X ác định đường kính chính xác và chiều dài các đoạn trục 26 III.. T ính kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh 39 VI... Các thông số của đĩa xích -Đường kính vòng chia của đĩa xích dẫn và đ
Trang 1MỤC LỤC
Trang
Lời nói đầu
Phần 1 - TÍNH TOÁN HỆ DẪN ĐỘNG I Chọn động cơ 4
1 Xác định công suất đặt trên trục động cơ 4
2 Xác định tốc độ đồng bộ của động cơ 4
II Phân phối tỉ số truyền 5
1 T ính toán các thông số động học 5
2 Bảng số liệu tính được 7
Phần 2 - TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CHI TIẾT MÁY I B ộ truyền xích 7
1 Chọn loại xích 7
2 Xác định các thông số của xích và bộ truyền xích 7
II Tính bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc 10
1 Tính toán bộ truyền cấp nhanh 10
2 Tính toán bộ truyền cấp chậm 16
Phần 3 - THIẾT KẾ TRỤC I Chọn vật liệu 21
II Thiết kế trục 21
1 Tính sơ bộ đường kính trục 21
2 X ác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực 21
3 X ác định lực và sơ đồ đặt lực 24
Trang 24 X ác định đường kính chính xác và chiều dài các đoạn trục 26
III Tính mối ghép then 36
1 Trục 1 36
2 Trục 2 36
3 Trục 3 37
IV T ính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi 37
V T ính kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh 39
VI N ối trục đàn hồi 39
Phần 4 - CHỌN VÀ TÍNH TOÁN Ổ LĂN I T ính ổ theo trục 1 42
II T ính ổ theo trục 2 44
III T ính ổ theo trục 3 47
Phần 5 - KẾT CẤU VỎ HỘP I Vỏ hộp 49
1 T ính kết cấu của vỏ hộp 49
2 K ết cấu bánh răng 49
3 K ết cấu nắp ổ 49
II M ột số chi tiết khác 51
Phần 6 - BÔI TRƠN HỘP GIẢM TỐC I B ôi trơn trong hộp giảm tốc 53
II B ôi trơn ngoài hộp 54
Phần 7 - XÁC ĐỊNH VÀ CHỌN CÁC KIỂU LẮP
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí là nội dung không thể thiếu trong chương trình đào tạo kĩ sư cơ khí Đồ án môn học Chi Tiết Máy là môn học giúp cho sinh viên có thể hệ thống hóa lại các kiến thức của các môn học như : Chi tiết máy, Sức bền vật liệu, Dung sai, Chế tạo phôi, Vẽ kĩ thuật đồng thời giúp cho sinh viên làm quen với công việc làm và thiết kế đồ án chuẩn bị cho việc thiết kế đồ án tốt nghiệp sau này
Hộp giảm tốc là cơ cấu truyền động bằng ăn khớp trực tiếp, có tỉ số truyền không đổi và được dùng để giảm vận tốc góc, tăng mômen xoắn Với chức năng như vậy, ngày nay hộp giảm tốc được sử dụng rộng rãi trong các nghành cơ khí, luyện kim, hóa chất, trong công nghiệp đóng tàu Trong giới hạn của môn học em được giao nhiệm vụ thiết kế hệ dẫn động băng tải – hộp giảm tốc côn trụ Trong quá trình làm đồ án được sự giúp đỡ tận tình của các thầy trong bộ môn, đặc biệt là thầy Đỗ Đức Nam em đã hoàn thành xong đồ án môn học của mình Do đây là lần đầu, với trình độ và thời gian có hạn nên trong quá trình thiết kế không thể tránh khỏi những sai sót, em xin chân thành cảm ơn những ý kiến đóng góp của các thầy trong bộ môn
Sinh viên
Nguyễn Phi Long
Trang 4PHẦN 1: TÍNH TOÁN HỆ DẪN ĐỘNGI.CHỌN ĐỘNG CƠ
1.XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT ĐẶT TRÊN TRỤC ĐỘNG CƠ
• Công suất trên trục công tác
Trong đó : ηol là hiệu suất của một cặp ổ lăn
ηbrt là hiệu suất của bộ truyền bánh răng trụ
ηbrc là hiệu suất của bộ truyền bánh răng côn
ηk là hiệu suất của khớp nối
ηx là hiệu suất của bộ truyền xích
ηot là hiệu suất của một cặp ổ trượtTra bảng 2.3[1]-tr19 ta có: ηol = 0,99; ηbrt = 0,97; ηbrc = 0,96;ηk = 1;
Trang 5• Ta chọn Pđc > Pyc ;
2.XÁC ĐỊNH TỐC ĐỘ ĐỒNG BỘ CỦA ĐỘNG CƠ
• Chọn sơ bộ tỉ số truyền của toàn bộ hệ thống là Usb Theo bảng
2.4[1]-tr21, truyền động bánh răng côn trụ hộp giảm tốc 2 cấp, truyền động xích (bộ truyền ngoài)
-chọn số vòng quay sơ bộ của động cơ là 1500 vg/ph
• Động cơ được chọn phải thỏa mãn : Pđc > Pyc , nđb ≈ nsb và k
Trang 61.1.CÔNG SUẤT TRÊN CÁC TRỤC
- Công suất trên trục 3: 3
n n
vg ph
n n
1.3.MÔ MEN TRÊN CÁC TRỤC
- Mô men trên trục động cơ:
14559,55.10 P 9,55.10 N mm
Trang 7-Mô men trên trục công tác:
Vì trục 3 kéo 2 xích như nhau nên ta chỉ cần tính toán cho 1 xích
Các thông số ban đầu:
P=P3/2=5,78/2=2,89 KW
Ux=2,98
n3=104 vg/ph1.CHỌN LOẠI XÍCH
Do vận tốc và công suất truyền không cao nên ta chọn loại xích con lăn
2.XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ CỦA XÍCH VÀ BỘ TRUYỀN XÍCH
• Dạng hỏng chủ yếu và nguy hiểm nhất là mòn, do đó ta tính xích theo độ bền mòn
- Theo bảng 5.4[1]/78 ứng với Ux=2,98 ta chọn số răng đĩa nhỏ Z1=25, suy ra số răng đĩa lớn Z2=Ux.Z1=2,98.25=74,5
Trang 8 Lấy Z2=75 < Zmax=120 =>Tỷ số truyền thực Ux=Z2/Z1=75/25=3
-Với Zmax =120 được xác định từ điều kiện hạn chế tăng bước xích do bản lề bị mòn sau một thời gian làm việc
• Xác định bước xích t
-Theo công thức 12-22[3]/15 ta có công suất tính toán là: tt .z n
x
K K K P P
=>Ka=1(hệ số chiều dài xích)-Bộ truyền có thể điều chỉnh được
=>Kđc=1(hệ số xét đến khả năng điều chỉnh)-Chọn phương án bôi trơn định kì(có bụi)
=>Kb=1,3 (hệ số xét đến điều kiện bôi trơn)-Bộ truyền làm việc êm
=>Kđ=1(hệ số tải trọng động)-Bộ truyền làm việc 2 ca
=>Kc=1,25(hệ số kể đến chế độ làm việc)
=> K=1.1.1.1,3.1.1,25=1,625
=> Ptt=1,625.1.0,48.2,89 2,25
-Theo bảng 12.5[3]/15, chọn bộ truyền xích 1 dãy có bước xích t=25,4mm
ký hiệu πP25,4-56700, thỏa mãn điều kiện bền mòn Ptt < [P] =3,2 KW và theo bảng 12.3[3]/8 thỏa mãn t<tmax
Trang 9Fv –lực căng do lực li tâm sinh ra: Fv =qv2 = 2,6.1,12 = 3,146(N)[S]-hệ số an toàn cho phép, tra bảng 5.10[1]/84 với n = 200vg/ph:[S]=8,2
F0 = 9,81.4.2,6.1,018 = 103,86(N)
17,39 [S]=8,21,2.2627,27 103,86 3,146
Vậy S > [S], bộ truyền xích đảm bảo độ bền
Các thông số của đĩa xích
-Đường kính vòng chia của đĩa xích dẫn và đĩa xích bị dẫn:
Trang 101
25,4
202,66( )sin( / ) sin( / 25)
df1 = d1 -2r = 202,66 – 2.8,03 = 186,6 (mm)
df2 = d2 -2r = 606,56 – 2.8,03 = 590,5 (mm)Với r = 0,5025d1 +0,05 = 0,5025.15,88 + 0,05=8,03(d1 =15,88 tra bảng 5.2[1]/76)
Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích:
-ứng suất tiếp xúc σH =0,47 k F k r( t d+ F E A k vd) /( ) [ ]d ≤ σH
Trong đó:
[σH ]-ứng suất tiếp xúc cho phép, tra bảng 5.11[1]/84
kr – hệ số kể đến ảnh hưởng của số răng đĩa xích: Z1=25=> kr=0,42
Z1=75=> kr=0,2
Fvđ – lực va đập trên m dãy xích:
Fvđ = 13.10-7n3t3m = 13.10-7.104.25,43=2.22(N)
E-mô đun đàn hồi : E= 2,1.105 Mpa
A – diện tích chiếu bởi bản lề, tra bảng 5.12[1]/85 => A = 180mm
kd - hệ số phân bố không đều tải trọng cho các dãy : kd =1
3019,53( )25.25,4.104
r
II.TÍNH BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRONG HỘP GIẢM TỐC
1.TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN CẤP NHANH
Trang 11 Ứng suất tiếp xúc cho phép
[ ]σH =(σHLim0 /S H).Z Z K K R v XH HL CT6.1[1]/89Trong đó:
-σ0HLim là ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với số chu kì cơ sở
Theo bảng 6.2[1]/92:σHLim0 =2HB + 70
σ0HLim1 =2.260 70 590(+ = MPa)
σ0HLim2 =2.245 70 560(+ = MPa)
-SH là hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc.Theo bảng 6.2[1]/92: SH =1,1
-ZR là hệ số xét đến độ nhám của mặt răng làm việc
i
T , n , i t lần lượt là mô men xoắn, số vòng quay và tổng số giờ làm i
việc ở chế độ i của bánh răng đang xét
Trang 12Ta có: NHE2 > NHO1; NHE1 =4.NHE2 => NHE1 > NHO1 =>KHL =1
-Bánh răng côn răng thẳng : [ ]σH =min{ [ ] [ ]σH1 ; σH2 } =509,09MPa
-Ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải theo 6.13[1]/93:
-S là hệ số an toàn khi tính về uốn Theo bảng 6.2[1]/92: F S =1,75 F
-Y là hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng R
-Y là hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu đối với tập trung ứng suất S
-K là hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn XF
-mF là bậc của đường cong mỏi khi thử về uốn Vì HB<350=>mF=6
- N là số chu kì thay đổi ứng suất khi thử về uốn FO N =4.10 FO 6 với mọi loại thép
- N là số chu kì thay đổi ứng suất tương đương.Theo CT6.8[1]/91: FE
Trang 13[σFm ax] =0,8σch =0,8.580 464(= MPa)1.3.XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ CỦA BỘ TRUYỀN
Xác định sơ bộ chiều dài côn ngoài:
3 1
+ K là hệ số phụ thuộc vào vật liệu bánh răng và loại răng Với truyền động bánh R
răng côn răng thẳng có: K R =0,5K =0,5.100=50(MPa d 1/3)
+ K là hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng Hβ
K u K
+Theo bảng 6.21[1]/111, trục lắp trên ổ đũa ,tra nội suy ta có: K =1,12 Hβ
R d
55,41
2,13( )26
55,41
25,322,188
tm
d Z
e
Trang 14-Đường kính trung bình của bánh nhỏ: d m1 =Z m1 tm =25.2,188 54,47(= mm)1.4.KIỂM NGHIỆM RĂNG VỀ ĐỘ BỀN TIẾP XÚC
Theo CT6.58[1]/113:
[ ] [ ]
2
2 1
2 1
Trang 15Trong đó : v <5m/s → Z =1; chọn cấp chính xác tiếp xúc 8, R V a=2,5…1,25µ →m Z =0,95;d R a <700mm→ K =1 xH
-Như vậy σH >[ ]σH ', nhưng chênh lệch không nhiều nên có thể tăng chiều rộng vành răng : b=33(σH /[ ]σH ')2 =33(491,7 / 483,64)2 =33,55(mm) Lấy b=35mm.1.5.KIỂM NGHIỆM RĂNG VỀ ĐỘ BỀN UỐN
Theo CT6.66[1]/114: σF1 =2T K Y Y Y1 F ε β F1/(0,85bm d mm m1)≤[ ]σF1
σF2 =σF1Y F2/Y F1 ≤[ ]σF2Trong đó:
-T1 là mô men xoắn trên bánh chủ động
-KF là hệ số tải trọng khi tính về uốn Theo CT6.67[1]/115:
F m FV
F F
V bd K
Thay số 1
2.42006,87.1,86.0,58.1.3,48
88,99( )0,85.33,5.2,188.56,89
Ta thấy σF1 <[ ]σF1 và σF2 <[ ]σF2
Trang 16Như vậy độ bền uốn được đảm bảo.
1.6.KIỂM NGHIỆM RĂNG VỀ QUÁ TẢI
Theo đầu bài, ta có hệ số quá tải : kqt=1,4
Như vậy răng thỏa mãn điều kiện về quá tải
1.7.CÁC THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CỦA BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CẤP
NHANH
Chiều dài côn ngoài
Chiều cao răng ngoài
Chiều cao đầu răng ngoài
Chiều cao chân răng ngoài
Z1=25;Z2=100
00
x1,2=0,38;-0,38(mm)62,5;250(mm)
1402’
75058’
5,5mm
3,43mm1,57mm2,07mm3,93mm
71,66mm260,81mm2,5mm4
Trang 17 Ứng suất tiếp xúc cho phép
Bánh răng trụ răng nghiêng:
267,43( )252( )
F F
F F
MPa MPa
+ K là hệ số phụ thuộc vào vật liệu bánh răng và loại răng a
Tra bảng 6.5[1]/94 được K = 43(MPa) a 1/3
+ T2 là mô men xoắn trên bánh chủ động, T2 = 156368,13 Nmm
+Theo bảng 6.6 [1]/95 chọn Ψ =ba 0,3 (bộ truyền không đối xứng)
Trang 18Tỉ số truyền thực : u m =Z Z4/ 3 =98/ 28 3,5=
0
1 2( ) 2,5(28 98)
0,9545 17,34.165
w
os
m Z Z c
2.4.KIỂM NGHIỆM RĂNG VỀ ĐỘ BỀN TIẾP XÚC
Theo CT6.33[1]/103, ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc:
b H
1,9 12,5.3,14
w
b m
β
β
Π
Trang 19w d w3
H HV
H H
V b K
T K Kβ α
= +
Với v H =δH g v a u0 w/ mTra bảng 6.15[1]/105→δH =0,002 6.16 →g0 =73
Vậy điều kiện tiếp xúc được đảm bảo
2.5.KIỂM NGHIỆM RĂNG VỀ ĐỘ BỀN UỐN
[ ]
3 2 2 3/( w w3 ) 3
F T K Y Y Y F ε β F b d m F
Trang 20F F
V b d K
Vậy độ bền uốn được thỏa mãn
2.6.KIỂM NGHIỆM RĂNG VỀ QUÁ TẢI
Theo đầu bài, ta có hệ số quá tải : kqt=1,4
Như vậy răng thỏa mãn điều kiện về quá tải
2.7.CÁC THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CỦA BỘ TRUYỀN
Trang 21Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45 có: σb = 600 MPa
Ứng suất xoắn cho phép: [τ] = 12 20 Mpa
τ
Trong đó:
T là momen xoắn, Nmm[τ] là ứng suất xoắn cho phép, Mpa Chọn [τ] = 14 MpaĐối với động cơ 4A132S4Y3 tra phụ lục P1.7 ta có dđc = 38(mm)Đường kính đầu vào của trục hộp giảm tốc lắp bằng khớp nối với trục động
cơ thì đường kính này tối thiểu phải bằng (0,8 1,2)dđc
Trang 222.XÁC ĐỊNH KHOẢNG CÁCH GIỮA CÁC GỐI ĐỠ VÀ ĐIỂM ĐẶT LỰC
Chiều dài trục cũng như khoảng cách giữa các gối đỡ và các điểm đặt lực phụ thuộc vào sơ đồ động, chiều dài mayơ của các chi tiết quay, chiều rộng ổ , khe hở cần thiết và các yếu tố khác
-Chiều rộng mayơ ở nửa khớp nối, ở đây là nối trục đàn hồi nên:
lm12= (1,4→2,5) dsb1= (1,4→2,5).35 = 49→87,5 (mm)
Chọn lm12 = 50mm-Chiều dài mayơ bánh răng côn lớn:
lm23=(1,2→1,4)dsb2=(1,2→1,4).40 = 48→56 (mm)Chọn lm23 = 50mm
Trang 23• Sơ đồ sơ bộ khoảng cách hộp giảm tốc
Trang 24-Chiều dài mayơ bánh răng côn nhỏ:
lm13=(1,2→1,4)dsb1 = (1,2→1,4).35 = 42→49 (mm)Chọn lm13 = 45mm
-Chiều dài mayơ bánh răng nghiêng nhỏ:
lm22=(1,2→1,5)dsb2 = (1,2→1,5).40 = 48→60 (mm)Chọn lm22 = 50mm
-Chiều dài mayơ bánh răng nghiêng lớn:
lm32 =(1,2→1,5)dsb3 = (1,2→1,5).50 = 60→90 (mm)
Chọn lm32 = 70mm-Chiều dài mayơ đĩa xích :
lm33 =(1,2→1,5)dsb3 = (1,2→1,5).50 = 60→90 (mm)Chọn lm32 = 65mm
Khoảng cách giữa các điểm đặt lực và chiều dài các đoạn trục:
+hn là chiều cao nắp ổ và đầu bulông Tra bảng 10.3 :hn = 18mm+lc12 là khoảng cách côngsôn
→lc12 = 0,5(50+21) = 16 +18 =68,5 Lấy lc12 = 70mm
→l12 = lc12 = -70(mm)
l13 = l11 + k1 + k2 + lm13 +0,5(b0 – b13.cosδ1)-Trong đó:
+Tra bảng 10.3 → k1 = 10; k2 = 6+b13 = bw =35(mm) là chiều rộng vành răng
→l13 = 90 +10 +6 + 45 + 0,5(21 – 35cos13,40) = 144,45Lấy l13 = 145(mm)
Trang 253.XÁC ĐỊNH LỰC VÀ SƠ ĐỒ ĐẶT LỰC
3.1.SƠ ĐỒ ĐẶT LỰC
Trang 273.2.LỰC TÁC DỤNG LÊN BÁNH RĂNG CÔN
0 a1 t1 .sin 1 1516,22 20 0,2425 138,83( ) r2
0 a3 t3 4264,2 17,34 1349,95( ) a4
αα
Trong đó Fr = Fxích = 3019,53(đã tính ở bộ truyền xích)
αlà góc nghiêng của đường nối tâm bộ truyền ngoài α= 300
4.XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG KÍNH CHÍNH XÁC VÀ CHIỀU DÀI CÁC ĐOẠN TRỤC4.1.TÍNH TOÁN TRỤC VÀO CỦA HỘP GIẢM TỐC
4.1.1.TÍNH CÁC PHẢN LỰC VÀ VẼ BIỂU ĐỒ MÔ MEN
Chiếu các lực lên phương ox 1 1 10 11
Trang 2810 11 1
11
55,41535,41.145 90 138,83 0
Biểu đồ mô men:
Trang 29l12=70 l11=90
l13=145Fk
Fx10
Fx11
Fr1 Fa1
Trang 304.1.2.TÍNH MÔMEN UỐN TỔNG, MÔMEN UỐN TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ ĐƯỜNG KÍNH CÁC ĐOẠN TRỤC
Với dsb = 35mm Theo bảng 10.5[1]/193→[ ]σ =63(MPa)
tdIO IO
M
σ
Tại tiết diện IO lắp ổ lăn Chọn theo tiêu chuẩn lấy d = 30(mm) IO
Tại tiết diện I1:
1
0,75 87256 0,75.41294 94300( )
94300
24,6( )0,1 0,1.63
tdI I
Tại tiết diện I1 lắp ổ lăn Chọn theo tiêu chuẩn lấy d = 30(mm) I1
Tại tiết diện I2:
2
0,75 0,75.41294 35762( )
35762
17,8( )0,1 0,1.63
tdI I
Tại tiết diện I2 lắp nối trục đàn hồi Chọn theo tiêu chuẩn lấy d = 25(mm) I2
Tại tiết diện I3:
3
3780 0 3780( )0,75 3780 0,75.41294 35762( )35762
17,8( )0,1 0,1.63
tdI I
Trang 314.2.TÍNH TOÁN TRỤC TRUNG GIAN
4.2.1.TÍNH CÁC PHẢN LỰC VÀ VẼ BIỂU ĐỒ MÔ MEN
Chiếu các lực lên phương ox 2 2 3 20 21
x x
Trang 32l22=53 l23=95
Mx
My
T
12810 71384
88510 72725
Trang 334.2.2.TÍNH MÔMEN UỐN TỔNG, MÔMEN UỐN TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ ĐƯỜNG KÍNH CÁC ĐOẠN TRỤC
Với dsb2 = 40mm Theo bảng 10.5[1]/193→[ ]σ =56(MPa)
Tại tiết diện II0 và II1 không có mômen xoắn, không có mômen uốn→ =d 0, nhưng
do yêu cầu về lắp ráp và chế tạo ta lấy d = 35(mm)
Tại tiết diện II3:
267065
36,3( )0,1 0,1.56
tdII II
M
σ
Tại tiết diện II3 lắp ổ lăn Chọn theo tiêu chuẩn lấy d II3 =40 (mm)
Tại tiết diện II2:
2
88510 142146 167450( )0,75 167450 0,75.160000 217346( )217346
33,9( )0,1 0,1.56
tdII II II
tdII II
x x
Trang 3430 31 3
31
225,852615.165 1626,03.112 165 1349,95 0
Trang 364.3.2.TÍNH MÔMEN UỐN TỔNG, MÔMEN UỐN TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ ĐƯỜNG KÍNH CÁC ĐOẠN TRỤC
Với dsb3 = 50mm Theo bảng 10.5[1]/193→[ ]σ =50(MPa)
Tại tiết diện III0:
2 0
3 0
417022
42,69( )0,1.50
Tại tiết diện III0 lắp ổ lăn Chọn theo tiêu chuẩn lấy d = 50(mm) III0
Tại tiết diện III1:
1
209200 120782 241564( )0,75 241564 0,75.481535 481934( )481934
45,85( )0,1 0,1.50
tdIII III III
tdIII III
Tại tiết diện III1 lắp ổ lăn Chọn theo tiêu chuẩn lấy d = 50(mm) III1
Tại tiết diện III2:
2
194023 38165 197740( )0,75 197740 0,75.481535 461528( )461528
45,2( )0,1 0,1.50
tdIII III III
tdIII III
Tại tiết diện III2 lắp bánh răng Chọn theo tiêu chuẩn lấy d = 55(mm) III2
Tại tiết diện III3và III4:
[ ]
3
3 33
3
417022
43,69( )0,1 0,1.50
x y tdIII
tdIII III