1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Tài liệu toán " Phương trình lượng giác " docx

9 433 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình lượng giác
Tác giả Nguyễn Vũ Minh
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 407,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

0914449230 1

Lượng Giác

αααααααα

A HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ CÁC VẤN ĐỀ CÓ LIÊN QUAN :

1) Hàm số lượng giác :

 Vòng tròn lượng giác : Vòng tròn tâm ,bán kính R = 1 ,chiều dương ngược chiều kim đồng hồ ( trong hệ trục Oxy )

 4 hàm số lượng giác : y = sinx ( Oy ) , y = cosx ( Ox ) , y = tanx , y = cotx

 1 sin , cos     và 1  tan , cot   

2) Tính tuần hoàn :

Sin (x + k.2 ) = sinx

Cos (x + k.2 ) = cosx

Tan (x + k. ) = tanx

Cot (x+k. ) = cotx

Hàm six ,cosx tuần hoàn với chu kì 2 , hàm tanx ,cotx tuần hoàn với chu kì  3) Hệ thức cơ bản :

sin2 cos2 1 ; tan sin

cos

 ; cot cos

sin

tan cot    1

1

co t

tan 1 tan

co t

 

12 1 tan2

  ;

2 2

1

1 cot sin  

4) Dấu của các giá trị Lượng Giác :

Trong cung phần tư

thứ (1) :

x x x x

Trong cung phần tư

thứ (2) :

x x x x

O

(1)

(4) (3)

(2)

2

0

3 2

2

Trang 2

Trong cung phần tư

thứ (3) :

x x x x

Trong cung phần tư

thứ (3) :

x x x x

 5) Các cung liên kết :

 Hai cung đối nhau : x&x

cos( ) cos

sin( ) sin

tan( ) tan

cot( ) cot

 

  

  

  

 Hai cung bù nhau : &x x

sin( ) sin

  

  

  

 Hai cung phụ nhau : &

2

2

2

2

2

 Hai cung hơn

2

: &

2

2

2

2

2

  

  

  

Chú ý : Đối với sin và cos : chẵn bỏ ; lẻ bỏ ,thêm dấu  ở

Trang 3

0914449230 3

Đối với tan và cot : chẵn hay lẻ ta bỏ vô tư ko cần thêm gì nữa

B CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC :

 CÔNG THỨC CỘNG :

1 tan tan

a b

HỆ QUẢ :

sin cos 2 sin

4

4

 CÔNG THỨC NHÂN :

 Nhân đôi :

2

sin 2 2 sin cos

cos 2 cos sin 2 cos 1 1 2 sin

2 tan tan 2

1 tan

x x

x

 Nhân ba :

3

sin 3 x  3sin x  4 sin x ; cos 3 x  4 cos3 x  3cos x

 Tổng thành Tích :

cos cos 2 cos cos

cos cos 2 sin sin

sin sin 2 sin cos

sin sin 2 cos sin

  

nh ận xét :

2

a b đứng trước,

2

a b

đứng sau

 Tích Thành Tổng :

1 cos cos [cos( ) cos( )]

2 1 sin sin [cos( ) cos( )]

2 1 sin cos [sin( ) sin( )]

2 1 cos sin [sin( ) sin( )]

2

 CÔNG THỨC HẠ BẬC :

2 1 cos 2

sin

2

x

x  ; 2 1 cos 2

cos

2

x

x 

C PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC :

 Phương trình Lượng Giác cơ bản :

2

2

u v k

 

 cos u  cos v     u v k 2 ,(  k Z  )

Trang 4

tan tan

uv     

Chú ý : khi giải ta cần qui về cơ bản nếu ko gặp dạng này

khi gặp phương trình dạng :

cosu cosv đưa về cosucos(v) ; sinu sinv đưa về sinusin(v) tanu tanv đưa về tanutan(v) ; cotu cotv đưa về cotucot(v)

 Phương trình bậc 2 ( hoặc cao hơn ) đối với hàm số LG :

Dạng :

2 2

2

2

.sin sin 0 cos cos 0 tan tan 0 cot cot 0

, Cách gi ải : đặt

sin , ( 1 1) cos ,( 1 1) tan , ( ) cot , ( )

Pt cho sẽ trở thành : a t 2  b t   c 0   t x

 Phương trình đối xứng với sinx và cosx :

a sin u b  cos u c  ; đk có nghiệm :a2  b2  c2

Cách gi ải : chia 2 vế phương trình cho a2b2

Phương trình cho trở thành :

2a 2 sinu 2b 2 cosu 2c 2

Đặt

thức :

sin( ) sin cos cos sin

cos( ) cos cos sin sin

tức là

sin cosu cos sinu c sin(u ) c

Trang 5

0914449230 5

 Phương trình đẳng cấp đối với sinx & cosx :

a sin2 ub sin cos u uc cos2 ud (1)

2

sin 2 2 sin cos 1

1 tan cos

u u

 

Cách giải1 :

o Xét cos x   0 sin2 x  1, nếu VT = VP thì cosx = 0 là 1 nghiệm

của pt, nếu ko thỏa thì cosx = 0 ko fải là nghiệm

o Xét cos x  0 , chia 2 vế phương trình (1) cho cos x2 và nhớ

2

cos

d

(sin cos )

dd xx , sau đó đưa về phương trình bậc 2 theo tanx và giải

Cách gi ải2 :

.1 cos 2 sin 2 1 cos 2

a  bc  dA.sin 2xBcos 2xC ( đã học , dùng trong biện luận nghiệm nhiều hơn )

 Phương trình chứa tổng và tích :

.(sin cos ) sin cos 0

a uub u uc

Cách giải : đặt sin cos 2 sin( )

4

phương và rút sin cosu u theo t và thế vào pt giải bình thường sẽ có nghiệm t

 Phương trình quy về dạng tích :

0

0

A

C

   

 

 Phương trình tổng bình phương :

2 2

0 0

0

A

B

Trang 6

 Phương pháp đối lập (chặn trên và chặn dưới) :

 

Lưu ý dạng

sin 1

sin cos 1

u v

u v

 

  



 



 Trong quá trình làm bài tập sẽ có nhiều dạng khác ,đòi hỏi kĩ năng và kinh

nghiệm của các em…

Bài Tập Lượng Giác

A.Phương trình cơ bản :

1) sin(2 ) 1

3 2

x 

  2) cos(2 ) 3

x 

  3) sin(2 ) 2

x 

   4) sin 5xsin 3x

5) sin( 20 ) 1

2

o

x   6) sin( 2) 1

3

x   7) tan 3 1

3

x   8) tan(3x 12 )o tan 60o

9) tan(4x 2) 10) sin(23 x1)sin(x3) 11) sin3 1

5

x

 12) cot 23 x  1

13) 2sin 7x  3  14) 0 cos 4xcos 3x0 15) sin(2 ) sin

3

  

16) sin 2xcos 3x0 17) 4

cos x  18) 2sin 31 x  3 0

sin xsin 2x 20) 3 tan 21 x   21) 3 0 sin(2 ) 1

3 2

x 

 

22) cos 3xs in4x0 23) 4sin cos cos 2x x x 1 24) 16 sin cos cos 2 cos 4x x x x  2

sin 2

4

x  26) 2

cos (x 30 )o  27) 1 2 3

cos ( )

6 4

x 

  28) 2sin( ) 3

3 4

x 

  29) cos 2xsinx

B.Đặt ẩn phụ :

2 cos x3cosx  2) 5 0 tan2x2 tanx  3) 3 0 2 cos 2xcosx1

4) 2sin 22 x5sin 2x  5) 3 0 2 cos2 x3cosx  6) 5 0 4sinx 4 cos2x

7) 32 4 tan

cos xx 8) 2

2 cos 5x3cos 5x  9) 1 0 5 cos 2sin 3 0

2

x

10) 2

4 cos x2( 3 1) cos x 30 11) 2

tan x(1 3) tanx 30 12) 2

cot x4 cotx  3 0

tan x4 tan x  14) 3 0 cos 2x9 cosx 5 0 15) 2

cos x sinx 1 0

16) sin 3xcos 2x 1 2 sin cos 2x x 17) 2 1 2

sin 2 sin

2

cos xcos x2 sin x  2 0

C.Phương trình đối xứng :

1) sinx 3 cosx 2) 3 sin 31 xcos 3x 2 3) cosx 3 sinx 2

Trang 7

0914449230 7

4) 2sinx2 cosx 2  5) 3sin 20 x 3 cos 2x 6) 1 sin 2 sin2 1

2

xx

7) sin( 2 ) 3 sin( 2 ) 1

2sin x 3 sin 2x 9) 3 sin 4xcos 4x1 10) sin 3x 3 cos 3x2 sin 2x( KA Cao Đẳng – 2008 ) 11) 2 2 1

sin cos cos

2

x xx 

D.Phương trình đẳng cấp :

2sin xsin cosx x3cos x 2) 0 2 2

3sin x2 sin 2x5cos x 2

2sin 2x5sin 2 cos 2x xcos 2x  4) 2 sin2 sin 2 2 cos2 1

2

xxx

2 cos x3 3 sin 2x4sin x  6) 4 2 2

3sin x4 sin 2x(8 3 9) cos x0

2sin x(3 3) sin cosx x( 3 1) cos x 1

E.Phương trình chứa tổng (hiệu) và tích :

1) 3(sinxcos ) 2sin 2xx  2) 3 0 sinxcosx4sin cosx x 1 0

3) 6(sinxcos ) sin cosxx x 4) 6 (2 2)(sin 2xcos 2 ) 2 sin 2 cos 2xx x2 2 1

5) 2sin 2x3 3(sinxcos ) 8x  0 6) (1 2)(1 sin xcos )x sin 2x

F.Bài tập tổng hợp :

Bài 1 : giải các phương trình LG sau

1) 2 cos 2 0

1 sin 2

x

x

 2) cos 2 tanx x 0 3) sin 3xcos 5x0 4) 1 tan 2 1 sin 22

cos 2

x x

x

tan xtan x3 tanx 6) 3 2 2

sin x2 cos 2x 3 7 cos x 7) 0 cos 9x2 cos 6x2

4 cosxcos 3x 9) 3 2 2

cos cos 4 cos 0

2

x

sin cos

8

xx 12) 3

2sin xcos 2xsinx 13) 0 4 4

4(sin xcos x) 3 sin 4x2

14) sin 2 1

1 cos 2

x

x

cos cos 2 cos 3 3.cos

17) cosxcos 2xcos 3xcos 4x0 ; 18) 6sinx2 cosx ;19) 2 2 2 2

sin xsin 3xcos 2xcos 4x

Bài 2 : Tổng hợp các đề thi ĐH gần đây :

1) cos 3x2 cosx2 ( ĐH Cảnh Sát Nhân Dân )

2) 1 cos xcos 2xcos 3x0( ĐH Nông Lâm – 2001 ) ĐS :

cos 0 cos 1

1 cos

2

x x x

  



3) sin 5 cos 5 sin 2

      

( ĐH An Giang – 2001 )

4) sin co s 2 3 co s 2

x

( KD – 2006 )

Trang 8

5) 2 cos 2 8cos 7 1

cos

x

   ( ĐH Nông Nghiệp – 2000 ) 6) sin 2x2 tanx3 ( ĐH Bách Khoa Hà Nội – 2001 )

sin xsin 3x3cos 2x ( ĐH Tài Chính Kế Toán Hà Nội – 2001 )

8) tìm nghiệm x [0;14] của pt : cos 3x4 cos 2x3cosx 4 0( KD – 2002 )

ĐS: ,3 ,5 ,7

sin 3xcos 4xsin 5xcos 6x ( KB – 2002 ) ĐS :

x k  x k 

10) tìm nghiệm [ ;3 ]

2

x 

11) sinxsin 2xsin 3x0 ( ĐH Kiến Trúc – 2000 )

12) sin 3 sin 2 sin

   ( Bưu Chính Viễn Thông – 1999 ) HD : biến VP thành tổng

ĐS :

13) sin 5 cos 5

sin cos

xx HD : pt sin 4 0 cos 2 0

sin 2 0

x

x x

x

x

15) cot tan 4sin 2 2

sin 2

x

x

5sinx 2 3(1 sin ).tan x x ( KB – 2004 )

18) (2 cosx1)(2 sinxcos )x sin 2xsinx ( KD – 2004 )

19) cos 3 cos 22 x xcos2 x ( KA – 2005 ) 0

20) 1 sin xcosxsin 2xcos 2x0 ( KB – 2005 )

21) cos4 sin4 cos sin 3 3 0

22)

2(cos sin ) sin cos

0

2 2 sin

x

23) cos 3xcos 2xcosx 1 0 ( KD – 2006 )

(1 sin x) cosx(1 cos x) sinx 1 sin 2x ( KA – 2007 )

25) 2

2sin 2xsin 7x 1 sinx ( KB – 2007 )

3

sin

2

x x

x

( KA – 2008 )

sin x 3 cos xsin cosx x 3 sin xcosx ( KB – 2008 )

28) 2sin (1 cos 2 ) sin 2xxx 1 2 cosx ( KD – 2008 )

29) 3 3

cos xsin xsinxcosx ( ĐH Đà Nẵng – Khối A + D – 99 )

Trang 9

0914449230 9

30) 2 tan cot 3 2

sin 2

x

   ( ĐH Ngoại Thương TPHCM – KD – 97) 31) tanxcotx4 ( ĐH An Ninh + ĐH Cảnh Sát – KA – 97)

32) 2

5 3sin x4 cosx  1 2 cosx ( ĐH Hàng Hải – Cơ Sở 2 – 96)

cos xsinx3sin x.cosx ( ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ TPHCM – KB,D – 98) 0

34) sin 3x2 cos 2x 2 0 ( ĐH Đà Nẵng – KA – 97)

35) 3 sin cos 1

cos

x

  ( ĐH An Ninh – 98)

sin xsin 3xcos 2xcos 4x ( ĐH Kinh Tế Quốc Dân – 99)

37) sin 3xsin 2x5sinx (ĐH Y Hải Phòng – 2000)

38) 2 sin 2xcos 2x 2 (ĐH Huế - KD – 99)

39) cos2x 3 sin 2x 1 sin2 x( ĐH Dân Lập Kỹ Thuật Công Nghệ - 2000)

40) cos 7 cos 5x x 3 sin 2x 1 sin 7 sin 5x x( ĐH Mỹ Thuật Hà Nội – 96)

41) 3sin 3x 3 cos 9x 1 4 sin 33 x( ĐH Mỏ - Địa Chất – 95)

  ( ĐH Dân Lập Phương Đông – 97) Bài 3 : định tham số m để pt sau đây có nghiệm :

(m3) sin x(m3) sin cosx xcos x 0

(5m2) cos x(m1)sin 2x  1

(m 2) sin x4 sin cosx xm  3

( HD : đưa về bậc nhất đối với sin, cos và dùng đk có nghiệm)

Bài 4 :

sin cos 4 sin 2 4 sin

  thỏa điều kiện x  1 3 2)Cho hai phương trình :

2

2

1 sin

cos (1 sin ) sin 2 (2)

x tgx

x

 

Tìm m để mọi nghiệm của phương trình (1) cũng là nghiệm của phương trình (2)

Bài 5 : bài tập chỉ thuần về các công thức tổng thành tích, tích thành tổng, hạ bậc :

1) cos cos 5x xcos 2 cos 4x x 2) cos 5 sin 4x xcos 3 sin 2x x

3) sin 2xsin 4xsin 6x 3) sinxsin 2xcosxcos 2x

sin 4xsin 3xsin 2xsin x 5) 2 2 2 2

cos xcos 2xcos 3xcos 4x 2

Ngày đăng: 26/01/2014, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w