NNTu Hệ Thống Nhúng Spring 2008 3Sơ đồ - ký hiệu phần cứng thiết kế cho ứng dụng nhúng cần để thiết kế phần mềm... NNTu Hệ Thống Nhúng Spring 2008 5Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ khối LCD
Trang 2NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 2
Trang 3NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 3
Sơ đồ - ký hiệu phần cứng
thiết kế cho ứng dụng
nhúng cần để thiết kế phần mềm
Trang 4NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 4
Sơ đồ - ký hiệu phần cứng
Trang 5NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 5
Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ khối
LCD
KB UART3
1-Wire µ-Wire
McBSP1 I2C Camera
LCD
Touchscreen McBSP2
Digicam
TV Encoder
Trang 6NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 6
Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ khối
Application Subsystem
Modem Subsystem
GSM/EDGE/
WCDMA/HSDPA
RF Transceiver
Power Controller
FastIrDA
Driver
and Diodes
Direct USIM Interface
Nearfield
NOR Flash DDR SDRA NAND Flash
SIM Card
MMC/SD
Card
Trang 7NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 7
Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ mạch
Trang 8NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 8
Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ mạch
Trang 9NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 9
Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ mạch
74HCT4051
VIN 1
WR/RDY 6
MODE 7 RD 8 CS 13
+VREF 12 -VREF 11
DB0 2DB1 3DB2 4DB3 5DB4 14DB5 15DB6 16DB7 17INT 9OFL 18VDD
20 VSS 19
AD7821
+3.3.V +5V
7
6
5
4
IR LSB 1
2
3
IR MSB 8
MUX LSB 9MUX 10MUX MSB 11
GPIO
DIR 2 OE 22 VCCB 23 VCCB 24
A1 3 A2 4 A3 5 A4 6 A5 7 A6 8 A7 9 A8 10
B1 21B2 20B3 19B4 18B5 17B6 16B7 15B8 14
74LVC4245/SO
DIR 2 OE 22 VCCB 23 VCCB 24
A1 3 A2 4 A3 5 A4 6 A5 7 A6 8 A7 9 A8 10
B1 21B2 20B3 19B4 18B5 17B6 16B7 15B8 14
74LVC4245/SO
D1 IR
D2 IR
D3 IR
D4 IR
D5 IR
D6 IR
D7 IR
D8 IR
Trang 10NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 10
Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ mạch
Trang 11NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 11
Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ kết nối
chính và phụ trong bản mạch hoặc trong chip
Trang 12NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 12
Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ kết nối
Trang 13NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 13
Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ kết nối
Trang 14NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 14
Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ kết nối
LCD
Output
Input
Trang 15NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 15
Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ kết nối
Trang 16NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 16
Sơ đồ - ký hiệu: Sơ đồ luận lý
các cổng logic
Trang 17NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 17
Sơ đồ - ký hiệu: Lược đồ thời gian
thay đổi ngõ vào/ra của mạch
phần cứng và Datasheet của các chip
Trang 18NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 18
Sơ đồ - ký hiệu: Lược đồ thời gian
Chuyển mức lên Chuyển mức lên
ngõ vào không ảnh hưởng
Ký hiệu
Trang 19NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 19
Lược đồ thời gian: ràng buộc T
enq
ack
20 ns
Trang 20NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 20
Lược đồ thời gian: ràng buộc T
Trang 21NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 21
Sơ đồ - ký hiệu: Lược đồ thời gian
Trang 22NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 22
Sơ đồ - ký hiệu: Lược đồ thời gian
Trang 23NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 23
Mô hình hệ thống
Trang 24NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 24
Mô hình Von Neumann
CPU
Program + Data
Address Bus Data Bus
Memory
Von Neumann
CPU
Program Address Bus
Data Bus
Harvard
Memory
Data Address Bus
Trang 25NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 25
Mô hình Von Neumann
Trang 26NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 26
Hệ điều hành / MiddleWare
Trang 27NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 27
Mô hình hệ thống nhúng
Application System Call Interface
VFS
Network Subsystem Buffer Cache
Network D/D Block D/D
Character D/D
Device Interface Hardware
Application
area
Kernel area
Hardware
Application System Call Interface
VFS
Network Subsystem Buffer Cache
Network D/D Block D/D
Character D/D
Device Interface Hardware
Application
area
Hardware
Trang 28NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 28
Sơ đồ khối tổng quan của ES
Trang 29NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 29
Sơ đồ khối tổng quan của ES
Trang 30NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 30
Mô hình thực tế
Trang 31NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 31
Mô hình thực tế
Trang 32NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 32
Mô hình thực tế
Trang 33NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 33
Mô hình thực tế
Trang 34NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 34
Ethernet1
Download Cable Power Cable Ethernet Cable Ethernet2
EX_IO
BlueTooth GPS
Audio
UART
FPGA
USB1.1 VGA
Power
PXA255-400MHz
Keypad Camera
Sensor
Trang 35NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 35
Trang 36NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 36
Thành phần của board hệ thống
PXA255
LCDController PWM
SPIPort
AC97PortGPIOI2CUSBv1.1Client
PCMCIA&CFController
MMC
BluetoothUARTGPIO
IrDAUARTFFUART
RS232DriverDB9 TFDU4100
RS232DriverDB9
BluetoothUART I/F
LED(82,83) Switch(32)PUSH
CPLD
CFSocketPCMCIASocket
KEYEncoder
SDRAM128MB
Flash32MB
USB MasterController
USBPort(A type)
CS8900AEthernetcontroller
RJ45
16bitsBuffer
TFT LCDsoket
AC97CODEC
(B type)
JTAGI/FRTC
BackLight
TouchScreen
3*4 Keypad
MMCSocket
JTAG
Expansion100pin connector
Trang 37NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 37
Trang 38NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 38
Board: Bộ xử lý nhúng
Infineon, … TriCore1, TriCore2, …
TMS320C6xxx
Sun Microsystems, … UltraSPARC II
SPARC
Intel, … strongARM
SuperH (SH)
Motorola/Freescale, … 680x0 (68K, 68030, 68040, 68060, …), 683xx
68k
IBM, Motorola/Freescale, … 82xx, 74xx,8xx,7xx,6xx,5xx,4xx
PowerPC
NEC Corporation, … Vr55xx, Vr54xx, Vr41xx
M Core
Renesas/Mitsubishi, …
32170, 32180, 32182, 32192, … M32/R
Vmetro, … I960
I960
Motorola/Freescale, …
5282, 5272, 5307, 5407, … ColdFire
Infineon, … C167CS, C165H, C164CI, …
C16X
ARM, … ARM7, ARM9, …
Architecture
Trang 39NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 39
Up to 40 MHz
Up to 16 MHz
50 MHz
Up to 300 MHz
33 MHz - 333 MHz
4 MHz
12 MHz – 16 MHz
Processor
speed
8-bit ADC, 8-bit timer, comparator
8-bit PIC16 family
UART, USB,
I2C
Up to 33 GPIO
Up to 368 bytes
Up to 512 bytes
RISC (PIC)
Microchip μC
2 16-bit timers
32-bit MFL5xxx μP
UART, USART, I2C
16-bit ports
4 KB SRAM
16 KB ICache, 8 KB DCache
CISC (MCF5407)
Motorola ColdFire μC
512 bytes of EEPROM
8-bit 6800 or
6809 μP
UART, SPI, ADC
5 8-bit ports
256 bytes – 512 bytes
8 KB – 12 KB
CISC
Motorola 68HC11 μC
8-bit ADC, timers, PWM and watchdog
32-bit ARM7 μPUART
Up to 75 GPIO
4 KB SRAM
40 KB – 192
KB Flash
RISC (ARM7)
ARM μC
4 KB EEPROM, 10-bit ADC, PWM
8-bit megaAVRμP
UART, SPI
Up to 53 GPIO
4 KB SRAM
Up to 128
KB Flash
RISC (AVR)
Atmel μC
MMU and DSP functionality
32-bit MPC55xx μPNoneN/A
128 KB
4 MB Flash
RISC (MPC5500)
Motorola PowerPC μC
128 bytes
4 8-bit ports
2 16-bit counters/timers
4 KB
RISC
Intel 8051 μC
Board: Bộ xử lý nhúng
Trang 40NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 40
thòi gian thiết kế, chức năng sẵn có, chi phí
Trang 41NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 41
Bộ xử lý: Mô hình ISA
Trang 42NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 42
Bộ xử lý: Mô hình ISA
tác dữ liệu phức tạp
Trang 43NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 43
Bộ xử lý: Mô hình ISA
công việc lặp lại các tính toán cố định cho các dữ liệu khác nhau
Trang 44NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 44
Bộ xử lý: Mô hình ISA
Trang 45NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 45
Bộ xử lý: Mô hình ISA
(FSMD Finite State Machine with Datapath)
ISA
Trang 46NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 46
Bộ xử lý: Mô hình ISA
Trang 47NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 47
Bộ xử lý: Mô hình ISA
Trang 48NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 48
Arm
SuperH VAX
MIPS PDP-11
AMD 29000 X86 family
Sparc
68000 series
RISC CISC
Trang 49NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 49
Bộ xử lý: Mô hình ISA
Trang 50NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 50
Trang 51NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 51
Trang 52NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 52
4Mbit ROM
2Mbit SRAM
Dual Ported Memory
I/O Processor with
22 Zero Overhead
DMA Channels
Parallel Port / GPIO
Sport 2
SPI
4 Timers GPIO JTAG
200MHz SIMD SHARC CORE
Signal Routing Unit
20
Misc Control
Pins 6
4
19
4
Input Data Port/PDAP
Sport 3 Sport 4 Sport 5
Precision Clock Generator
Trang 53NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 53
9 8K-60K Words Program FLASH, 512 -2K Words Program RAM
9 2K-8K Words Data FLASH, 1K-4K Words Data RAM
9 CAN Module - 2.0A/B Compliant
9 Up to two 6-Output PWM Modules
9 Up to two Quadrature Decoders
9 Up to four 4-Input 12-bit ADCs
9 Up to four 16-Bit Quad Timers
9 Event Synchronizer
9 Multiple Serial Ports (SCI, SPI)
9 Up to 64 General Purpose I/O Pins
9 Vectored Interrupt Controller
9 JTAG/OnCE™ Debug Port
9 32 – 160 LQFP, 160 MBGA Packages
32 – 160 pins
6-output PWM B
56800 Core 30-40 MIPS 60-80 MHz
Program
Flash
Program RAM
Boot Flash
6-output PWM A Data RAM
Quad Timer Module A,B,C,D Quadrature Decoder 0 2x4 input
ADC Module B
2x4 input ADC Module A
Data Flash
External Memory Interface
Relax OSC
Bộ xử lý: 56F800
Trang 54NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 54
9 31.5K-64K Words Program FLASH, 512 -1K Words Program RAM
9 2K-4K Words Data FLASH, 4K Words Data RAM
9 Time Of Day (TOD)
9 10-Input 12-bit ADCs
9 One 16-Bit Quad Timers
9 Event Synchronizer
9 Multiple Serial Ports (SCI, SPI, SSI)
9 Up to 64 General Purpose I/O Pins
9 Vectored Interrupt Controller
9 JTAG/OnCE™ Debug Port
9 100 – 128 LQFP Package
100 – 128 pins
56800 Core
Boot Flash
Data RAM
Quad Timer Module A
10 input ADC Module GPIOs
Voltage
Regulators
COP
System Clock Generator (OSC & PLL)
SSI TOD
Trang 55NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 55
81 – 144 Pins
9 120 MIPS at 120 MHz
9 12K-80K Bytes Program RAM
9 8K-48K Bytes Data RAM
9 2K Words Boot ROM
9 21 External Memory Address lines, 16 data lines and four programmable chip selects
9 Software Programmable Phase Lock Loop
9 Six independent channels of DMA
9 Improved Synchronous Serial Interface (ISSI)
9 Enhanced Synchronous Serial Interface (ESSI)
9 Serial Port Interface (SPI)
9 Serial Communication Interfaces (SCI)
9 8-bit Parallel Host Interface
9 Four General Purpose 16-bit Timers
9 JTAG/Enhanced On-Chip Emulation (EOnCETM) for unobtrusive, real-time debugging
9 Computer Operating Properly (COP/Watchdog)
9 Time of Day
9 Up to 48 GPIO
9 120 MIPS at 120 MHz
9 12K-80K Bytes Program RAM
9 8K-48K Bytes Data RAM
9 2K Words Boot ROM
9 21 External Memory Address lines, 16 data lines and four programmable chip selects
9 Software Programmable Phase Lock Loop
9 Six independent channels of DMA
9 Improved Synchronous Serial Interface (ISSI)
9 Enhanced Synchronous Serial Interface (ESSI)
9 Serial Port Interface (SPI)
9 Serial Communication Interfaces (SCI)
9 8-bit Parallel Host Interface
9 Four General Purpose 16-bit Timers
9 JTAG/Enhanced On-Chip Emulation (EOnCETM) for unobtrusive, real-time debugging
9 Computer Operating Properly (COP/Watchdog)
JTAG/EOnCE GPIO TOD COP
4 Timers 8-bit Host I/F SPI SCI ISSI / ESSI
6 Ch DMA
External Memory I/F
Bộ xử lý: 56850
Trang 56NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 56
48 - 160 Pins
9 60MIPS Harvard Architecture Core
9 32K-512K Bytes Program Flash, 4K Bytes Program RAM
9 8K-32K Bytes Data Flash, 8K-32K Bytes Data RAM
9 8K-16K Bytes BootFLASH TM
9 Code Security Interlock feature for Flash Memory
9 External Memory Interface with 24 Address lines, 16 data lines and 8 chip selects
9 On chip Voltage regulator and ADC reference
9 System Clock Generator - Dynamically Program System Clock Frequency
9 Power Supervisor – Power on Reset and Low Voltage detection
9 Computer Operating Properly Timer
9 Up to two FlexCAN Modules – CAN 2.0 A/B Compliant
9 Up to two 6-Output PWM Modules
9 Up to four 4-Input 12-bit ADC
9 Up to two Quadrature Decoders
9 Up to four 16-Bit Quad Timer modules – four 16-Bit timers per module
9 Multiple Serial Ports – SCIs, SPIs
56800E Core
Boot Flash
6-output PWM A Data RAM
Quad Timer Module A,B,C,D Quadrature Decoder 0 2x4 input
ADC Module B
2x4 input ADC Module A
Data Flash
External Memory Interface
Bộ xử lý: 56F8300
Trang 57NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 57
Bộ xử lý: ADSP-TS201S
Trang 58NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 58
Serial Channel 4(CODEC)
Serial Channel 0 (USB)
Serial Channel 1
Serial Channel 2 (IrDA)
Serial Channel 3 (UART)
Power Management
Clocks, Reset and Test
JTAG
UDC+
UDC-RXD_1 TXD_1 RXD_2 TXD_2 RXD_3 TXD_3 TXD_C RXD_C SCLK_C SFRM_C
BATT_FAULT VDD_FAULT PWR_EN TCK_BYP TESTCLK PEXTAL PXTAL TEXTAL TXTAL nRESET nRESET_OUT SMROM_EN ROM_SEL TCK TDI TDO TMS nTRST
L_DD(15:0) L_FCLK L_LCLK L_PCLK L_BIAS GP(27:0) GPIO PortsnCAS/ DQM(3:0)
SDCLK<2:0>
SDCKE<1:0>
nSDCAS nSDRAS RDY nCS(5:0) nWE nOE nRAS/ nSDCS(3:0)
LCDControl
Memory Control
RD/nWR Transceiver ControlnPOE
nPCE<2:1>
nPIOW nPIOR nPWE
VDD
nIOIS16 nPWAIT nPREG PSKTSEL
VSS/VSSX VDDX
PCMCIA Bus Signals
PXA250 [256-pins]
Bộ xử lý: PXA255
Trang 59NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 59
P0.7 P0.6 P0.5 P0.4 P0.3 P0.2 P0.1 P0.0 P1.7 P1.6 P1.5 P1.4 P1.3 P1.2 P1.1 P1.0 P2.7 P2.6 P2.5 P2.4 P2.3 P2.2 P2.1 P2.0
P3.7 P3.6 P3.5 P3.4 P3.3 P3.2 P3.1 P3.0
/PSEN ALE /EA /RST
AD7 AD6 AD5 AD4 AD3 AD2 AD1 AD0
A15 A14 A13 A12 A11 A10 A9 A8
RD WR T1 T0 INT1 INT0 TXD RXD
Address/Data Bus Bidirection I/O Port
Address Bus Bidirection I/O Port
Bidirection I/O Port
Bidirection
I/O Port
Bộ xử lý: MCS-51
Trang 60NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 60
Bộ xử lý: MC68000
Trang 61NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 61
Bộ xử lý: MC68020
Trang 62NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 62
Bộ xử lý: chu kỳ đọc, ghi
Trang 63NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 63
Board: Bộ nhớ
Memory array
c
Trang 64NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 64
Trang 65NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 65
Bộ nhớ: ROM
Trang 66NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 66
Trang 67NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 67
Trang 68NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 68
Bộ nhớ: SRAM
Trang 69NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 69
Trang 70NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 70
CAS’
Trang 71NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 71
col adrs
data
Trang 72NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 72
Bộ nhớ: truy xuất trang
col adrs data
col adrs
col adrs
Trang 73NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 73
Bộ nhớ: DRAM – làm tươi
ms).
CAS# sau đó là RAS#
Trang 74NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 74
Bộ nhớ: DRAM – làm tươi CAS _ RAS
Trang 75NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 75
Bộ nhớ: DRAM – làm tươi ẩn
Trang 76NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 76
Bộ nhớ: DRAM
Trang 77NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 77
Bộ nhớ: FLASH
2 PSD4256G6V
Trang 78NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 78
Bộ nhớ: điều khiển
Trang 79NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 79
Bộ nhớ: giải mã ĐK
Trang 80NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 80
Direct Memory Access (DMA)
xuất trên Bus mà không cần CPU điều khiển
CPU
DMA
Trang 81NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 81
hiệu khi thực hiện xong:
Trang 82NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 82
khiển nạp dữ liệu trên toàn Bus:
Trang 83NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 83
Trang 84NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 84
Board: Hệ thống bus – đồng bộ
enq
ack 4
1
data 2
3
Trang 85NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 85
Board: Hệ thống bus
enq = 1
enq = 0
0 1
1
0 M1
ack = 0
ack = 1
0 1
1
0 M2
ack
ack
enq
enq
Trang 86NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 86
Board: Hệ thống bus
đông thể đảm bảo khi:
Trang 87NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 87
Hệ thống bus: truy xuất cố định
Trang 88NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 88
Hệ thống bus: truy xuất thay đổi
data = mem[adrs]
done = 1
mem[adrs] =
data done = 1 R
W
R/W
data
adrs done
y n
done
Trang 89NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 89
Hệ thống bus: các kiểu truy xuất
Trang 90NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 90
Hệ thống bus
chủ.
Trang 91NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 91
BUS
nCS/Addr nOE/nWE
Trang 92NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 92
nOE, nWE, Z
nCS/Addr
nOE/nWE
DATA
Trang 93NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 93
Hệ thống bus: các dạng
Trang 94NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 94
Trang 95NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 95
Trang 96NNTu Hệ Thống Nhúng (Spring 2008) 96
Bus tuần tự với 2 dây nối
Tốc độ lên tới 100 kbits/s với 7-bit địa chỉ trong chế độ thông thường
3.4 Mbits/s và 10-bit địa chỉ trong chế độ truyền nhanh
Các thiết bị thường giao tiếp với I 2 C bus:
EPROMS, Flash, một số RAM, real-time clocks, watchdog
timers, và các vi điều khiển