1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN CẦU THÉP ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM

390 1,1K 13

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 390
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Tiết diện liên hợp được phân thành 2 tiết diện : Tiết diện liên hợp dài hạn : Tải trọng thường xuyên tác dụng + hiện tượng từ biến và chảy dẻo của bê tông → sự phân bố lại ứng suất :

Trang 1

HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU THÉP

BỘ MÔN CẦU ĐƯỜNG

GV : PHẠM ĐỆ

BỘ MÔN CẦU ĐƯỜNG KHOA CÔNG TRÌNH

Trang 2

TỔNG QUAN ĐỒ ÁN THUYẾT MINH :

Trình bày không quá 80 trang A4 (một mặt) File Word

Có đóng kèm theo đề bài và mục lục

Gồm 5 chương Chỉ tính toán thiết kế dầm thép.

Chương I : Số Liệu Chung Chương II : Đặc trưng hình học Chương III : Nội lực dầm chính

Trang 3

TỔNG QUAN ĐỒ ÁN THUYẾT MINH :

Chương IV : Kiểm toán dầm chính Chương V : Kiểm toán các bộ phận dầm thép BẢN VẼ

Gồm 2 bản vẽ A1.

Thể hiện cấu tạo chung và chi tiết các bộ phận của cầu.

Trang 4

Giới thiệu tổng quan về cấu tạo cầu thép.

I.1 Đề bài

I.2 Thiết kế mặt cắt ngang cầu : n, S, Sh

I.3 Chọn sơ bộ kích thước dầm chính

I.3.1 Chiều cao dầm

I.3.2 Kích thước cánh trên

I.3.3 Kích thước cánh dưới

I.3.4 Kích thước bản phủ

Trang 5

Chương I : Số Liệu Chung I.3 Chọn sơ bộ kích thước dầm chính

I.3.5 Kích thước sườn dầm

I.3.6 Bê tông bản mặt cầu : ts f’c

I.4 Thiết kế cấu tạo các bộ phận của dầm chính

I.4.1 Sườn tăng cường

I.4.2 Hệ liên kết ngang

I.4.3 Neo chống cắt

I.4.4 Mối nối dầm chính

Trang 6

Chương II : Đặc Trưng Hình Học II.1 Đặc trưng hình học giai đoạn 1 (NC)

Diện tích tiết diện

Vị trí trục trung hoà

Momen quán tính

Momen kháng uốn

II.2 Đặc trưng hình học giai đoạn 2

II.2.1 Bề rộng có hiệu dầm trong Bi và dầm ngoài Be II.2.2 Đặc trưng hình học dầm trong

Trang 7

Chương II : Đặc Trưng Hình Học II.2 Đặc trưng hình học giai đoạn 2

II.2.2 Đặc trưng hình học dầm trong

II.2.2.1 Giai đoạn liên hợp ngắn hạn ST II.2.2.2 Giai đoạn liên hợp dài hạn LT II.2.3 Đặc trưng hình học dầm biên

II.2.3.1 Giai đoạn liên hợp ngắn hạn ST II.2.3.2 Giai đoạn liên hợp dài hạn LT

Trang 8

Chương II : Đặc Trưng Hình Học II.2.3 Bảng tổng hợp đặc trưng hình học

II.2.3.1 Tổng hợp đặc trưng hình học dầm trong II.2.3.2 Tổng hợp đặc trưng hình học dầm biên

Trang 9

Chương III : Nội lực dầm chính III.1 Hệ số phân bố ngang

III.1.1 Hệ số phân bố ngang cho dầm giữa

III.1.2 Hệ số phân bố ngang cho dầm biên

III.1.3 Bảng tổng hợp hệ số phân bố ngang

III.2 Tải trọng tác dụng lên cầu

III.2.1 Tĩnh tải tác dụng lên dầm giữa

III.2.2 Tĩnh tải tác dụng lên dầm biên

III.2.2 Hoạt tải

Trang 10

Chương III : Nội lực dầm chính III.3 Nội lực do từng tải trọng tác dụng

III.3.1 Mặt cắt I-I : Mặt cắt gối

III.3.2 Mặt cắt II-II : Mặt cắt ¼ dầm

III.3.3 Mặt cắt III-III : Mặt cắt tại mối nối dầm

III.3.4 Mặt cắt IV-IV : Mặt cắt tại liên kết ngang gần

mặt cắt giữa dầm III.3.5 Mặt cắt V-V : Mặt cắt giữa dầm

Trang 11

Chương III : Nội lực dầm chính III.4 Tổ hợp nội lực theo các trạng thái giới hạn

Các tổ hợp tải trọng và hệ số tương ứng theo các trạng thái giới hạn

Bảng tổng hợp nội lực

Trang 12

Chương IV : Kiểm toán dầm thép

IV.1 Kiểm toán dầm thép trong giai đoạn 1

IV.1.1 Kiểm tra các yêu cầu cấu tạo dầm I không liên hợp :

IV.1.1.1 Kiểm tra tỷ lệ cấu tạo chung

IV.1.1.2 Kiểm tra độ mảnh bản bụng

IV.1.1.3 Kiểm tra yêu cầu bốc xếp

IV.1.2 Kiểm dầm không liên hợp

Trang 13

Chương IV : Kiểm toán dầm thép IV.2 Kiểm toán dầm thép trong giai đoạn 2

IV.2.1 Kiểm tra dầm thép trong TTGH Cường độ 1 IV.2.2 Kiểm tra dầm thép trong TTGH Sử dụng

IV.2.3 Kiểm tra dầm thép trong TTGH Mỏi

Trang 14

Chương V : Kiểm toán các bộ phận cầu V.1 Kiểm toán Sườn tăng cường

V.2 Kiểm toán Hệ liên kết ngang

V.3 Kiểm toán Neo chống cắt

V.4 Kiểm toán Mối nối dầm chính

Trang 15

Thiết kế 1 kết cấu nhịp cầu dầm giản đơn liên hợp thép - BTCT

Loại dầm thép tiết diện chữ I làm việc liên hợp với bản mặt cầu BTCT

Trang 16

I.2.1 Chọn khoảng cách giữa 2 dầm chính:

Thông thường đối với cầu dầm giản đơn khoảng cách giữa 2 dầm chính : (1.6m - 2.2m) Ở đồ án này ta chọn S = 2.0m

Trang 18

I.2.3 Tính chiều dài cánh hẫng:

)

tc c

S=2.0 m khoảng cách giữa 2 dầm

chính

Trang 20

I 3.1 Chọn chiều cao dầm d:

1 20

Trang 21

I.3.2 Chọn kích thước cánh trên:

Trang 22

a Bề rộng bản phủ thường lớn hơn bề rộng cánh dưới:

I.3.5 chọn kích thước sườn:

a Chiều cao sườn:

Trang 23

I.3.6 Phần bê tông:

Bản làm bằng bê tông có:

Bề dày bản bê tông:

Chiều cao đoạn vút bêtông:

Trang 24

I.4.1 Sườn tăng cường:

Trang 25

I.4.1 Sườn tăng cường:

* Kích thước như hình 4.2:

* Một dầm có: 4 x 2 = 8 sườn tăng cường gối

* Khoảng cách các sườn: 150 mm

* Khối lượng một sườn: g s2 = 296.2 N

I.4.1.2 Sườn tăng cường gối:

Trang 26

* Kích thước như hình 4.2:

* Một dầm có: 10 x 2 = 20 sườn tăng cường

* Khoảng cách các sườn: do = 3000 mm

* Khối lượng một sườn tăng cường:

I.4.1 Sườn tăng cường:

I.4.1.3 Sườn tăng cường tại liên kết ngang:

=

s2

g 296.2 N

Trang 27

I.4.2 Liên kết ngang:

lk

g = 164 N

* Khoảng cách giữa các liên kết ngang 3000 mm

* Thép L 102 x 76 x 12.7 (cho cả thanh xiên và thanh ngang)

* Thanh ngang dài: 1670 mm

* Trọng lượng mỗi mét dài:

* Thanh xiên dài: 1180 mm

* Mỗi liên kết ngang có: 2 x 1 = 2 thanh liên kết ngang,

2 x 1 = 2 thanh liên kết xiên

* Mỗi dầm có 12 liên kết ngang

Trang 28

II.1.1 Xác định vị trí trục trung hoà:

Gọi X – X là trục đi qua mép trên của bản cánh trên

Momen tĩnh của diện tích dầm thép đối với trục X – X :

Trang 29

II.2.1 Diện tích mặt cắt ngang phần dầm thép As

Trang 30

Gọi X – X là trục đi qua mép trên của bản

cánh trên Momen tĩnh của diện tích dầm thép

Trang 31

II.2.2 Vị trí trục trung hoà:

Khoảng cách từ trục X – X đến trục trung hoà (TH1)

Trang 32

II.2.3 Momen quán tính của tiết diện dầm thép : INC

s,b

f f NC f

2 3

Trang 33

II.2.3 Momen quán tính của tiết diện dầm thép : INC

NC

2 3

2 3

Trang 34

II.2.4 Momen kháng uốn của tiết diện dầm thép : SNC

Momen kháng uốn đối với thớ trên t/d dầm thép:

Trang 35

+ Dầm liên hợp thép-BTCT có hai loại vật liệu :

-Bê tông : Bản bê tông mặt cầu

Khi dầm biến dạng, do khác modul đàn hồi nên ứng suất khác nhau

Khi tính phải quy đổi bê tông về thép làm dầm, dùng hệ số quy đổi n.

+ Tiết diện liên hợp được phân thành 2 tiết diện :

Tiết diện liên hợp dài hạn : Tải trọng thường xuyên

tác dụng + hiện tượng từ biến và chảy dẻo của bê tông

→ sự phân bố lại ứng suất : ư/s dầm thép tăng, ư/s bê

tông giảm → dùng hệ số quy đổi 3n

Tiết diện liên hợp ngắn hạn : Tải trọng hoạt tải tác

dụng tức thời và không gây ra từ biến : dùng hệ số n

Trang 36

II.3.1 Bề rộng có hiệu của bản cánh đối với dầm giữa (Bi):

Trang 37

II.3.2 Bề rộng có hiệu của bản cánh đối với dầm biên (Be):

Trang 38

II.4.1.1 Diện tích mc ngang dầm liên hợp

Trang 39

II.4.1.2 Vị trí trục trung hoà:

Momen tĩnh của diện tích t/d

liên hợp lấy đối với trục TH1

Trang 40

II.4.1.2 Vị trí trục trung hoà:

Trang 41

II.4.1.2 Vị trí trục trung hoà:

Khoảng cách từ trục trung hoà đến các mép dầm :

Mép dưới bản bê tông

Mép trên bản bê tông

Trang 42

II.4.1.3 Momen quán tính của tiết diện liên hợp : I ST

1

10 x100 100

2 4421.12 517.43

50848307380mm

II.4.1 Liên hợp ngắn hạn (ST):

Trang 43

II.4.1.4 Momen kháng uốn của tiết diện liên hợp : S ST

Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới t/d dầm thép:

Trang 44

II.4.2.1 Diện tích mặt cắt ngang dầm liên hợp : A d

Trang 45

II.4.2.2 Vị trí trục trung hoà:

Momen tĩnh của diện tích t/d

liên hợp lấy đối với trục TH1

Trang 46

II.4.2.2 Vị trí trục trung hoà:

Trang 47

II.4.2.3 Momen quán tính của tiết diện liên hợp : I LT

1 644.56 100

Trang 48

II.4.2.4 Momen kháng uốn của tiết diện liên hợp : S LT

Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới t/d dầm thép:

36611295760.46 39704025.05 mm

922,105

I S

Trang 49

II.5.1.1 Diện tích mc ngang dầm liên hợp:

.D B t (b t )t A

24.

4 2287.5.200 (350 100)100

8 116235.54 (m

Trang 50

II.5.1 Liên hợp ngắn hạn (ST):

II.5.1.2 Vị trí trục trung hoà:

Momen tĩnh của diện tích t/d

liên hợp lấy đối với trục TH1

t

2

.8 76267682.1

Trang 51

II.5.1.2 Vị trí trục trung hoà:

II.5.1 Liên hợp ngắn hạn (ST):

Trang 52

II.5.1.3 Momen quán tính của tiết diện liên hợp : I ST

2 4823.04 483.65

52924946980.94 mm

II.5.1 Liên hợp ngắn hạn (ST):

Trang 53

II.5.1.4 Momen kháng uốn của tiết diện liên hợp : S ST

Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới t/d dầm thép:

52924946980.94 186587670.37 mm

283.647

I S

Trang 54

II.5.2.1 Diện tích mặt cắt ngang dầm liên hợp

Trang 55

II.5.2.2 Vị trí trục trung hoà:

Momen tĩnh của diện tích t/d

liên hợp lấy đối với trục TH1

Trang 56

II.5.2.2 Vị trí trục trung hoà:

Trang 57

II.5.2.3 Momen quán tính của tiết diện liên hợp : I LT

Trang 58

II.5.2.4 Momen kháng uốn của tiết diện liên hợp : S LT

Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới t/d dầm thép:

38233197837.83 69688878.07mm

548.627

I S

Trang 59

II.6.1: Tổng hợp các dặc trưng hình học dầm giữa.

Đặc trưng Tiết diện thép T/D dầm liên hợp T/D dầm liên hợp

Giai đoạn 1 Ngắn hạn-GĐ 2 Dài hạn-GĐ 3

Trang 60

II.6.2 Tổng hợp đặc trưng hình học dầm biên.

Đặc trưng Tiết diện thép T/D dầm l/ hợp T/D dầm l/hợp

Giai đoạn 1 Ngắn hạn-GĐ 2 Dài hạn-GĐ3

Trang 61

III.1 Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:

:Chiều dài tính toán của kết cấu nhịp

0.4 SI

a.Khi xếp 1 làn xe trên cầu:

III.1.1 Tính cho dầm giữa:

III.1.1.1 Hệ số phân bố cho moment:

:Chiều dày bản bê tông mặt cầu

Tính tham số độ cứng dọc như sau:

2000

S = mm : khoảng cách 2 dầm chính

Tính Kg

Trang 62

I=16807277942.39 mm4: Mômen quán tính của tiết diện phần dầm cơ bản

A=48600 mm2: Diện tích của tiết diện phần dầm cơ bản

eg=1139.79mm Khoảng cách giữa trọng tâm dầm cơ bản và bản mặt cầu

Trang 63

III.1 Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:

0.1 0.3

III.1.1 Tính cho dầm giữa:

III.1.1.1 Hệ số phân bố cho moment:

a.Xếp 1 làn xe trên cầu:

Trang 64

III.1 Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:

b.Xếp nhiều làn xe trên cầu:

0.1 0.6

III.1.1 Tính cho dầm giữa:

III.1.1.1 Hệ số phân bố cho moment:

Trang 65

III.1 Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:

III.1.1 Tính cho dầm giữa:

III.1.1.2 Hệ số phân bố cho lực cắt:

Trang 66

III.1 Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:

III.1.2.1 Hệ số phân bố cho moment:

a Xếp 1 làn xe trên cầu: (Tính theo nguyên tắc đòn bẩy)

Trang 67

III.1 Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:

III.1.2.1 Hệ số phân bố cho moment:

b Xếp nhiều làn xe trên cầu:

III.1.2 Tính cho dầm biên:

bụng dầm biên nằm phía trong mặt trong gờ chắn bánh

=−

de 750mm

Trang 68

III.1 Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:

III.1.2.1 Hệ số phân bố cho moment:

c.Xếp tải trọng làn và tải trọng lề bộ hành:

III.1.2 Tính cho dầm biên:

Với:y0=1.85; y1'=1.75; y1=0.625

Trang 69

III.1 Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:

III.1.2.1 Hệ số phân bố cho moment:

III.1.2 Tính cho dầm biên:

c.Xếp tải trọng làn và tải trọng lề bộ hành:

Trang 70

III.1 Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:

III.1.2.2 Hệ số phân bố cho lực cắt:

a.Xếp 1 làn xe trên cầu:

momen LL luccat LL

Trang 71

III.1 Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:

III.1.2.2 Hệ số phân bố cho lực cắt:

b Xếp nhiều làn xe trên cầu:

Trang 72

III.1 Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:

Bảng 3.1: Bảng tổng hợp hệ số phân bố ngang dùng trong tính toán

mgLoại dầm

Xe tải thiết kế

Xe 2 trục thiết kế

Tải trọng làn

Người bộ hành

Dầm biên Mômen 0.567 0.567 0.567 3.206

Lực cắt 0.35 0.350 0.469 3.206Dầm giữa Mômen 0.567 0.567 0.567 0.567

Lực cắt 0.721 0.721 0.721 0.721

Trang 74

-Lan can: P3 = 3.25+0.655=3.905 N (tính ở phần bản mặt cầu bao

gồm thanh và cột lan can, tường bêtông)

III.2.1 Trọng lượng bản thân kết cấu và phi kết cấu tác dụng lên dầm chủ:

Trang 78

Ta có: B 15400 0.461 0.5

L 33400tt

Tính theo phương pháp nén lệch tâm

- Qui tĩnh tải tác dụng lên dầm chính theo phương dọc cầu

III.2.2 Xác định và tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên dầm biên:

- Xác định đường ảnh hưởng và chất tĩnh tải của dầm chính theo phương ngang cầu:

Xét cho trường hợp có 7 dầm chủ, 6 nhịp, có đầu thừa

Trang 79

III.2.2 Xác định và tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên dầm biên:

III.2.2.1 Xác định các tung độ đường ảnh hưởng

a1 – khoảng cách giữa 2 dầm biên

ai – khoảng cách giữa 2 dầm đối xứng

Trang 80

III.2.2 Xác định và tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên dầm biên:

III.2.2.1 Xác định các tung độ đường ảnh hưởng

Trang 81

Hình 3.3: đ.a.h theo phương pháp nén lệch tâm (dầm biên)

III.2.2 Xác định và tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên dầm biên:

III.2.2.1 Xác định các tung độ đường ảnh hưởng

Trang 82

y tgα(x S) 2

y tgα(x 2S) 3

y tgα(x 3S)

5 5.36 10 (8659.4 2000) 0.357

5 5.36 10 (8659.4 2 2000) 0.25

5 5.36 10 (86

4 4'

y tgα(x 4

59.4 3 2000) 0.142 5

5.36 10 (8659

S) 3'

y tgα(x 5S) 2'

.4 4 2000) 0.035 5.36 10

5.36 10 (8659.4 1700) 0.555

5 5.36 10 (8659.4 6 20000 1000) 0.2

III.2.2 Xác định và tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên dầm biên:

III.2.2.1 Xác định các tung độ đường ảnh hưởng

Trang 83

* Xác định đường ảnh hưởng và chất tĩnh tải của dầm chính theo phương ngang cầu:

+ Tải trọng lan can:

Trang 84

3 bh bh 1 bh 2 bh 2 5.125 (0.555 0.425 0.144 0.27)

2 1.

Trang 86

1.y (6S x S )

1 0.555 (8659.4 1700) 2874.73mm 2

Trang 87

Diện tích đường ảnh hưởng:

Tải trọng lớp phủ q2 = 3.076 x 10-3 N/mm phân bố trên tòan bộ bề rộng phần xe chạy

1.y (x 750) lp

2 1.y (6S x 750)

1 0.424 (8659.4 750) 1676.79mm 2

1 ( 0.139) (6 2000 8659.4 750) 180.05mm 2

lp 2

Trang 88

Dựa vào quá trình làm việc của dầm chủ ta chia thành 2 giai đoạn:

- Giai đoạn 1: Tải trọng bản thân dầm chủ + phần vút + liên kết ngang + neo + tăng cường + mối nối + bản mặt cầu

- Giai đoạn 2: Tải trọng lớp phủ + lan can + lề bộ hành + bó vỉa + tiện ích công cộng

III.2.2 Xác định và tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên dầm biên:

III.2.2.3 Tổng hợp tĩnh tải:

Trang 90

III.2.3 Xác định và tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên dầm giữa:

III.2.3.1 Xác định các tung độ đường ảnh hưởng

a1 – khoảng cách giữa 2 dầm biên

ai – khoảng cách giữa 2 dầm đối xứng

Trang 91

III.2.3 Xác định và tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên dầm giữa:

III.2.3.1 Xác định các tung độ đường ảnh hưởng

Trang 92

Hình 3.3: đ.a.h theo phương pháp nén lệch tâm (dầm giữa)

III.2.3 Xác định và tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên dầm giữa:

III.2.3.1 Xác định các tung độ đường ảnh hưởng

Trang 93

Tính các tung độ

còn lại như sau:

5

y tgα(x S) 3.57 10 (10009.3 2000) 0.286 2

5

y tgα(x 2S) 3.57 10 (10009.3 2 2000) 0.214 3

y tgα(x 5S) 3.5 2'

III.2.3 Xác định và tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên dầm giữa:

III.2.3.1 Xác định các tung độ đường ảnh hưởng

Trang 94

+ Tải trọng lan can:

Trang 95

3 bh 2 bh 1 bh 2 bh 2 bh 1

.125 (0.418 0.334 0.048 0.132) 0.774N/mm 2

Trang 97

+ Tải trọng bản mặt cầu:

Tải trọng bản mặt cầu q1 = 0.005 N/mm phân bố trên tòan bộ bề rộng cầu

Diện tích đường ảnh hưởng:

Trang 98

Diện tích đường ảnh hưởng:

Tải trọng lớp phủ q2 = 3.076 x 10-3 N/mm phân bố trên tòan bộ bề rộng phần xe chạy

1.y (x 750) lp

2 1.y (6S x 750

1 0.33 (10009.3 750) 1527.78mm 2

Trang 99

III.2.3 Xác định và tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên dầm giữa:

Trang 100

III.3 Xác định nội lực dầm chính:

* Kiểm tra dầm chủ tại các mặt cắt sau:

- Tại mặt cắt gối (I-I): cách gối một khoảng L1 = 0

- Tại mặt cắt ¼ dầm (II-II): cách gối một khoảng L2 = 8500 mm

- Tại mặt cắt mối nối (III-III): cách gối một khoảng L3 = 11000 mm

- Tại mặt cắt liên kết ngang gần mặt cắt giữa dầm (IV-IV): cách gối một khoảng L4 = 15200 mm

- Tại mặt cắt giữa dầm (V-V): cách gối một khoảng L5 = 16700 mm

Trang 102

* Đường ảnh hưởng moment:

Tại vị trí mặt cắt gối có đ.a.h M có giá trị bằng 0 nên:

Trang 103

III.3.1.Mặt cắt I-I:

III.3.1.2 Lực cắt: Xếp các tải trọng lên đường ảnh hưởng

Trang 104

a.Do tĩnh tải dầm biên gây ra:

Trang 105

b.Do tĩnh tải dầm giữa gây ra:

Trang 108

Tải trọng

trục(N)

Tung độ đah(mm)

Trang 110

III.3.2.Mặt cắt II-II: Xếp các tải trọng lên đường ảnh hưởng

Trang 111

a.Do Tĩnh tải dầm biên gây ra:

Trang 113

Tải trọng

trục(N)

Tung độ đah(mm)

III.3.2.1 Mô men:

c Hoạt tải xe 3 trục gây ra:

Trang 114

Tải trọng

trục(N)

Tung độ đah(mm)

III.3.2.1 Mô men:

d.Do xe tải mỏi gây ra:

= 1615152500 N.mm

Trang 115

Tải trọng

trục(N)

Tung độ đah(mm)

Trang 116

Moment do tải trọng làn gây ra :

III.3.2.1 Mô men:

f Do hoạt tải làn và người

105825000

Ω =

Trang 117

a.Do Tĩnh tải dầm biên:

Trang 119

Tải trọng

trục(N)

Tung độ đah(mm)

Trang 120

Tải trọng

trục(N)

Tung độ đah(mm)

Trang 121

Tải trọng

trục(N)

Tung độ đah(mm)

Trang 123

* Đường ảnh hưởng moment:

III.3.3.Mặt cắt III-III:

III.3.3.1 mô men:

Trang 124

a.Do tĩnh tải dầm biên gây ra:

Trang 125

b.Do tĩnh tải dầm Giữa gây ra:

Trang 126

c.Do xe 3 trục gây ra:

đường ảnh hưởng Moment

Diện tích đường ảnh hưởng :

Trang 127

d.Do xe xe tải mỏi gây ra:

35000 4431.4

145000 3493.1

Vị trí đặt xe tải mỏi đối với

đường ảnh hưởng Moment

Diện tích đường ảnh hưởng :

Trang 128

e.Do xe xe 2 trục gây ra:

Vị trí đặt xe 2 trục đối với

đường ảnh hưởng Moment

Diện tích đường ảnh hưởng :

Ngày đăng: 04/12/2014, 14:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng hợp nội lực - HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN CẦU THÉP ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
Bảng t ổng hợp nội lực (Trang 11)
Bảng 3.1: Bảng tổng hợp hệ số phân bố ngang dùng trong tính toán - HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN CẦU THÉP ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
Bảng 3.1 Bảng tổng hợp hệ số phân bố ngang dùng trong tính toán (Trang 72)
Hình 3.3: đ.a.h theo phương pháp nén lệch tâm (dầm biên) - HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN CẦU THÉP ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
Hình 3.3 đ.a.h theo phương pháp nén lệch tâm (dầm biên) (Trang 81)
Hình 3.3: đ.a.h theo phương pháp nén lệch tâm (dầm giữa) - HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN CẦU THÉP ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
Hình 3.3 đ.a.h theo phương pháp nén lệch tâm (dầm giữa) (Trang 92)
Bảng 3.17: Bảng tổng hợp lưc cắt (V) do tĩnh tải+hoạt tải theo - HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN CẦU THÉP ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
Bảng 3.17 Bảng tổng hợp lưc cắt (V) do tĩnh tải+hoạt tải theo (Trang 175)
Bảng 3.18: Bảng tổng hợp mômen (M) do tĩnh tải+hoạt tải theo - HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN CẦU THÉP ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
Bảng 3.18 Bảng tổng hợp mômen (M) do tĩnh tải+hoạt tải theo (Trang 176)
Bảng 3.19: Bảng tổng hợp lưc cắt (V) do tĩnh tải+hoạt tải theo - HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN CẦU THÉP ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
Bảng 3.19 Bảng tổng hợp lưc cắt (V) do tĩnh tải+hoạt tải theo (Trang 177)
Hình 4.58: Trục trung hòa dẻo của - HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN CẦU THÉP ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
Hình 4.58 Trục trung hòa dẻo của (Trang 209)
Hình 4.66: Chất hoạt tải tính độ võng - HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN CẦU THÉP ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
Hình 4.66 Chất hoạt tải tính độ võng (Trang 290)
Hình 4.67: Cấu tạo sườn tăng cường trung gian - HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN CẦU THÉP ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
Hình 4.67 Cấu tạo sườn tăng cường trung gian (Trang 316)
Hình 4.68: Cấu tạo sườn tăng cường gối - HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN CẦU THÉP ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
Hình 4.68 Cấu tạo sườn tăng cường gối (Trang 323)
Hình vẽ thiết kế bu lông - HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN CẦU THÉP ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
Hình v ẽ thiết kế bu lông (Trang 349)
Sơ đồ tính toán của hệ liên kết ngang - HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN CẦU THÉP ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
Sơ đồ t ính toán của hệ liên kết ngang (Trang 365)
Bảng tổ hợp tải trọng - HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN CẦU THÉP ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
Bảng t ổ hợp tải trọng (Trang 380)
Bảng tổ hợp nội lực - HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN CẦU THÉP ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
Bảng t ổ hợp nội lực (Trang 382)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w