1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lý luận chung về luật lao động

74 564 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 443 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ luật Lao động năm 1994• Luật Lao động Việt Nam là tổng thể những quy phạm PL do nhà nước ban hành thư ờng có sự tham gia của công đoàn, điều chỉnh QHLĐ giữa người LĐ làm công ăn lư ơn

Trang 1

Những vấn đề lý luận

chung về luật lao động

Ths Nguyễn Thu Ba Tel: 0904186405 Email:nguyenthuba74@gmail.com

Trang 2

Mụn luật lao động

Sự cần thiết của mụn học:

• Lao động là 1 VĐ lớn liên quan đến nhiều

mặt của đời sống CT-KT-XH

• Lao động liên quan đến những VĐ thiết

thân của con người

• Lao động là quyền của mỗi cụng dõn

• Chuyờn ngành học của sinh viờn

Trang 3

Mụn luật lao động

• Môn học cung cấp những kiến thức có hệ thống về ngành Luật Lao động

(1) Những VĐ lý lu n chungậ (đối tượng, phương phỏp, nguồn, nguyờn tắc QHPLLĐ)

(2) Những chế định cụ thể (Hợp đồng Lao động, Kỷ luật Lao động và TNVC, Giải quyết TCLĐ v.v )

Trang 4

Đối tượng nghiên cứu của

khoa học PLLĐ

• Ngành luật LĐ trong quá trình hình thành, phát

triển.

• Mối quan hệ với những ngành luật khác.

• Quy định PL điều chỉnh những quan hệ LĐ

• Cơ sở lý luận và thực tiễn trong việc ban hành,

sửa đổi hủy bỏ quy phạm pháp luật

Trang 5

Phương phỏp nghiờn cứu

• Duy vật biện chứng: Tỡm ra đặc điểm, phát hiện

tính quy luật phổ biến Xem xét trong mối quan

hệ với các quy phạm khác, ngành luật khỏc và trong tính thống nhất của ngành luật

• So sánh: tuyệt đối và tương đối

• Phân tích lịch sử: phải đặt trong hoàn cảnh ra

đời, gắn với thời điểm lịch sử, quan điểm lịch sử

và sự phát triển trong tương lai

• Điều tra XH học: công tác điều tra, khảo sát thư

ờng xuyên được tiến hành.

Trang 6

• Chương IV: Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi

• Chương V: Kỷ luật LĐ và trách nhiệm vật chất

• Chương VI: Tiền lương

• Chương VII: Bảo hộ lao động

• Chương VIII: Bảo hiểm XH

• Chương IX: Tranh chấp LĐ, Đỡnh công và giải quyết tranh chấp LĐ

• Chương X: Tố tụng lao động

Trang 7

Tài liệu

• Giáo trình Luật lao động của Trường ĐHKTQD

• Giáo trình Luật Lao động của trường ĐHQG, ĐH

Luật Hà Nội.

• Văn bản quy phạm pháp luật

• Điều ước quốc tế

• Các tài liệu tham khảo khác

Chú ý khai thác các trang web hữu ích khi tìm

văn bản và tài liệu

Trang 8

• Nguồn luật lao động

• Quan hệ pháp luật lao động

Trang 9

Đối tượng điều chỉnh

• Đối tượng điều chỉnh của ngành luật Lao

động là quan hệ lao động:

 Thế nào là hoạt động lao động?

 Thế nào là quan hệ lao động?

Ngành luật lao động điều chỉnh loại

quan hệ lao động nào?

Chủ thể và nội dung của quan hệ lao động mà luật lao động điều chỉnh?

Trang 10

Đối tượng điều chỉnh

• Lao động là hoạt động có ý chí có mục đích của con người tác động vào thế giới xung quanh để tạo ra những giá trị vật chất, tinh thần nhằm thỏa mãn những nhu cầu đa dạng của mỡnh.

• Những quan hệ giữa con người với con người trong LĐ gọi là những quan

hệ LĐ

Trang 11

Đối tượng điều chỉnh

• QHLĐ là những quan hệ SX bị chi phối bởi QH

sở hữu TLSX, tương ứng với mỗi hỡnh thức sở hữu về TLSX thỡ có những QHLĐ tương ứng

+ Chế độ Cụng xó nguyên thủy

+ Chế độ Chiếm hữu nụ lệ

Trang 12

Đối tượng điều chỉnh

Những QHXH về thuê, mướn, sử dụng lao động L vĐ à nh ng QHXH lữ iên quan trực tiếp t i QHLớ Đ  quan h L hi u theo ệ Đ ểnghĩa r ngộ

• Nhóm 1: quan hệ lao động giữa người lao

động làm công ăn lương với người sử dụng lao động

• Nhóm 2: Những quan hệ xã hội liên quan

trực tiếp với quan hệ lao động

Trang 13

Bộ luật Lao động năm 1994

Luật Lao động Việt Nam là tổng thể những quy phạm PL do nhà nước ban hành (thư ờng có sự tham gia của công đoàn), điều chỉnh QHLĐ giữa người LĐ làm công ăn lư

ơng với người sử dụng LĐ và các quan hệ

x hội liên quan trực tiếp với QHL ã Đ (Điều 1)

Trang 14

Bộ luật Lao động 2012

QHLĐ là QHXH phát sinh trong việc thuê,

mướn, sử dụng lao động, trả lương giữa người lao động và người sử dụng lao động (K6Đ3 BLLĐ 2012)

BLLĐ quy định tiêu chuẩn LĐ, quyền,

nghĩa vụ, trách nhiệm của người LĐ, người SDLĐ, tổ chức đại diện tập thể LĐ,

tổ chức đại diện người SDLĐ trong quan

hệ LĐ và các quan hệ khác liên quan trực tiếp đến quan hệ LĐ; quản lý NN về LĐ

(Đ1 BLLĐ 2012)

Trang 15

Tiêu chí của QHLĐ (Đ7 BLLĐ 2012)

1 QHLĐ giữa người lao động hoặc tập thể lao

động với người SDLĐ được xác lập qua đối

thoại, thương lượng, thỏa thuận theo nguyên tắc tự nguyện, thiện chí, bình đẳng, hợp tác, tôn trọng.

2 Công đoàn, tổ chức đại diện người SDLĐ

tham gia cùng với cơ quan nhà nước hỗ trợ

xây dựng quan hệ lao động hài hòa, ổn định

và tiến bộ; giám sát việc thi hành các quy định của pháp luật về lao động; bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động, người

SDLĐ.

Trang 16

Đặc điểm nhúm 1

Người LĐ

tự nguyện đưa hoạt

động LĐ của mỡnh

phục vụ một yêu

cầu nhất định của

người SDLĐ để đư

ợc hưởng lương

Người SDLĐ được quyền điều hành hoạt động LĐ của người LĐ

nhằm đạt được những mục đích nhất định của

mỡnh

Trang 18

Nhóm 1

• Về tính chất: vừa là QH KT vừa là QHXH

• Về quy mô: vừa có tính chất cá nhân, vừa

có tính tập thể

• Về lợi ích: vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn

• Về pháp lý: vừa bình đẳng, vừa phụ thuộc

• Về nội dung: vừa cụ thể vừa không xác

định

Trang 19

Phân biệt 2 loại Lao động

• Lao động tự do

- Người LĐ tự làm việc

cho mình (không có

quan hệ lao động)

- Không chịu sự điều

hành, kiểm tra, giám

- Mang tính nhất thời, không đều đặn,

thường xuyên

- Do ngành luật DS điều chỉnh

Trang 20

• Bảo đảm điều kiện làm việc

• Duy trỡ trật tự kỷ luật trong LĐ

• Phân phối, trả công LĐ

• Tái SX sức LĐ

Trang 21

Các QHLĐ không thuộc đối tượng

điều chỉnh của ngành Luật LĐ

• Quan hệ lao động giữa các bộ, công chức, viên

chức với cơ quan nhà nước

• Quan hệ lao động giữa xã viên hợp tác xã với

HTX

=> Giải thích: mục đích SDLĐ, tính chất, đặc điểm,

Trang 22

QHLĐ giữa cỏn bộ, cụng chức, viờn

chức với cơ quan nhà nước

• Chủ thể: Cán bộ, công chức, viờn chức

NN  CQNN

• Đặ đ ểc i m: L th a hĐ ừ ành quy n l c NN ề ựNgười LĐ chớnh là người đại diện cho quyền lực NN (quyền uy – phục tựng)

Người LĐ hưởng lương từ NS NN

• Lu t i u ch nhậ đ ề ỉ : QHLĐ mang tính chất quản lý hành chính và thuộc lĩnh vực điều chỉnh của ngành luật hành chính

• Văn bản: Luật cỏn bộ, công chức năm

2010, Luật viờn chức năm 2010)

Trang 23

Cán bộ, công chức, viên chức

• Tuyển dụng vào biên chế:

+ Theo kế hoạch

+ Yếu tố mệnh lệnh

+ Sắp xếp công việc với tg sử dụng lâu dài

+ Không có thỏa thuận

+ Theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền

+ Được giữ một chức vụ lãnh đạo, quản lý có thời hạn hoặc một ngạch theo quy định.

Trang 24

CÁN BỘ, CÔNG CHỨC

• Cán bộ là ai?

• Bầu cử, phê chuẩn, bổ nhiệm cán bộ

• Quyền và nghĩa vụ của cán bộ

• Công chức là ai?

• Tuyển dụng, bổ nhiệm công chức.

• Quyền và nghĩa vụ của công chức

Trang 25

VIÊN CHỨC

• Viên chức là ai?

• Tuyển dụng, bổ nhiệm, sử dụng viên chức.

• Hợp đồng làm việc (Hợp đồng công vụ)

• Chuyển đổi giữa cán bộ, công chức và viên

chức => vấn đề thu hẹp phạm vi đối tượng công chức để tăng cường trách nhiệm mặc dù vẫn có yếu tố quyền lực

Trang 26

Quan hệ LĐ giữa xó viờn với HTX

• Ch th : ủ ể Xó viờn  HTX

• Đặ đ ể c i m : Xã viên lao động dưới sự điều hành của chủ nhiệm HTX; xã viên LĐ cho chính mỡnh không phải người làm thuê và TS của HTX là TS của xã viên

• QHLĐ hỡnh thành bằng đơn xin gia nhập kết nạp thành viên Xã viên vừa là người chủ sở hữu vừa

là người LĐ

• Lu t i u ch nh ậ đ ề ỉ : QH sở hữu + QH quản lý = QHLĐ do vậy cũng mang tính chất đặc thù riêng

và do Luật HTX, Điều lệ HTX điều chỉnh

• Văn bản: Lu t HTX ậ năm 2012

Trang 27

Nhúm 2

• Tớnh chất là những QH phái sinh

có thể là:

+ tạo tiền đề cho QHLĐ

+ bảo vệ quyền lợi cho người LĐ

+ phát sinh từ QHLĐ

+ bảo đảm sự ổn định cho QHLĐ

Trang 28

TC dịch việc làm/TC, cá nhân dạy nghề

 Có quan điểm cho rằng: đây là QH riêng

Trang 29

Nhúm 2

Quan hệ giữa tập thể LĐ mà đại diện là công đoàn với người sử dụng LĐ:

Công đoàn là một tổ chức nghề nghiệp

của người LĐ Công đoàn tham gia vào

quan hệ LĐ để bảo vệ quyền và lợi ích

Trang 30

PLLĐ, TƯLĐTT

Tập thể lao động Người sử dụng lao động

Là QH giữa TT người LĐ (mà đại diện thường là TCCĐ) và người SDLĐ (hoặc tổ chức đại diện của họ) hình thành trên cơ sở quy định của PLLĐ và

Thỏa ước LĐTT, theo đó mỗi bên có quyền và

nghĩa vụ tương ứng trong các cam kết về việc làm, tiền lương, ĐKLĐ và SDLĐ, giải quyết TC LĐ và

các cam kết trong QHLĐ.

Trang 31

Nhóm 2

Người SDLĐ: Vốn, khả năng KD, quyền thuê, mướn LĐ, quyết định phân phối lợi nhuận >> thế mạnh

Người LĐ: TS duy nhất là sức LĐ, dễ bị bóc lột, lạm dụng, lệ thuộc >> bất lợi

Nhu cầu liên kết tạo sức mạnh thể của những người LĐ là yếu tố cơ bản cho sự

ra đời của tổ chức CĐ

VĐ: tổ chức đại diện cho người SDLĐ

Trang 32

Nhúm 2

Quan hệ về việc bảo đảm vật chất cho người LĐ trong những trường hợp tạm thời hoặc hoàn toàn mất sức LĐ:

Việc bảo đảm vật chất khi người LĐ gặp rủi ro, hiểm nghèo được NN, XH thực hiện

- là một nội dung của bảo đảm XH

QHBH có hai ND chính: Quan hệ thành lập quỹ bảo hiểm xã hội và quan hệ thực hiện bảo hiểm XH

Người đúng bảo hiểm, CQBH, Người hưởng BH, NN

Trang 33

Nhúm 2

Quan hệ giải quyết tranh chấp LĐ:

Mõu thuẫn, bất đồng giữa các bên trong QHLĐ => cần giải quyết

Quan hệ giữa các bên tranh chấp  CQ,

TC có thẩm quyền giải quyết tranh chấp

Mục đích đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của các bên; đảm bảo sự hài hòa, ổn

định của QHLĐ; trật tự an toàn XH

Trang 34

Nhúm 2

Quan hệ bồi thường thiệt hại:

Nếu một bên gây ra thiệt hại về TS, sức

khỏe cho bên kia thỡ phải có trách nhiệm bồi thường

Chỉ phát sinh trên cơ sở QHLĐ và thiệt hại xảy ra phải là trong khi đang thi hành

nhiệm vụ LĐ

Mục đích là để nhằm khôi phục lại những thiệt hại và để nâng cao tinh thần, ý thức

kỷ lụât trong LĐ

Trang 35

Nhúm 2

Quan hệ quản lý NN về LĐ:

CQNN có thẩm quyền  các tổ chức, cá nhân SDLĐ trong việc chấp hành các quy

Quy định nv, quyền hạn CQ thanh tra,

quản lý NN về LĐ, nội dung của việc

thanh tra, quản lý, hỡnh thức, mức độ xử phạt

Trang 36

Cơ chế 3 bên trong QHLĐ

• QHLĐ nghĩa hẹp: người LĐ  Người SDLĐ

• VĐ: xây dựng QHLĐ lành mạnh (cân bằng lợi

ích, tôn trọng, hỗ trợ, hợp tác) => cơ chế 3 bên

Trang 38

Cơ chế 3 bên trong QHLĐ

Cơ chế 2 bên: sự dàn xếp, hợp tác trực

tiếp giữa người LĐ và người SDLĐ (hoặc các tổ chức đại diện của họ) được thiết lập, khuyến khích và tán thành

Cơ chế 3 bên: có sự tương tác tích cực

của chính phủ, người LĐ và người SDLĐ (qua các đại diện của họ) như là các bên bình đẳng và độc lập để tìm kiếm giải

pháp cho các vấn đề các bên cùng quan tâm

Trang 39

Vai trò của nhà nước

• Nhà nước là chủ thể đặc biệt tham gia với

nhiều tính chất:

+ Tính quyền lực: kiểm soát, quản lý

+ Tính xã hội: bình đẳng; điều hòa mâu

thuẫn; tăng cường đối thoại

• Nhà nước không can thiệp trực tiếp

nhưng luôn quan tâm đến tính an toàn của các QHLĐ

• Cơ chế 3 bên ở Việt Nam?

Trang 40

Cơ chế 3 bên

• Cơ chế 3 bên mới thể hiện sự hợp tác hiệu quả

ở cấp trung ương.

• Cơ chế 3 bên chỉ có thể phát huy hiệu quả khi

cơ chế 2 bên được tôn trọng.

• Lĩnh vực mà cơ chế 3 bên quan tâm: tiền lương/

tạo lập việc làm /ngăn ngừa thất nghiệp /nâng cao năng suất lao động /phát triển nguồn nhân lực/bảo đảm điểu kiện làm việc/an sinh xã

hội/giải quyết tranh chấp lao động/quản lý quốc gia về lao động.

Trang 42

Nguyờn tắc của ngành luật LĐ

Nguyên tắc của mỗi ngành luật là tư tưởng chỉ đạo, bao trùm, mang tính xuất phát

điểm và xuyên suốt ngành lụât đó.

• Nguyờn tắc chung

• Nguyờn tắc cụ thể

Trang 43

Nguyờn tắc chung

• Bảo vệ người LĐ, đồng thời bảo vệ quyền

và lợi ích hợp pháp của người sử dụng LĐ

• Kết hợp hài hòa chính sách kinh tế và

chính sách xã hội trong việc điều chỉnh

những QHLĐ

• Tôn trọng và nghiêm chỉnh tuân thủ những quy phạm PLLĐ quốc tế đã phê chuẩn

Trang 44

• Cấm cưỡng bức, ngược đãi người LĐ.

• Bảo hộ LĐ toàn diện đối với người LĐ

• Quyền được nghỉ ngơi theo chế độ và được hưởng lương.

• Quyền được hưởng bảo hiểm xã hội.

Trang 45

Nguyờn tắc cụ thể

ời lao động và người SDLĐ

PL

của hai bên trong QHLĐ theo quy định của PL

ời LĐ theo quy định của PL

LĐ bằng PL

quyền và lợi ớch hợp phỏp của người LĐ, người

SDLĐ

Trang 47

• Các văn bản dưới luật

 V n bản nội bộ của ă doanh nghiệp:

nội quy lao động, điều lệ DN, thỏa ư

ớc LĐ tập thể

 Đ iều ước quốc tế

Trang 48

Điều ước quốc tế

• Khái niệm ĐƯQT (Luật ký kết và gia nhập

ĐƯQT 2005)

• Tổ chức ILO

• Cơ chế hoạt động của ILO: 3 bên (đại

diện CP 02; đại diện tổ chức người LĐ:

01; Đại diện tổ chức người SDLĐ: 01)

• Tổ chức gồm: Đại hội đồng; Hội đồng

quản trị; Văn phòng LĐ quốc tế

• Văn bản: Công ước và các khuyến nghị

Trang 49

Điều ước quốc tế

• VN đã phê chuẩn 18/188 Công ước của

ILO và có ràng buộc với 17 Công ước

khác

• Đã tham gia 5/8 Công ước cơ bản: số 19,

100, 111, 138, 182

• Lưu ý các điều ước quốc tế đa phương và

song phương khác (VD: CƯ của ASEAN, Liên hợp quốc )

Trang 50

Điều ước QT

• CƯ số 29 (năm 1930): Lao động cưỡng bức

hoặc bắt buộc.

• CƯ số 100 (năm 1951): Trả công bình đẳng

giữa LĐ nam và LĐ nữ cho một công việc có giá trị ngang nhau.

• CƯ số 111 (1958): Phân biệt đối xử trong việc

Trang 52

Quan hệ phỏp luật lao động

 Khái niệm : QHPLLĐ là những QHXH nhất định được QPPLLĐ điều chỉnh biểu hiện thành những quyền và nghĩa vụ phỏp lý cụ thể của các bên

Trang 53

Đặc điểm (QHPLLĐ nghĩa hẹp)

 Đặc điểm chung: Tính ý chí, Tính xác định, xuất

hiện trên cơ sở những QPPL

 Đặc điểm riêng:

 Bản chất là quan hệ HĐLĐ

 Tính chính danh

 Tính điều hành

 Sự tham gia của TCCĐ

 Tranh chÊp ®­îc gi¶i quyÕt theo quy định riêng.

Trang 54

Nội dung (QHPLLĐ nghĩa hẹp)

• Chủ thể: Người LĐ và người SDLĐ

• Nội dung: Quyền và nghĩa vụ chủ thể

• Căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt

QHPLLĐ (sự kiện pháp lý)

Trang 55

Quan hệ PLLĐ theo nghĩa rộng

 QHPL về thuờ lại lao động

 QHPL giải quyết việc làm và học nghề, dậy nghề

 QHPL giữa tập thể người LĐ mà đại diện là TC công đoàn với người sử dụng LĐ.

 QHPL về bảo hiểm xã hội

 QHPL về bồi thường thiệt hại

 QHPL về giải quyết tranh chấp LĐ

 QHPL trong vi c qu n lý NN v L (quản lý và ệ ả ề Đ thanh tra LĐ)

Trang 56

QHPL về thuê lại LĐ

Người LĐ Thuê lại

Doanh nghiệp Cho thuê lại LĐ

Người SDLĐ

khác

Trang 57

QHPL thuê lại LĐ

• Cho thuê lại LĐ là gì?

• Doanh nghiệp cho thuê lại LĐ là DN nào?

• Hợp đồng lao động và Hợp đồng cho thuê

lại LĐ khác nhau như thế nào?

• Quyền và nghĩa vụ của Doanh nghiệp cho

thuê lại, của người SDLĐ khác và của

người LĐ thuê lại

Trang 58

QHPL về giải quyết việc làm và học

Trang 59

QHPL về giải quyết việc làm và học

- Bồi thường khi có vi phạm

• CY: Luật dậy nghề

Trang 60

QHPL giữa TT người LĐ mà đại diện là

TCCĐ với người SDLĐ.

• Chủ thể: Tập thể người LĐ – người SDLĐ

• Cơ sở phỏp lý: Thỏa ước LĐTT

• Cơ chế đại diện.

• Nội dung:

- Quyền của TCCĐ: quyền quyết định;

quyền ngang nhau; quyền tham gia

- Nghĩa vụ tương ứng của người SDLĐ

• CY: Luật CĐ, Điều lệ CĐ

Trang 61

• Nội dung: việc hưởng BHXH (có điều kiện) của

người LĐ, thành viên gia đình học và nghĩa vụ trả BHXH của CQBHXH

CY: Luật BHXH và văn bản hướng dẫn

Trang 62

QHPL về bồi thường thiệt hại

• Chủ thể: người LĐ, người SDLĐ

• Nội dung:

- Bồi thường thiệt hại về TS

- Bồi thường do chấm dứt HĐLĐ

- Bồi thường thiệt hại về sức khỏe, tính

mạng cho người bị thiệt hại

Trang 63

QHPL về giải quyết tranh chấp LĐ

Trang 67

Từ năm 1947-1954

• Giai đoạn kháng chiến chống Pháp

• PLLĐ điều chỉnh QHLĐ giữa công nhân

với xí nghiệp quốc gia và giữa CBCC với CQNN

• Sắc lệnh 76SL ngày 20/5/1950 ban hành

quy chế công chức và 77SL ngày

22/5/1950 về quy chế công nhân

Trang 68

Từ năm 1955-1959

• Xây dựng CNXH, cải tạo nền KTQD ở

miền Bắc và đấu tranh giải phóng miền

nam

• PLLĐ hình thành một ngành luật độc lập

Điều chỉnh quan hệ LĐ giữa người LĐ làm công ăn lương với xí nghiệp tư nhân

• HP 1959 và Luật công đoàn 1957.

• Vẫn tồn tại quan hệ CBCB với CQNN

Ngày đăng: 26/07/2014, 22:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w