1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiểu luận về hợp đồng lao động

29 1,5K 20
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hợp đồng lao động
Tác giả Lâm Vũ Linh, Nguyễn Ngọc Phân, Trần Hải Nam, Nguyễn Thị Quyên
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Hằng
Trường học Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Luật Đại Cương
Thể loại Tiểu luận
Năm xuất bản 2009
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 359,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiểu luận về hợp đồng lao động

Trang 1

1 Lâm Vu Linh (Nhóm ̃ tr ưở ) 51 ng 31091024743

2 Nguyên ̃ Ngoc̣ Phâǹ 51 31091024724

4 Nguy n Th Quyên ễ ị 51 31091024587

Tp.Hô Chi Minh, thang 12 năm 2009 ̀ ́ ́

Trang 2

Hợp đồng lao động có vai trò r tấ quan trọng trong đ iờ sống kinh tế

xã hội Trướ h t,c ế nó là cơ sở để các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân tuyển chọn lao động phù hợp với yêu c uầ của mình M tặ khác, hợp đồng lao động là một trong nh ngữ hình thức pháp lý chủ y uế nh t ấ để công dân thực

hi nệ quyền làm vi c,ệ tự do, t nguự y n ệ lựa chọn vi c ệ làm cũng nh ư nơi làm

vi c.ệ

H p đ ng lao đ ng trong n n kinh t th trợ ồ ộ ề ế ị ường còn có ý nghĩa r t quanấ

tr ng h n Thông qua h p đ ng mà quy n và nghĩa v c a các bên trongọ ơ ợ ồ ề ụ ủ quan

hệ lao đ ng ộ (người lao động và người sử dụng lao động) được thi tế l pậ và xác đ nhị rõ ràng Đ c ặ bi t,ệ hợp đồng lao động quy đ nhị trách nhi mệ thực hi nệ hợp đồng và nhờ đó đ m ả b oả quyền lợi của người lao động (vốn luôn ở thế yếu hơn so với người sử dụng lao động) Trong tranh ch pấ lao động cá nhân, hợp đồng lao động được xem là cơ s cở hủ y uế để gi iả quy tế tranh ch p.ấ Đối với vi cệ qu nả lý Nhà nước, hợp đồng lao động là c ơ s ở đ qu nể ả lý nguồn nhân lực làm vi cệ trong các doanh nghi p.ệ

Chính vì v y mà nhóm em l a ch n đ tài là h p đ ng lao đ ng Vi cậ ự ọ ề ợ ồ ộ ệ tìm hi u , nghiên c u v h p đ ng lao đ ng này s giúp cho m i sinh viênể ứ ề ợ ồ ộ ẽ ỗchúng ta, đ c bi t là sinh viên kh i kinh t , có thêm nh ng hi u bi t ban đ uặ ệ ố ế ữ ể ế ầ

và sâu s c h n v các v n đ liên quan đ n h p đ ng lao đ ng Trắ ơ ề ấ ề ế ợ ồ ộ ước h t làế

đ h c t t môn pháp lu t đ i cể ọ ố ậ ạ ương, sau đó có th tích lũy thêm ki n th cể ế ứ cho công vi c trong tệ ương lai, và xa h n là có th góp m t ph n nh bé c aơ ể ộ ầ ỏ ủ mình vào s nghi p xây d ng nự ệ ự ước nhà sau này

Là nh ng sinh viên năm nh t, v i ki n th c và kinh nghi m còn h n ch ,ữ ấ ớ ế ứ ệ ạ ế nên n i dung bài ti u lu n này không tránh kh i nh ng thi u xót ộ ể ậ ỏ ữ ế Chúng em

r t mong đấ ượ ực s nh n xét đóng góp ý ki n c a th y cô và các b n Đi u nàyậ ế ủ ầ ạ ề

s giúp chúng em b sung ki n th c, kinh nghi m, nh m không ng ng hoànẽ ổ ế ứ ệ ằ ừthi n b n thân.ệ ả

Chúng em xin chân thành c m n cô Nguy n Th H ng (Khoa Lu t Kinhả ơ ễ ị ằ ậ

t Trế ường Đ i h c Kinh t thành ph H Chí Minh) đã giúp đ em trong su tạ ọ ế ố ồ ỡ ố

Trang 4

CH ƯƠ NG I: KHÁI QUÁT CHUNG V H P Đ NG LAO Đ NG Ề Ợ Ồ Ộ 5

I.1 Khái ni m, đ i t ệ ố ượ ng áp d ng và các nguyên t c c a h p đ ng lao đ ng: ụ ắ ủ ợ ồ ộ 5

Khái ni m v h p đ ng lao đ ngệ ề ợ ồ ộ 5

I.1.1 Ph m vi và đ i t ạ ố ượ ng áp d ng h p đ ng lao đ ng ụ ợ ồ ộ 5

I.2 N i dung, hình th c, các lo i h p đ ng lao đ ng ộ ứ ạ ợ ồ ộ 7

I.2.1 N i dung c a h p đ ng lao đ ng ộ ủ ợ ồ ộ 7

I.2.2 Hình th c c a h p đ ng lao đ ng ứ ủ ợ ồ ộ 7

I.2.3 Các lo i h p đ ng lao đ ng ạ ợ ồ ộ 7

I.3 Nguyên t c giao k t h p đ ng lao đ ng ắ ế ợ ồ ộ 8

I.4 Th c hi n, thay đ i, t m hoãn h p đ ng lao đ ng ự ệ ổ ạ ợ ồ ộ 8

I.4.1 Th c hi n h p đ ng lao đ ng ự ệ ợ ồ ộ 8

I.4.2 Thay đ i h p đ ng lao đ ng ổ ợ ồ ộ 9

I.4.3 T m hoãn th c hi n h p đ ng lao đ ng ạ ự ệ ợ ồ ộ 9

I.5 Ch m d t h p đ ng lao đ ng ấ ứ ợ ồ ộ 9

I.5.1 Khái ni m v ch m d t h p đ ng lao đ ng ệ ề ấ ứ ợ ồ ộ 10

I.5.2 H p đ ng lao đ ng đ ợ ồ ộ ươ ng nhiên ch m d t ấ ứ 10

I.5.3 Đ n ph ơ ươ ng ch m d t h p đ ng lao đ ng tr ấ ứ ợ ồ ộ ướ c th i h n ờ ạ 10

I.5.4 Đ n ph ơ ươ ng ch m d t h p đ ng lao đ ng trái pháp lu t ấ ứ ợ ồ ộ ậ 13

I.6 H p đông lao đông co yêu tô n ợ ̀ ̣ ́ ́ ́ ướ c ngoai ̀ 16

I.6.1 Công dân Vi t Nam đi lam viêc n ệ ̀ ̣ ở ướ c ngoai (công ty n ̀ ở ướ c ngoài, không có chi nhánh, không có văn phòng Vi t ở ệ Nam hay nói cách khác th c th này không t n t i Vi t Nam): ự ể ồ ạ ở ệ 17

I.6.2 Công dân Vi t Nam làm vi c trong các doanh nghi p có v n đ u t n ệ ệ ệ ố ầ ư ướ c ngoài t i Vi t Nam, t i các c quan, t ạ ệ ạ ơ ổ ch c n ứ ướ c ngoài ho c qu c t đóng trên lãnh th Vi t Nam và ng ặ ố ế ổ ệ ườ ướ i n c ngoài làm vi c trong các doanh nghi p, t ệ ệ ổ ch c và cho cá nhân Vi t Nam trên lãnh th Vi t Nam: ứ ệ ổ ệ 18

CH ƯƠ NG II: TH C TR NG ÁP D NG H P Đ NG LAO Đ NG Ự Ạ Ụ Ợ Ồ Ộ 18

II.1 Nh ng sai sót th ữ ườ ng g p khi giao k t h p đ ng lao đ ng ặ ế ợ ồ ộ 18

II.1.1 Sai sót v năng l c giao k t h p đ ng ề ự ế ợ ồ 18

II.1.2 Sai sót v ng ề ườ ạ i đ i di n ký h p đ ng ệ ợ ồ 19

II.1.3 N i dung c a h p đ ng trái pháp lu t ộ ủ ợ ồ ậ 19

II.1.4 K thu t so n th o h p đ ng ỹ ậ ạ ả ợ ồ 19

II.1.5 B qua m t s th t c b t bu c ỏ ộ ố ủ ụ ắ ộ 20

II.2 Th c tr ng áp d ng h p đ ng lao đ ng hi n nay ự ạ ụ ợ ồ ộ ệ 21

II.2.1 Đ i v i ng ố ớ ườ ử ụ i s d ng lao đ ng ộ 21

II.2.2 Đ i v i ng ố ớ ườ i lao đ ng: ộ 24

II.2.3 Đ xu t kh c ph c ề ấ ắ ụ 26

K T LU N Ế Ậ 26

DANH M C TÀI LI U THAM KH O Ụ Ệ Ả 27

Trang 5

CH ƯƠ NG I: KHÁI QUÁT CHUNG V H P Đ NG LAO Đ NG Ề Ợ Ồ Ộ I.1 Khái ni m, ệ đ i ố t ượ áp dụng và các nguyên tắc c a ng ủ h p ợ đ ng ồ lao

đ ng: ộ

Khái niệm v h p ề ợ đồng lao động

Để thi tế l pậ quan hệ lao động giữa người lao động với người sử dụng lao động, ph iả có một hình thức nào đó để làm phát sinh mối quan hệ giữa hai bên chủ th cể ủa quan hệ lao động, hình thức đó chính là hợp đồng lao động Thực ch tấ của hợp đồng lao động là sự thỏa thu nậ giữa hai bên, m tộ bên là người lao động đi tìm vi c làệ m, còn bên kia là người sử dụng lao động

c nầ thuê mướn người làm công Trong đó người lao động không phân bi tệ giới tính và quốc t ch, ị cam k t ế làm một công vi cệ cho người sử dụng lao động, không phân bi tệ là thể nhân ho cặ pháp nhân, công pháp hay tư pháp,

b ngằ cách tự nguyện đ tặ ho t ạ động ngh nghề i pệ của mình dưới quyền quản

lý của người đó để đổi l yấ một số ti nề công lao động gọi là ti n lề ương

Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận gi a ữ ng ườ lao động và ng i ườ sử i dụng lao động về việc làm có trả công, đi u ề ki n ệ lao động, quyền và nghĩa

vụ của mỗi bên trong quan h lao ệ động (Đi u 26 ề B lộ u t lao ậ động)

Nh ư vậy ta th yấ có ba y u t cế ố ấu thành hợp đồng lao động :

1 Có s ự cung ứng một công vi c;ệ

2 Có s tr công lao ự ả động dưới d ng ti n lạ ề ương;

3 Có sự phụ thuộc về m tặ pháp lý của ngườ lao đ ni ộ g trước người sử dụng lao động

I.1.1 Ph m vi và đ i t ạ ố ượ ng áp d ng h p đ ng lao đ ng ụ ợ ồ ộ

- Người lao động làm vi cệ trong các đơn vị kinh tế ngoài quốc doanh, làm

Trang 6

vi c cho cácệ cá nhân, h gộ ia đình, làm vi c trong các doanh nghệ i pệ có vốn đ uầ

t ư nước ngoài

- Người lao động làm vi cệ trong các công sở nhà nước từ trung ương đ nế tỉnh, huyện và c p tấ ương đương, nh ng không ph i là công cư ả hức nhà nước.Những đối tượng khác, do tính ch tấ và đ c ặ đi mể lao động và mối quan

hệ lao động có những đi mể khác bi tệ nên không thuộc đối t ượ áp dụng ng hợp đồng lao đ n ộ g mà áp dụng ho cặ sử dụng nh ngữ phươ thức tuyển ngdụng và sử dụng lao động khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ

* Phạm vi áp dụng:

Các tổ ch c,ứ cá nhân sau đây khi sử dụng lao động phải ti nế hành giao

k tế hợp đồng lao động.Tổ chức, cá nhân sau đây khi sử dụng lao động

ph iả thực hi nệ giao k tế hợp đồng lao động:

a) Doanh nghi pệ thành l p,ậ ho t ạ động theo Lu tậ Doanh nghi pệ nhà nước,

Lu t doậ anh nghi p, Lệ u t Đ u t ậ ầ ư nước ngoài t i Vi t Nam;ạ ệ

b) Doanh nghi pệ của t cổ hức chính tr , t cị ổ h c chính tr - xã hứ ị ội;

c) Các cơ quan hành chính, sự nghi pệ có sử dụng lao động không ph iả là công chức, viên chức nhà nước;

d) Các tổ ch cứ kinh tế thuộc lực lượ quân đội nhân dân, công an nhân ngdân s ử dụng lao động không ph i là ả sĩ quan, h ạ sĩ quan, chi nế sĩ;

đ) Hợp tác xã (với người lao động không ph iả là xã viên), hộ gia đình và

cá nhân có sử d ngụ lao động;

e) Các c ơ s giáoở dục, y t , ế văn hoá, thể thao ngoài công l p;ậ

g) Cơ quan, tổ chức, cá nhân, nước ngoài ho cặ quốc t ế đóng trên lãnh thổ Việt Nam có sử dụng lao động là người Vi tệ Nam trừ trư nờ g hợp Đi u ề ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Vi t Namệ ký k t hế o c tham giaặ

có quy đ nh khác;ị

h) Doanh nghi pệ , cơ quan, tổ ch c,ứ cá nhân Vi tệ Nam sử dụng lao động nước ngoài, trừ trường hợp Đi uề ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Vi t Namệ ký k t hế o c tham gia có quy ặ đ nh khác.ị

Trang 7

I.2 N i dung, hình th c, các lo i h p đ ng lao đ ng ộ ứ ạ ợ ồ ộ

I.2.1 N i dung c a h p đ ng lao đ ng ộ ủ ợ ồ ộ

Nội dung của hợp đồng lao động là tổng thể các quy nề và nghĩa vụ của các bên được ghi nh n trong cácậ đi u khề o n cả ủa hợp đồng

Hợp đồng lao động phải có những nội dung chủ y u ế sau đây: công

vi c ệ phải làm, th i ờ giờ làm việc, th i ờ giờ ngh ỉng i, ơ ti n ề l ươ ng, đ a ị đi m ể làm

vi c, ệ thời hạn hợp đồng, đi u ề kiện về an toàn lao động, vệ sinh lao động và bảo hi m ể xã hội đối v i n ớ g ườ lao động i

I.2.2 Hình th c c a h ứ ủ ợp đồng lao động

Có hai hình th cứ hợp đồng lao động là hợp đồng bằng mi ng ệ và h p ợ đồng bằng văn bản.

- Hợp đồng b ngằ mi ngệ chỉ áp dụng với tính ch tấ t mạ thời mà thời hạn dưới ba tháng, ho cặ đối với lao động giúp vi c giaệ đình Trong trườ nghợp giao k tế bằng miệng, n uế c nầ ph iả có người thứ ba ch ngứ kiến thì do hai bên thỏa thuận Đồng thời, các bên ph iả đươ nhiên tuân theo các quy ngđịnh của pháp lu t lao ậ động

- Hợp đồng lao động b ng ằ văn b nả được giao k tế hoàn toàn dựa trên cơ

sở s tự hỏa thu n cậ ủa các bên và ph iả l pậ b ngằ văn bản có chữ ký của các bên Văn bản hợp đồng ph iả theo m uẫ thống nh tấ do B Laoộ động - Thương binh và Xã hội ban hành và thống nh t qấ uản lý

I.2.3 Các loại h p ợ đồng lao động

Hợp đồng lao động ph i ả được giao k t theo ế một trong các lo i sau ạ đây:1) Hợp đồng lao động không xác đ nh thị ời h n: hạ ợp đồng lao động không xác định thời h nạ là hợp đồng mà trong đó hai bên không xác đ nh thị ời h n,ạ thời đi mể ch m ấ dứt hiệu l c cự ủa hợp đồng

2) Hợp đồng lao động xác đ nh thị ời h n: hạ ợp đồng lao động xác đ nh tị hời hạn là hợp đồng mà trong đó hai bên xác đ nhị thời h n,ạ thời đi mể ch mấ d tứ

hi uệ lực của hợp đồng trong khoảng thời gian từ đ 12 ủ tháng đến 36 tháng.3) Hợp đồng lao động theo mùa vụ ho cặ theo một công vi cệ nh tấ đ nhị mà thời h nạ dưới 12 tháng

Trang 8

I.3 Nguyên t c giao k t h p đ ng lao đ ng ắ ế ợ ồ ộ

- Hợp đồng lao động được giao kết trực ti pế giữa người lao động với người s ử dụng lao động

- Hợp đồng lao động có th ể được ký k tế giữa người sử dụng lao động với người được uỷ quyền hợp pháp thay m tặ cho nhóm người lao động; trong trường hợp này hợp đồng có hi u lệ ực như ký k t ế với từng người

- Người lao động có thể giao k t ế một ho c nhi uặ ề hợp đồng lao động, với một ho c nhi u ặ ề ngườ sử dụng lao động, nhưng ph i i ả bảo đảm thực hi nệ đ yầ

đủ các hợp đồng đã giao k t.ế

- Công vi cệ theo hợp đồng lao động ph iả do người giao k tế th cự hi n,ệ không được giao cho người khác, n u không có ế sự đồng ý của người s ử dụng lao động

I.4 Th c hi n, thay đ i, t m hoãn h p đ ng lao đ ng ự ệ ổ ạ ợ ồ ộ

I.4.1 Th c h ự i n h p ệ ợ đ n ồ g lao động

Trong quá trình thực hi nệ hợp đồng các bên ph iả tuân thủ hai nguyên t cắ

cơ bản là: ph iả th cự hi nệ đúng các điều khoản đã cam k tế trên phương di nệ bình đ ngẳ và ph iả tạo ra nh ngữ điều ki n c nệ ầ thi tế đ bể ên kia có thể thực hiện các quyền và nghĩa vụ đó

Vi cệ thực hi nệ hợp đồng c a nủ gười lao động ph iả tuân thủ tính đích danh ch tủ h ,ể tức là ph iả do chính người lao đ nộ g th cự hi n.ệ Tuy nhiên, n uế

có sự đồng ý của người sử dụng lao động thì người lao động có thể chuy nể giao vi c tệ hực hi nệ cho người khác; đồng thời người lao động ph i tuân tả hủ

sự đi uề hành hợp pháp của người sử dụng lao động, nội quy, quy ch ế của đơn v ị

Trong trường hợp sáp nhập, hợp nh t,ấ chia, tách doanh nghi p,ệ chuy nể quyền s ở h u, quữ yền qu nả lý ho cặ quyền sử dụng tài s nả của doanh nghi pệ thì người sử dụng lao động kế ti pế ph i cả h uị trách nhi mệ ti pế tục thực hi nệ hợp đồng Trong trường hợp không sử dụng h t ế số lao động hi nệ có thì ph iả

có phương án sử dụng lao đ ng ộ theo quy định của pháp lu t.ậ

Khi hợp đồng lao động h tế thời h nạ mà hai bên không có giao k tế hợp

Trang 9

đồng mới thì hợp đồng lao động v n ti p tẫ ế ục được thực hi n.ệ

I.4.2 Thay đổi h p ợ đồng lao động

Trong quá trình thực hi n ệ hợp đồng lao động, nếu bên nào có yêu cầu thay đổi nội dung hợp đồng thì ph i bả áo cho bên kia bi t trế ước ít nh t baấ

ngày

Vi cệ thay đổi nội dung hợp đồng lao đ nộ g có thể được ti nế hành b ngằ cách sửa đổi, b sungổ hợp đồng lao động đã giao k t hế o c giao ặ k t ế hợp đồng lao đ ng mộ ới

Trường hợp hai bên không tho thu n đả ậ ượ vi cc ệ sửa đổi, bổ sung ho cặ giao k t ế hợp đồng lao động mới thì ti pế tục thực hiện hợp đồng lao động

đã giao k tế ho c hai bên ặ tho thả u n ậ chấm dứt hợp đồng

I.4.3 Tạm hoãn th c hi ự ện h p ợ đ n ồ g lao động

Trong quá trình duy trì quan hệ hợp đồng, hợp đồng lao động có thể được tạm hoãn thực hi nệ trong một thời gian nh tấ đ nhị mà hợp đồng không bị hủy bỏ hay m tấ hi uệ lực Người ta thườ gọi đây là sự đình ước Vì ngvậy, sự t mạ hoãn bi uể hi nệ là sự t mạ thời không thi hành các quyền và nghĩa vụ lao động thuộc v ề người lao động, h t tế hời h n này ạ s thi hành cóựthể được ti p tế ục

Theo quy định của pháp lu tậ lao động Vi tệ Nam, hợp đồng lao động được tạm hoãn thực hi n trong các tệ rường hợp sau đây:

a) Người lao động đi làm nghĩa vụ quân s ự ho cặ các nghĩa vụ công dân khác do pháp luật quy định;

b) Người lao động b t mị ạ giữ, t mạ giam;

c) Các trường hợp khác do hai bên tho thả uận

H tế thời gian t m ạ hoãn hợp đồng lao động đối với các trường hợp quy

đ nhị tại đi m a ể và đi mể c trên, người sử dụng lao động ph i nả hận người lao động trở l iạ làm vi c Vi cệ ệ nh nậ l iạ người lao động bị t mạ giữ, t mạ giam khi h tế thời gian t mạ hoãn hợp đồng lao động do Chính phủ quy đ nh.ị

I.5 Ch m d t h p đ ng lao đ ng ấ ứ ợ ồ ộ

Quan hệ lao động trong nền kinh tế thị trường thì sự ch mấ dứt hợp

Trang 10

đồng lao động là đi u không tránh khề ỏi, đây là một s ki nự ệ r t quan trong vìấ

nó thường để l i ạ những h uậ quả r tấ lớn về m tặ kinh tế xã hội Sự ch m ấ dứt quan hệ hợp đồng do nhiều nguyên nhân khác nhau và nó có th gâyể ra tranh

ch pấ lao động làm tổn h i ạ đ nế nh ngữ quan hệ khác Vì vậy, để b oả vệ quan

hệ lao động và người lao đ ng, ộ pháp lu tậ xác đ nhị rõ các trư nờ g hợp ch mấ dứt hợp đồng để bảo đ mả các quy nề và nghĩa v cụ ủa các bên trong quan hệ hợp đồng lao động

I.5.1 Khái niệm v ch ề ấm d t h p ứ ợ đồng lao đ ng ộ

Ch mấ dứt hợp đồng lao động là sự ki nệ người lao động ch mấ dứt làm việc cho người sử dụng lao động do hợp đồng lao động đươ nhiên ng

ch mấ dứt, do người lao động bị sa th i,ả ho cặ do một trong hai bên đơn phương ch mấ dứt hợp đồng lao động trước thời h n.ạ

I.5.2 H p ợ đ n ồ g lao động đ ươ ng nhiên ch ấm d t ứ

Hợp đồng lao đ ngộ đương nhiên ch mấ dứt trong nh ng tữ rường hợp sau đây:

- H t ế hạn hợp đ ng;ồ

- Đã hoàn thành công vi c theo hệ ợp đồng;

- Hai bên tho thu nả ậ ch mấ dứt hợp đồng;

- Người lao đ ngộ b ịk t án tù giam hế o c ặ b c mị ấ làm công vi c cũ theoệquy t ế đ nh cị ủa Toà án;

- Người lao đ ng ộ ch t, ế m t tích theo tuyên ấ b cố ủa Toà án

I.5.3 Đ n ph ơ ư ng ch ơ ấm d t h p ứ ợ đồng lao đ n ộ g tr ướ c th i h ờ ạn

a Đ n p ơ h ươ ng ch ấm d t h p ứ ợ đồng lao đ n ộ g t phía n ừ g ườ i lao động

* Ng ườ lao động làm vi c i ệ theo hợp đồng lao động xác định th i ờ hạn

từ đủ 12 tháng đ n ế 36 tháng, h p ợ đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công vi c ệ nhất đ nh ị mà th i ờ hạn dưới 12 tháng có quyền đ nơ phương

ch mấ dứt hợp đồng trước thời hạn trong nh ng tữ rường hợp sau đây:

a) Không được bố trí theo đúng công vi c,ệ đ aị đi mể làm vi cệ ho cặ không được bảo đ m các ả đi u ề ki n làmệ vi c ệ đã tho thả u n trong hậ ợp đồng;b) Không được trả công đầy đủ ho cặ trả công không đúng thời h nạ đã

Trang 11

tho thả uận trong hợp đồng;

c) B ngị ượ đãi; b cc ị ưỡng bức lao động;

d) B nả thân ho cặ gia đình th tậ sự có hoàn c nhả khó khăn không thể ti pế tục thực hiện hợp đồng;

đ) Được bầu làm nhi mệ vụ chuyên trách ở các cơ quan dân cử ho cặ được b ổ nhi mệ giữ chức v trongụ b máy Nộ hà nước;

e) Người lao đ ngộ n cóữ thai ph i ngả h vi c theo cỉ ệ h ỉ đ nh cị ủa thầy thuốc;g) Người lao động bị ốm đau, tai n nạ đã điều trị 3 tháng li nề đối với người làm vi cệ theo hợp đồng lao động xác định thời hạn từ đủ 12 tháng đ nế

36 tháng, và 1/4 thời hạn hợp đ nồ g đối với người làm việc theo hợp đồng lao động theo mùa v ụ ho cặ theo một công vi cệ nh tấ định có thời h nạ dưới 12 tháng mà khả năng lao chưa được hồi phục

nh ngư ph iả báo cho người sử dụng lao động bi tế trước ít nhất 45 ngày;

người lao động bị ốm đau, tai n nạ đã đi uề trị 06 tháng li n thì pề h iả báo trước

b) Người lao đ ngộ b ịx lý k lử ỷ u tậ sa th i do:ả

- Người lao đ ng có hành vi trộ ộm c p,ắ tham ô, ti tế lộ bí m tậ công ngh ,ệ kinh doanh ho c cóặ hành vi khác gây thi tệ h iạ nghiêm trọng về tài s n,ả lợi ích của doanh nghi p;ệ hoặc

Trang 12

- Người lao đ ng ộ bị xử lý kỷ lu tậ kéo dài thời hạn nâng lư ng, chuơ y nể làm công vi cệ khác mà tái ph mạ trong thời gian chưa xoá kỷ lu t,ậ ho c ặ bị xử

lý kỷ lu t cách cậ hức mà tái ph mạ ; ho cặ

- Người lao động tự ý bỏ vi cệ 05 ngày cộng dồn trong một tháng

ho cặ 20 ngày cộng dồn trong một năm mà không có lý do chính đáng

c) Người lao động làm theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn

ốm đau đã điều trị 12 tháng li n,ề người lao động làm theo hợp đồng lao động xác đ nh tị hời h nạ t ừ đủ 12 tháng đ n 36 tháng ế ốm đau đã đi uề trị 06 tháng

li n,ề và người lao động làm theo hợp đồng lao đ nộ g theo mùa vụ ho cặ theo một công vi cệ nh tấ định có thời hạn dưới 12 tháng ốm đau đã điều trị quá nửa thời hạn hợp đồng lao động, mà khả năng lao động chưa hồi phục Khi

s cứ khoẻ của người lao động bình phục, thì được xem xét đ giao ể k t ti pế ế hợp đồng lao động;

d) Do thiên tai, hoả ho nạ ho cặ những lý do b tấ khả kháng khác theo quy

đ nh cị ủa Chính phủ, mà người sử dụng lao động đã tìm mọi bi nệ pháp kh cắ phục nhưng v nẫ bu cộ ph i thu ả h pẹ s n ả xu t, gấ i mả ch làm vỗ i c;ệ

đ) Doanh nghiệp, c quan, t ơ ổ ch c cứ h mấ dứt ho t ạ động

Trước khi đ nơ phươ ch mng ấ dứt hợp đồng lao động theo các mục a, b và

c trên, người sử dụng lao động ph i traoả đổi, nh tấ trí với Ban chấp hành công đoàn c ơ sở

Trong trườ hợp không nh tng ấ trí, hai bên phải báo cáo với cơ quan, tổ chức có th mẩ quy n.ề Sau 30 ngày, kể từ ngày báo cho cơ quan qu nả lý nhà nước về lao động đ aị phương bi t,ế người sử dụng lao động mới có quyền quy tế định và ph i cả h u tráchị nhi m ệ v quề y t ế đ nhị của mình Trường hợp không nh t ấ trí với quy tế đ nh cị ủa người sử dụng lao động, Ban ch pấ hành công đoàn cơ sở và người lao đ ngộ có quyền yêu c u ầ gi i quả y t tranhế

ch p lao ấ động theo trình t do pháp lự u t quyậ đ nh.ị

* Th i h ờ ạn báo tr ướ c:

Khi đơn phương ch mấ dứt hợp đồng lao động, trừ trườ hợp theo mục ng

b trên (người lao động bị xử lý kỷ lu tậ sa th i),ả người sử dụng lao động

Trang 13

ph iả báo cho người lao động bi t trế ước m t th i gian nh t đ nh độ ờ ấ ị ược quy

đ nh c a B Lu t lao đ ng.ị ủ ộ ậ ộ

c Bồi thư ng do vi p ờ hạm th i ờ hạn báo trư c ớ

Trong trư ngờ hợp đơn phương ch mấ dứt hợp đồng lao động, n uế vi

ph mạ quy đ nhị về thời hạn báo trước, bên vi ph mạ ph iả bồi thường cho bên kia một khoản ti nề tương ứng với ti nề lươ của người lao động trong ng

nh ngữ ngày không báo trước

d Những tr ườ h p ng ợ ng ườ sử d n i ụ g lao đ n ộ g không đ ượ đơn c

2) Người lao động đang ngh hàng năỉ m, nghỉ về vi cệ riêng và những

trường hợp ngh khác đỉ ượ người s c ử dụng lao động cho phép;

3) Người lao đ ngộ là nữ vì lý do k tế hôn, có thai, nghỉ thai s n,ả nuôi con

dư i 12 ớ tháng tuổi, tr trừ ường hợp doanh nghiệp ch mấ dứt ho t ạ động

I.5.4 Đ n ơ ph ươ ng ch ấm d t h p ứ ợ đồng lao đ n ộ g trái pháp luật

a Các tr ườ h p ng ợ đ n ơ phương chấm d t ứ h p ợ đồng lao động bị xem là trái pháp luật

Đối v i n ớ g ườ i lao động

Trường hợp người lao động chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp lu tậ quy đ nhị t iạ kho nả 2 Đi uề 41 của Bộ lu tậ Lao động đã sửa đổi, bổ sung là

chấm d t ứ không đúng lý do quy đ nhị t iạ kho nả 1 hoặc không báo tr ướ quy c

định t i khạ oản 2 và khoản 3 Đi u 37 cề ủa B lộ u t Laoậ động đã sửa đổi, bổ sung

Đối v i n ớ g ườ s i ử dụng lao động

Trường hợp người sử dụng lao động ch m ấ dứt hợp đồng lao động trái pháp lu tậ quy định t iạ khoản 1 Điều 41 của Bộ lu tậ Lao động đã sửa đổi, bổ

sung là ch ấm d t ứ không đúng lý do quy định t i ạ khoản 1 hoặc không báo

Trang 14

tr ướ quy định t i c ạ khoản 3 Đi uề 38, hoặc đ n ơ phư ng ơ chấm d t ứ hợp đồng lao động trong các trường hợp không đ ượ đ n p c ơ hương chấm d t ứ hợp đồng lao động quy định t i Đi u 39 cạ ề ủa B lộ u t Laoậ động đã s a ử đổi, bổ sung.

b Hậu qu c ả ủa vi c ệ đ n ph ơ ương chấm d t ứ h p ợ đồng lao động trái pháp luật

Đối v i n ớ g ườ s i ử dụng lao động

Trong trường hợp người sử dụng lao động đơn phương ch mấ dứt hợp đồng lao động trái pháp luật thì ph iả nh nậ người lao động trở l iạ làm công

vi cệ theo hợp đồng đã ký và ph i ả bồi thường một khoản ti nề tương ứng với

ti nề lương và phụ cấp lương (n uế có) trong nh ngữ ngày người lao động không được làm vi cệ cộng với ít nh t 02 tháng ti n ấ ề lươ và ph c p lng ụ ấ ương (n u có).ế

Trong trườ hợp người lao động không muốn trở l ing ạ làm việc, thì ngoài khoản ti n ề được bồi thườ này người lao động còn đư c tr c p thôing ợ ợ ấ

về kho nả ti nề bồi thường thêm cho người lao động đ cể hấm dứt hợp đồng lao động

Đối v i n ớ g ườ i lao động

Trong trường hợp người lao động đơn phươ ch m ng ấ dứt hợp đồng lao động trái pháp lu tậ thì không được trợ c pấ thôi vi cệ và ph iả bồi thư ngờ cho người s ử dụng lao động nửa tháng ti n lề ươ và ph c p lng ụ ấ ương (nếu có)

c Giải quy t quy n l i c a ế ề ợ ủ hai bên khi chấm d t h ứ ợp đ n ồ g lao động

Cho ng ườ s i ử dụng lao động

Ngày đăng: 18/03/2013, 14:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w