+ Tiết diện liên hợp được phân thành 2 tiết diện : Tiết diện liên hợp dài hạn : Tải trọng thường xuyên tác dụng + hiện tượng từ biến và chảy dẻo của bê tông → sự phân bố lại ứng suất :
Trang 1HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN THIẾT KẾ CẦU THÉP
BỘ MÔN CẦU ĐƯỜNG
GV : PHẠM ĐỆ
BỘ MÔN CẦU ĐƯỜNG KHOA CÔNG TRÌNH
Trang 2TỔNG QUAN ĐỒ ÁN THUYẾT MINH :
Trình bày không quá 80 trang A4 (một mặt) File Word
Có đóng kèm theo đề bài và mục lục
Gồm 5 chương Chỉ tính toán thiết kế dầm thép.
Chương I : Số Liệu Chung Chương II : Đặc trưng hình học Chương III : Nội lực dầm chính
Trang 3TỔNG QUAN ĐỒ ÁN THUYẾT MINH :
Chương IV : Kiểm toán dầm chính Chương V : Kiểm toán các bộ phận dầm thép BẢN VẼ
Gồm 2 bản vẽ A1.
Thể hiện cấu tạo chung và chi tiết các bộ phận của cầu.
Trang 4Giới thiệu tổng quan về cấu tạo cầu thép.
I.1 Đề bài
I.2 Thiết kế mặt cắt ngang cầu : n, S, Sh
I.3 Chọn sơ bộ kích thước dầm chính
I.3.1 Chiều cao dầm
I.3.2 Kích thước cánh trên
I.3.3 Kích thước cánh dưới
I.3.4 Kích thước bản phủ
Trang 5Chương I : Số Liệu Chung I.3 Chọn sơ bộ kích thước dầm chính
I.3.5 Kích thước sườn dầm
I.3.6 Bê tông bản mặt cầu : ts f’c
I.4 Thiết kế cấu tạo các bộ phận của dầm chính
I.4.1 Sườn tăng cường
I.4.2 Hệ liên kết ngang
I.4.3 Neo chống cắt
I.4.4 Mối nối dầm chính
Trang 6Chương II : Đặc Trưng Hình Học II.1 Đặc trưng hình học giai đoạn 1 (NC)
Diện tích tiết diện
Vị trí trục trung hoà
Momen quán tính
Momen kháng uốn
II.2 Đặc trưng hình học giai đoạn 2
II.2.1 Bề rộng có hiệu dầm trong Bi và dầm ngoài Be II.2.2 Đặc trưng hình học dầm trong
Trang 7Chương II : Đặc Trưng Hình Học II.2 Đặc trưng hình học giai đoạn 2
II.2.2 Đặc trưng hình học dầm trong
II.2.2.1 Giai đoạn liên hợp ngắn hạn ST II.2.2.2 Giai đoạn liên hợp dài hạn LT II.2.3 Đặc trưng hình học dầm biên
II.2.3.1 Giai đoạn liên hợp ngắn hạn ST II.2.3.2 Giai đoạn liên hợp dài hạn LT
Trang 8Chương II : Đặc Trưng Hình Học II.2.3 Bảng tổng hợp đặc trưng hình học
II.2.3.1 Tổng hợp đặc trưng hình học dầm trong II.2.3.2 Tổng hợp đặc trưng hình học dầm biên
Trang 9Chương III : Nội lực dầm chính III.1 Hệ số phân bố ngang
III.1.1 Hệ số phân bố ngang cho dầm giữa
III.1.2 Hệ số phân bố ngang cho dầm biên
III.1.3 Bảng tổng hợp hệ số phân bố ngang
III.2 Tải trọng tác dụng lên cầu
III.2.1 Tĩnh tải tác dụng lên dầm giữa
III.2.2 Tĩnh tải tác dụng lên dầm biên
III.2.2 Hoạt tải
Trang 10Chương III : Nội lực dầm chính III.3 Nội lực do từng tải trọng tác dụng
III.3.1 Mặt cắt I-I : Mặt cắt gối
III.3.2 Mặt cắt II-II : Mặt cắt ¼ dầm
III.3.3 Mặt cắt III-III : Mặt cắt tại mối nối dầm
III.3.4 Mặt cắt IV-IV : Mặt cắt tại liên kết ngang gần
mặt cắt giữa dầm III.3.5 Mặt cắt V-V : Mặt cắt giữa dầm
Trang 11Chương III : Nội lực dầm chính III.4 Tổ hợp nội lực theo các trạng thái giới hạn
Các tổ hợp tải trọng và hệ số tương ứng theo các trạng thái giới hạn
Bảng tổng hợp nội lực
Trang 12Chương IV : Kiểm toán dầm thép
IV.1 Kiểm toán dầm thép trong giai đoạn 1
IV.1.1 Kiểm tra các yêu cầu cấu tạo dầm I không liên hợp :
IV.1.1.1 Kiểm tra tỷ lệ cấu tạo chung
IV.1.1.2 Kiểm tra độ mảnh bản bụng
IV.1.1.3 Kiểm tra yêu cầu bốc xếp
IV.1.2 Kiểm dầm không liên hợp
Trang 13Chương IV : Kiểm toán dầm thép IV.2 Kiểm toán dầm thép trong giai đoạn 2
IV.2.1 Kiểm tra dầm thép trong TTGH Cường độ 1 IV.2.2 Kiểm tra dầm thép trong TTGH Sử dụng
IV.2.3 Kiểm tra dầm thép trong TTGH Mỏi
Trang 14Chương V : Kiểm toán các bộ phận cầu V.1 Kiểm toán Sườn tăng cường
V.2 Kiểm toán Hệ liên kết ngang
V.3 Kiểm toán Neo chống cắt
V.4 Kiểm toán Mối nối dầm chính
Trang 15Thiết kế 1 kết cấu nhịp cầu dầm giản đơn liên hợp thép - BTCT
Loại dầm thép tiết diện chữ I làm việc liên hợp với bản mặt cầu BTCT
Trang 16I.2.1 Chọn khoảng cách giữa 2 dầm chính:
Thông thường đối với cầu dầm giản đơn khoảng cách giữa 2 dầm chính : (1.6m - 2.2m) Ở đồ án này ta chọn S = 2.0m
Trang 18I.2.3 Tính chiều dài cánh hẫng:
)
tc c
S=2.0 m khoảng cách giữa 2 dầm
chính
Trang 20I 3.1 Chọn chiều cao dầm d:
1 20
Trang 21I.3.2 Chọn kích thước cánh trên:
Trang 22a Bề rộng bản phủ thường lớn hơn bề rộng cánh dưới:
I.3.5 chọn kích thước sườn:
a Chiều cao sườn:
Trang 23I.3.6 Phần bê tông:
Bản làm bằng bê tông có:
Bề dày bản bê tông:
Chiều cao đoạn vút bêtông:
Trang 24I.4.1 Sườn tăng cường:
Trang 25I.4.1 Sườn tăng cường:
* Kích thước như hình 4.2:
* Một dầm có: 4 x 2 = 8 sườn tăng cường gối
* Khoảng cách các sườn: 150 mm
* Khối lượng một sườn: g s2 = 296.2 N
I.4.1.2 Sườn tăng cường gối:
Trang 26* Kích thước như hình 4.2:
* Một dầm có: 10 x 2 = 20 sườn tăng cường
* Khoảng cách các sườn: do = 3000 mm
* Khối lượng một sườn tăng cường:
I.4.1 Sườn tăng cường:
I.4.1.3 Sườn tăng cường tại liên kết ngang:
=
s2
g 296.2 N
Trang 27I.4.2 Liên kết ngang:
lk
g = 164 N
* Khoảng cách giữa các liên kết ngang 3000 mm
* Thép L 102 x 76 x 12.7 (cho cả thanh xiên và thanh ngang)
* Thanh ngang dài: 1670 mm
* Trọng lượng mỗi mét dài:
* Thanh xiên dài: 1180 mm
* Mỗi liên kết ngang có: 2 x 1 = 2 thanh liên kết ngang,
2 x 1 = 2 thanh liên kết xiên
* Mỗi dầm có 12 liên kết ngang
Trang 28II.1.1 Xác định vị trí trục trung hoà:
Gọi X – X là trục đi qua mép trên của bản cánh trên
Momen tĩnh của diện tích dầm thép đối với trục X – X :
Trang 29II.2.1 Diện tích mặt cắt ngang phần dầm thép As
Trang 30Gọi X – X là trục đi qua mép trên của bản
cánh trên Momen tĩnh của diện tích dầm thép
Trang 31II.2.2 Vị trí trục trung hoà:
Khoảng cách từ trục X – X đến trục trung hoà (TH1)
Trang 32II.2.3 Momen quán tính của tiết diện dầm thép : INC
s,b
f f NC f
2 3
Trang 33II.2.3 Momen quán tính của tiết diện dầm thép : INC
NC
2 3
2 3
Trang 34II.2.4 Momen kháng uốn của tiết diện dầm thép : SNC
Momen kháng uốn đối với thớ trên t/d dầm thép:
Trang 35+ Dầm liên hợp thép-BTCT có hai loại vật liệu :
-Bê tông : Bản bê tông mặt cầu
Khi dầm biến dạng, do khác modul đàn hồi nên ứng suất khác nhau
Khi tính phải quy đổi bê tông về thép làm dầm, dùng hệ số quy đổi n.
+ Tiết diện liên hợp được phân thành 2 tiết diện :
Tiết diện liên hợp dài hạn : Tải trọng thường xuyên
tác dụng + hiện tượng từ biến và chảy dẻo của bê tông
→ sự phân bố lại ứng suất : ư/s dầm thép tăng, ư/s bê
tông giảm → dùng hệ số quy đổi 3n
Tiết diện liên hợp ngắn hạn : Tải trọng hoạt tải tác
dụng tức thời và không gây ra từ biến : dùng hệ số n
Trang 36II.3.1 Bề rộng có hiệu của bản cánh đối với dầm giữa (Bi):
Trang 37II.3.2 Bề rộng có hiệu của bản cánh đối với dầm biên (Be):
Trang 38II.4.1.1 Diện tích mc ngang dầm liên hợp
Trang 39II.4.1.2 Vị trí trục trung hoà:
Momen tĩnh của diện tích t/d
liên hợp lấy đối với trục TH1
Trang 40II.4.1.2 Vị trí trục trung hoà:
Trang 41II.4.1.2 Vị trí trục trung hoà:
Khoảng cách từ trục trung hoà đến các mép dầm :
Mép dưới bản bê tông
Mép trên bản bê tông
Trang 42II.4.1.3 Momen quán tính của tiết diện liên hợp : I ST
1
10 x100 100
2 4421.12 517.43
50848307380mm
II.4.1 Liên hợp ngắn hạn (ST):
Trang 43II.4.1.4 Momen kháng uốn của tiết diện liên hợp : S ST
Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới t/d dầm thép:
Trang 44II.4.2.1 Diện tích mặt cắt ngang dầm liên hợp : A d
Trang 45II.4.2.2 Vị trí trục trung hoà:
Momen tĩnh của diện tích t/d
liên hợp lấy đối với trục TH1
Trang 46II.4.2.2 Vị trí trục trung hoà:
Trang 47II.4.2.3 Momen quán tính của tiết diện liên hợp : I LT
1 644.56 100
Trang 48II.4.2.4 Momen kháng uốn của tiết diện liên hợp : S LT
Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới t/d dầm thép:
36611295760.46 39704025.05 mm
922,105
I S
Trang 49II.5.1.1 Diện tích mc ngang dầm liên hợp:
.D B t (b t )t A
24.
4 2287.5.200 (350 100)100
8 116235.54 (m
Trang 50II.5.1 Liên hợp ngắn hạn (ST):
II.5.1.2 Vị trí trục trung hoà:
Momen tĩnh của diện tích t/d
liên hợp lấy đối với trục TH1
t
2
.8 76267682.1
Trang 51II.5.1.2 Vị trí trục trung hoà:
II.5.1 Liên hợp ngắn hạn (ST):
Trang 52II.5.1.3 Momen quán tính của tiết diện liên hợp : I ST
2 4823.04 483.65
52924946980.94 mm
II.5.1 Liên hợp ngắn hạn (ST):
Trang 53II.5.1.4 Momen kháng uốn của tiết diện liên hợp : S ST
Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới t/d dầm thép:
52924946980.94 186587670.37 mm
283.647
I S
Trang 54II.5.2.1 Diện tích mặt cắt ngang dầm liên hợp
Trang 55II.5.2.2 Vị trí trục trung hoà:
Momen tĩnh của diện tích t/d
liên hợp lấy đối với trục TH1
Trang 56II.5.2.2 Vị trí trục trung hoà:
Trang 57II.5.2.3 Momen quán tính của tiết diện liên hợp : I LT
Trang 58II.5.2.4 Momen kháng uốn của tiết diện liên hợp : S LT
Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới t/d dầm thép:
38233197837.83 69688878.07mm
548.627
I S
Trang 59II.6.1: Tổng hợp các dặc trưng hình học dầm giữa.
Đặc trưng Tiết diện thép T/D dầm liên hợp T/D dầm liên hợp
Giai đoạn 1 Ngắn hạn-GĐ 2 Dài hạn-GĐ 3
Trang 60II.6.2 Tổng hợp đặc trưng hình học dầm biên.
Đặc trưng Tiết diện thép T/D dầm l/ hợp T/D dầm l/hợp
Giai đoạn 1 Ngắn hạn-GĐ 2 Dài hạn-GĐ3
Trang 61III.1 Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:
:Chiều dài tính toán của kết cấu nhịp
0.4 SI
a.Khi xếp 1 làn xe trên cầu:
III.1.1 Tính cho dầm giữa:
III.1.1.1 Hệ số phân bố cho moment:
:Chiều dày bản bê tông mặt cầu
Tính tham số độ cứng dọc như sau:
2000
S = mm : khoảng cách 2 dầm chính
Tính Kg
Trang 62I=16807277942.39 mm4: Mômen quán tính của tiết diện phần dầm cơ bản
A=48600 mm2: Diện tích của tiết diện phần dầm cơ bản
eg=1139.79mm Khoảng cách giữa trọng tâm dầm cơ bản và bản mặt cầu
Trang 63III.1 Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:
0.1 0.3
III.1.1 Tính cho dầm giữa:
III.1.1.1 Hệ số phân bố cho moment:
a.Xếp 1 làn xe trên cầu:
Trang 64III.1 Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:
b.Xếp nhiều làn xe trên cầu:
0.1 0.6
III.1.1 Tính cho dầm giữa:
III.1.1.1 Hệ số phân bố cho moment:
Trang 65III.1 Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:
III.1.1 Tính cho dầm giữa:
III.1.1.2 Hệ số phân bố cho lực cắt:
Trang 66III.1 Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:
III.1.2.1 Hệ số phân bố cho moment:
a Xếp 1 làn xe trên cầu: (Tính theo nguyên tắc đòn bẩy)
Trang 67III.1 Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:
III.1.2.1 Hệ số phân bố cho moment:
b Xếp nhiều làn xe trên cầu:
III.1.2 Tính cho dầm biên:
bụng dầm biên nằm phía trong mặt trong gờ chắn bánh
=−
de 750mm
Trang 68III.1 Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:
III.1.2.1 Hệ số phân bố cho moment:
c.Xếp tải trọng làn và tải trọng lề bộ hành:
III.1.2 Tính cho dầm biên:
Với:y0=1.85; y1'=1.75; y1=0.625
Trang 69III.1 Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:
III.1.2.1 Hệ số phân bố cho moment:
III.1.2 Tính cho dầm biên:
c.Xếp tải trọng làn và tải trọng lề bộ hành:
Trang 70III.1 Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:
III.1.2.2 Hệ số phân bố cho lực cắt:
a.Xếp 1 làn xe trên cầu:
−
momen LL luccat LL
Trang 71III.1 Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:
III.1.2.2 Hệ số phân bố cho lực cắt:
b Xếp nhiều làn xe trên cầu:
Trang 72III.1 Hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:
Bảng 3.1: Bảng tổng hợp hệ số phân bố ngang dùng trong tính toán
mgLoại dầm
Xe tải thiết kế
Xe 2 trục thiết kế
Tải trọng làn
Người bộ hành
Dầm biên Mômen 0.567 0.567 0.567 3.206
Lực cắt 0.35 0.350 0.469 3.206Dầm giữa Mômen 0.567 0.567 0.567 0.567
Lực cắt 0.721 0.721 0.721 0.721
Trang 74-Lan can: P3 = 3.25+0.655=3.905 N (tính ở phần bản mặt cầu bao
gồm thanh và cột lan can, tường bêtông)
III.2.1 Trọng lượng bản thân kết cấu và phi kết cấu tác dụng lên dầm chủ:
Trang 78Ta có: B 15400 0.461 0.5
L 33400tt
Tính theo phương pháp nén lệch tâm
⇒
- Qui tĩnh tải tác dụng lên dầm chính theo phương dọc cầu
III.2.2 Xác định và tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên dầm biên:
- Xác định đường ảnh hưởng và chất tĩnh tải của dầm chính theo phương ngang cầu:
Xét cho trường hợp có 7 dầm chủ, 6 nhịp, có đầu thừa
Trang 79III.2.2 Xác định và tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên dầm biên:
III.2.2.1 Xác định các tung độ đường ảnh hưởng
a1 – khoảng cách giữa 2 dầm biên
ai – khoảng cách giữa 2 dầm đối xứng
Trang 80III.2.2 Xác định và tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên dầm biên:
III.2.2.1 Xác định các tung độ đường ảnh hưởng
Trang 81Hình 3.3: đ.a.h theo phương pháp nén lệch tâm (dầm biên)
III.2.2 Xác định và tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên dầm biên:
III.2.2.1 Xác định các tung độ đường ảnh hưởng
Trang 82y tgα(x S) 2
y tgα(x 2S) 3
y tgα(x 3S)
5 5.36 10 (8659.4 2000) 0.357
5 5.36 10 (8659.4 2 2000) 0.25
5 5.36 10 (86
4 4'
y tgα(x 4
59.4 3 2000) 0.142 5
5.36 10 (8659
S) 3'
y tgα(x 5S) 2'
.4 4 2000) 0.035 5.36 10
5.36 10 (8659.4 1700) 0.555
5 5.36 10 (8659.4 6 20000 1000) 0.2
III.2.2 Xác định và tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên dầm biên:
III.2.2.1 Xác định các tung độ đường ảnh hưởng
Trang 83* Xác định đường ảnh hưởng và chất tĩnh tải của dầm chính theo phương ngang cầu:
+ Tải trọng lan can:
Trang 843 bh bh 1 bh 2 bh 2 5.125 (0.555 0.425 0.144 0.27)
2 1.
Trang 861.y (6S x S )
1 0.555 (8659.4 1700) 2874.73mm 2
Trang 87Diện tích đường ảnh hưởng:
Tải trọng lớp phủ q2 = 3.076 x 10-3 N/mm phân bố trên tòan bộ bề rộng phần xe chạy
1.y (x 750) lp
2 1.y (6S x 750)
1 0.424 (8659.4 750) 1676.79mm 2
1 ( 0.139) (6 2000 8659.4 750) 180.05mm 2
lp 2
Trang 88Dựa vào quá trình làm việc của dầm chủ ta chia thành 2 giai đoạn:
- Giai đoạn 1: Tải trọng bản thân dầm chủ + phần vút + liên kết ngang + neo + tăng cường + mối nối + bản mặt cầu
- Giai đoạn 2: Tải trọng lớp phủ + lan can + lề bộ hành + bó vỉa + tiện ích công cộng
III.2.2 Xác định và tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên dầm biên:
III.2.2.3 Tổng hợp tĩnh tải:
Trang 90III.2.3 Xác định và tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên dầm giữa:
III.2.3.1 Xác định các tung độ đường ảnh hưởng
a1 – khoảng cách giữa 2 dầm biên
ai – khoảng cách giữa 2 dầm đối xứng
Trang 91III.2.3 Xác định và tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên dầm giữa:
III.2.3.1 Xác định các tung độ đường ảnh hưởng
Trang 92Hình 3.3: đ.a.h theo phương pháp nén lệch tâm (dầm giữa)
III.2.3 Xác định và tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên dầm giữa:
III.2.3.1 Xác định các tung độ đường ảnh hưởng
Trang 93Tính các tung độ
còn lại như sau:
5
y tgα(x S) 3.57 10 (10009.3 2000) 0.286 2
5
y tgα(x 2S) 3.57 10 (10009.3 2 2000) 0.214 3
y tgα(x 5S) 3.5 2'
III.2.3 Xác định và tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên dầm giữa:
III.2.3.1 Xác định các tung độ đường ảnh hưởng
Trang 94+ Tải trọng lan can:
Trang 953 bh 2 bh 1 bh 2 bh 2 bh 1
.125 (0.418 0.334 0.048 0.132) 0.774N/mm 2
Trang 97+ Tải trọng bản mặt cầu:
Tải trọng bản mặt cầu q1 = 0.005 N/mm phân bố trên tòan bộ bề rộng cầu
Diện tích đường ảnh hưởng:
Trang 98Diện tích đường ảnh hưởng:
Tải trọng lớp phủ q2 = 3.076 x 10-3 N/mm phân bố trên tòan bộ bề rộng phần xe chạy
1.y (x 750) lp
2 1.y (6S x 750
1 0.33 (10009.3 750) 1527.78mm 2
Trang 99III.2.3 Xác định và tổng hợp tĩnh tải tác dụng lên dầm giữa:
Trang 100III.3 Xác định nội lực dầm chính:
* Kiểm tra dầm chủ tại các mặt cắt sau:
- Tại mặt cắt gối (I-I): cách gối một khoảng L1 = 0
- Tại mặt cắt ¼ dầm (II-II): cách gối một khoảng L2 = 8500 mm
- Tại mặt cắt mối nối (III-III): cách gối một khoảng L3 = 11000 mm
- Tại mặt cắt liên kết ngang gần mặt cắt giữa dầm (IV-IV): cách gối một khoảng L4 = 15200 mm
- Tại mặt cắt giữa dầm (V-V): cách gối một khoảng L5 = 16700 mm
Trang 102* Đường ảnh hưởng moment:
Tại vị trí mặt cắt gối có đ.a.h M có giá trị bằng 0 nên:
Trang 103III.3.1.Mặt cắt I-I:
III.3.1.2 Lực cắt: Xếp các tải trọng lên đường ảnh hưởng
Trang 104a.Do tĩnh tải dầm biên gây ra:
Trang 105b.Do tĩnh tải dầm giữa gây ra:
Trang 108Tải trọng
trục(N)
Tung độ đah(mm)
Trang 110III.3.2.Mặt cắt II-II: Xếp các tải trọng lên đường ảnh hưởng
Trang 111a.Do Tĩnh tải dầm biên gây ra:
Trang 113Tải trọng
trục(N)
Tung độ đah(mm)
III.3.2.1 Mô men:
c Hoạt tải xe 3 trục gây ra:
Trang 114Tải trọng
trục(N)
Tung độ đah(mm)
III.3.2.1 Mô men:
d.Do xe tải mỏi gây ra:
= 1615152500 N.mm
Trang 115Tải trọng
trục(N)
Tung độ đah(mm)
Trang 116Moment do tải trọng làn gây ra :
III.3.2.1 Mô men:
f Do hoạt tải làn và người
105825000
Ω =
Trang 117a.Do Tĩnh tải dầm biên:
Trang 119Tải trọng
trục(N)
Tung độ đah(mm)
Trang 120Tải trọng
trục(N)
Tung độ đah(mm)
Trang 121Tải trọng
trục(N)
Tung độ đah(mm)
Trang 123* Đường ảnh hưởng moment:
III.3.3.Mặt cắt III-III:
III.3.3.1 mô men:
Trang 124a.Do tĩnh tải dầm biên gây ra:
Trang 125b.Do tĩnh tải dầm Giữa gây ra:
Trang 126c.Do xe 3 trục gây ra:
đường ảnh hưởng Moment
Diện tích đường ảnh hưởng :
Trang 127d.Do xe xe tải mỏi gây ra:
35000 4431.4
145000 3493.1
Vị trí đặt xe tải mỏi đối với
đường ảnh hưởng Moment
Diện tích đường ảnh hưởng :
Trang 128e.Do xe xe 2 trục gây ra:
Vị trí đặt xe 2 trục đối với
đường ảnh hưởng Moment
Diện tích đường ảnh hưởng :