- 168 gam CaO tác dụng với 142 gam P2O5 toả 160,50 kcal Hiệu ứng nhiệt đo trong điều ki ện đ ẳng áp
2. A là một anken Sau khi ozon phâ nA cho sản phẩm hữu cơ duy nhất là CH3CHO Kh
KỲ THI OLIMPIC 30.4 LẦN THỨ XII Câu I (4 điểm)
Cho bộ bốn số lượng tử của electron chĩt cùng trên nguyên tử của các nguyên tố A, X như sau:
A: n = 2, l = 1, m = - 1, s = -1/2 X: n = 2, l = 1, m = 0, s = +1/2 I.1 Xác định A, X.
I.2 Bằng thuyết lai hố hãy giải thích sự tạo thành phân tử XA.
I.3 CO cĩ khả năng tạo phức mạnh với nhiều kim loại chuyển tiếp. Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử phức [Ni(CO)4] bằng thuyết VB và cho biết từ tính của phức.
I.4 Giải thích vì sao SiO2 lại cĩ nhiệt độ nĩng chảy rất cao so với XA2.
Câu II (4 điểm)
II.1 Tính độ tan của FeS trong dung dịch cĩ pH = 3.
Cho: FeS cĩ pKS = 17,2; H2S cĩ pK1 = 7,02; pK2 = 12,90 Fe2+ + H2O ‡ ˆ ˆˆ ˆ † Fe(OH)+ + H+ β = 10-5,92
II.2.1 Tính tích số tan của Mg(OH)2 ở hai nhiệt độ và pH của các dung dịch bão hồ.
II.2.2 Tính các đại lượng ∆H0, ∆G0 và ∆S0 của phản ứng hồ tan, coi ∆H0 và ∆S0 khơng thay đổi theo nhiệt độ.
Câu III (4 điểm)
Nung hỗn hợp A gồm sắt và lưu huỳnh sau một thời gian được hỗn hợp rắn B. Cho B tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V1 lít hỗn hợp khí C. Tỷ khối của C so với hidro bằng 10,6. Nếu đốt cháy hồn tồn B thành Fe2O3 và SO2 cần V2 lít khí oxi.
III.1 Tìm tương quan giá trị V1 và V2 (đo ở cùng điều kiện) III.2 Tính hàm lượng phần trăm các chất trong B theo V1 và V2.
III.3 Hiệu suất thấp nhất của phản ứng nung trên là bao nhiêu phần trăm.
III.4 Nếu hiệu suất của phản ứng nung trên là 75%, tính hàm lượng phần trăm các chất trong hỗn hợp B.
Cho: S = 32; Fe = 56; O = 16
Câu IV (4 điểm)
IV.1 Viết sơ đồ điều chế các chất sau đây:
a. 1,2,3 – tri brơmbenzen từ axêtilen và các hố chất cần thiết khác. b. Axit m – toluic từ benzen và các hố chất cần thiết khác.
IV.2 Hãy đề nghị cơ chế phản ứng khử nước (H+) của a. Butanol – 1 tạo trans – buten – 2
b. 3,3 – đimetylbutanol – 2 tạo 2,3 – dimêtylbuten – 2.
Câu V (4điểm)
V.1 Khi cho PVC tác dụng với Zn trong rượu thì tách ra được ZnCl2 và thu được polime cĩ chứa 20,82% clo. Polime khơng chứa nối đơi và khơng cĩ tính dẻo như PVC. Kết quả trên cho biết gì về cấu tạo của polime mới thu được. Tính % mắc xích vinyl clorua đã bị tách clo bởi Zn.
V.2 Xử lí α- halogen xeton với bazơ mạnh tạo thành các sản phẩm chuyển vị. Sự chuyển vị này gọi là phản ứng Favorski. α- cloxiclohexanon sẽ chuyển vị thành metylxiclopentancacboxilat khi cĩ mặt CH3ONa trong ete. Hãy xác định cơ chế của phản ứng này.
Câu 5:(4điểm)
5.1.1.Hợp chất A chứa C,H,O cĩ khối lượng phân tử là 74. Biết A khơng phản ứng với Na và khi phản ứng với dung dịch NaOH sản phẩm chỉ thu được một chất hữu cơ. Xác định cấu tạo của A. Biết từ A thực hiện được sơ đồ sau:
CH3MgCl + A B H
2O CH3CHO D H
2O Rượu sec-butylic. 5.2. Hai chất A,B cĩ cơng thức C3H7OCl và C2H4O cĩ đặc điểm:
O
Cl
COOCH3
NaCl
- A cĩ tính quang hoạt.
- Khi A phản ứng với CH3MgI được C4H10O khơng cĩ tính quang hoạt. B phản ứng với CH3MgI sau đĩ thuỷ phân được rượu n-propylic. Xác định cấu tạo của A ,B và viết phương trình phản ứng.