1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN CẦU THÉP MẪU HOÀN CHỈNH

50 838 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NOÄI DUNG: A. CAÙC SOÁ LIEÄU CHUNG: B. SOÁ LIEÄU RIEÂNG: o Nhòp nhaø L = 30 (m). o Cao trình ñænh ray : Hr = 11.4 (m). o Söùc caåu cuûa caàu truïc : Q = 200 (KN) PHAÀN I XAÙC ÑÒNH KÍCH THÖÔÙC CHÍNH CUÛA KHUNG NGANG. Khung nhaø coâng nghieäp moät taàng moät nhòp bao goàm hai caáu kieän chính:Coät vaø daøn maùi.Ñeå ñaûm baûo ñoä cöùng theo phöông ngang nhaø, lieân keát giöõa coät vaø maùi ñöôïc thöïc hieän laø lieân keát cöùng. Lieân keát giöõa coät vaø moùng BTCT laø lieân keát ngaøm cöùng.

Trang 1

ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP.



* NỘI DUNG:

A CÁC SỐ LIỆU CHUNG:

B SỐ LIỆU RIÊNG:

o Nhịp nhà L = 30 (m)

o Cao trình đỉnh ray : Hr = 11.4 (m)

o Sức cẩu của cầu trục : Q = 200 (KN)

PHẦN I

XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA KHUNG NGANG

Khung nhà công nghiệp một tầng một nhịp bao gồm hai cấu kiện chính:Cột và dàn mái.Để đảm bảo độ cứng theo phương ngang nhà, liên kết giữa cột và mái được thực hiện là liên kết cứng Liên kết giữa cột và móng BTCT là liên kết ngàm cứng

Trang 2

cao trình đỉnh ray Hr

KHUNG NGANG NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG MỘT NHỊP

1.1 CÁC SỐ LIỆU TRA BẢNG

Từ số liệu L = 30 (m) và sức cẩu của cầu trục là 20 (T) = 200 (KN), tra catalogue của cầu trục ta có các số liệu sau:

o Loại ray thích hợp KP80

o Chiều cao Hk = 2400 (mm),(chiều cao gabarít của cầu trục được tính từ cao trình đỉnh ray đến điểm cao nhất của cầu trục)

o Chiều rộng của cầu trục Bk = 6300 (mm),(kích thước gabarit tính theo phương dọc của cầu trục)

o Nhịp cầu trục Kk = 28.5 (m),(nhịp gabarit của cầu trục được tính bằng khoảng cách giữa hai tim ray,ở đây ta chọn 28.5 (m), "Vì ở cột nhịp cầu trục Lk ",28.5 (m) là trị sốnhỏ hơn 30 (m), (nhịp nhà) và gần đó nhất

o Khoảng cách giữa hai trục bánh xe của cầu trục là K= 5000 (mm),ở đây cầu trục chỉcó hai bánh xe một

o bên

o Kích thước B1 kể từ tim ray cho tới mép ngoài (điểm nút ngoài cùng của cầu trục ) B1 = 300(mm) Trị số này dùng để tính khe hở giữa cầu trục và mép trong cột trên

Trang 3

1.2 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC THEO PHƯƠNG ĐỨNG.

CÁC KÍCH THƯỚC THEO PHƯƠNG ĐỨNG

Ta có:

o Cao trình đỉnh ray :Hr = 11.4 (mm)

o Chiều cao của ray và đêm ray cầu trục hr = 200 (mm)

o Chiều cao của dầm cầu chạy ta chọn hdcc = 1/10 B => hdcc = 630 (mm)

o Phần cột chôn ngầm dưới mặt nền hoàn thiện hm = 0 (mm).

Móng cấu tạo BTCT mặt trên cổ móng vừa bằng cao trình nền

* Chiều cao thực của cột dưới là:

Hd = Hr – hr – hdcc + hm = 11400 – 200 – 630 + 0 = 10570 (mm)

o Chiều cao gabarit của cầu trục Hk = 2400 (mm)

o Khe hở an toàn giữa cầu trục và mép dưới kết cấu mái lấy bằng 100 (mm)

o Độ võng f của dàn mái lấy bằng 1/100L(nhịp nhà) ta có : f = 300 (mm)

* Chiều cao thực của phần cột trên là:

Hr = hr + hdcc + Hk + 100 + f

= 200 + 630 + 2400 + 100 +300 = 3630(mm)

* Kích thước của cột trên và cột dưới ta lấy tròn là bội số của 200, như vậy ta chọn

Ht = 3600 (mm) và Hd = 10600(mm)

1.2 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC THEO PHƯƠNG NGANG NHÀ

o Nhịp nhà xưởng theo nhiệm vụ thiết kế L =30 (m)

o Nhịp cầu trục ta xác định Lk = 28.5 (m)

o Kích thước phần đầu cầu trục B1 = 300 (mm).

o Khe hở an toàn giữa đầu mút cầu trục và mép trong cột trên : D = 60 (mm), D tự chọn từ 60 -> 75 (mm)

Trang 4

o Chieău cao coôt tređn : Ht = 3600(mm).

o Chieău cao coôt döôùi : Hd = 10600 (mm)

* Khoạng caùch töø tim ray tôùi trúc ñònh cò ñöôïc xaùc ñònh nhö sau:

* Chieău cao tieât dieôn coôt coù theơ ñöôïc tính sô boô nhö sau:

• Chieău roông phaăn coôt tređn :

Chuùng ta chón ht laø boôi soâ cụa 250 neđn ta chón ht = 500 (mm)

• Khoạng caùch töø trúc ñònh vò tôùi meùp ngoaøi cuøa coôt:

1 500 300 60 750 110( )

t

Ta chón a= 250(mm) töùc laø trúc ñònh vò truøng vôùi tim coôt tređn:

• Chieău roông phaăn coôt döôùi :

1.3 KÍCH THÖÔÙC DAØN MAÙI VAØ CÖÛA MAÙI

Chón chieău cao ñaău daøn maùi laø 2,2m

-Beă roông cöûa maùi laây töø 1/2 ñeân1/3 nhòp nhaø caẫu táo vaø kích thöôùc daøn maùi nhö sau

Baôu cöûa döôùi laây chieău cao 600(mm)

Baôu cöûa tređn laây chieău cao laø 400(mm)

Phaăn caùnh cöûa laôt cao 1200 (mm)

o Tróng löôïng caùc lôùp maùi nhö sau:

Lôùp maùi Tróng löôïng (daN/m2) Heô soâ vöôït tạiTaâm panen BTCT côõ 1.5×6m

Lôùp BT nhé caùch nhieôt daøy 4 cm

Lôùp caùch nöôùc 2 giaây 3 daău

Vöõa tođ traùt toơng chieău daøy 4 cm

Hai lôùp gách laù nem moêi lôùp daøy 2 cm

150401080120

1.11.21.21.21.1Toơng tại trong tieđu chuaơn : qtc = 400 (daN/m2)

Toơng tróng löôïng tính toaùn :∑q tt =∑ (q tc×n)= 453(daN/m2)

Tróng löôïng keât caâu maùi vaø heô giaỉng:

Giaù trò tieđu chuaơn: 2

Trang 5

Hệ số vượt tải: n = 1.2

Giá trị tính toán : 2

1tt 36( / )

Trọng lượng kết cấu cửa mái:

Giá trị tiêu chuẩn: 2

2.2 TẢI TRỌNG SỬA CHỮA MÁI

Theo TCVN 2737– 1995 tải trọng sửa chữa mái panen BTCT là 75(daN/m2) mặt bằng nhà Hệ số vượt tải n = 1.3.giả mặt phẳng mái nghiêng một góc 120

Giá trị sửa chữa mái đưa vào tính toán là:

275

1.3 99.67( / )cos12

tt ht

Tải sửa chữa mái dồn về tải phân bố đều : tt 99.67 6 598( / )

ht

2.3 ÁP LỰC CỦA CẦU TRỤC LÊN VAI CỘT

xác định theo công thức:

max c max i

D = × ×n n P ×∑y

min c min i

D = × ×n n P ×∑y

Các số liệu tính toán xác định như sau :

-Hệ số vượt tải : n = 1.1

-Hệ số tổ hợp xét đến xác xuất xảy ra đồng thời tải trọng tối đa của 2 cầu trục hoạt động cùng nhịp nc = 0.9

-Từ bảng catalogue của cầu trục tra ra các giá trị:

-Pmax = 490(KN)

-Tổng trọng lượng của cầu trục :G = 770 (KN)

-Số lượng bánh xe một bên ray no = 2

-Giá trị Pmin đươcï xác định theo công thức:

500 770

490 1452

Trang 6

Từ hình vẽ ta có:

y1 = 1

2

2 1

4.8

0.86

0.75

0.1256

2.4 LỰC XÔ NGANG CỦA CẦU TRỤC:

Trọng lượng của xe con đựơc tra trong bảng catalogue của cầu trục Gxe = 18 (T) Giả định rằng cầu trục sử dụng móc cứng fms = 0.1

Tổng hợp lực hảm ngang tác dụng lên cầu trục là

2.4 TẢI TRỌNG GIÓ

.2 Tải trọng gió tác dụng lên khung gồm.

- Tải trọng tác dụng lên khung gồm

* Gió thổi lên mặt tường dọc được chuyển thành phân bố trên cột khung

• Gió trong phạm vi mái, từ cánh dưới dàn vì kéo trở lên được chuyển thành lực tập trung nằm ngang đặt cao trình cánh dưới vì kéo

Tải trọng tập trung tại đáy vì kéo

Trang 7

Hệ số vượt tại trọng gió n = 1,3.Bước cột B = 6m

Độ cao toàn bộ công trình H =20.5m nội suy (phu luc 12) ta được k = 1,135

Do cao thanh canh duoi H=14.6m noi suy ta duoc k=1.074

Trong khoang tu cao do canh duoi dan den dinh mai, he so k duoc lay trung binh cua cac giatri neu tren k=1.105

Tải trọng gió phân bố lên khung:

Phía đón gió: q = n.q0.k.c.B

Phía trái gió: q’ = n.q0.k.c’.B

Wh = n.q0.k.B ∑c i ×h i

= 1.3x83x1.105x6(0.5366x2.2-0.6x0.9+0.6x2.2-0.6x0.6)=1145 daN/m=11.45(KN) lấy Wh = 11.45 (KN)

PHẦN III XÁC ĐỊNH NỘI LỰC KHUNG NGANG

Tĩnh tải tác dụng lên khung ngang là tĩnh tải phân bố đều có giá trị:

q= 6x(453+36+18)= 3042(daN/m) = 30.4 (KN/m),(ta có B= 6 (m))

Lực dọc trong cột trên cửa khung bằng :

1 Hệ cơ bản:

Ta nhận thấy hệ đối xứng chịu tải đối xứng

nên,các thành phần đối xứng sẽ tồn tại

3 Vẽ biểu đồ đơn vị M1và biểu đồ môment

do hệ ngoài gây ra trên hê cơ bản: o

P M

Trang 8

Biểu đồ đơn M1 vị do ϕ =1gây ra trên hệ cơ bản như hình vẽ:

Quy ước về dấu của phản lực và

chuyển vị của cột ben trái như

hình vẽ

o Môment phản lực mang

dấu dương khi có xu

hướng làm cho nút xoay

ngược chiều kim đồng hồ

o Phản lực mang dấu

dương khi hướng từ phải sang trái

o Chuyển vị mang dấu dương khi nút xoay thuận chiều kim đồng hồ

o Đối với cột bên phải thì lấy đối xứng qua nhà xưởng

o Moment trong cột dương khi căng thớ trong của cột

o Moment dàn dương khi căng thớ trên của dàn

4.Xác định hệ sốr và11 R 1P

Bằng cách tách nút xét cân bằng ta có

như sau:

Trang 9

199.0725 199.5

210.444 Moment tinh tai BT1

Trang 10

o Moment phản lực ở đỉnh cột xác định như sau:

36.1313

18.696 81.7572 32.2428

199.5 180.3765 107.8996 6.1 174.3127 Moment tinh tai tong

Trang 11

1.3 99.68( / )cos12

tt ht

1 Hệ cơ bản:

Trong trường hợp này tải trọng không tác dụng

trực tiếp lên xà ngang do đó chúng ta quan niệm độcứng của xà nganng EJ d = ∞, dẫn tới các chuyển vị

xoay ở đỉnh cột triệt hệ chỉ còn một chuyển vị

ngang ở dau cột ∆

Trang 12

Bằng nội suy ta có giá trị moment ở vai cột là:Mvaicột =-0.2735 2

cd EJ h

Biểu đồ môment P

o Moment phản lực ở cột xác định như sau:

Nội lực của cột trái:

Trang 13

o Moment ở tiết diện II – II trên vai cột thuộc phần cột trên:

147.777

22.659 38.382

99.783 41.722

M0p

4 Xác định r11 và R1P như sau:sử dụng một mặt cắt bao quanh thanh xà ngang và chiếu tất cả các lực lên phương ngang ta xác định R11

11 11.356EJ3cd r

h

=

5.6782Jcd/h3 5.6782Jcd/h3 r11

Trang 14

Xét cột trái:

Tại đỉnh cột B ta có:

MB p =

32.905

cd

h

EJ ×1.4369EJ2cd

h -76.573 = -5.213(KNm)Moment ở tiết diện II – II trên vai cột thuộc phần cột trên

Mp:=

32.905

cd

h

EJ ×-0.2735× EJ2cd

h +131.752 = 116.666(KNm)Moment ở tiết diện III – III trên vai cột thuộc phần cột dưới

Mp:=

32.905

cd

h

EJ ×-0.2735× EJ2cd

h -335.16= - 467.660(KNm)Tại chân cột A ta có:

Mp:=

32.905

cd

h

EJ ×-1.4369× EJ2cd

h -22.659= -84.4951(KNm)Tại vị trí vai cột trên:

Mp:=

32.9476

cd

h

EJ ×0.2735× EJ2cd

h +38.382= 50.1519(KNm)Tại vị trí vai cột dưới

Mp:=

32.9476

cd

h

EJ ×4.2413× EJ2cd

h + 41.722=224.2439(KNm)

Trang 15

Mp 14.7369 119.9821 346.9299

1 Hệ cơ bản:

Trong trường hợp này tải trọng không tác dụng

trực tiếp lên xà ngang do đó chúng ta quan niệm độcứng của xà nganng EJ d = ∞, dẫn tới các chuyển vị

xoay ở đỉnh cột triệt hệ chỉ còn một chuyển vị

ngang ở chân cột ∆

Ta có:

1.4369 0.2735 4.2413

Trang 16

Biểu đồ môment P

Biểu đồ moment:

M0p 47.5878

35.2719 79.1519

Trang 17

11 11.356EJ3cd r

h

=

r11 5.6782Jcd/h3 5.6782Jcd/h3

Xét cột trái:

Tại đỉnh cột B ta có:

MB p =

31.9201

cd

h

EJ ×1.4369× EJ2cd

h -47.5878 =-7.307(KNm)Moment ở tiết diện E-E cách vai cột thuộc phần cột trên 0.6m

Mp:=

31.9201

cd

h

EJ ×0.041×EJ2cd

h +35.2719 = 34.1226(KNm)Tại chân cột A ta có:

Mp:=

31.9201

cd

h

EJ ×-4.2413× EJ2cd

h -79.1519= -198.0490 (KNm)

Xét cột phải:

Tại đỉnh cột C ta có:

MB p =

31.9201

cd

h

EJ ×-1.4369× EJ2cd

h = -40.2809(KNm)Moment ở tiết diện E-E cách vai cột thuộc phần cột trên 0.6m

Mp:=

31.9201

cd

h

EJ ×-0.041× EJ2cd

h = -1.1494(KNm)Tại chân cột A ta có:

Mp:=

31.9201

cd

h

EJ ×4.2413× EJ2cd

h = 118.8971 (KNm)

Trang 18

3.5XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG GIÓ:

1 Hệ cơ bản:

Trong trường hợp này tải trọng không tác dụng

trực tiếp lên xà ngang do đó chúng ta quan

niệm độ cứng của xà nganng EJ d = ∞, dẫn tới

các chuyển vị xoay ở đỉnh cột triệt hệ chỉ còn

một chuyển vị ngang ở chân cột ∆

Moment phản lực ở đỉnh cột xác định như sau:

Trang 19

38.2025 25.7779 85.0247

Ta có q day =5.56KN m q/ , hut =3.48KN m W/ , d =16.31,W h =11.45

Cột trái ta có:M B = −0.0525× × = −q h2 0.0515 5.56 14.6× × 2 = −61.0362(KNm)

Vai cột có: M =

4.461.0362 35.4642 4.4 5.56 41.1853( )

14.661.0362 35.4642 14.6 5.56 135.8441

Trang 20

NỘI LỰC CỘT TRÁI

+ Mômen và lực cắt ở đỉnh cột

Mp= ∆x M1 + M0 P =

3

21.43697.5219 61.0362 96.7628

KNm

NỘI LỰC CỘT PHẢI

+ Mômen và lực cắt ở đỉnh cột

Mp= ∆x M1 + M0 P =

3

21.43697.5219 38.2025 196.0015

cd

KNm

Trang 21

Mp 96.7 628

6 01.6197

5 5.81 34

380 750 8

Trang 22

BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰCBẢNG TÓM TẮT NỘI LỰC TRONG KHUNG

T phai (6)

Gio trai (7)

Gio phải (8)

1_1

1 -180.38 456 -35.46 89.7 -14.74 0 -84.50 0 7.31 40.28 96.76 -196.00

2 -180.38 456 -31.92 80.7 -13.26 0 -76.05 0 6.58 36.25 87.09 -176.40 2_2

1 -107.90 456 -21.21 89.7 119.98 0 50.15 0 21.22 5.52 11.15 55.81

2 -107.90 456 -19.09 80.7 107.98 0 45.14 0 19.10 4.97 10.03 50.23 3_3

1 6.10 456 1.20 89.7 -346.93 933.82 -88.01 276.33 21.22 5.52 11.15 55.81

2 6.10 456 1.08 80.7 -312.24 840.44 -79.21 248.70 19.10 4.97 10.03 50.23 4_4

1 174.31 456 34.27 89.7 -34.74 933.82 224.24 276.33 198.05 118.90 -601.62 380.75

2 174.31 456 30.84 80.7 -31.27 840.44 201.82 248.70 178.24 107.01 -541.46 342.68

Tổ hợp nội lực

M max N t.ứ M min N t.ứ N max M+t.ư N max M-t.ư

-83.61 545.65 376.38- 456.00 _ _ 545.65 215.84-

-102.22 536.69 395.38- 536.69 536.69 -88.95 536.69 464.7412.08

-456.0 0

129.11 545.65 _ _ 545.65

129.11 50.33

-536.6

9 -66.85 536.69 536.69 50.33 536.69

126.99 61.91 456.00 340.83- 1389.82 _ _ 1389.82 340.83--2.70 785.38 290.05- 1377.13 1377.13 76.51 1377.13 305.06-555.06 456.00 427.31- 456.00 1389.82 139.57 _ _ 927.90

-785.3 8

260.56

-1377.1 3

1377.1 3

694.8 1

1377.1 3

367.57

Trang 23

-THIẾT KẾ CỘT

Chiều dài hình học của các cột Hct = 4.4 m

J

; ht = 500mm ; hd =1000mm

- Chiều cao đủ chọn trước của mỗi phần cột Hcd = 10200 mm

Hct = 4400 mm

- Nội lực tính toán từ bản tổ hợp:

- Phần cột trên ta chọn được cặp nội lực nguy hiểm:

1 Xác định chiều dài tính toán

* Tính các tham số:

+ Tỉ số độ cứng đơn vị giữa hai phần cột

= 0.431<0.6 và m = 2.590 < 3 nên ta sử dụng trị số :

µ1 = 1.91 (tra bảng phu lục 8 khi k=0.290 và C1= 0.758) ; 1

2 1

1.91

2.5200.758

Sơ bộ giả thiết hệ số ảnh hưởng hình dạng tiết diện η=1,25 và diện tích yêu cầu của tiết

diện được tính theo công thức:

Trang 24

( ) 2 '

136

* Kiểm tra tiết diện đã chọn

Các đặc trưng hình học tiết diện:

F = 2×30×1.5+(50−2×1.5)×1.2=146.4cm2

= × +  × + = × +  × + × × 2

3 3

2 0

3 3

1

12

5,130212

472,1

12

2

bc h

x

δδ

48

3 3

3

12

305,1212

2,14712

212

8.63324

7.6756

Trang 25

240055.96 1.89

2,1.10

R E

* Moment kháng uốn của tiết diện quanh trục x:

J h

99

Kiểm tra tiết diện

* Kiểm tra độ ổn định tổng thể của cột trong mặt phẳng khung (cấu kiện chịu nén lệch tâm)

Ta có: 0≤λ2x =1.686 5≤

m = 4.26 như vậy (0,1≤m≤5)

= =

2,1

*50

5,1

*30

Fb

F c

0,75 Tra bảng 6 sách "Hướng dẫn đồ án kế cấu thép " của thầy NGÔ VI LONG xác định hệ số phụ thuộc vào hình dạng tiết diện ta được

Kiểm tra ổn định tổng thể cột ngoài mặt phẳng khung:

+Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng khung:

+Momen tính toán khi kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳnh khung là momen lớn nhất tại tiết diện ở phần ba cột

Momen tính toán tại tiết diện B(đỉnh cột )có trị số M= 395.38 do các tải trọng 1,2,4,6,8 vậy momen tương ứng ở đầu kia(tiết diện Ct)do các tải trọng này là:

Mc= -107,9-19.09+45.14+4.97+50,23=-26.65 (KNm)

Trang 26

Mtt=Mc+2/3(MB-Mc) = -26.65+2/3(395,38-(-26,65))=254.7(KNm)

+Độ lệch tâm:

254.7

0.475 47.5536.69

tt M

240055.96 92.88

(từ traλ2 y phụ lục 3 sách "Hướng dẫn đồ án kế cấu thép "của NGÔ VI LONG)

+Điều kiện ổn định :

536.69

12.31 / 24 /0.354 0.8406 146.4

×

vậy tiết diện đã chọn đảm bão điều kiện ổn định cục bộ cũa bản cánh

B/CỘT DƯỚI

Ta chọn phương án cột rỗng:

1/ Chọn tiết diện cột

Cột dưới rổng có tiết diện không đối xứng,bao gồm 2 nhánh: nhánh ngoài( nhánh mái) và nhánh trong ( nhánh cầu trục)

+ Nhánh ngoài dùng thép bản và hai thép gióc

+Nhánh trong dùng tiết diện tổ hợp từ ba thép bản

- Phần cột dưới cặp nội lực nguy hiểm

Trang 27

M = -340.83KNm N1 tương ứng = 1389.82KN

- Cặp nội lực nguy hiểm cho nhanh mái

M = 927.9 KNm N2 tương ứng = 785.38 KN

1/Chọn tiết diện nhánh cầu trục:

+Sơ bộ giả thiết khoảng cách hai trục nhánh:

+Khoảng cách tù trọng tâm tiết diện đến nhánh cầu trục:

y1= (0.4 0.6 C÷ ) (Theo thiết kế kết cấu thép trang 195)

+Giả thiết nhánh cầu trục có: ϕ =0.80

+Diện tích tiết diện cần thiết là:

2 1

1

1035.74

53.940.8 24

nh nh

2

1320.59

68.780.80 24

Bề rộng tiết diện cột dưới b lấy từ (1/20 ->1/30)hd ta chọn b = 500 (mm)

Đối với nhánh cầu trục chúng ta chọn tiết diện dạng chữ I đối xứng gồm 3 bản thép ghéplại bản bụng có kích thước:12 x 370mm bản cánh có kích thước :15 x 200mm Nhánh mái có dạng chử C tổ hợp gồm một bản thép lưng 12 x 370 và 2 nhánh thép góc L 100 x 12 +Diện tích tiết diện nhánh cầu trục:

J

F = 27310.3

104.4 =16.17cmđộ mảnh của nhánh cầu trục:

Trang 28

2/Chọn tiết diện nhánh mái

+Diện tích tiết diện:

Khoảng cách từ trọng tâm nhánh đến mép trong tâm cột:

2

214.0690

Trang 29

1 2000

40.9748.82

Chọn trước thanh giằng xiên bằng thép L80x8 thanh giằng ngang bằng thép L50x5 tra bảng

ta được: L80x8 có: Fx = 12.3 cm2 khỏang cách các điểm giằng đã chọn là: 1m

Do đó góc nghiêng của thanh giằng xiên là:

0((100 2.38) /100 44 31

× = 43.95

Kiểm tra tiết diện đã chọn:

+ đối với nhanh cầu trục:

1 22.83

x

⇒λ =max 61.84 tra bảng ta được: ϕ =0.7978

Xác định lại lực dọc trong mỗi nhánh:

1 2 1

1

1389.82 0.5243 340.830.9762 0.9762

nh ct nh

⇒λ =max 69.20 tra bảng ta được: ϕ =0.761

Kiểm tra ổn định nhánh mái ngoài mặt phẳng khung theo công thức:

2

2 1314.09

19.19 24 /0.761 90

nh nh

Kiểm tra ổn định của cột dưới trong mặt phẳng khung:

+trong mặt phẳng khung , cột dưới làm việc như một thanh có tiết diện rỗng chịu nén lệch tâm Ta kiểm tra theo 2 cặp lực đã nêu trên:

d d

e m

Với m và λ tra phụ lục 5 tìm được ϕ =lt 0.6189

Kiểm tra ổn định tổng the của cột dưới chịu nén lệch tâm trong mặt phẳng khung:

Ngày đăng: 21/09/2014, 11:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TểM TẮT NỘI LỰC TRONG KHUNG - ĐỒ ÁN CẦU THÉP MẪU HOÀN CHỈNH
BẢNG TểM TẮT NỘI LỰC TRONG KHUNG (Trang 22)
BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC - ĐỒ ÁN CẦU THÉP MẪU HOÀN CHỈNH
BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC (Trang 22)
BẢNG TỔ HỢP NỘI DÀN MÁI: - ĐỒ ÁN CẦU THÉP MẪU HOÀN CHỈNH
BẢNG TỔ HỢP NỘI DÀN MÁI: (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w