1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập toán phương trình pot

15 309 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 204,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy trả lời 3 câu hỏi sau: Hệ phương trình có thể không giải được?. Hãy trả lời 3 câu hỏi sau: Hệ phương trình có thể không giải đượcA. Hệ phương trình không giải được với mọi giá trị c

Trang 1

Câu 1: Cho hệ phương trình thuần nhất có 9 phương trình và 8 ẩn Hãy trả lời 3 câu hỏi sau:

Hệ phương trình có thể không giải được?

Hệ phương trình có thể có nghiệm duy nhất?

Hệ phương trình có thể vô số nghiệm?

A Không, có, không B Không, không, có C Có, không, có D Không, có, có

E Có, có, không

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của λ và μ sao cho hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất

x y z

x y z

x y λz μ

⎪ + + =

A λ=11;μ= 5 B λ≠11;μ≠ 5 C λ≠11;μ= 5 D λ=11;μ≠ 5 E λ ≠11;μ tùy ý

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của α sao cho hệ phương trình sau vô số nghiệm

2

2

x y z

x y z

x y α z α

⎧ + − =

⎪ + + − =

A α=2 B α= ±2 C α= ±4 D α≠ ±2 E α =0

Câu 4: Cho hệ phương trình không thuần nhất có 12 phương trình và 15 ẩn Hãy trả lời 3 câu hỏi sau:

Hệ phương trình có thể không giải được?

Hệ phương trình có thể vô số nghiệm?

Hệ phương trình có thể có đúng một nghiệm?

A Không, có, không B Có, có, có C Có, có, không

D Không, không, không E Có, không, có

Câu 5: Cho hệ phương trình

x y z

x ty z

x y z

A Hệ phương trình vô số nghiệm với mọi giá trị của t

B Hệ phương trình không giải được ngoại trừ t=5

C Hệ phương trình có nghiệm duy nhất (0; 0; 0) nếu và chỉ nếu t≠5

D Hệ phương trình có nghiệm duy nhất (0; 0; 0) nếu và chỉ nếu

E Hệ phương trình không giải được với mọi giá trị của t

Câu 6: Cho hệ phương trình không thuần nhất có 5 phương trình và 14 ẩn Hãy trả lời 3 câu hỏi

Hệ phương trình có thể không giải được?

Hệ phương trình có thể có đúng hai nghiệm?

Hệ phương trình có thể có vô số nghiệm?

A Có, không, có B Không, có, có C Có, có, không D Không, không, có

E Có, có, có

Câu 7: Cho hệ phương trình tuyến tính không thuần nhất có 10 phương trình và 12 ẩn Hãy trả lời 3

câu hỏi sau

Hệ phương trình có thể giải được không?

Hệ phương trinh có thể có vô số nghiệm không?

Hệ phương trình có thể chỉ có một nghiệm?

A Có, có, không B Không, không, có C Có, không, có D Không, có, có

E Có, có, có

Trang 2

Trang 2/15

Câu 8: Cho ma trận

=

0 6 1 2

2 0 5 0

6 3 2 0

0 3 0 1

=

2 0 0

5

x w v u

C Từ đó, hãy tính

giá trị của biểu thức u+v+w+x

Câu 9: Tìm tất cả các nghiệm của hệ phương trình sao cho x, y, z là các số nguyên không âm

2

x y z

x y z

− − =

+ + =

A (3; 0; 1) và (3; 1; 1) B (3; 0; 1) C (3; 0; 1) và (3; 1; 2) D (3; 1; 0)

E (3; 0; 1) và (3; 1; 0)

Câu 10: Tìm tất cả các giá trị của k sao cho hệ phương trình sau có nghiệm không tầm thường

x k y

k x y

Câu 11: Cho hệ phương trình tuyến tính không thuần nhất có 17 phương trình và 9 ẩn Hãy trả lời 3

câu hỏi sau

Hệ phương trình có thể không giải được?

Hệ phương trình có thể chỉ có một nghiệm?

Hệ phương trình có thể có vô số nghiệm?

A Có, không, không B Có, có, không C Có, không, có D Có, có, có

E Không, có, có

Câu 12: Cho hệ phương trình thuần nhất S có 4 phương trình và 5 ẩn Kết luận nào sau đây là đúng

(i) S là không giải được

(ii) S có duy nhất một nghiệm

(iii) S có vô số nghiệm

A (i) B (ii) C (iii) D (i) và (iii) E (ii) và (iii)

Câu 13: Tìm nghiệm x của hệ phương trình

0

x y z

⎪⎪

⎪⎪

⎨⎪− + + =

⎪⎪

⎪⎪⎩

A x tùy ý B 1 C -1 D 2 E 3

Câu 14: Trong các ma trận dưới đây ma trận nào là ma trận bậc thang rút gọn theo dòng

1)

1 0 0

0 0 0

0 0 1

2)

0 1 0

1 0 0

0 0 0

3)

1 2 0 3 0

0 0 1 1 0

0 0 0 0 0

Trang 3

4)

1 0 0 3

0 0 1 5

0 1 0 4

5) 1 0 3 1

0 1 2 4

A Chỉ có (5) B (1), (3) và (4) C (3) và (5) D (1) và (2) E (1), (2) và (4) Câu 15: Nếu ma trận hệ số mở rộng [ ]A B của một hệ phương trình AX = B tương đương theo hàng

với ma trận

, thì kết luận nào sau đây là đúng

A Đây không phải là hệ phương trình

B X=(5; -2-s;1) là nghiệm của hệ phương trình với bất cứ giá trị nào của s

C X=(5; -2; 1) là nghiệm duy nhất của hệ phương trình

D X=(5s; -2s; s) là nghiệm của hệ phương trình với bất cứ giá trị nào của s

E X=(5; -3;1) là nghiệm duy nhất của hệ phương trình

Câu 16: Tìm tất cả các giá trị của k làm cho hệ phương trình sau có vô số nghiệm

k x y z

x k y z

x y k z

A 1 B 1 và 10 C 10 D -1; 1 và 10 E -1 và 1

Câu 17: Cho hệ phương trình sau

0

x y z

x y z

x y z

A Hệ phương trình có nghiệm duy nhất (0; 0; 0)

B Số chiều của không gian nghiệm là 2

C Hệ phương trình có nghiệm dạng {(1; ; ) /s s s∈ \ }

D Hệ phương trình có nghiệm dạng {(3 ; ; 2 ) /ss s s∈ \ }

E Hệphương trình có nghiệm duy nhất (-3; 1; 2)

Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của a sao cho hệ phương trình sau không giải được

x y z

x y z

x y az

A Không có giá trị nào B Tất cả mọi giá trị C 10

Câu 19: Tìm nghiệm z của hệ phương trình sau:

1 0 3

x y z

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪⎩

Trang 4

Trang 4/15

Câu 20: Tìm tất cả các giá trị của λ sao cho hệ phương trình có nghiệm không tầm thường

y z

λ

λ

λ

⎪ + − =

A 1 và -1 B 0 và 1 C 0 và 2 D 2 và 1 E 2 và -2

Câu 21: Tìm tất cả các giá trị của t sao cho hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất

1 1 1

tx y z

x ty z

x y z

+ − =

− + + =

⎪ − + =

Câu 22: Tìm tất cả các giá trị x và y sao cho ma trận 1 2

x y

⎣ ⎦ là ma trận giảm số dòng qua các phép biến đổi sơ cấp

A x=0, y tùy ý B x=1, y tùy ý C x=0; y=0 D x=0; y=1 E x=1; y=1

Câu 23: Cho hệ phương trình AX=B, trong đó A là ma trận cỡ n×n, B là ma trận cỡ n×1 Nếu hạng

của ma trận A là n và hạng của ma trận hệ số mở rộng [ ]A B cũng là n thì:

A Hệ phương trình này vô nghiệm B Hệ phương trình này có nghiệm duy nhất

C Hệ vô số nghiệm D Hệ phương trình có n nghiệm

E Định thức của ma trận A bằng 0

Câu 24: Nếu hạng của ma trận hệ số A của một hệ phương trình thuần nhất có 12 phương trình và 16

ẩn là 6 thì có bao nhiêu tham số tự do trong tập nghiệm

Câu 25: Tìm tất cả các giá trị của b thì hệ phương trình tuyến tính dưới đây có vô số nghiệm

2

x y z

x y z

Câu 26: Tìm tất cả các giá trị của k sao cho hệ phương trình sau có nghiệm không tầm thường

x y z

x y kz

x y kz

⎪ + + =

Câu 27: Tìm nghiệm y của hệ phương trình

z w

⎪⎪

⎨⎪

⎪⎪⎩

Câu 28: Tìm tất cả các giá trị p và q sao cho hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất

w

x z

x z w

y z p

⎪ + =

A p≠5;q∈ \ B p∈\;q≠2 C p∈\;q=2 D p=5;q= 2 E p=0;q= 2

Trang 5

Câu 29: Tìm tất cả các giá trị của k sao cho hệ phương trình sau có nghiệm không tầm thường

x y z

x y kz

x y z

⎪ + + =

Câu 30: Hệ phương trình gồm 1100 phương trình tuyến tính và 550 ẩn …

A … luôn có nghiệm B … luôn có nghiệm duy nhất

C … có thể không giải được D … có nghiệm duy nhất

E … không bao giờ có nghiệm duy nhất

Câu 31: Điều kiện nào dưới đây làm cho hệ phương trình sau vô số nghiệm

x y z a

x y z b

x y z c

⎪ + + =

A a+b-c=0 B a-b-c=0 C a+b+c=0 D a-b+c=0 E a=b=c=0

Câu 32: Cho hệ phương trình tuyến tính

= + +

= +

=

− +

3 2 2

0 3

z y x

z y x

z y x

A Hệ này không giải được B Hệ có đúng hai nghiệm

C Hệ có đúng một nghiệm không tầm thường D Hệ có vô số nghiệm

E Hệ có đúng ba nghiệm

Câu 33: Cho ma trận hệ số mở rộng [ ]A B của một hệ phương trình AX=B tương đương

1 5 0 6

0 0 1 1

0 0 0 0

,

kết luận nào sau đây là đúng

A X=(6; 1; 0) là một nghiệm của hệ phương trình

B X=(6s-5; s; 1) là nghiệm của hệ phương trình với bất cứ giá trị nào của s

C X=(6-5s; s; 1) là nghiệm của hệ phương trình với bất cứ giá trị nào của s

D X=(6; 6/5; 1) là một nghiệm

E Hệ phương trình vô nghiệm

Câu 34: Tìm tất cả các giá trị của a sao cho hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất

2

x y z

x y z

x y a a z a

A Chỉ có giá trị -3

B Mọi giá trị của a

C Hệ phương trình không thể chỉ có một nghiệm

D 4 và -3

E Mọi giá trị của a ngoại trừ 3

Câu 35: Tìm nghiệm z của hệ phương trình sau

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪⎩

A 9/13 B 11/13 C 12/13 D 15/13 E 17/13

Trang 6

Trang 6/15

Câu 36: Tìm tất cả các giá trị (a; b; c) sao cho ma trận

1

0 0 0

0 0 0

là ma trận bậc thang rút gọn theo

dòng

A (1; 0; 0) B (1; 0; 0) và (0; 0; 0) C (0; 0; 0) D (1; 0; 0) và (0; 0; 1)

E (0; 0; 1)

Câu 37: Tìm tất cả các giá trị của a sao cho hệ phương trình sau vô số nghiệm

1

y z

x ay z

y z

+ + =

⎪ − =

Câu 38: Với giá trị nào củaλ thì hệ phương trình sau vô số nghiệm

w+ x+y+z=1 w+x+ y+z=1

x y z

x y z

λ λ λ λ

+ + + =

⎪ + + + =

Câu 39: Cho hệ phương trình tuyến tính thuần nhất với 289 phương trình và 301 ẩn Hãy trả lời 3 câu

hỏi sau:

Hệ phương trình có thể có vô số nghiệm?

Hệ phương trình có thể chỉ có một nghiệm?

Hệ phương trình có thể không giải được?

A Không, không, có B Có, có, không C Có, không,có D Có, không, không

E Có, có, có

Câu 40: Kết luận nào là đúng cho các ma trận dưới đây

1)

0 1 0

1 0 0

0 0 0

2) 1 0 1 2

0 1 1 2

3)

1 0 0

0 0 0

0 0 1

4)

1 0 0 5

0 0 1 2

0 1 0 1

5)

1 2 0 1 0

0 0 1 1 0

0 0 0 0 0

A (1) và (2) là ma trận bậc thang rút gọn theo dòng

B (2) và (5) là ma trận bậc thang rút gọn theo dòng

C (1), (3) và (4) là ma trận bậc thang rút gọn theo dòng

D (1), (2) và (5) là ma trận bậc thang rút gọn theo dòng

E (3), (4) và (5) là ma trận bậc thang rút gọn theo dòng

Câu 41: Hệ phương trình gồm 1996 phương trình và 236 ẩn

Trang 7

A … có thể không giải được

B … không bao giờ xảy ra trường hợp có nghiệm duy nhất

C … luôn có nghiệm duy nhất

D … luôn giải được và có thể có nghiệm duy nhất

E … luôn giải được và có 1730 tham số trong tập nghiệm

Câu 42: Tìm nghiệm y của hệ phương trình

⎪⎪

⎪⎪

⎨⎪ + + − =

⎪⎪

⎪⎪⎩

Câu 43: Tìm nghiệm x của hệ phương trình

0

w x y z

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪⎩

Câu 44: Tìm tất cả các giá trị x và y sao cho ma trận 1 0 1

0

x y

⎣ ⎦ là ma trận bậc thang rút gọn

A (0; 0) B (0; 0) và (1; 0) C (0; 1) D (0; 0) và (0; 1) E (1; 0) và (0; 1) Câu 45: Cho hệ phương trình S

β

β

A S có vô số nghiệm nếu β = hoặc 5 2 B S có vô số nghiệm nếu β = hoặc 4 3

C S có vô số nghiệm với mọi giá trị của β D S có một nghiệm nếu β = hoặc 5 2

E S có một nghiệm nếu β = hoặc 4 3

Câu 46: Cho hệ phương trình tuyến tính

x y z

x y z

x y z

x y z

⎪ + − =

A Hệ phương trình vô số nghiệm

B Hệ phương trình vô nghiệm

C Hệ phương trình có vô số nghiệm có x=0

D Hệ phương trình vô số nghiệm có y= 2

E Hệ phương trình có nghiệm duy nhất có x=0

Câu 47: Tìm tất cả các nghiệm của hệ phương trình sao cho x, y, z là các số nguyên không âm

4

x y z

y z

+ =

A (1; 4; 0) và (0; 2; 2) B (4; 1; 0) và (2; 2; 0) C (0; 4; 0) và (1; 3; 1) D (1; 0; 4) và (2; 0; 2)

E (1; 1; 3) và (0; 2; 2)

Câu 48: Tìm tất cả các giá trị của a sao cho hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất

1

y z

x ay z

y z

+ + =

⎪ − =

A 1 và -4 B -1 và 4 C Bất cứ giá trị nào trừ 1 và -4

Trang 8

Trang 8/15

D Bất cứ giá trị nào trừ 0 và 1 E 0; 1 và -4

Câu 49: Tìm số phần tử trụ của ma trận bậc thang rút gọn theo dòng của ma trận

Câu 50: Tìm tất cả các giá trị của a sao cho hệ phương trình có nghiệm không tầm thường

2

0

x y z

x y a z

y a z

⎧ + − =

⎪− + − =

A -3 và 1 B 3 và -1 C Trừ -3 và 1 D Mọi giá trị của a

E -3 và -1

Câu 51: Nếu kí hiệu v v v v1, , ,2 3 4 lần lượt là các hàng thứ nhất, hàng thứ hai, hàng thứ ba và hàng thứ

tư của ma trận

A

Tập hợp nào dưới đây là cơ sở của không gian véctơ dòng của A?

A { }v1 B {v v1, 3} C {v v v2, ,3 4} D {v v v1, ,2 3} E {v v v1, ,3 4}

Câu 52: Với giá trị nào của λ thì các véctơ (1, -1, 2), (1, λ, -4) và (-1, 0, λ) độc lập tuyến tính?

A λ = 4 hoặc -1 B Mọi λ loại -4 và 1 C λ =-4 hoặc 1 D Mọi λ

E Không tồn tại λ

Câu 53: Với giá trị nào của α thì vectơ (5, 3, )α thuộc không gian con của R3 sinh bởi các vectơ (3,2, 0) và (1,0,3)

Câu 54: Kí hiệu P2 là không gian véctơ gồm các đa thức có bậc nhỏ hơn hoặc bằng 2 Tập hợp nào dưới đây là cơ sở của P2?

A {1−3x+2 ,1x2 + +x 4 ,1 7x2 − x} B {4+6x +x2, 1− +4x +2 , 5x2 +2xx2}

C {1+ +x x x2, +x x2, 2} D {1+ −x x2,1+ +x x2}

E {1 4 , 2− x xx2}

Câu 55: Với giá trị nào của a thì hệ véctơ S ={(2,2,2),(2, 0, 4),(2, ,2)}a phụ thuộc tuyến tính

Câu 56: Cho U ={(2,1, 0),(0, 2, 1),(1, 0, 0)− } và 1 2 2 0 1 0 0 1, , ,

2 0 5 0 0 0 0 0

W = ⎨⎧⎪⎪⎪⎪⎡⎢⎢ ⎤ ⎡⎥ ⎢⎥ ⎢ ⎤ ⎡⎥ ⎢⎥ ⎢ ⎤ ⎡⎥ ⎢⎥ ⎢ ⎤⎥⎥⎫⎪⎪⎪⎬⎪

⎪⎣ ⎦ ⎣ ⎦ ⎣ ⎦ ⎣ ⎦⎪

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A U và W đều độc lập tuyến tính

B U và W đều phụ thuộc tuyến tính và (tương ứng) là bao tuyến tính của không gian con 2 chiều và

3 chiều

C U độc lập tuyến tính; W phụ thuộc tuyến tính và đều là bao tuyến tính của không gian con 2

chiều

Trang 9

D W độc lập tuyến tính; U phụ thuộc tuyến tính và đều là bao tuyến tính của không gian con 2

chiều

E U độc lập tuyến tính; W phụ thuộc tuyến tính và đều là bao tuyến tính của không gian con 3

chiều

Câu 57: Cho A là ma trận m n× và B là vectơ khác vectơ không trong R m Kiểm tra các phát biểu dưới đây:

(1) Tập hợp nghiệm của hệ phương trình tuyến tính thuần nhất AX =0 là không gian con của R n

(2) Tập hợp nghiệm của hệ phương trình tuyến tính không thuần nhất AX =B là không gian con của Rn

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Cả (1) và (2) đều đúng

B Cả (1) và (2) đều sai

C (1) đúng nhưng (2) sai

D (1) sai nhưng (2) đúng

E (1) sai nhưng (2) phụ thuộc vào điều kiện ma trận A có khả nghịch hay không

Câu 58: Với giá trị nào của α thì tập các vectơ {(1,1,1),(1,0,2),(1, ,1)}α phụ thuộc tuyến tính?

Câu 59: Xem xét các tập con sau đây:

R= a b c d c= +a b d = −a b

{( , , , ) | 0, 0}

S = a b c d a = b=

{( , , , ) | 2, }

T = a b c d a− =b c=d

{( , , , )| 0, 0}

U = a b c d a ≥ b

Hai tập hợp nào không là không gian con của R4?

A R và T B T và U C S và T D R và S E S và U

Câu 60: Cho A là ma trận n n× Trong số các phát biểu dưới đây, có một phát biểu không tương đương với các phát biểu còn lại

A A không khả nghịch

B Phương trình AX = b có nghiệm duy nhất X với bất kì n-véctơ b

C Các hàng của A đều độc lập tuyến tính

D A có thể rút gọn theo dòng về ma trận đơn vị I n

E Hạng của A bằng n

Câu 61: Tập hợp nào trong các tập hợp: U ={( ,x y x, −y x) | ,yR}, V ={( ,x y x, +y) | ,x yR}

W ={( ,x y xy, ) | ,x yR} là không gian con của R3?

A U và V B U và W C V và W D U E V

Câu 62: Tìm một cơ sở của không gian nghiệm của phương trình 2x−5y+3z= 0

A {(5, 2, 0)} B {(5, 2, 0),(0, 0, 0)} C {(5, 2, 0),(1, 0, 0)}

D {( 3, 0, 2)− } E {(5, 2, 0),( 3, 0, 2)− }

Câu 63: Tập hợp nào dưới đây là độc lập tuyến tính?

(1) {(2, 3, 3),(1,1, 0),( 1, 4, 3)}− − −

(2) {2t2−3t +3,t2 + − +t t, 2 4t−3}

(3) {(1, 1,2,1),(0,1, 3, 4),(3,2, 5, 1),(2, 1,1, 3)}− − − −

A Không có tập hợp nào B (1) C (2)

Trang 10

Trang 10/15

Câu 64: Cho A là ma trận n n× khả nghịch, phát biểu nào dưới đây là đúng

A det A = 0

B Hệ thuần nhất AX = 0 có vô số nghiệm

C Hạng của ma trận A khác n

D Các véctơ hàng của A là phụ thuộc tuyến tính

Câu 65: Tìm các giá trị của t để (2, 6, 5,2 )t thuộc không gian con sinh bởi (1,2,2,2), (3, 7, 6, 6) và (1,2,1,2)

A t = 2 hoặc 4 B t = 2 C t = -4 D t = -2 hoặc -4 E t = 0 hoặc 2

Câu 66: Tập hợp nào dưới đây không phải là không gian vectơ?

(1) V ={( , , )x y zR3 | 2x−3y+ =z 0}, với các phép toán vectơ thông thường

(2) W ={( , , )x y zR3|xyz =0}, cùng với các phép toán vectơ thông thường

(3) tập tất cả các ma trận thực cỡ 3 2× có hàng đầu tiên là hàng không và cột thứ hai là cột không, cùng với các phép toán vectơ thông thường trên tập hợp ma trận 3 2×

A (1) và (2) B (1) và (3) C (2) và (3) D (1) E (2)

Câu 67: Tập hợp nào dưới đây là không gian vectơ?

(1) tập các hàm số :f RR thỏa mãn (3)f = , cùng với các phép toán vectơ thông thường trên 0 tập các hàm số thực

(2) tập các đa thức bậc 3, cùng với các phép toán vectơ thông thường trên đa thức

(3) Tập các ma trận thực 2 4× mà các phần tử đều dương, cùng với các phép toán vectơ thông thường trên ma trận

A (1) và (2) B (1) và (3) C (2) và 3) D (1) E (2)

Câu 68: Xem xét các tập hợp sau cùng với các phép toán:

(1) V ={( , )x yR2 |x− =y 1}, được trang bị các phép toán vectơ chính tắc trên R2

(2) W ={( , , )x y zR3 | , ,x y zlμ sè h÷u tû} được trang bị các phép toán chính tắc trên R3

(3) R2 với phép cộng được xác định ( , ) ( , )x yx y′ ′ =(xx y′, −y′) và phép nhân là tích vô

hướng

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây

A (1), (2) và (3) là các không gian vectơ trên R

B (1) và (2) là các không gian vectơ trên R

C (2) và (3) là các không gian vectơ trên R

D (1) và (3) là các không gian vectơ trên R

E Không tập hợp nào là không gian vectơ trên R

Câu 69: Biểu diễn ma trận 10 5

4 4

= ⎢ − ⎥

như là tổ hợp tuyến tính của các ma trận sau:

A X = A + 7 B − 7 C B X = − − A 7 B − 7 C C 7 7

X = − − A BC

Câu 70: Cho U =span{(1, 2, 3, 4),( 3, 6, 5, 16),( 1,2, 5, 2)}− − − − − − − Tìm tất cả t sao cho

(1, , 3, 4)tU

A t = 0 B t ≠ 0 C t = −1 D t ≠ −1 E t = −2

Ngày đăng: 25/07/2014, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w