NOÄI DUNG: A. CAÙC SOÁ LIEÄU CHUNG: B. SOÁ LIEÄU RIEÂNG: o Nhòp nhaø L = 30 (m). o Cao trình ñænh ray : Hr = 11.4 (m). o Söùc caåu cuûa caàu truïc : Q = 200 (KN) PHAÀN I XAÙC ÑÒNH KÍCH THÖÔÙC CHÍNH CUÛA KHUNG NGANG. Khung nhaø coâng nghieäp moät taàng moät nhòp bao goàm hai caáu kieän chính:Coät vaø daøn maùi.Ñeå ñaûm baûo ñoä cöùng theo phöông ngang nhaø, lieân keát giöõa coät vaø maùi ñöôïc thöïc hieän laø lieân keát cöùng. Lieân keát giöõa coät vaø moùng BTCT laø lieân keát ngaøm cöùng.
Trang 1ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP.
* NỘI DUNG:
A CÁC SỐ LIỆU CHUNG:
B SỐ LIỆU RIÊNG:
o Nhịp nhà L = 30 (m)
o Cao trình đỉnh ray : Hr = 11.4 (m)
o Sức cẩu của cầu trục : Q = 200 (KN)
PHẦN I
XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA KHUNG NGANG
Khung nhà công nghiệp một tầng một nhịp bao gồm hai cấu kiện chính:Cột và dàn mái.Để đảm bảo độ cứng theo phương ngang nhà, liên kết giữa cột và mái được thực hiện là liên kết cứng Liên kết giữa cột và móng BTCT là liên kết ngàm cứng
Trang 2cao trình đỉnh ray Hr
KHUNG NGANG NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG MỘT NHỊP
1.1 CÁC SỐ LIỆU TRA BẢNG
Từ số liệu L = 30 (m) và sức cẩu của cầu trục là 20 (T) = 200 (KN), tra catalogue của cầu trục ta có các số liệu sau:
o Loại ray thích hợp KP80
o Chiều cao Hk = 2400 (mm),(chiều cao gabarít của cầu trục được tính từ cao trình đỉnh ray đến điểm cao nhất của cầu trục)
o Chiều rộng của cầu trục Bk = 6300 (mm),(kích thước gabarit tính theo phương dọc của cầu trục)
o Nhịp cầu trục Kk = 28.5 (m),(nhịp gabarit của cầu trục được tính bằng khoảng cách giữa hai tim ray,ở đây ta chọn 28.5 (m), "Vì ở cột nhịp cầu trục Lk ",28.5 (m) là trị sốnhỏ hơn 30 (m), (nhịp nhà) và gần đó nhất
o Khoảng cách giữa hai trục bánh xe của cầu trục là K= 5000 (mm),ở đây cầu trục chỉcó hai bánh xe một
o bên
o Kích thước B1 kể từ tim ray cho tới mép ngoài (điểm nút ngoài cùng của cầu trục ) B1 = 300(mm) Trị số này dùng để tính khe hở giữa cầu trục và mép trong cột trên
Trang 31.2 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC THEO PHƯƠNG ĐỨNG.
CÁC KÍCH THƯỚC THEO PHƯƠNG ĐỨNG
Ta có:
o Cao trình đỉnh ray :Hr = 11.4 (mm)
o Chiều cao của ray và đêm ray cầu trục hr = 200 (mm)
o Chiều cao của dầm cầu chạy ta chọn hdcc = 1/10 B => hdcc = 630 (mm)
o Phần cột chôn ngầm dưới mặt nền hoàn thiện hm = 0 (mm).
Móng cấu tạo BTCT mặt trên cổ móng vừa bằng cao trình nền
* Chiều cao thực của cột dưới là:
Hd = Hr – hr – hdcc + hm = 11400 – 200 – 630 + 0 = 10570 (mm)
o Chiều cao gabarit của cầu trục Hk = 2400 (mm)
o Khe hở an toàn giữa cầu trục và mép dưới kết cấu mái lấy bằng 100 (mm)
o Độ võng f của dàn mái lấy bằng 1/100L(nhịp nhà) ta có : f = 300 (mm)
* Chiều cao thực của phần cột trên là:
Hr = hr + hdcc + Hk + 100 + f
= 200 + 630 + 2400 + 100 +300 = 3630(mm)
* Kích thước của cột trên và cột dưới ta lấy tròn là bội số của 200, như vậy ta chọn
Ht = 3600 (mm) và Hd = 10600(mm)
1.2 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC THEO PHƯƠNG NGANG NHÀ
o Nhịp nhà xưởng theo nhiệm vụ thiết kế L =30 (m)
o Nhịp cầu trục ta xác định Lk = 28.5 (m)
o Kích thước phần đầu cầu trục B1 = 300 (mm).
o Khe hở an toàn giữa đầu mút cầu trục và mép trong cột trên : D = 60 (mm), D tự chọn từ 60 -> 75 (mm)
Trang 4o Chieău cao coôt tređn : Ht = 3600(mm).
o Chieău cao coôt döôùi : Hd = 10600 (mm)
* Khoạng caùch töø tim ray tôùi trúc ñònh cò ñöôïc xaùc ñònh nhö sau:
* Chieău cao tieât dieôn coôt coù theơ ñöôïc tính sô boô nhö sau:
• Chieău roông phaăn coôt tređn :
Chuùng ta chón ht laø boôi soâ cụa 250 neđn ta chón ht = 500 (mm)
• Khoạng caùch töø trúc ñònh vò tôùi meùp ngoaøi cuøa coôt:
1 500 300 60 750 110( )
t
Ta chón a= 250(mm) töùc laø trúc ñònh vò truøng vôùi tim coôt tređn:
• Chieău roông phaăn coôt döôùi :
1.3 KÍCH THÖÔÙC DAØN MAÙI VAØ CÖÛA MAÙI
Chón chieău cao ñaău daøn maùi laø 2,2m
-Beă roông cöûa maùi laây töø 1/2 ñeân1/3 nhòp nhaø caẫu táo vaø kích thöôùc daøn maùi nhö sau
Baôu cöûa döôùi laây chieău cao 600(mm)
Baôu cöûa tređn laây chieău cao laø 400(mm)
Phaăn caùnh cöûa laôt cao 1200 (mm)
o Tróng löôïng caùc lôùp maùi nhö sau:
Lôùp maùi Tróng löôïng (daN/m2) Heô soâ vöôït tạiTaâm panen BTCT côõ 1.5×6m
Lôùp BT nhé caùch nhieôt daøy 4 cm
Lôùp caùch nöôùc 2 giaây 3 daău
Vöõa tođ traùt toơng chieău daøy 4 cm
Hai lôùp gách laù nem moêi lôùp daøy 2 cm
150401080120
1.11.21.21.21.1Toơng tại trong tieđu chuaơn : qtc = 400 (daN/m2)
Toơng tróng löôïng tính toaùn :∑q tt =∑ (q tc×n)= 453(daN/m2)
Tróng löôïng keât caâu maùi vaø heô giaỉng:
Giaù trò tieđu chuaơn: 2
Trang 5Hệ số vượt tải: n = 1.2
Giá trị tính toán : 2
1tt 36( / )
Trọng lượng kết cấu cửa mái:
Giá trị tiêu chuẩn: 2
2.2 TẢI TRỌNG SỬA CHỮA MÁI
Theo TCVN 2737– 1995 tải trọng sửa chữa mái panen BTCT là 75(daN/m2) mặt bằng nhà Hệ số vượt tải n = 1.3.giả mặt phẳng mái nghiêng một góc 120
Giá trị sửa chữa mái đưa vào tính toán là:
275
1.3 99.67( / )cos12
tt ht
Tải sửa chữa mái dồn về tải phân bố đều : tt 99.67 6 598( / )
ht
2.3 ÁP LỰC CỦA CẦU TRỤC LÊN VAI CỘT
xác định theo công thức:
max c max i
D = × ×n n P ×∑y
min c min i
D = × ×n n P ×∑y
Các số liệu tính toán xác định như sau :
-Hệ số vượt tải : n = 1.1
-Hệ số tổ hợp xét đến xác xuất xảy ra đồng thời tải trọng tối đa của 2 cầu trục hoạt động cùng nhịp nc = 0.9
-Từ bảng catalogue của cầu trục tra ra các giá trị:
-Pmax = 490(KN)
-Tổng trọng lượng của cầu trục :G = 770 (KN)
-Số lượng bánh xe một bên ray no = 2
-Giá trị Pmin đươcï xác định theo công thức:
500 770
490 1452
Trang 6Từ hình vẽ ta có:
y1 = 1
2
2 1
4.8
0.86
0.75
0.1256
2.4 LỰC XÔ NGANG CỦA CẦU TRỤC:
Trọng lượng của xe con đựơc tra trong bảng catalogue của cầu trục Gxe = 18 (T) Giả định rằng cầu trục sử dụng móc cứng fms = 0.1
Tổng hợp lực hảm ngang tác dụng lên cầu trục là
2.4 TẢI TRỌNG GIÓ
.2 Tải trọng gió tác dụng lên khung gồm.
- Tải trọng tác dụng lên khung gồm
* Gió thổi lên mặt tường dọc được chuyển thành phân bố trên cột khung
• Gió trong phạm vi mái, từ cánh dưới dàn vì kéo trở lên được chuyển thành lực tập trung nằm ngang đặt cao trình cánh dưới vì kéo
Tải trọng tập trung tại đáy vì kéo
Trang 7Hệ số vượt tại trọng gió n = 1,3.Bước cột B = 6m
Độ cao toàn bộ công trình H =20.5m nội suy (phu luc 12) ta được k = 1,135
Do cao thanh canh duoi H=14.6m noi suy ta duoc k=1.074
Trong khoang tu cao do canh duoi dan den dinh mai, he so k duoc lay trung binh cua cac giatri neu tren k=1.105
Tải trọng gió phân bố lên khung:
Phía đón gió: q = n.q0.k.c.B
Phía trái gió: q’ = n.q0.k.c’.B
Wh = n.q0.k.B ∑c i ×h i
= 1.3x83x1.105x6(0.5366x2.2-0.6x0.9+0.6x2.2-0.6x0.6)=1145 daN/m=11.45(KN) lấy Wh = 11.45 (KN)
PHẦN III XÁC ĐỊNH NỘI LỰC KHUNG NGANG
Tĩnh tải tác dụng lên khung ngang là tĩnh tải phân bố đều có giá trị:
q= 6x(453+36+18)= 3042(daN/m) = 30.4 (KN/m),(ta có B= 6 (m))
Lực dọc trong cột trên cửa khung bằng :
1 Hệ cơ bản:
Ta nhận thấy hệ đối xứng chịu tải đối xứng
nên,các thành phần đối xứng sẽ tồn tại
3 Vẽ biểu đồ đơn vị M1và biểu đồ môment
do hệ ngoài gây ra trên hê cơ bản: o
P M
Trang 8Biểu đồ đơn M1 vị do ϕ =1gây ra trên hệ cơ bản như hình vẽ:
Quy ước về dấu của phản lực và
chuyển vị của cột ben trái như
hình vẽ
o Môment phản lực mang
dấu dương khi có xu
hướng làm cho nút xoay
ngược chiều kim đồng hồ
o Phản lực mang dấu
dương khi hướng từ phải sang trái
o Chuyển vị mang dấu dương khi nút xoay thuận chiều kim đồng hồ
o Đối với cột bên phải thì lấy đối xứng qua nhà xưởng
o Moment trong cột dương khi căng thớ trong của cột
o Moment dàn dương khi căng thớ trên của dàn
4.Xác định hệ sốr và11 R 1P
Bằng cách tách nút xét cân bằng ta có
như sau:
Trang 9199.0725 199.5
210.444 Moment tinh tai BT1
Trang 10o Moment phản lực ở đỉnh cột xác định như sau:
36.1313
18.696 81.7572 32.2428
199.5 180.3765 107.8996 6.1 174.3127 Moment tinh tai tong
Trang 111.3 99.68( / )cos12
tt ht
1 Hệ cơ bản:
Trong trường hợp này tải trọng không tác dụng
trực tiếp lên xà ngang do đó chúng ta quan niệm độcứng của xà nganng EJ d = ∞, dẫn tới các chuyển vị
xoay ở đỉnh cột triệt hệ chỉ còn một chuyển vị
ngang ở dau cột ∆
Trang 12Bằng nội suy ta có giá trị moment ở vai cột là:Mvaicột =-0.2735 2
cd EJ h
Biểu đồ môment P
o Moment phản lực ở cột xác định như sau:
Nội lực của cột trái:
Trang 13o Moment ở tiết diện II – II trên vai cột thuộc phần cột trên:
147.777
22.659 38.382
99.783 41.722
M0p
4 Xác định r11 và R1P như sau:sử dụng một mặt cắt bao quanh thanh xà ngang và chiếu tất cả các lực lên phương ngang ta xác định R11
11 11.356EJ3cd r
h
=
5.6782Jcd/h3 5.6782Jcd/h3 r11
Trang 14Xét cột trái:
Tại đỉnh cột B ta có:
MB p =
32.905
cd
h
EJ ×1.4369EJ2cd
h -76.573 = -5.213(KNm)Moment ở tiết diện II – II trên vai cột thuộc phần cột trên
Mp:=
32.905
cd
h
EJ ×-0.2735× EJ2cd
h +131.752 = 116.666(KNm)Moment ở tiết diện III – III trên vai cột thuộc phần cột dưới
Mp:=
32.905
cd
h
EJ ×-0.2735× EJ2cd
h -335.16= - 467.660(KNm)Tại chân cột A ta có:
Mp:=
32.905
cd
h
EJ ×-1.4369× EJ2cd
h -22.659= -84.4951(KNm)Tại vị trí vai cột trên:
Mp:=
32.9476
cd
h
EJ ×0.2735× EJ2cd
h +38.382= 50.1519(KNm)Tại vị trí vai cột dưới
Mp:=
32.9476
cd
h
EJ ×4.2413× EJ2cd
h + 41.722=224.2439(KNm)
Trang 15Mp 14.7369 119.9821 346.9299
1 Hệ cơ bản:
Trong trường hợp này tải trọng không tác dụng
trực tiếp lên xà ngang do đó chúng ta quan niệm độcứng của xà nganng EJ d = ∞, dẫn tới các chuyển vị
xoay ở đỉnh cột triệt hệ chỉ còn một chuyển vị
ngang ở chân cột ∆
Ta có:
1.4369 0.2735 4.2413
Trang 16Biểu đồ môment P
Biểu đồ moment:
M0p 47.5878
35.2719 79.1519
Trang 1711 11.356EJ3cd r
h
=
r11 5.6782Jcd/h3 5.6782Jcd/h3
Xét cột trái:
Tại đỉnh cột B ta có:
MB p =
31.9201
cd
h
EJ ×1.4369× EJ2cd
h -47.5878 =-7.307(KNm)Moment ở tiết diện E-E cách vai cột thuộc phần cột trên 0.6m
Mp:=
31.9201
cd
h
EJ ×0.041×EJ2cd
h +35.2719 = 34.1226(KNm)Tại chân cột A ta có:
Mp:=
31.9201
cd
h
EJ ×-4.2413× EJ2cd
h -79.1519= -198.0490 (KNm)
Xét cột phải:
Tại đỉnh cột C ta có:
MB p =
31.9201
cd
h
EJ ×-1.4369× EJ2cd
h = -40.2809(KNm)Moment ở tiết diện E-E cách vai cột thuộc phần cột trên 0.6m
Mp:=
31.9201
cd
h
EJ ×-0.041× EJ2cd
h = -1.1494(KNm)Tại chân cột A ta có:
Mp:=
31.9201
cd
h
EJ ×4.2413× EJ2cd
h = 118.8971 (KNm)
Trang 183.5XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG GIÓ:
1 Hệ cơ bản:
Trong trường hợp này tải trọng không tác dụng
trực tiếp lên xà ngang do đó chúng ta quan
niệm độ cứng của xà nganng EJ d = ∞, dẫn tới
các chuyển vị xoay ở đỉnh cột triệt hệ chỉ còn
một chuyển vị ngang ở chân cột ∆
Moment phản lực ở đỉnh cột xác định như sau:
Trang 1938.2025 25.7779 85.0247
Ta có q day =5.56KN m q/ , hut =3.48KN m W/ , d =16.31,W h =11.45
Cột trái ta có:M B = −0.0525× × = −q h2 0.0515 5.56 14.6× × 2 = −61.0362(KNm)
Vai cột có: M =
4.461.0362 35.4642 4.4 5.56 41.1853( )
14.661.0362 35.4642 14.6 5.56 135.8441
Trang 20NỘI LỰC CỘT TRÁI
+ Mômen và lực cắt ở đỉnh cột
Mp= ∆x M1 + M0 P =
3
21.43697.5219 61.0362 96.7628
KNm
NỘI LỰC CỘT PHẢI
+ Mômen và lực cắt ở đỉnh cột
Mp= ∆x M1 + M0 P =
3
21.43697.5219 38.2025 196.0015
cd
KNm
Trang 21Mp 96.7 628
6 01.6197
5 5.81 34
380 750 8
Trang 22BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰCBẢNG TÓM TẮT NỘI LỰC TRONG KHUNG
T phai (6)
Gio trai (7)
Gio phải (8)
1_1
1 -180.38 456 -35.46 89.7 -14.74 0 -84.50 0 7.31 40.28 96.76 -196.00
2 -180.38 456 -31.92 80.7 -13.26 0 -76.05 0 6.58 36.25 87.09 -176.40 2_2
1 -107.90 456 -21.21 89.7 119.98 0 50.15 0 21.22 5.52 11.15 55.81
2 -107.90 456 -19.09 80.7 107.98 0 45.14 0 19.10 4.97 10.03 50.23 3_3
1 6.10 456 1.20 89.7 -346.93 933.82 -88.01 276.33 21.22 5.52 11.15 55.81
2 6.10 456 1.08 80.7 -312.24 840.44 -79.21 248.70 19.10 4.97 10.03 50.23 4_4
1 174.31 456 34.27 89.7 -34.74 933.82 224.24 276.33 198.05 118.90 -601.62 380.75
2 174.31 456 30.84 80.7 -31.27 840.44 201.82 248.70 178.24 107.01 -541.46 342.68
Tổ hợp nội lực
M max N t.ứ M min N t.ứ N max M+t.ư N max M-t.ư
-83.61 545.65 376.38- 456.00 _ _ 545.65 215.84-
-102.22 536.69 395.38- 536.69 536.69 -88.95 536.69 464.7412.08
-456.0 0
129.11 545.65 _ _ 545.65
129.11 50.33
-536.6
9 -66.85 536.69 536.69 50.33 536.69
126.99 61.91 456.00 340.83- 1389.82 _ _ 1389.82 340.83--2.70 785.38 290.05- 1377.13 1377.13 76.51 1377.13 305.06-555.06 456.00 427.31- 456.00 1389.82 139.57 _ _ 927.90
-785.3 8
260.56
-1377.1 3
1377.1 3
694.8 1
1377.1 3
367.57
Trang 23-THIẾT KẾ CỘT
Chiều dài hình học của các cột Hct = 4.4 m
J
; ht = 500mm ; hd =1000mm
- Chiều cao đủ chọn trước của mỗi phần cột Hcd = 10200 mm
Hct = 4400 mm
- Nội lực tính toán từ bản tổ hợp:
- Phần cột trên ta chọn được cặp nội lực nguy hiểm:
1 Xác định chiều dài tính toán
* Tính các tham số:
+ Tỉ số độ cứng đơn vị giữa hai phần cột
= 0.431<0.6 và m = 2.590 < 3 nên ta sử dụng trị số :
µ1 = 1.91 (tra bảng phu lục 8 khi k=0.290 và C1= 0.758) ; 1
2 1
1.91
2.5200.758
Sơ bộ giả thiết hệ số ảnh hưởng hình dạng tiết diện η=1,25 và diện tích yêu cầu của tiết
diện được tính theo công thức:
Trang 24( ) 2 '
136
* Kiểm tra tiết diện đã chọn
Các đặc trưng hình học tiết diện:
F = 2×30×1.5+(50−2×1.5)×1.2=146.4cm2
= × + × + = × + × + × × 2
3 3
2 0
3 3
1
12
5,130212
472,1
12
2
bc h
x
δδ
48
3 3
3
12
305,1212
2,14712
212
8.63324
7.6756
Trang 25240055.96 1.89
2,1.10
R E
* Moment kháng uốn của tiết diện quanh trục x:
J h
99
Kiểm tra tiết diện
* Kiểm tra độ ổn định tổng thể của cột trong mặt phẳng khung (cấu kiện chịu nén lệch tâm)
Ta có: 0≤λ2x =1.686 5≤
m = 4.26 như vậy (0,1≤m≤5)
= =
2,1
*50
5,1
*30
Fb
F c
0,75 Tra bảng 6 sách "Hướng dẫn đồ án kế cấu thép " của thầy NGÔ VI LONG xác định hệ số phụ thuộc vào hình dạng tiết diện ta được
Kiểm tra ổn định tổng thể cột ngoài mặt phẳng khung:
+Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng khung:
+Momen tính toán khi kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳnh khung là momen lớn nhất tại tiết diện ở phần ba cột
Momen tính toán tại tiết diện B(đỉnh cột )có trị số M= 395.38 do các tải trọng 1,2,4,6,8 vậy momen tương ứng ở đầu kia(tiết diện Ct)do các tải trọng này là:
Mc= -107,9-19.09+45.14+4.97+50,23=-26.65 (KNm)
Trang 26Mtt=Mc+2/3(MB-Mc) = -26.65+2/3(395,38-(-26,65))=254.7(KNm)
+Độ lệch tâm:
254.7
0.475 47.5536.69
tt M
240055.96 92.88
(từ traλ2 y phụ lục 3 sách "Hướng dẫn đồ án kế cấu thép "của NGÔ VI LONG)
+Điều kiện ổn định :
536.69
12.31 / 24 /0.354 0.8406 146.4
×
vậy tiết diện đã chọn đảm bão điều kiện ổn định cục bộ cũa bản cánh
B/CỘT DƯỚI
Ta chọn phương án cột rỗng:
1/ Chọn tiết diện cột
Cột dưới rổng có tiết diện không đối xứng,bao gồm 2 nhánh: nhánh ngoài( nhánh mái) và nhánh trong ( nhánh cầu trục)
+ Nhánh ngoài dùng thép bản và hai thép gióc
+Nhánh trong dùng tiết diện tổ hợp từ ba thép bản
- Phần cột dưới cặp nội lực nguy hiểm
Trang 27M = -340.83KNm N1 tương ứng = 1389.82KN
- Cặp nội lực nguy hiểm cho nhanh mái
M = 927.9 KNm N2 tương ứng = 785.38 KN
1/Chọn tiết diện nhánh cầu trục:
+Sơ bộ giả thiết khoảng cách hai trục nhánh:
+Khoảng cách tù trọng tâm tiết diện đến nhánh cầu trục:
y1= (0.4 0.6 C÷ ) (Theo thiết kế kết cấu thép trang 195)
+Giả thiết nhánh cầu trục có: ϕ =0.80
+Diện tích tiết diện cần thiết là:
2 1
1
1035.74
53.940.8 24
nh nh
2
1320.59
68.780.80 24
Bề rộng tiết diện cột dưới b lấy từ (1/20 ->1/30)hd ta chọn b = 500 (mm)
Đối với nhánh cầu trục chúng ta chọn tiết diện dạng chữ I đối xứng gồm 3 bản thép ghéplại bản bụng có kích thước:12 x 370mm bản cánh có kích thước :15 x 200mm Nhánh mái có dạng chử C tổ hợp gồm một bản thép lưng 12 x 370 và 2 nhánh thép góc L 100 x 12 +Diện tích tiết diện nhánh cầu trục:
J
F = 27310.3
104.4 =16.17cmđộ mảnh của nhánh cầu trục:
Trang 282/Chọn tiết diện nhánh mái
+Diện tích tiết diện:
Khoảng cách từ trọng tâm nhánh đến mép trong tâm cột:
2
214.0690
Trang 291 2000
40.9748.82
Chọn trước thanh giằng xiên bằng thép L80x8 thanh giằng ngang bằng thép L50x5 tra bảng
ta được: L80x8 có: Fx = 12.3 cm2 khỏang cách các điểm giằng đã chọn là: 1m
Do đó góc nghiêng của thanh giằng xiên là:
0((100 2.38) /100 44 31
× = 43.95
Kiểm tra tiết diện đã chọn:
+ đối với nhanh cầu trục:
1 22.83
x
⇒λ =max 61.84 tra bảng ta được: ϕ =0.7978
Xác định lại lực dọc trong mỗi nhánh:
1 2 1
1
1389.82 0.5243 340.830.9762 0.9762
nh ct nh
⇒λ =max 69.20 tra bảng ta được: ϕ =0.761
Kiểm tra ổn định nhánh mái ngoài mặt phẳng khung theo công thức:
2
2 1314.09
19.19 24 /0.761 90
nh nh
Kiểm tra ổn định của cột dưới trong mặt phẳng khung:
+trong mặt phẳng khung , cột dưới làm việc như một thanh có tiết diện rỗng chịu nén lệch tâm Ta kiểm tra theo 2 cặp lực đã nêu trên:
d d
e m
Với m và λ tra phụ lục 5 tìm được ϕ =lt 0.6189
Kiểm tra ổn định tổng the của cột dưới chịu nén lệch tâm trong mặt phẳng khung: