yx, ax : CaÙc tung độ của đường ảnh hưởng Q và chiều rộng làm việc ứng với từng tải trọng riêng biệt... CHƯƠNG III:TÍNH TOÁN HỆ LIÊN KẾT NGANGKết cấu được bố trí hệ liên kết ngang cách n
Trang 1CHƯƠNG 0:GIỚI HIỆU SƠ BỘ – THIẾT KẾ SƠ BỘ
1.Số liệu thiết kế:
Chiều dài nhịp: Lnhịp=18,8m
Chiều dài nhịp tính toán: Ltt=18m
Khoảng cách dầm chủ: d=1,9m
Khổ cầu : K8+2x1,5m
Tải trọng :đoàn xe ôtô H30,xe đặc biệt XB80 ,người :300kG/m2
a/ Vật liệu :
Thép:
Cường độ tính toán chịu uốn (Ru): 2000 (kG/cm2)
Môđun đàn hồi của thép (Eth): 2,1x106(kG/cm2)
Cường độ tính toán của thép làm neo : 2400(kG/cm2)
Bêtông:
Mác bêtông: M300
Cường độ tính toán chịu nén khi uốn (Ru,b): 140(kG/cm2)
Cướng độ tính toán chịu nén dọc trục (Rlt): 115(kG/cm2)
Môđun đàn hồi (Eb) : 315000(kG/cm2)
b/Các kích thước hình học:
Số lượng dầm chủ (n) : 6
Khoảng cách giữa các dầm chủ (d): 1,9 m
Chiều cao dầm liên hợp (hd): 1,3m
Chiều cao dầm thép (hth): 1m
Chiều cao phần BTCT (hbt): 18cm
Chiều cao vút bản BTCT(hv): 12cm
Chiều rộng vút bản BTCT (bv): 12cm
Chiều rộng phần tiếp xúc giữa BT và biên trên dầm thép (bb): 20 cm
Kích thước của bản biên trên dầm thép (bbxhb): 20x1,6 cm
Kích thước sườn dầm thép (hsxδ s ): 94,4x1,2cm
Kích thước bản biên (b1xh1) : 35x4cm
Trang 2CHƯƠNG I:THIẾT KẾ LAN CAN –LỀ BỘ HÀNH
1.1.TÍNH LAN CAN:
1.1.1.Thanh lan can:
-Chọn thanh lan can bằng thép có tiết diện rỗng hình vuông ,kích thước 10x10cm -Trọng lượng bản thân của thanh lan can:
224,16
.8
Trang 3×
=+
=
2
1432
24,
162
Moment chống uốn của thanh lan can là: = − =
6
39310
Ứng suất lớn nhất trong thanh là : σmax = WM = 6345,76,17.100 =141,16(kG/cm2)
Vậy σ max < [σ] ,thoả điều kiện bền.
1.1.2.Trụ lan can:
1.1.2.1.Tiết diện:
-Chiều cao trụ lan can 1m
-Hai trụ lan can cách nhau 2m ,tiết diện trụ lan can 20x15cm
Tải trọng tác dụng :
- Tĩnh tải :Trọng lượng bản thân trụ & 2 thanh lan can truyền vào:
Lực nén tại chân trụ : N=219,34=171,16(kG)
Moment tại chân trụ :M=143x1,05=150,15(kG.m)
1.1.2.4.Tính cốt thép:
- Bêtông Mac 200 : Ru = 90 Kg/cm2
- Thép AI : Rt = 1900 KG/cm2
Chiều cao l0 =1,2m
Trang 4λ= = =6<8⇒
200
1200h
h b
F
= 152..117,57,5 = 1,2 %
• µmin <µ <µmax= 2,4%
+ Kiểm tra lực cắt dưới chân cột do tải của người
Theo điều kiện Q < 0,6 x Rk x b x h (1)
Q = nh x Pc = 1,1 x 130 =143 kg
0,6 x Rk x b x h = 0,6 x 6,5 x 15 x 17,5 =1023,75kG
Vậy (1) đã thoả ⇒ BT đủ khả năng chịu lực cắt ⇒Cốt đai bố trí theo cấu tạoChọn thép : 410 (Fa = 3,14 cm2 ) , cốt đai 6 a250
1.2.TÍNH LỀ BỘ HÀNH :
- Kích thước lề bộ hành :
+ Chiều cao lề hlề =40 cm
+Bề dày bản :δb =8 cm
+ Lớp vửa phủ lề dày 2 cm, γ =1 , 8 T / m 2
+ Lề bộ hành và trụ lan can đổ tại chổ
Trang 5
1.2.1.Sơ đồ tính:
- Cắt dài bản rộng 1m theo phương ngang để tính, xem như dầm giản đơn tựa lên 2 dầm đở của lề bộ hành, có kể đến hệ số ngàm
- Chiều dài nhịp tính toán là 1,45 m
1.2.2Tải trọng tác dụng :
1.2.2.2 Hoạt tải :
Người đi bộ qht = 300 x1,4x1 = 420KG/m = 0,42T/m
⇒ Tải trọng toàn bộ :q = gtt + qht = 0,6796 T/m
1.2.3.Nội lực trong bản
Momen tính toán tại giửa nhịp dầm giản đơn
10.143
Trang 6Ft =
0
t.hR
M
5,6.1900.98,0
10
1,18 (cm2)Chọn thép :Thép chịu lực : 6 a 200 (Ft=1,42 cm2)
Thép phân bố : 6a300 ( đặt theo cấu tạo )
Ø6a200 5
Ø 6a300 4 2Ø12
1500 200
5 6
Trang 7CHƯƠNG II: TÍNH BẢN MẶT CẦU
2.1.SỐ LIỆU TÍNH TOÁN:
- Bản mặt cầu được đổ tại chổ
- Số dầm chính n = 6
- Khoảng cách giửa các tim dầm chính lb=1,9 m
- Chiều dài bảng hẫng là lh = 0.95m
- Khoảng cách giửa các hệ liên kết ngang l2 =3 m
2.2.TẢI TRỌNG TÁC DỤNG:
2.2.1Tĩnh tải:
-Bản bêtông cốt thép dày 18 cm
g1 = 0,18 x 2,5 =0,45 T/m2
-Trọng lượng bản thân lớp phủ :dày 14,4cm
+Lớp bêtông asphalt dày 5cm : 0,05 x2,3 =0,115 T/m2
+Lớp mui luyện dày trung bình 9cm : 0,09 x 2,2 =0,198 T/m2
Bề rộng ảnh hưởng của tải trọng bánh xe a :
-Khi đặt 1 bánh xe:
-Khi đặt 2 bánh xe gần nhau: Xét ảnh hưởng của trục xe
⇒Aùp lực lên bản : = ( + ) = (1,1+0,888)x,127 =
12a
.bc
PP
1
2.2.2.2 Với XB-80: Ta chỉ đặt được 1 bánh xe
Diện đặt tải :
a1 = 0,488 m
b1 = 0,8 +2x 0,144 = 1,088m
Trang 8 Bề rộng ảnh hưởng của a :
Do a> 1,2 m, nên để an toàn ta chọn a=1,2 m
⇒Aùp lực lên bản : P = 2.bP.a = 2. ,108820 .1,2 =
1
2.3.SƠ ĐỒ TÍNH BẢN MÔT HƯỚNG :
2.3.1.Trường hợp đặc một bánh xe:
Trang 92.3.2.Trường hợp đặt 2 bánh xe :
2.4.NỘI LỰC:
2.4.1.Tính moment:
2.4.1.1.Do H30 và tĩnh tải gây ra :
Trường hợp đặt 1 bánh xe
+
2
b l 4
b P 1
.
b 1 1 h
888,0.33,5
+
2
b l 4
b P 1
.
b 1 1 h
088,1.66,7
=3,54Tm/m
Trang 10b
y 2
P 1 n x 2
l g
Với :
ax=a0 + 2x ; x : Là khoảng cách từ tải trọng đến gối của bản
yx, ax : CaÙc tung độ của đường ảnh hưởng Q và chiều rộng làm việc ứng với từng tải trọng riêng biệt
a)Trường hợp H30:( chỉ xét trường hợp đặt 2 bánh xe)
135,0x888,0
7,
027,1
714,
02
12
=7,97 (T)Lực cắt tại cuối vút:
Trang 111,1 m 0,444 m
1,9 m
0,647 1
0,072 580 1
072,0x888,0
58,
027,1
647,
02
0,947
1
1,088 m 1
661,
02
20
=6,88(T) Lực cắt tại cuối vút:
Trang 1202
Tại mặt cắt 1-1 : Q=7,97 (T)
Tại tiết diện cuối vút: Q=6,84 (T)
2.5.TÍNH CỐT THÉP:
+ Chọn :
Bêtông M300 Ru = 140 Kg/cm2
Rk = 9,5 Kg/cm2Cốt thép AII Rt =2400 Kg/cm2
Trang 138h
.b
Vậy bản đủ khả năng chịu lực cắt
2.7.KIỂM TRA NỘI LỰC TRONG BẢN HẪNG:
2.7.1.Sơ đồ tính:
Xem đầu hẫng như 1 dầm congxon,chiều dài ltt=0,95 m
2.7.2 tải trọng tác dụng:
Tổng tải tập trung tác dụng: P=0,6719 T
Tải trọng do trọng lượng bản thân mặt cầu,không kể lớp phủ
Trang 14⇒ Tải trọng tập trung :
P=0,171+0,275+0,2259+0,252=0,9239(T)
0,45 T/m P=0,9239T
0,446 T
0,95 m 1,246 T/m
Trang 15CHƯƠNG III:TÍNH TOÁN HỆ LIÊN KẾT NGANG
Kết cấu được bố trí hệ liên kết ngang cách nhau 3m theo phương dọc cầu Do bản mặt cầu không tiếp xúc với hệ liên kết ngang nên chỉ có nội lực cùng tham gia làm việc với kết cấu nhịp có xét cả sự phân bố ngang tải trọng
Nội lực M, Q lớn nhất sẽ xuất hiện tại khoảng dầm ngang giửa nhịp
3.1.XÁC ĐỊNH NỘI LỰC:
Nội lực được xác định theo các đường ảnh hưởng
Đường ảnh hưởng phản lực được vẽ bằng phương pháp nén lệch tâm
3.1.1.Vẽ các đường ảnh hưởng nội lực dầm ngang :
Trước hết dựng đường ảnh hưởng các phản lực gối tựa của dầm ngang( là các dầm chính ) bằng phương pháp nén lệch tâm
Đường ảnh hưởng R1:
= + =
∑ 2 i
j 1
a.an
a.an
0,2524
0,4239
1 0,2096 2 0,2953
0,5238 0,5952
1 2
1
0,3809 2
0,2096
0,1809 3 0,1524 4 0,1238 5 0,0952 6
dah R3
0,0809
-0,0476
-0,1905 -0,0476
3 4 0,1238
0,2381 3 0,0952 4
0,0381 5 6
5 6 -0,2619
Trang 16 Tung độ đường ảnh hưởng của M 3 :
Trang 17yk’=(-0,2619)+(-0,0905)+0,0809=-0.2715
3.1.2.Xác định tải trọng:
Tải trọng lề người đi : = 0,708 T/m2
Tải trọng lớp phủ: =0,939 T/m2
Tải trọng lan can tay vịn: = 0,0149x4x3=0,1788 T
Tải trọng trụ lan can: = 0,1556x4=0,6224 T
Tải trọng bản BTCT: = 1,35 T/m2
Tải trọng dầm BTCT đở LBH: =0,25x0,4x2,5x3x4=3 T
Ta coi tĩnh tải phân bố đều :
gc 0,708.3 (0,939 1,3511).8 0,1788 0,6224 3
=2,203(T/m)Tải trọng phân bố của đoàn người 0,3 T/m
Tải trọng tương đương của một đoàn bánh xe ,L=18 m với mặt cắt ngang giữa nhịp
Tải trọng phân bố do đường người đi : Pn"=0,3.3=0,9(T/m)
Hệ số xung kích 1+μ=1+1+37,155+λ =1+ 37,515+18 =1,2703
W 2 =3,636
W 2 =3,61
W 2 =0,9236
+ -
W 3 =2,031
-
-W 3 =1,833
Trang 183.1.3.Nội lực do tĩnh tải,hoạt tải và người:
0,597 0,894
+
5
0,189 0,3
1,303 1,682
q k
0,74 1.0859 0,1085
1
0,1085 0,61 0,597
+
5
1,1672 0,8143
Trang 192 1
-0,95
0,95
0,6286 0,1428
-1
2
0 0,87
1,9
dah M 3-4
dah M 3-4 1,43
Trang 20Bảng tổng hợp nội lực :
Nội lực Bố trí tảitrọng maxM3 (T.m)min maxM3-4 (T.m)min Q3 (T) Q3-4 (T)
3.2.CHỌN VÀ KIỂM TRA CÁC THANH TRONG HỆ LIÊN KẾT:
Nguyên tắc tính toán là xem thanh biên trên,biên dưới chịu momen , thanh xiên chịu lực cắt Chọn liên kết ngang chữ K
1,9m
3.2.1Tính thanh biên trên và biên dưới :
Thanh biên trên và biên dưới là thanh ngang đặt cách nhau 0,8m và chịu momen Giá trị nội lực được chọn để tính cho biên là maxM = 23,23Tm
Nội lực trong thanh biên trên và biên dưới:
Sr = ±Mhr =±230,,823 =± 29,04(T)
3.2.1.1.Thanh nén:
Sơ bộ chọn độ mảnh thanh nén : λ = 100
⇒ chọn loại thép hình CT3 có Ro=1900 Kg/ cm2
⇒ ϕ = 0.56
Hệ số điều kiện làm việc :m2=0,75
Chiều dài tính toán :lo=µ.l=1.1,9/2=0,95 m
Trang 21Do đó diện tích thép cần thiết :
Ayc=
o 2
r
R.m
95r
l
y
o max 31,15<[λ]=150 (thỏa)
8,0
Nội lực thanh xiên :
D=± Q/nsinα=± 14173/(2x0.644)= ± 11004 KG(n:số thanh xiên trong 1 mặt cắt tínhtoán)
Diện tích thép cần thiết:
Trang 223.3.TÍNH BULÔNG LIÊN KẾT CÁC THANH:
Chọn chiều dày bản mắt là 12 mm
Dùng bu lông φ20 ,Thép hợp kim thấp (Ro=2700 (kg/cm2) ) :
dn]
N
c
2 c
Nội lực trong các thanh :
Thanh biên:
Sr= 29040 (kg)
Thanh xiên:
D=11004 (kg)
Số lượng đinh bulông
29040N
.m
.m
D
2
= =1,08=> Chọn 2 đinh
Trang 23CHƯƠNG IV:TÍNH TOÁN DẦM CHÍNH
4.1.TÍNH HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG:
4.1.1.Đoạn gần gối: dùng phương pháp đòn bẩy
950 1500
1,5
0,5
2,7 m 1,1
1,0
1,9 m
0,4211 1,9 m 1,0 0,3947 0,3947 1,9 m
0,2632 1,3947 1,0 0,6053
2,7 m
200
1900 8000
950
0,65 m
1900
0,5 m 2,7 m 1,9 m
1900 250 1500
1900 1900
dah R3 dah R2 dah R1
200
Bảng 4-1:Hệ phận phối ngang theo phương pháp đòn bẩy
Dầm Đoàn xe H30 Người XB80
Trang 24
4.1.2.Đoạn giữa nhịp : dùng phương pháp nén lệch tâm.
Đường ảnh hưởng R1:
= + =
∑ 2 i
j 1
a.an
a.an
Bảng 4-2:Hệ phận phối ngang theo phương pháp nén lệch tâm
Dầm Đoàn xe H30 Người XB80
Trang 25
1900
2,7m
0,287 0,2155
2,7m
0,2389 0,196
2,7m
0,1907 0,1764
W người=
1,9 m
0,2381 0,3572
W người=
0,217 0,2193
0,3809 0,5715
W người=
0,3178 0,3246 1,9 m
950 1900
0,5238 0,7857 0,4185 0,4298
0,65m
0,5 m
1,9 m
1500 200 250
-0,0476
0,0952 0,1428
1,9 m
0,1456 0,1742
1,1
W người=
0,1035 0,1893
1,9 m 1,1
dah R3 dah R2
1500
950 1900
1900 1900
0,0614 0,2042
1,9 m 1,1
4.2.1.1.Tĩnh tải giai đoạn 1:
Trọng lượng bản thân dầm thép (gdt):
Trang 264.2.1.2Tĩnh tải giai đoạn 2:
Tải trọng lớp phủ mặt đường tác dụng lên một dầm:
glp = = =
6
8.313,
0n
B
0,417(T/m)
Tải trọng do lan can và lề bộ hành là:
Trọng lượng trụ và thanh lan can trên 1 m dài dầm chủ:
Đah M1/8
Đah M3/8 2,25
+ +
1,0
-0,125
0,875 1,0
Đah Q1/4 Đah Q1/2
+
4,5 +
1,0 - 1,0
0,375 +
+ 1,0
1,0
+
0,5 -
1,0 1,0
Nội lực do tĩnh tải 1 và tĩnh tải 2 xác định theo công thức:
S=nttxgttxSđah
Trang 27Keẫt quạ tính toaùn ñöôïc theơ hieôn trong bạng sau:
Bạng 4.3.Noôi löïc do tónh tại 1 vaø tónh tại 2
Noôi löïc tínhtoaùn giai ñoán1(do tónh tại)
Noôi löïc tính toaùngiai ñoán 2(dotónh tại)
Noôi löïc tieđuchuaơn giaiñoán 1(dotónh tại)
Noôi löïc tieđuchuaơn giaiñoán 2(dotónh tại)
Ω(+) Ω(-) g1(T/m) g2(T/m) max min max min
Trong giai ñoán 1: nt=1,1 vaø 0,9
Trong giai ñoán 1: nt=1,5 vaø 0,9
4.2.1.Tính noôi löïc do hoát tại :
Noôi löïc do hoát tại tái caùc tieât dieôn ñöôïc xaùc ñònh theo cođng thöùc :
Noôi löïc tieđu chuaơn: Sc=β.η.Ktñ.Ω
Noôi löïc tính toaùn : Stt=nh.(1+μ).Sc
Trong ñoù :
β:heô soâ laøn xe
η: heô soâ phađn boâ ngang
Ktñ: tại tróng töông ñöôn
Trang 28Ω: diện tích đường ảnh hưởng của tiết diện xét trong khoảng chất tải trọng tương Đương.
nh: hệ số vượt tải của đoàn xe hoặc xe đặc biệt
(1+μ):Hệ số xung kích
4.2.1.1.Nội lực do đoàn xe H30:
Tính moment tại giữa nhịp :
Căn cứ vào Đah M1/2 ta có:
Hệ số làn xe β (vì chiều dài đặt tải λ =18m<25m),nên β =1
Hệ số phân bố ngang η =0,4912
Diện tích Đah Ω =40,5
Chiều dài đặt tải λ =18m → Ktđ = 2,67(T/m)
Hệ số vượt tải nh =1,4
Hệ số xung kích : (1+μ)=1+37,155 = 37,515+18
Tính moment tại giữa nhịp :
Căn cứ vào Đah M1/2 ta có:
Hệ số phân bố ngang η =0,7857
Hệ số vượt tải nh =1,4
Diện tích Đah Ω =40,5
Trang 294.2.1.3.Nội lực do xe đặc biệt XB80:
Tính moment tại giữa nhịp :
Căn cứ vào Đah M1/2 ta có:
Hệ số phân bố ngang η =0,317
Diện tích Đah Ω =40,5
Chiều dài đặt tải λ =18m → Ktđ = 7,7(T/m)
Hệ số vượt tải nh =1,1
Hệ số xung kích : (1+μ)=1
Trang 30Bảng 4.4: Nội lực do đoàn xe XB80:
4.2.1.4.Tổng hợp nội lực do hoạt tải:
Nội lực do hoạt tải được chọn trên cơ sở lấy giá trị nguy hiểm hơn giữa tổng nội lực
do đoàn xe H30 và người với nội lực do xe đặc biệt XB80
Kết quả tính toán được ghi trong bảng sau:
Bảng 4.6: Nội lực tính toán do hoạt tải
Nội lực
(T.m)
H30+người Xe đặc biệt XB80 Nội lực chọn
4.3.1.Xác định chiều rộng tính toán tham gia vào thành phần tiết diện liên hợp:
Chiều dài nhịp tính toán Ltt=18 m,khoảng cách giữa các dầm B=1,9 m,khoảng cách từ tim dầm biên đến mép ngoài của bảng BT bằng 0,95 m
Ta thấy :
Ltt=18 m > 4.B=4.1,9=7,6 m → chiều rộng cánh bản về mỗi phía của dầm tham
Trang 31gia tiết diện liên hợp b=0,5B=0,95 m.
Ltt=18 m > 12.C=12.0,95=11,4 m → chiều rộng cánh tham gia tiết diện liên hợp c=C=0,95 m
350
4.3.2.Đặc trưng hình học phần dầm thép:
Diện tích phần dầm thép: Ft=285,28(cm2)
Moment tĩnh đối với trục đi qua trọng tâm của sườn thép:
Vị trí trục trung hòa cách trọng tâm của sườn dầm về phía dưới 18,76 cm
Moment quán tính của dầm thép với trục trung hòa của dầm thép :
Ith = +
12
6,1
20.1,6.66,762+ +
12
4,94.2
1,2.94,4.18,762+ +
12
4
35.4.47,812 =396528,1 (cm4)
4.3.3.Đặc trưng hình học phần BTCT:
Diện tích phần bêtông: Fb=3804(cm2)
Moment tĩnh đối với trục đi qua phần tiếp xúc giữa bản BT và dầm thép:
Sb=3420.(-21)+144.(-8)+240.(-6)=-74412 (cm3)
Vị trí trọng tâm của phần bêtông(Ycb):
Trang 322 3 2.0,5.122.11,62+ +
12
12
20.12.13,62 =166842,24(cm4)
4.3.4.Đặc trưng hình học của tiết diện liên hợp:
4.3.4.1.Không xét từ biến:
Tỉ số giữa môđun đàn hồi của thép và BT(n1) là:
n EE 32,15,1..10105 6,7
6 b
n
Y.F
S = + × =38046.(,7−19,6)+285,28.67,56=8145,4(cm3)
Vị trí trọng tâm của tiết diện liên hợp không xét đến từ biến và co ngót là:
Y = SF = 8145853,4=
1 td
1 tđ
Trang 33Moment quán tính của tiết diện liên hợp không kể co ngót từ biến là:
th th t, ,t tđ 2
1
2 b b 1
b
n
Z
Fn
I
= 2 396528,1 285,28.(67,56 9,55)2
7,6
15,29
38047
,6
24,
=1863882.3 (cm4)
Trong đó Zb:Khoảng cách từ trọng tâm của phần BTCT đến trục trung hòa của tiết diện liên hợp
4.3.4.2.Có xét từ biến,co ngót:
Tỉ số giữa môđun đàn hồi của thép và BT(n1) là:
2E
.5,0
n
Y.F
S = + × =380413.(,−319,6)+285,28.67,56= 13667.6 (cm3)
Vị trí trọng tâm của tiết diện liên hợp không xét đến từ biến và co ngót là:
Y = SF =13667571,3,6=
2 td
2 tđ 2
b 2
n
Y
Fn
4.3.5.Thay đổi tiết diện dầm:
Ta sẽ thay đổi tiết diện tại mặt cắt 1/4 chiều dài dầm:
Trang 34BẢNG KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
Thành phần Ftđ(cm2) Itđ cm4) Ith(cm4)Không xét từ biến n1 813 1535604.5 353368.1Xét từ biến ,
4.4.KIỂM TRA ỨNG SUẤT TRONG DẦM:
Sau khi chọn kích thước tiết diện và tính các đặt trưng hình học của tiết diện dầm thép
ta tiến hành kiểm tra khả năng làm việc của dầm thép trong 2 giai đoạn
Xét ảnh hưởng của từ biến :
Trang 35MI xZ xn1 186388244,41.10,3 39,55 61,7
5 1
m , b tđ
II t ) tĩnh ( m
,
4.4.1.Kiểm tra với tổ hợp chính:
4.4.1.1Kiểm tra ứng suất pháp:
Xét bản:
• Tại mép ngoài
7,6.3,1863882
55,39.10.74,10841,
44xn
I
z)
MM
1 td
m , b
II ht
II t
15,29.10.74,10841,
44xn
I
z)
MM
1 td
b
II ht
II t
⇒ Rb = Ru = 140 kg/cm2 Do đó σbm <R b⇒ Thoả điều kiện bền
Tại thớ dưới
td d td
II h
II t t d th
I t
I
M M xZ
I
M
, ,
++
=
σ
= +( + ) x90,45=
3,1863882
10x74,10841,4444,32x1,396528
10x64,
1198,39 (kG/cm2)
d
σ < Ru,t = 2000kg/cm2⇒ Thoả điều kiện
Tại thớ trên
Ta có : 0,6xRb= 0,6x 140 = 84 kg/cm2 > σb =35,75(kG/cm2) Nên ta lấy theo điều kiện làm việc m2 = 1,2
td t td
II h
II t t th
I t
I
M M xZ I
M
, ,
++
=
σ
3,1863882
10x74,10841,4456,67x1,396528
10x64,
10.73,
41n
1xxZI
1 m , b tđ
II t ) tĩnh ( m
,
Xác định ứng suất trong dầm thép:
d , tđ
II h d
II t d ,t
I t
MW
MW
M
++
=
σ
5,1535604
8,94.10)
96,8431,33
(1,353368
4,37.10.73,
=