chất khí cịn SiO2 là phân tử khổng lồ
3) CO và N2 cĩ tính chất vật lí gần giống nhau nhưng lại cĩ tính chất hố học khác nhau?4) SiCl4 lại dễ bị thuỷ phân cịn CCl4 lại khơng bị thuỷ phân?
Câu 2:
1) Hồn thành sơ đồ và viết phương trình phản ứng:
Cho biết các chất khí cĩ thành phần nguyên tố thuộc: N, O, S, H
2) Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi:
a Cho khí CO2 sục qua dung dịch nước Javen hoặc Clorua vơi
b Nước Clo tác dụng với dung dịch KI và dung dịch Natri thiosunfat
c Cho một ít axit Brom hyđric vào nước Javen
d Để bạc ngồi khơng khí bị ơ nhiễm H2S
Câu 5:
Cho sơ đồ chuyển hố:
- Cho biết A, D là hai hợp chất kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng
- A, B, E, D cho phản ứng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag, trong đĩ lượng Ag sinh ra từ
A nhiều hơn so với các chất cịn lại
- A, B, C, D, E tác dụng với Cu(OH)2 (điều kiện thích hợp)
Hãy xác định A, B, C, D, E, F và viết các phương trình phản ứng
Làm lạnh (2)
A ↑
+ Z ↑
(6) +U ↑
+Mg, t 0 /este (3)
Trang 7A được tạo thành từ Cation X + và Anion Y - Phân tử A chứa 9 nguyên tử gồm 3 nguyên tố phi kim Tỉ lệ số nguyên tử của mỗi nguyên tố là 2 : 3 : 4 tổng số proton trong
A là 42 và trong Y - chứa 2 nguyên tố cùng chu kì và thuộc 2 phân nhóm chính liên tiếp.
a) Viết công thức phân tử, công thức e, công thức cấu tạo và gọi tên A.b) Cho 2,5 g X (A + tạp chất) trộn với (Al, Zn) dư rồi nung nóng với NaOH
dư ⇒ khí thoát ra cho hoàn toàn vào 100 ml H2SO4 0,15M Trung hoà H2SO4 dư cần 35 ml NaOH 0,1M Viết phương trình, tính khối lượng A trong X
Bài số 3:
Đánh giá thành phần cân bằng trong dung dịch H3PO4 0,01M Cho Ka1=10-2,23,
Ka2=10-7,21, Ka3=10-12,32, Kw=10-14
Bài số 4:
a) Đốt hoàn toàn Hidro cacbon A cho V CO2 :V H2O = 1 , 75 khi hoà tan 0,45 g A trong 50 g
C6H6 thì nhiệt độ sôi (dd)= 80,355OC (tsôi C6H6 =80,1OC) Xác định CTPT của A biết hằng số nghiệm sôi là 2,61
b) Cho 20,7 g A phản ứng hoàn toàn với AgNO3/NH3 dư được 68,85 g kết tủa Mặt khác A phản ứng với HCl cho B chứa 59,66 % Clo trong phân tử Cho B phản ứng với Br2/ás, tO (tỉ lệ mol 1:1) chỉ thu đựơc 2 dẫn xuất Halogen.Viết CT cấu tạo của
A, B Viết các phản ứng
c) Đồng phân D của A không làm nhạt màu Br2/CCl4 nhưng phản ứng được với
Br2/ás và Br2/Fe,tO Xác định CTCT của D và viết phương trình phản ứng
Bài số 5:
A là một Hidrocacbon thu được khi chế biến dầu mỏ Dùng chất xúc tác (AlCl3, … ) có thể alkyl hoá A thành B bằng isobutan Thành phần % hidro trong B nhiều hơn trong A là 1% Trong điều kiện của phản ứng Refoming, A được chuyển hoá thành C, sản phẩm C này tác dụng với hỗn hợp HNO3 đđ và H2SO4 đđ sinh ra chỉ một dẫn xuất nitro D Hợp chất C không tác dụng với nươc Brom, nhưng có thể bị oxi hoá bởi KMnO4 dư trong môi trường axit sinh ra axit E Nung chảy muối Natri của E với NaOH rắn sinh ra F, sản phẩm F này có thể bị hidro hoàn toàn thành G Các Hidrocacbon A, G và sản phẩm K, sinh ra khi hdro hoá hoàn toàn thành C, có thành phần % nguyên tố như nhau Ozon phân A thu được một hỗn
Trang 8hợp sản phẩm trong đó có C3H6O (L) tham gia phản ứng với iot trong dung dịch NaOH đun nóng sinh ra kết tủa màu vàng có mùi hăng hắc khá đặc trưng.
a) Xác định công thức phân tử của A và B
b) Xác định công thức cấu tạo của A và tất cả các sản phẩm được kí hiệu bắng chữ từ A đến L nêu ở đầu bài
c) Gọi tên các hợp chất được kí hiệu bằng chữ ở trên (từ A đến L) theo danh pháp IUPAC
d) Cho biết những hợp chất có đồng phân hình học, đồng phân quang học Giải thích
(khơng viết phương trình phản ứng hạt nhân)
I.2.Cho các đại lượng nhiệt động sau:
I.2.1. Tính ∆Go của phản ứng trung hồ từng nấc H3PO4 bằng OH-
I.2.2. Tính hằng số phân ly axit nấc thứ nhất của H3PO4
I.2.3. Trộn lẫn dung dịch H3PO4 0,10 M và NaOH 0,10 M, thu được 25,0 mL dung dịch
hỗn hợp hai muối NaH2PO4, Na2HPO4 và nhiệt lượng toả ra là 90,0 J Tính thể tích hai dung dịch đã đem trộn lẫn
Câu II (4 điểm)
II.1. Trộn 100,0 mL dung dịch CH3COOH 0,2 M với 100 mL dung dịch H3PO4 nồng độ a
M, thu được dung dịch A cĩ pH = 1,47
II.1.1. Xác định a
II.1.2. Thêm từ từ Na2CO3 rắn vào dung dịch A cho đến pH = 4,0, thu được dung dịch B
Tính số mol Na2CO3 đã thêm vào và thể tích CO2 thốt ra ở đktc
Cho biết: H3PO4 cĩ pK1 = 2,15; pK2 = 7,21; pK3 = 12,32;
CH3COOH cĩ pK = 4,76; CO2 + H2O cĩ pK1 = 6,35; pK2 = 10,33;
Độ tan của CO2 trong nước tại điều kiện thí nghiệm là 0,03 mol/L
Câu III (4 điểm)
III.1.Viết các phương trình phản ứng sau và cho biết ứng dụng của từng phản ứng:
Trang 9• Nhiệt độ sơi của photphin và amoniac.
• Nhiệt độ sơi của silan và metan
• Nhiệt độ nĩng chảy của silic đioxit và cacbon đioxit
III.3.Trình bày phương pháp hố học nhận biết các anion cĩ trong dung dịch hỗn hợp NaNO3, Na2SO4, Na2SO3, Na2CO3 và Na3PO4
Câu IV (4 điểm)
IV.1. Khi cho isobutilen vào dung dịch H2SO4 60%, đun nĩng tới 80oC, thu được hỗn hợp gọi tắt là đi-isobutilen gồm hai chất đồng phân A và B Hiđro hố hỗn hợp này được hợp chất C quen gọi là isooctan C là chất được dùng để đánh giá nhiên liệu lỏng
IV.1.1.Viết cơ chế phản ứng để giải thích sự tạo thành A, B và viết phương trình phản ứng
tạo thành C từ A, B
IV.1.2.C cũng cĩ thể được điều chế bằng phản ứng trực tiếp của isobutilen và isobutan khi
cĩ mặt axit vơ cơ làm xúc tác Viết cơ chế phản ứng
IV.2. Cho sơ đồ chuyển hố:
Xiclohexen →NBS A →Br2 B + C
(Cấu hình R)
B KOH /Ancol → 1,3-đibromxiclohex-1-en (D)
IV.2.1.Xác định cấu trúc (vịng phẳng) của các chất A, B, C, D.
IV.2.2.Trình bày cơ chế A chuyển thành B và B chuyển thành D
TN1: Rót từ từ dung dịch B vào dung dịch A
TN2: Rót từ từ dung dịch A vào dung dịch B
TN3: Trộn nhanh hai dung dịch với nhau
Tính thể tích khí bay ra ở mỗi thí nghiệm.(đktc)
Trang 10c Hỗ hợp A gồm: oxit, hidroxit, muối cacbonat của kim loại hóa trị II Cho 3,64g
A tác dụng hết 117,6g H2SO4 sau phản ứng thoát ra 448 ml một chất khí (đktc) và dung dịch muối duy nhất nồng độ 10,867%; khối lượng riêng là 1,095g/cm3, khi quy đổi ra nồng độ mol/l có giá trị 0,545M
* Viết phương trình phản ứng xảy ra
* Xác định kim loai
2/ X; Y là các hợp chất hữu cơ đồng chức chứa các nguyên tố C; H; O Khi tác dụng với AgNO3/ NH3 thì 01 mol X hoặc Y tạo 4 mol Ag Còn khi đốt cháy X;Y thì tỷ lệ mol
O2 tham gia đốt , CO2; H2O tạo thành như sau :
Với X : nO2 : n CO2 : n H2O = 1 : 1 : 1
Với Y : nO2 : nCO2 : nH2O = 1,5 : 2 : 1
a/ Tìm công thức phân tử và công thức cấu tạo của X;Y
b/ Từ X;Y có thể điều chế được hai đồng phân cùng chức Z và Z’ có công thức đơn giản nhất ( C2H3O2)n Viết phản ứng tạo Z và Z’
Đề số 4
a/ Một số hidrocacbon có công thức C10H16 có các tính chất sau :
+ Tác dụng với H2 ( dư )/ Ni ở 120oC → C10H22
+ Tác dụng với Br2(CCl4) → C10H16Br6
+ Tác dụng với O3 ( Ozon) rồi thủy phân – khử (Z) hoặc thủy phân oxy hóa
( H2O2) đều cho 2 mol của 01 sản phẩm duy nhất có CTPT C5H8O
+ Không thể tách hidroccabon ban đầu ( C10H16) hay sản phẩm Ozon phân
( C5H8O) thành các đối quang được
Dựa vào các điều kiện trên tìm CTPT của các hidrocacbon đó? Và viết các phương trình kiểm chứng
b/ Từ các rượu no không quá 3 nguyên tử C qua không quá 6 giai đoạn , điều chế fomil xiclohexan
Trang 11SỐ 9 ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ MÔN: HÓA HỌC - LỚP 11
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh
Tỉnh Đồng Nai
Câu I (4điểm)
I.1 Ở 27oC, 1atm, 20% N2O4 chuyển thành NO2 Hỏi ở 27oC, 0,1 atm, có bao nhiêu
% N2O4 chuyển thành NO2 ? Nhận xét ?
I.2 Tính α khi cho 69 gam N2O4 vào 1 bình 20 lít ở 27oC
I.3 Tính α khi cho 69 gam N2O4 và 30 gam Ar vào 1 bình 20 lít ở 27oC
I.4 Tính α khi cho 69 gam N2O4 và 30 gam Ar vào 1 bình 40 lít ở 27oC Cho nhận xét và giải thích
I.5 Người ta đo tỉ khối đối với không khí của một hỗn hợp khí N2O4, NO2 ở áp suất
1 atm và tại các nhiệt độ khác nhau Kết quả thu được là:
d 2,34 2,08 1,80 1,68 1,59 1,59
Tính α ở các nhiệt độ trên Cho biết chiều thuận là chiều thu nhiệt hay toả nhiệt?
Câu III (4 điểm)
Một vài tính chất của một hợp chất vô cơ chưa biết A được liệt kê dưới đây:
-A là một chất rắn màu trắng hơi vàng, dễ chảy rữa và thăng hoa khi đun nóng A có khối lượng phân tử là 266
-A phản ứng mãnh liệt với nước để cho dung dịch B
-Khi một dung dịch hỗn hợp gồm NH4OH và NH4Cl được thêm vào dung dịch B thì nhận được kết tủa keo màu trắng
-Một mẫu dung dịch B phản ứng với dung dịch hỗn hợp nitric axit và bạc nitrat cho kết tủa vón cục màu trắng C Kết tủa trắng này nhanh chóng tan đi khi thêm vào dung dịch
NH4OH mặc dù khi ta cho dư NH4OH thì lại xuất hiện kết tủa trắng D
-Kết tủa D được lọc và hoà tan trong NaOH thu được dung dịch trong suốt E
-Khi cho khí CO2 lội qua dung dịch E thì lại sinh ra kết tủa D
-Chất A hoà tan không điện ly trong ete không lẫn nước Khi dung dịch này phản ứng với LiH thì sẽ tạo thành sản phẩm F Nếu dùng dư LiH thì F sẽ chuyển thành G
I.1 Xác định công thức phân tử của A, B, C
I.2 Cả A, B, C đều không làm mất màu dung dịch brom và chỉ chứa C bậc hai và ba
Tỉ lệ giữa số nguyên tử CIII : số nguyên tử CII ở A là 2 : 3; còn ở B và C là 1 : 4 Cả ba đều chỉ chứa vòng 6 cạnh ở dạng ghế Hãy xác định công thức cấu tạo và viết công thức lập thể của A, B, C
I.3 So sánh nhiệt độ nóng chảy của A, B, C Giải thích?
Câu V (4 điểm)
Trang 12Xitral A C10H16O là một terpenoit thành phần chính của tinh dầu chanh Nó phản ứng với NH2OH tạo thành chất có công thức phân tử: C10H17N, với thuốc thử Tolens cho phản ứng tráng gương và một chất có công thức phân tử: C10H16O2 Khi oxi hóa mãnh liệt xitral tạo thành axeton, axit oxalic và axit levuric (CH3COCH2CH2COOH)
I.1 Dựa vào dữ kiện trên và dựa vào qui tắc isopren của terpen, hãy viết công thức cấu tạo của xitral
I.2 Trong thực tế xitral gồm hai đồng phân: xitral-a (tức geranial) và xitral-b (tức neral) Cả hai chất này đều cho sản phẩm oxi hóa như nhau Vậy có thể có đặc điểm gì khác trong cấu hình của hai đồng phân đó?
I.3 Xitral-a được tạo thành khi oxi hóa nhẹ geraniol, còn xitral-b được tạo thành khi oxi hóa nhẹ nerol Dựa trên cơ sở này, hãy viết công thức cấu hình của xitral-a và xitral-b
SỐ 10
Sở Giáo Dục & Đào Tạo ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ
Quảng Nam KỲ THI OLYMPIC TRUYỀN THỐNG 30/4
Bài 1
Một tiểu phân X ( được tạo từ một nguyên tố), có Z< 36, cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của X có 5 electron độc thân Cho biết tiểu phân X là nguyên tố hay ion nào Biểu diễn sự phân bố electron vào các orbital của tiểu phân X
Bài 3.
1 Cho một mẫu dung dịch axit HA có nồng độ 0,1 M, Ka= 1,8 10-4 Có phương trình điện ly: HA H+ + A-
a)Tính pH của dung dịch trên
b)Cho thêm một lượng H2SO4 C (mol/l) vào dung dịch HA trên có cùng thể tích, pH dung dịch giảm đi 0,382 so với pH của dung dịch HA trên khi chưa cho H2SO4 vào Tính C ( mol/l) Biết H2SO4 có hằng số điện ly K1=∞, K2= 10-2 ( thể tích sau khi trộn bằng tổng thể tích dung dịch ban đầu)
Bài 4.
Cho một hiđrôcacbon A có chứa 88,89% C về khối lượng
a) Xác định công thức thực nghiệm của A
b) Đốt cháy 0,01 mol A, sản phẩm cháy tác dụng không hết 150ml Ba(OH)2 1M Xác định CTPT của A
c) Khi ozon phân A thu được sản phẩm :
O = CH – (CH2)4- CO – CO - (CH2)4 – CH = OXác định CTCT của A Biết A có thể tác dụng với tác nhân đienophin
Bài 5
1 Cho 3-phenyl- buten-1 phản ứng với HBr (xt,to) được 2- Brôm-2- phenyl- butan (A) và 2-Brôm- 3- phenyl- butan (B) Viết cơ chế phản ứng để giải thích sự tạo thành hai sản phẩm A, B
Trang 132 Hai hyđrơcacbon no ở dạng bền (X) và (Y) là đồng phân, đều cĩ tỷ khối hơi so với nitơ là 3 Khi mơnơclo hố (ánh sáng ) thì (X) cho 4 hợp chất, (Y) cho một hợp chất duy nhất.
Tìm cơng thức cấu tạo của (X), (Y); tên sản phẩm tạo thành theo IUPAC Viết cơng thức cấu tạo dạng bền của sản phẩm tạo thành từ Y Giải thích
Bài 6.
Cho 3,9 g hổn hợp M gồm hai kim loại X,Y cĩ hố trị khơng đổi lần lượt II, III, vào dung dịch H2SO4 lỗng dư, kết thúc phản ứng được dung dịch A và 4, 48 lít khí H2 (đkc)
1 Tính khối lượng muối trong A
2 Cho 3,9 g hổn hợp M trên vào V (lít) dung dịch HNO3 1M vừa đủ, kết thúc phản ứng được 0,84 lít khí B (đkc) vào dung dịch C Cơ cạn dung dịch C được 29,7 g muối khan
Tìm cơng thức phân tử của B, Biết B khơng màu khơng hố nâu trong khơng khí Tính V
SỐ 11
SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO VĨNH LONG
TRƯỜNG PHỔ THÔNG TRUNG HỌC CHUYÊN NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Câu I : (4đ)
I 1) Các dữ kiện sau đây là đối với các hợp chất XClx và YCly
Nhiệt độ nóng
chảy Nhiệt độ sôi
b) Giải thích ảnh hưởng của liên kết trong mỗi chất trên đối với sự khác nhau về nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và tính tan của chúng
I 2) Hợp chất A được tạo thành từ cation X+ và Y - Phân tử A chứa 9 nguyên tử gồm 3 nguyên tố phi kim, tỉ lệ số nguyên tử của mỗi nguyên tố là 2 : 3 : 4 tổng số
proton trong A là 42 và trong ion Y – chứa 2 nguyên tố cùng chu kỳ và thuộc 2 phân nhóm chính liên tiếp
a Viết công thức phân tử và gọi tên A
b Viết công thức cấu tạo của A và nêu rõ bản chất liên kết trong A
II.1) Cho phản ứng
Trang 14c Một hỗn hợp khí chứa 35% thể tích H2, 45% thể tích CO và 20% thể tích hơi
H2O được nung nóng tới 1000k Tính thành phần hổn hợp ở trạng thái cân bằng
II.2) Tích số tan của AgCl bằng 1,8.10 -10 Hãy tính độ tan S của AgCl trong nước Nếu AgCl tan trong dung dịch NH3 1M thì độ tan sẽ là bao nhiêu biết hằng số bền của
3 2
Câu III : (4 điểm)
Hòa tan hoàn toàn m(g) hỗn hợp gồm FeS2 và Cu2S vào H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch A và khí SO2
Hấp thụ hết SO2 vào 1 lít dung dịch KOH 1M thu được dung dịch B Cho ½ lượng dung dịch A tác dụng với một lượng dư dung dịch NH3, lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được 3,2g chất rắn Cho dung dịch NaOH dư vào ½ lượng dung dịch A Lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi sau đó thổi H2 (dư) đi qua chất rắn còn lại sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 1,62g hơi H2O
a) Viết CTCT có thể có của X
b) Nêu cách phân biệt các đồng phân xeton tìm được của X
V.3) Hợp chất hữu cơ (X) chứa C, H, O có dX/He = 34 Khi đốt cháy hoàn toàn 1,36g (X) sinh ra 1,08g H2O và 2,2g CO2 Cho hơi của X đi qua ống sứ chứa CuO đốt nóng thu được chất hữu cơ Y có khối lượng mol nhỏ hơn khối lượng mol của X là 8g Khi cho 2,56g Y tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 thu được 17,28g Ag Cho X vào dung dịch NaBr bão hòa sau đó thêm từ từ H2SO4 đặc vào hỗn hợp thu được chất hữu cơ Z không chứa oxi Hãy xác định CTCT X, Y, Z
S Ố 12
ĐỀ:
Trang 15Câu: 2 (4điểm)
Kim loại A phản ứng với phi kim B tạo hợp chất C Cho 0,1 mol hợp chất C phản ứng với
CO2 dư tạo thành hợp chất D và 2,4g B Hoà tan hoàn toàn D vào nước, dung dịch D phản ứng vừa đủ 100ml dung dịch HCl 1M giải phóng 1,12 lít khí CO2 (đktc) Hãy xác định A,
B, C, D và viết phương trình phản ứng xảy ra Biết hợp chất C chứa 45,07% B theo khối lượng ; hợp chất D không bị phân tích khi nóng chảy
Câu: 4 ( 4điểm)
Dung dịch A là dung dịch CaCl2 trong nước có nồng độ 1,780g/l Dung dịch B là dung dịch
Na2CO3 trong nước có nồng độ 1,700g/l
(Cho: pKa1(H2CO3) = 6,37 ; pKa2(H2CO3) = 10,33 )
4.1 Hãy tính giá trị pH của dung dịch B
4.2 Trộn 100ml dung dịch A với 100ml dung dịch B tạo ra dung dịch C Dung dịch C được chỉnh đến pH = 10 Hãy tính toán để kết luận có kết tủa nào tạo thành?
(Cho T Ca(OH)2 = 6,46.10-6 mol3.l-3 ; T CaCO3 = 3,31.10-9mol2.l-2 )
Câu:5 ( 4điểm)
5.1 3-Metylbuten-1 tác dụng với axit bromhidric tạo ra 6 sản phẩm trong đó có A là brom-3-metylbutan và B là 2-brom-2-metylbutan Bằng cơ chế phản ứng hãy giải thích sự tạo thành 2 sản phẩm A, B?
2-5.2 Viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ chuyển hoá sau ( các chất từ A, B, …G2 )
là các hợp chất hữu cơ viết dưới dạng cấu tạo
5.3.1 Xác định công thức cấu tạo và gọi tên A?
5.3.2 Tìm công thức cấu tạo của B và viết cơ chế của phản ứng chuyển hoá A thành B?
Trang 16S Ố 13
Tỉnh: An Giang
Trường: THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu
CÂU 1: CẤU TẠO CHẤT
Nguyên tố X có nhiều dạng thù hình, có độ âm điện nhỏ ơn oxi và chỉ tạo hợp chất cộng hóa trị với halogen X có vai trò quan trọng trong sinh hóa, electron cuối cùng của X thỏa mãn điều kiện
n + l + m + ms = 5,5
a Viết cấu hình electron và gọi tên X
b X tạo với H2 nhiều hợp chất cộng hóa trị có công thức chung là: XaHb; dãy hợp chất này tương tự dãy đồng đẳng ankan Viết CTCT 4 chất đồng đẳng đầu tiên
c Nguyên tố X tạo được những axit có oxi có công thức chung là H3XOn Hãy viết
công thức cấu tạo và gọi tên 3 axit tương ứng Tính Vdd NaOH 1,2M để trung hòa 1,0l
ddhh axit trên đều có nồng độ 1,0M
d Một hợp chất dị vòng của X có cấu trúc phẳng được tổng hợp từ phản ứng của
NH4Cl và XCl5, sản phẩm phụ của phản ứng là một chất dễ tan trong nước Hãy víêt phương trình phản ứng và viết công thức cấu tạo của hợp chất (NXCl2)3
CÂU 2: (5 điểm) CÁC QUÁ TRÌNH HÓA HỌC
Biết Kb của NH3 là 1,8.10-5 và TMg(OH)2 = 7,1.10-12
2 Giải thích tại sao Ag có thể tác dụng với dung dịch HI 1M giải phóng H2
Cho = = 0,80V; = 0,00V; T AgI = 8,3.10 -17
CÂU 3: PHI KIM
1 Cho 7 hợp chất vô cơ sau đây:
E
Trang 17Hãy viết CTPT và CTCT đọc tên các oxi axit tương ứng 7 hợp chất trên, biết rằng:
Nguyên tử oxi trong các oxi axit tương ứng này tuân theo quy tắc nhất định dựa trên công thức phân tử của 7 hợp chất đầu
2 Sunfat A và B có công thức cấu tạo giống nhau là X2SO4 và Y2SO4 Nhưng phân tử của chúng lại chứa số nguyên tử khác nhau
Hàm lượng lưu huỳnh trong chất A là 22,6% và trong chất B là 25,4%
A là chất rắn vô hại
B là một chất lỏng gây ung thư rất độc
Khi cho B tác dụng một chất C thì lúc đầu tạo ra chất D nhưng nếu thêm dư C vào thì lại được chất A Cả 2 trường hợp này đều tạo ra chất E Dung dịch nước của E trung tính Chất E tác dụng với kim loại F tạo ra chất G có thể thủy phân tạo ra chất C và E
Xác định A, B, C, D, E, F, G và viết các phương trình phản ứng
CÂU 4: HIDROCACBON
Ciclo aken C5H8 có 6 đồng phân mạch vòng A, B, C, X, Y, Z Trong đó không có đồng phân nào chứa nhóm êtyl Khi cho A, B, C phản ứng với dung dịch KMnO4 thì được kết quả sau:
- A tạo ra axit (D) có chứa nguyên tử C bất đối xứng
- B tạo đixêton (E) không chứa nguyên tử C bất đối xứng
- C tạo ra (F) vừa chứa nhóm cacbonxyl vừa chứa nhóm xêton và cũng có nguyên tử
C bất đối xứng
a Tìm công thức cấu tạo A, B, C, D, X, Y, Z, D, E, F
b Viết các phương trình phản ứng
CÂU 5: HỢP CHẤT HỮU CƠ NHÓM CHỨC
Hợp hợp chất hữu cơ A đơn chức có chứa C, H, O trong đó %C = 40% và %H = 6,67% Thực hiện một số phản ứng sau với hợp chất (A)
Thí nghiệm 1: Cho (A) vào ddNaOH tạo ra chất (B) và chất (C)
Thí nghiệm 2: Cho axit HCl vào (B) thì tạo ra chất (D)
Thí nghiệm 3: Oxi hoá (C) thì cuối cùng cũng tạo ra (D)
a Viết CTTN, CTPT (A)
b Đề nghị CTCT (A) sao cho phù hợp 3 thí nghiệm trên
c Viết các phương trình phản ứng ở các thí nghiệm 1, 2, 3
d Đọc tên theo danh pháp IUPAC các chất A -> D
e Trình bày cơ chế phản ứng ở thí nghiệm (1)
f Viết phương trình phản ứng của D với H2SO4 đ, nóng
Trang 18S Ố 14
Câu 2 (4,0 điểm)
2.1 Hãy tính số gam NH4Cl phải cho vào 1 lít dung dịch NH3 0,12M để khi trộn 1ml dung dịch nầy với 2ml dung dịch MgCl2 0,03M thì không có kết tủa Mg(OH)2 tách ra
Cho biết sự tạo phức hydroxo của ion Mg2+ không đáng kể
Tích số tan của Mg(OH)2 = 10-10,95 ; 1 , 8 10 5
2.2.1 Thiết lập phương trình pS = -lg[S2- ] = ƒ(pH)
2.2.2 Một dung dịch chứa các ion Pb2+ , Zn2+ , Fe2+ và Mn2+ đều có nồng độ 10-2M Các giá trị tương ứng pT = -lgT là 28; 22; 17 và 10 Hỏi ở pH1 nào thì bắt đầu kết tủa từng sunfua một và ở pH2 nào thì từng sunfua ấy kết thúc sự kết tủa (sự kết thúc kết tủa được coi như gần đúng khi [M2+] = 10-4M)
Câu 3 (4,0 điểm) 3.1 Hoàn thành các phương trình phản ứng sau :
* KClO3 + I2 * KClO3 + H2C2O4 + H2SO4
* Na2CO3 + Br2 (hơi) * NaClO3 + SO2 + H2SO4
* ClO2 + KOH * I2 + HNO3 (đặc)
3.2 83,5 gam một hỗn hợp hai nitrat A(NO3)2 và B(NO3)2 (A là kim loại kiềm thổ, B là kim loại d) được nung tới khi tạo thành những oxit, thể tích hỗn hợp khí thu được gồm NO2 và O2 là 26,88 lít (0oC, 1atm) Sau khi cho hỗn hợp khí nầy qua dung dịch NaOH dư thì thể tích hỗn hợp khí giảm 6 lần
3.2.1 A và B là những kim loại nào ?
3.2.2 Tính khối lượng mỗi muối nitrat trong hỗn hợp
Câu 4 (4,0 điểm)
Hai hợp chất hữu cơ A, B cĩ cùng cơng thức phân tử và đều chứa C, H, Br Khi đun nĩng với dung dịch NaOH lỗng chất A tạo ra chất C cĩ chứa một nhĩm chức Chất B khơng tác dụng với dung dịch NaOH trong điều kiện như đã cho ở trên 5,4 gam chất C phản ứng hồn tồn với Na cho 0,56 lít H2 (đktc) Đốt cháy hồn tồn 1,35 gam chất C thu được 3,85 gam CO2
Khi cho A hoặc B phản ứng với Br2 (cĩ mặt bột Fe) đều thấy khí HBr thốt ra, sau phản ứng A tạo
ra 3 chất D, E, F cịn B tạo ra 2 chất G, H
4.1 Viết cơng thức cấu tạo của A, B, C và các cơng thức cấu tạo cĩ thể cĩ của D, E, F, G, H Biết
rằng phân tử của D, E, F, G, H đều chứa 64% Br
4.2 Cho hỗn hợp gồm 171 gam chất A và 78 gam benzen phản ứng với Br2 cĩ mặt bột Fe Sau phản ứng thu được 125,6 gam brom benzen, 90 gam chất D, 40 gam chất E và 30 gam chất F Hãy cho biết chất A phản ứng với Br2 khĩ (hoặc dễ) hơn benzen bao nhiêu lần ?
Câu 5 (4 điểm)
Trang 195.1 Viết phương trình phản ứng giữa iso-propyl magie clorua với axeton, sau đó thủy phân sản
phẩm trung gian Trình bày cơ chế của phản ứng
5.2 Khi cho iso-propyl magie clorua tác dụng với xeton (có công thức chung R-CO-R) thấy song
song với việc hình thành rượu bậc ba còn tách ra chất khí Đó là khí gì ?
Giải thích cơ chế của sự hình thành khí đó và nêu cách hạn chế sự diễn biến của phản ứng phụ nầy
5.3 Viết các phương trình phản ứng của các dẫn xuất cho sau đây với magie trong ete:
1,2- đibrom etan; 1,4- đibrom butan; 1,3- đibrom propan; p- đibrom benzen;
điphenylclo metan; metylen bromua và 2-brom-1-metoxi butan
H ẾT
SỐ 15
Câu II (4 điểm):
Axit photphoric rất quan trọng trong sản xuất phân bón Ngoài ra, axit photphoric và các
muối khác nhau của nó có một số ứng dụng trong xử lý kim loại, các công nghệ thực
phẩm, chất tẩy giặt và kem đánh răng
II.1. Trị số pK của ba nấc phân li kế tiếp axit photphoric tại 25oC bằng:
pK1a = 2,12 pK2a = 7,21 pK3a = 12,32Viết công thức bazơ liên hợp của ion đihidrophotphat và xác định trị số pKb của nó
II.2. Lượng nhỏ axit photphoric được dùng nhiều để tạo vị chua, chát trong nhiều loại nước
giải khát như các loại coca và bia Một loại nước coca có khối lượng riêng là 1 g/ml
chứa 0,05% axit photphoric theo khối lượng
Hãy xác định pH của nước coca này (không xét các nấc phân li thứ hai và thứ ba của axit photphoric) Giả thiết rằng tính axit của nước coca chỉ do axit photphoric
II.3. Axit photphoric dùng là phân bón trong nông nghiệp Thêm axit photphoric 10-3M vào
huyền phù đất trong nước và thấy pH = 7
Hãy xác định các nồng độ từng phần của tất cả các tiểu phân photphat khác nhau có trong dung dịch Giả thiết rằng không có thành phần nào của đất tương tác với bất kì
tiểu phân photphat nào
II.4. Kẽm là một chất dinh dưỡng vi lượng thiết yếu cho cây tăng trưởng Cây chỉ có thể
hấp thụ kẽm dưới dạng tan trong nước Trong một loại nước ở đất có pH = 7, người ta
thấy kẽm photphat là nguồn cung cấp kẽm và photphat duy nhất Hãy tính nồng độ các
ion Zn2+ và PO43- trong dung dịch Tích số tan của kẽm photphat bằng 9,1.10-33
II.5. Cần 2 lít dung dịch CuSO 4 0,01M có pH = 2 để mạ điện.
II.5.1. Tại sao cần pH thấp như vậy?
II.5.2. Trong phòng thí nghiệm có muối CuSO4.5H2O, nước nguyên chất, H2SO4 98%
(d = 1,84 g/ml) Trình bày cách chuẩn bị dung dịch trên (bỏ qua chất phụ)
II.5.3. Có vật cần mạ, bản đồng, dung dịch vừa được chuẩn bị trên và nguồn điện
thích hợp.Hãy trình bày sơ đồ của hệ thống để thực hiện sự mạ điện này (có vẽ hình) Viết phương trình phản ứng xảy ra trên điện cực
II.5.4. Tính thời gian thực hiện sự mạ điện nếu biết I = 0,5A; lớp mạ điện có diện tích
10 cm2, bề dày 0,17mm; khối lượng riêng của đồng là 8,89 g/cm3; hiệu suất của quá trình điện phân đạt 80%
Câu III: (4 điểm)
Trang 20III.1.Các hợp chất chứa N được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp, ví dụ như các loại phân bón hóa học, thuốc nổ Tinh thể không màu của hợp chất A (chứa 6,67%H, theo khối lượng) khi đun nóng không có không khí thì nổ chỉ cho ra chất B và C; cả hai ở dạng khí trong điều kiện thường và được dùng làm nguyên liệu quan trọng nhất trong sản xuất các loại phân bón có chứa N Vài tinh thể A được đem hòa tan trong HCl đặc Ngâm kim loại D trong dung dịch này để khử các vết oxi trong các khí khác nhau; kim loại D dễ dàng hòa tan và cho thoát ra khí B Đổ hỗn hợp phản ứng vừa được chuẩn bị vào rượu etylic khan nóng với lượng dư thì sẽ tạo nên sự kết tủa chậm các tinh thể đỏ hình kim E (chứa 47,33% Cl theo khối lượng) Để các tinh thể này ngoài không khí sẽ chuyển thành bột màu xanh có dạng tinh thể F (chứa 37,28% chất
D và 41,60% Cl theo khối lượng)
III.1.1. Hãy tìm các hợp chất từ A F và viết các phương trình phản ứng nêu trên
Biết rằng A có 8 nguyên tử trong phân tử
III.1.2. Đề xuất phương pháp điều chế A đi từ các dung dịch NH3 và HNO3
III.2.Cho từ từ khí CO qua ống chứa 6,4g CuO đun nóng Khí ra khỏi ống được hấp thụ hoàn toàn bằng 150 ml dung dịch nước vôi trong nồng độ 0,1M thấy tách ra 1g kết tủa trắng, đun sôi phần nước lọc lại thấy có vẩn đục Chất rắn còn lại trong ống được cho vào 500 ml dung dịch HNO3 0,32M thấy thoát ra V1 lít khí NO Nếu thêm 760 ml dung dịch HCl 1,333M vào dung dịch sau phản ứng thì lại thoát ra thêm V2 lít khí NO nữa Nếu tiếp tục thêm 24g Mg thì thấy thoát ra V3 lít hỗn hợp khí N2 và H2, lọc dung dịch cuối cùng thu được chất rắn X
III.2.1. Viết các phương trình phản ứng và tính V1, V2, V3 (đkc)
III.2.2. Tính thành phần X (giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Câu IV: (4 điểm)
Một hidrocacbon A đối xứng là chất khí ở điều kiện thường thu được từ cracking dầu
mỏ chứa 85,7% cacbon về khối lượng (có thể bỏ qua đồng phân hình học của A) Nếu thêm HBr vào A thu được hợp chất B Biết B phản ứng với KCN tạo thành C và phản ứng với KOH tạo thành D Thủy phân C tạo thành E và oxi hóa D bởi H2O2 tạo thành H Cho D phản ứng với H2SO4 đặc ở những điều kiện khác nhau tạo thành 4 sản phẩm khác nhau: một chất có trong số các chất ở trên và 3 chất còn lại là F, G, I Biết H là một dung môi cho sơn và được dùng để loại parafin của dầu bôi trơn H phản ứng với phenylhirazin tạo thành K
IV.1.Xác định công thức cấu tạo của tất cả các chất Viết phương trình phản ứng
IV.2.Viết các đồng phân quang học của C, xác định R, S
H3C
t0, H+-H2O D