1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Xây dựng hệ thống nhúng (phần 3) pptx

58 254 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây Dựng Hệ Thống Nhúng (Phần 3)
Tác giả Nguyễn Ngọc Tỳ
Người hướng dẫn P. Nguyễn Ngọc Tỳ
Trường học Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn Thông
Chuyên ngành Hệ thống nhúng
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản Spring 2008
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 634,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình Điều khiển thiết bị„ Thay đổi theo từng bo mạch ‰ có thể mô hình cho phần cứng lẫn phần mềm ‰ BXL chính: chức năng đặc biệt ‰ Bộ nhớ - quản lý bộ nhớ ‰ Khởi động BUS và giao tác ‰

Trang 2

Nội dung

„ Trình điều khiển thiết bị

Trang 3

Trình Điều khiển thiết bị

Trang 4

Trình Điều khiển thiết bị

Trang 5

Trình Điều khiển thiết bị

„ Thay đổi theo từng bo mạch

‰ có thể mô hình cho phần cứng lẫn phần mềm

‰ BXL chính: chức năng đặc biệt

‰ Bộ nhớ - quản lý bộ nhớ

‰ Khởi động BUS và giao tác

‰ Khởi tạo và điều khiển I/O: mạng, đồ họa, thiết bị

Trang 6

Trình Điều khiển thiết bị

‰ Kiến trúc đặc biệt

„ Quản lý phần cứng được tích hợp vào BXL chính

‰ Bộ nhớ trong, quản lý bộ nhớ tích hợp (MMU), phần cứng tính số thực động

‰ Kiến trúc tổng quát

Trang 7

Trình Điều khiển thiết bị

‰ Kiến trúc tổng quát

„ Quản lý phần cứng tích hợp vào bo mạch

„ Các phần kiến trúc đặc biệt theo mã tùy thuộc vào BXL (CPU) do mọi xử lý đều thông qua CPU

„ Quản lý bo mạch: không phụ thuộc vào BXL cụ thể nào

Æ có thể cấu hình cho các kiến trúc khác nhau

„ Bao gồm mã khởi tạo và quản lý tới các thành phần

khác của bo mạch:

‰ BUS của bo: I2C, PCI, PCMCIA, …

‰ Bộ nhớ ngoài chip: trình điều khiển, cache mức 2, Flash, …

Trang 8

Trình Điều khiển thiết bị

Trang 9

Trình Điều khiển thiết bị

„ Dù cho bất kỳ loại phần cứng, các trình điều khiển thiết bị đều có tất cả hoặc vài tổ hợp các chức năng sau:

‰ Khởi tạo (Startup): mở hay reset lại

‰ Kết thúc (Shutdown): cấu hình phần cứng trạng thái tắt nguồn

‰ Ẩn (Disable): cho phép phần mềm ẩn thiết bị

‰ Cho phép (Enable): cho phép phần cứng hoạt động

‰ Khóa (Acquire): cho phép sử dụng đơn (locking)

‰ Giải phóng (Release): cho phép giải phóng phần cứng (unlock)

‰ Đọc (Read): đọc dữ liệu từ phần cứng

‰ Ghi (Write): ghi dữ liệu tới phần cứng

‰ Cài đặt (Install): cho phép cài đặt phần cứng

Gỡ bỏ (Uninstall): cho phép “loại bỏ” phần cứng đã cài

Trang 10

Trình Điều khiển thiết bị

„ 3 trạng thái mà phần cứng có thể tồn tại

‰ không hoạt động (inactive)

„ Thiếu kết nối (disconnect): cần cài đặt

„ Không có nguồn: cần khởi động

„ Ẩn (disable): cần cho phép hoạt động (enable)

‰ Bận (busy)

„ Đang bận xử lý vài kiểu dữ liệu

„ Yêu cầu vài kiểu, cơ chế “giải phóng”

‰ Kết thúc thực hiện (finished)

„ Trạng thái đã kết thúc các công việc Đang rảnh

Cho phép: khóa, đọc, ghi,…

Trang 11

Phần hệ thống Phần điều khiển thiết bị

Trình Điều khiển thiết bị

„ Giao tiếp trực tiếp với phần cứng và mức cao

Phần cứng

Phần mềm Ứng dụng

Giao tiếp thiết bị

Giao tiếp mức cao

Giao tiếp thiết bị Giao tiếp mức cao

Trang 12

Trình Điều khiển thiết bị

„ Phụ thuộc BXL chính, các kiểu khác nhau

của phần mềm có thể thực thi trong các chế

Trang 13

Trình điều khiển thiết bị

„ Trình Điều khiển-xử lý ngắt

„ Trình điều kiển thiết bị nhớ

„ Trình điều khiển BUS

„ Trình điều khiển IO

Trang 15

Trình Điều khiển: xử lý ngắt

„ Ngắt là tín hiệu được kích hoạt bởi vài sự kiện qua

đó thực thi luồng chỉ thị bởi BXL chính

Trang 16

Xử lý ngắt: các tác vụ

„ Các phần mềm xử lý ngắt và cơ chế xử lý ngắt cứng, bao gồm trình điều khiển có ít nhất 4 tác vụ trong các hoạt đ6ọng sau

„ Cho phép phần mềm “cấm” hoạt động xử lý ngắt Ngoại trừ các ngắt

NMI (Non-Maskable Interrupts)

‰ Cho phép ngắt

„ Cho phép hoạt động trở lại xử lý ngắt đã ẩn

‰ “Bảo dưỡng” bộ ngắt (Servicing)

„ Nội tại mã xử lý ngắt được thực thi sau khi gián đoạn luồng thực thi chính Æ tăng tính phức tạp, các khả trình lồng vào nhau

Trang 17

Xử lý ngắt: các tác vụ

„ Các tác vụ hiện thực ra sao phụ thuộc vào

các tiêu chuẩn sau

‰ Kiểu, số, mức ưu tiên của các ngắt sẵn sàng

„ Xác định bởi cơ chế phần cứng ngắt trong chip hoặc bo mạch

‰ Ngắt được kích hoạt ra sao

‰ Chính sách ngắt của các thành phần bên trong hệ thống mà các ngắt được kích hoạt và dịch vụ

cung cấp bởi BXL chính

Trang 18

„ IRQ (Interrupt Request Level)

„ Kích hoạt bởi cạnh hoặc mức

Trang 19

Xử lý ngắt: các dạng ngắt

Trang 21

Xử lý ngắt: Chuyển ngữ cảnh

„ Khi ngắt xảy ra

‰ Dừng chương trình hiện thời

‰ Chuyển sang thực thi “interrupt service routine

(ISR)” hay bộ xử lý ngắt

„ Ngắn, nhanh

„ Các dịch vụ cho trình điều khiển

‰ enabling/disabling

Trang 22

Xử lý ngắt: ví dụ

„ [1] p323

Trang 23

Trình Điều khiển: thiết bị nhớ

Trang 25

Thiết bị nhớ:

„ Thường lưu trữ theo khối

„ Phân trang (pages), phân đoạn (segment)

Trang 26

Thiết bị nhớ: ví dụ

„ [1] p334

Trang 27

Trình Điều khiển: BUS

„ Các thao tác

„ Ví dụ

‰ Khởi tạo I2C

Trang 28

BUS: các tác vụ

‰ Giao thức truy xuất thiết bị như thế nào

‰ Luật gắt kết thiết bị kèm theo truyền thông qua

BUS: cơ chế bắt tay

‰ Tín hiệu kết hợp các đường trên BUS

Trang 30

BUS: ví dụ

„ [1] p352

Trang 33

IO: ví dụ

„ [1] p354

Trang 34

Hệ điều hành nhúng

„ Tiến trình là gì ?

„ Quản lý đa nhiệm và tiến trình

„ Oses và các gói hỗ trợ bo mạch (BSPs)

Trang 35

Hệ điều hành nhúng (OSes)

Trang 36

Hệ điều hành nhúng (OSes)

Trang 37

Hệ điều hành nhúng (OSes)

„ Mối quan hệ với các hệ con

Trang 38

Hệ điều hành nhúng (OSes)

„ Mối quan hệ với các hệ con

Trang 39

Hệ điều hành nhúng (OSes)

„ Mối quan hệ với các hệ con

Trang 44

Hệ điều hành nhúng (OSes)

„ Mối quan hệ với các hệ con

Trang 45

Tiến trình là gì

„ MultiTask

Trang 46

Tiến trình là gì

Trang 48

Quản lý đa nhiệm và tiến trình

„ Hiện thực tiến trình

‰ Ví dụ

„ Lập lịch tiến trình

„ Truyền thông-đồng bộ giữa các tiến trình

„ I/O và hệ thống quản lý tập tin

Trang 49

Tiến trình: hiện thực

Trang 50

Lập lịch tiến trình

„ Ưu tiên (Priority/Preemptive)

Trang 51

Truyền thông-đồng bộ giữa các

Trang 52

‰ Không gian bộ nhớ nhân OS

Trang 54

Chuẩn cho OS: POSIX

„ [1] p437

Trang 55

Hiệu năng

„ Throughput

„ Execution time

„ Wait time

Trang 56

Oses và các gói hỗ trợ bo mạch

(BSPs)

Trang 57

Middleware và các phần mềm ứng dụng

„ MiddleWare là gì ?

Trang 58

Q/A

Ngày đăng: 25/07/2014, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w