1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Bênh tụ huyết trùng ở trâu bò doc

5 611 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 3,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T Tìình nh h hìình nh -- Bệnh Bệnh phân phân bố bố ở ở tất tất cả cả Các Các nước nước trên trên thế thế giới giới,, phổ phổ biến biến ở ở trâu trâu,, bò bò,, bò bò ssữ ữa a ở ở các các

Trang 1

Bệnh tụ huyết trùng

(Bovine Haemorrhagic Septicemia)

1

1 T Tìình nh h hìình nh

Bệnh Bệnh phân phân bố bố ở ở tất tất cả cả Các Các nước nước trên trên thế thế giới giới,, phổ phổ biến biến ở ở trâu

trâu,, bò bò,, bò bò ssữ ữa a ở ở các các nước nước châu châu áá,, châu châu Phi Phi và và Mỹ Mỹ La La Tinh Tinh

ở ở Việt Việt Nam, Nam, từ từ lâu lâu bệnh bệnh đã đã phát phát sinh sinh thành thành các các ổ ổ dịch dịch đ địa ịa phương

phương trong trong đàn đàn trâu trâu,, bò bò và và bò bò ssữ ữa a

2

2 Nguyên Nguyên nhân nhân

2

2 Nguyên Nguyên nhân nhân

Bệnh Bệnh xảy xảy ra ra do do vi vi khuẩn khuẩn tụ tụ huyết huyết trùng trùng ((Pasteurellla Pasteurellla multocida

multocida,, Pasteurellla Pasteurellla heamolitica heamolitica))

Vi Vi khuẩn khuẩn nhỏ nhỏ,, h hìình nh cầu cầu trực trực khuẩn khuẩn:: gram gram âm âm;; Khi Khi nhuộm nhuộm bắt

bắt màu màu hồng hồng sẫm sẫm ở ở hai hai đ đầu ầu vi vi khuẩn khuẩn

Trong Trong tự tự nhiên nhiên,, vi vi khuẩn khuẩn tồn tồn tại tại đư được ợc từ từ 1 1 2 2 tháng tháng ở ở nh nhữ ững ng nơi

nơi ẩm ẩm,, thiếu thiếu á ánh nh sáng sáng mặt mặt trời trời

Trâu Trâu bò bò khoẻ khoẻ có có tỷ tỷ lệ lệ mang mang mầm mầm bệnh bệnh từ từ 3 3 5 5% %

Trang 2

33 Triệu Triệu chứng chứng và và bệnh bệnh tích tích

a)

a) Triệu Triệu chứng chứng lâm lâm sàng sàng

Thời Thời gian gian ủ ủ bệnh bệnh ngắn ngắn:: 66 24 24 giờ giờ

Sốt Sốt cao cao ly ly b bìì từ từ 40 40 –– 42 42,,00 00 C, C, ăăn n ít ít hoặc hoặc bỏ bỏ ăăn n;; chảy chảy nước

nước mắt mắt;; nước nước mũi mũi

Hạch Hạch lâm lâm ba ba dưới dưới hầu hầu,, trước trước vai vai,, trước trước đ đùi ùi… … sưng sưng to to Thở Thở nhanh nhanh,, mạnh mạnh và và khó khó,, ho ho khoạc khoạc

Đ Đô ôii khi khi ỉa ỉa chảy chảy nặng nặng,, phân phân có có máu máu

Đ Đô ôii khi khi ỉa ỉa chảy chảy nặng nặng,, phân phân có có máu máu Súc Súc vật vật chết chết sau sau 22 44 ngày ngày do do nhiễm nhiễm trùng trùng huyết huyết và và suy

suy hô hô hấp hấp

b)

b) Bệnh Bệnh tích tích

Các Các phủ phủ tạng tạng:: phổi phổi,, thận thận,, gan gan,, hạch hạch lâm lâm ba ba hầu hầu và và trước

trước đ đùi ùi,, trước trước vai vai đ đều ều sưng sưng to to có có tụ tụ huyết huyết và và xuất xuất huyết huyết

Bao Bao tim tim và và xoang xoang ngực ngực chứa chứa dịch dịch vàng vàng

Trang 3

Bß bÖnh thë khã ch¶y nhiÒu n−íc m¾t,

dÞch mòi

Mµng phæi dÇy lªn vµ dÝnh vµo thanh

m¹c ngùc

Phæi vµ mµng phæi bÞ viªm dÝnh tô huyÕt Phæi s−ng thòng, tô huyÕt vµ xuÊt huyÕt

Trang 4

44 Đ Điều iều kiện kiện lây lây truyền truyền bệnh bệnh

Đ Động ộng vật vật mắc mắc bệnh bệnh:: trâu trâu,, bò bò và và bò bò ssữ ữaa,, dê, dê, ngựa ngựa,, lợn

lợn,, bò bò rừng rừng,, hươu hươu,, nai nai ở ở các các lứa lứa tuổi tuổi đ đều ều bị bị bệnh bệnh

Cách Cách lây lây lan lan:: Vi Vi khuẩn khuẩn từ từ súc súc vật vật bệnh bệnh phải phải ra ra môi môi trường

trường Súc Súc vật vật khoẻ khoẻ ăăn n uống uống phải phải vi vi khuẩn khuẩn sẽ sẽ bị bị bệnh bệnh

Mùa Mùa phát phát bệnh bệnh:: các các tháng tháng nóng nóng ẩm ẩm từ từ mùa mùa hè hè đ đến ến mùa

mùa thu thu

55 Chẩn Chẩn đ đoán oán

Chẩn Chẩn đ đoán oán lâm lâm sàng sàng:: trâu trâu bò bò sốt sốt cao cao,, sưng sưng hạch hạch hầu

hầu,, thở thở khó khó;; mổ mổ khám khám súc súc vật vật bệnh bệnh có có xuất xuất huyết huyết các các phủ phủ tạng

tạng

Chẩn Chẩn đ đoán oán phòng phòng thí thí nghiệm nghiệm:: ttììm m vi vi khuẩn khuẩn từ từ bệnh bệnh phẩm

phẩm qua qua nuôi nuôi cấy cấy,, phân phân lập lập vi vi khuẩn khuẩn trên trên các các môi môi trường trường,, tiêm

tiêm truyền truyền đ động ộng vật vật:: chuột chuột bạch, bạch, chuột chuột lang lang,, thỏ thỏ… …

Chẩn Chẩn đ đoán oán miễn miễn dịch dịch:: làm làm các các phản phản ứng ứng huyết huyết thanh thanh miễn

miễn dịch dịch (ELISA, (ELISA, NT NT… …))

Trang 5

66 Đ Điều iều trị trị

Sử

Sử dụng dụng 11 hoặc hoặc phối phối hợp hợp 22 trong trong các các kháng kháng sinh sinh,, liên liên tục tục 33 55 ngày

ngày

Streptomycin Streptomycin:: 20 20 30 30 mg/kg mg/kg thể thể trọng trọng

Kanamycin Kanamycin:: 20 20 30 30 mg/kg mg/kg thể thể trọng trọng

Oxytetracyclin Oxytetracyclin:: 20 20 30 30 mg/kg mg/kg thể thể trọng trọng

Phối

Phối hợp hợp với với 11 trong trong các các Sulfamid Sulfamid sau sau::

Sulfathiazon Sulfathiazon:: 20 20 30 30 mg/kg mg/kg thể thể trọng trọng

Sulfamerazin Sulfamerazin:: 20 20 30 30 mg/kg mg/kg thể thể trọng trọng

Trợ Trợ tim tim mạch mạch:: Tiêm Tiêm Cafein Cafein,, vitamin vitamin B B11,, vitamin vitamin C C

Trợ

Trợ tim tim mạch mạch:: Tiêm Tiêm Cafein Cafein,, vitamin vitamin B B11,, vitamin vitamin C C

Truyền Truyền dịch dịch:: nước nước sinh sinh lý lý mặn mặn,, ngọt ngọt:: 1000 1000 2000 2000 ml/kg ml/kg thể thể trọng

77 Phòng Phòng bệnh bệnh

Sử Sử dụng dụng vacxin vacxin:: có có thể thể sử sử dụng dụng vacxin vacxin keo keo phèn phèn;; vacxin vacxin P P52 52;; vacxin

vacxin nhũ nhũ hoá hoá theo theo đ định ịnh kỳ kỳ 66 tháng tháng//lần lần

Phát Phát hiện hiện sớm sớm súc súc vật vật bệnh bệnh,, cách cách ly ly,, đ điều iều trị trị kịp kịp thời thời

Thực Thực hiện hiện các các biện biện pháp pháp vệ vệ sinh sinh thú thú ýý

Ngày đăng: 25/07/2014, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w