1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Vật lý đại cương - Động học lực chất điểm phần 2 doc

7 330 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 78,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặc dù W Tính sóng của vi hạt Phát xạ điện tử lạnh Phân rã hạt α.

Trang 1

5.2 HiÖu øng ®−êng hÇm

U

Umax W

x

§èi víi c¬ cæ ®iÓn nÕu n¨ng l−îng h¹t W<U th× h¹t

kh«ng v−ît qua ®−îc hμng rμo thÕ

§èi víi c¬ häc LT vi h¹t cã kh¶ n¨ng xuyªn qua hμng rμo thÕ cao h¬n n¨ng l−îng cña nã: HiÖu

øng xuyªn hÇm

U

x a

0

U0

ψ1(x) ψ2(x) ψ3(x) U=

0 x≤0 miÒn I

U0 0<x<a miÒn II

0 x≥a miÒn III

Trang 2

Ph−¬ng tr×nh Schrodinger cho ba vïng

2 1

2 1 2

1

2

mW

2 0

k dx

d

h

=

= ψ

+

1

k víi

) W U

(

m

2 0

k dx

d

0 2

2

2 2 2

2

2

=

= ψ

+

ψ

h

2 2

k víi

2 3

2 1 2

3

2

mW

2 0

k dx

d

h

=

= ψ

+

1

k víi

miÒn I

miÒn II

miÒn III

NghiÖm cña c¸c ph−¬ng tr×nh:

x

ik 1

x

ik 1

1

1

1 B e e

A )

x

ψ

x

k 2

x

k 2 2

2

e A )

x

ψ

) a x (

ik 3

) a x (

ik 3

3

1

e A )

x

ψ

Trang 3

Hệ số truyền qua

1

2 3

* 1 1

* 3 3

| A

|

| A

|

ψ ψ

ψ

ψ

=

Theo tính chất liên tục của hμm sóng vμ đạo hμm bậc nhất của hμm sóng

Tại các bờ:

ψ1(0)= ψ2(0)

ψ’1(0)= ψ’2(0)

ψ2(a)= ψ3(a)

ψ’2(a)= ψ’3(a)

Các hệ thức:

A1+B1= A2+B2

ik1(A1-B1)= -k2(A2+B2)

A2e-k2 a +B2ek2 a = A3

-k2(A2e-k2 a +B2ek2 a)=ik1A3

B3=0, không có sóng phản xạ từ vô cùng

Từ 2 phương trình cuối xác định A2, B2 qua A3

Trang 4

k 3 2

2

e

A 2

in

1

=

a

k 3

2

2

e

A 2

in

1

W k

k n

0 2

1

=

=

Coi W<<U0 hoÆc

bÒ réng cña hμng

rμo lín k2a>>1

a

k 3 1

2

e

A 4

) n

i 1

)(

in 1

( A

+

=

a k 2 2

2

2

e ) n

1 (

n

16

+

) n 1

(

n

16

2

2

) W U

( m 2

a

2 a

k

e e

Trang 5

Mặc dù W<U0 vẫn có hạt xuyên qua hμng rμo thế Với điện tử m=9,1.10-31kg, U0-W=1,28.10-31J

a(m) 10-10 1,5.10-10 2.10-10 5.10-10

D 0,1 0,03 0,008 5.10-7

D đáng kể khi a nhỏ: Hiệu ứng xuyên hầm chỉ

xảy ra ở kích thước vi mô

=> Tính sóng của vi hạt

Phát xạ điện tử lạnh

Phân rã hạt α

Trang 6

5.3.Dao tử điều hoμ

Vi hạt chuyển động theo

phương x trong trường thế

2

kx 2

1

Thế năng

2

x

m U

2 2

ω

=

phương trình

2

x

m (

m

2 dx

2 2

2

= ψ

ω

ư ε +

ψ

h

Giải ra có

2

1 n

(

2

0

ω

=

Năng lượng “Không”: ngay cả khi T=0 vẫn có

dao động => Phù hợp với hệ thức bất định:

Δx=0 thì Δpx vẫn khác 0

dao động ion,ngtử

Trang 7

5.4 Quay tử

Vi hạt chuyển động tự do trên một mặt cầu xác

định

=>ứng dụng N/C phân tử 2 nguyên tử, H

V(r)=V(a)=const -> Chọn V(a)=0

0

m

2

2ε ψ = +

ψ

Δ

h

2

2 ma 2

) 1

=

Giải ra tìm đ−ợc năng l−ợng

năng l−ợng quay tử cũng gián đoạn: l−ợng tử hoá

,

3 , 2 , 1 , 0

= l

Ngày đăng: 29/07/2014, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w