của vách ngăn phân phối vào bể, đặt cách đầu bể 1,5 m theo qui phạm là 1 67 , 2.5.2 TÍNH TOÁN MÁNG THU NƯỚC: Nước từ bể phản ứng có lớp cặn lơ lửng chuyển sang bể lắng qua vách ngăn sát
Trang 1của vách ngăn phân phối vào bể, đặt cách đầu bể 1,5 m (theo qui phạm là 1
67 ,
2.5.2 TÍNH TOÁN MÁNG THU NƯỚC:
Nước từ bể phản ứng có lớp cặn lơ lửng chuyển sang bể lắng qua vách ngăn sát thành tràn, ngập sâu 0,3m hướng dòng nước chảy xuống phân bố đều trên bề mặt và tránh xáo động bề mặt bể
- Chiều cao nước trên thành tràn:
33,005,0.8,2
0463,0
v b
q n
(m) Phần thu nước sau bể lắng dùng hệ thống máng đục lỗ chảy ngập trên mặt nước cuối bể:
- Chiều dài máng: 30
3
45 2 3
8 , 2
- Tốc độ trong máng thu lấy vm = 0,6 (m/s) (quy phạm 0,6 0,8 m/s)
- Tiết diện của máng thu: 0,04
6,0.2
0463,0
m
n t v
q
- Chiều rộng máng: chọn bm = 0,2 (m)
- Chiều sâu máng: 0,2
2,0
04,0
F
- Tốc độ qua lỗ vl = 1 m/s Diện tích lỗ trên một máng thu:
Trang 20463,0
q
- Đường kính lỗ chọn dl = 25 mm (quy phạm dl 25mm)
00049,0
0232,0
Khoảng cách giữa các tâm lỗ: 30/24 = 1,25 (m)
Mép trên của máng cao hơn mức nước cao nhất trong bể 0,1m
2.5.3 TÍNH TOÁN THIẾT BỊ CẶN LẮNG
Việc xả cặn dự kiến tiến hành theo chu kì với thơi gian giữa hai lần xả
cặn là T=24h Thể tích vùng chứa nén cặn của 1 bể lắng là:
35000 2
12 5 , 567 67 , 666 24
m N
C C TQ
- T: thời gian làm việc giữa gai lần xả cặn (6 24)h,
- Q: lưu lượng nước đưa vào bể, Q = 666,67 m3/h
- N : số lượng bể lắng ngang, N=2
- C: hàm lượng cặn còn lại trong nước sau khi lắng (10 12)mg/l, chọn C=12mg/l
- Cmax: hàm lượng cặn trong nước đưa vào bể lắng, được xác định theo công thức sau:
Cmax= Cn + KP + 0,25M + v =500 +1x50 +0,25x70 +0 = 567,5 mg/l
- : nồng độ trung bình của cặn đã nén chặt , chọn =35000g/m3
Diện tích mặt bằng 1 bể lắng là:
Trang 32 5 , 252 2
505
m N
b
c
5,252
Chiều dài tổng cộng của bể lắng cả 2 ngăn phân phối và thu nước:
Lb = 45 + 2.1,5 = 48 m
Thể tích 1 bể lắng:
3 2 , 1075 6
, 5 4
B H L
Lượng nước tính bằng phần trăm mất đi khi xả cặn ở 1 bể là:
%4,2242
67,666
1001275,1
Dung tích chứa cặn của 1 ngăn là:
3 5 , 63 2
5 , 63
Thời gian xả cặn qui định t= 8 10 phút, chọn t=10 phút
Diện tích của máng xả cặn (chọn vm=1,25 m/s)
09,025,1
11,0
m
Trang 4 Kích thước máng a = b/2
Nếu a = 0,21m thì b = 0,42 m
Tốc độ nước qua lỗ = 1,25 m/s
Chọn dlỗ = 25mm (qui phạm 25mm)
Ta có : floã=0,00049m2
Tổng diện tích lỗ trên 1 máng xả cặn là :
09,025,1
11,0
m v
q f l
n c
Số lỗ 1 bên máng xả cặn là :
9000049,02
09,0
f
Khoảng cách tâm các lỗ
m n
f
m
c d
2
2 2
2 , 2 5 , 0 09 , 0
096 , 0 4 , 11
2 2
- d : là hệ số tổn thất qua lỗ đục ủa máng, lấy =11,4
- :hệ số tổn thất cục bộ trongmáng
- fc : diện tích ống xả cặn, 0,096
4
35,014,34
2 2
Trang 5- Vc : tốc độ xả cặn
- g : gia tốc trọng trường
Khi xả 1 ngăn mực nước trong bể hạ xuống H :
m f
t q q H
n
n n
8,245
10600463,011,060
2.6 BỂ LỌC NHANH
Bể lọc có tác dụng giữ lại những chất cặn trong nước chưa bị giữ lại tại bể lắng
2.6.1 KÍCH THƯỚC BỂ:
Tính toán bể lọc nhanh theo công thức của Liên Xô
Chọn cát làm vật liệu lọc ,có
- Cỡ hạt dtd = (0,75 0,8)mm
- Hệ số không đồng nhất K = 1,3 1,5
- Chiều dày của lớp vật liệu lọc : 1300 – 1500 mm, chọn L = 1,4 m
Tổng diện tích bể lọc của trạm xử lí là:
2
2 1
73 , 118 6 35 , 0 2 1 , 0 14 6 , 3 6 24
16000
6 , 3
m
v at wt Tv
Q F
bt bt
Trang 6- T : thời gian làm việc của trạm xử lý trong một ngày đêm, T = 24h
- Vbt: tốc độ lọc tính toán ở chế độ làm việc bình thường Lấy theo bảng 6.11 TCXD 33 – 2006, vbt = 6 m/h
- a : số lần rửa mỗi bể trong 1 ngày đêm ở chế độ làm việc bình thường, a = 2
- W : cường độ nước rửa lọc, lấy theo bảng 6.13 trang 80 TCXD 33 -
2006, W=14 l/sm2
- t1: thời gian rửa lọc, lấy theo bảng 6.13, t1 = 0,1h
- t2: thời gian ngừng bể lọc để rửa, t2 = 0,35h
Số lượng bể lọc cần thiết là:
45 , 5 73 , 118 5 , 0 5
N
N v
16
661
thuộc khoảng (7 9,5) thỏa điều kiện
Diện tích 1 bể lọc:
2 79 , 19 6
73 , 118
m N
- hđ = 0,7m , chiều cao lớp sỏi đỡ, lấy theo bảng(4-7) trang 141 sách XLNC_ Nguyễn Ngọc dung
- hv = 1,4m, chiều dày lớp vật liệu lọc.theo bảng 6.11/75 – TCXD 33
-2006
- hn = 2m : chiều cao lớp nước trên lớp vật liệu lọc
- hp =0,5m, chiều cao phu ï(hp 0,3m)
Trang 7Vậy H = 0,7 + 1,4 + 2 + 0,5 = 4,6 m
2.6.2 XÁC ĐỊNH HỆ PHÂN PHỐI NƯỚC RỬA LỌC
o Biện pháp rửa bể: bằng gió nước kết hợp
o Cường độ nước rửa lọc, chọn W=14 l/sm2, theo qui pham (14 16)l/sm2cho ở bảng 4.5/128 ứng với mức độ nở tương đối của lớp vật liệu lọc là 30%
o Cường độ gió rửa lọc ,Wgió= 15l/sm2(theo qui phạm Wgió=15 20)
Lưu lượng nước rửa của 1 bể lọc
1000
14 20 1000
Chọn đường kính ống chính là dc= 500mm bằng thép
Tốc độ nước chảy trong ống chính sẽ là
c
r c
d
Q
v 1,43 m/s ( nằm trong giới hạn cho phép 2 m/s )
Lấy khoảng cách giữa các ống nhánh theo qui phạm cho phép là (0,25 0,3)m, chọn khoảng cách ống nhánh = 0,25 m
Số ống nhánh của 1 bể lọc :
25,0
4225,
2
19625,04
5,014,3
Tổng diện tích lỗ lấy bằng (30 35)% tiết diện ngangcủa ống, chọn 35%
Tổng diện tích lỗ : 0 , 35 0 , 19625 0,0687m2
Trang 8 Chọn lỗ có đường kính thuộc khoảng (10 12)mm, nên chọn dl=12mm
Diện tích 1 lỗ là :
2 000113 ,
0 4
0012 , 0 14 , 3
0
0687,0
525 , 0 5
- 0,525 = đường kính ngoài của ống gió chính(m)
- Chọn 1 ống thoát khí có 32mm, đặt ở cuối ống chính
2.6.3 TÍNH HỆ THỐNG DẪN GIÓ RỬA LỌC
Lưu lượng gió tính toán:
s m f
V
Q D
G
G
15 14 , 3
3 , 0 4 4
Với:VG = 15m/s, vận tốc gió trong ống dẫn gió chính = (15 20)m/s
Chọn số ống nhánh = 32
Lưu lượng gió trong 1 ống nhánh:
Trang 90 , 009m / s
32
3 ,
Đường kính ống gió nhánh:
mm m
15 14 , 3
009 , 0 4
0201,04
16,014,3
Chọn đường kính lỗ gió thuộc khoảng(2 5)mm, chọn d = 3mm
2000007,
04
003,014,3
m
- Tổng số lỗ gió: 1.148
000007,
0
008,0
lỗ
- Khoảng cách giữa các lỗ:
18 2
22 , 0 5
- 0,22: đường kính ngoài của ống gió chính (m)
2.6.4 TÍNH TOÁN MÁNG PHÂN PHỐI NƯỚC LỌC VÀ THU NƯỚC RỬA LỌC
Bể lọc có chiều dài 5m, nên bố trí mỗi bể 3 máng thu nước rửa lọc có đáy hình tam giác
Trang 10Khoảng cách giữa các máng sẽ là: d = 5/3 = 1,67m
( theo qui phạm không được lớn hơn 2,2m)
Lượng nước rửa thu vào mỗi máng:
s m s
l l
d W
q m 14 1 , 67 4 93 , 33 / 0 , 093 3/Trong đó:
- W: cường độ rửa lọc, W=14 l/sm2
- d : khoảng cách giữa các tâm máng , d= 1,67m
- l : chiều dài của máng, l=4m
Chiều rộng mánh tính:
m a
B h B
h a
m a
q K
B
m CN m
CN
m m
28,02
3,146,022
/
43,03,1157,0
093,01
,257
,1
5
3
2 5
3 2
+ K hệ số đ/v tiết diện máng hình tam giác K= 2,1
Vậy chiều cao phần máng hình chữ nhật (hcn) là: hcn= 0,28 m
Lấy
- Chiều cao phần đáy tam giác là: hđ=0,2m
- Độ dốc máng lấy về phía máng tập trung nước là: i=0,01
- Chiều dày thành máng lấy M = 0,08m
Chiều cao toàn phần của máng thu nướcrửa:
Trang 11Trong đó :
- L: chiều dày lớp vật lịêu lọc, L =1,4m
- e: Độ giãn nở tương đối của lớp vật liệu lọc, lấy theo bảng 6.13/80 – TCXD 33 - 2006, e=30%
Theo qui phạm, khoảng cách giữa đáy dưới cùng của máng dẫn nước rửa phải nằm cao hơn lớp vật liệu lọc tối thiểu là 0,07m
Chiều cao toàn phần của máng thu nước rửa là Hm=0,56m
Nhưng vì máng dốc về phía máng tập trung có i=0,01 ,và máng
dài 4m nên chiều cao máng ở phía dưới máng tập trung là:
q
m
62,02,075,081,9
28,075
,1
2,075
,1
3
2 2
3 2 2
- qM : lưu lượng nước chảy vào máng tập trung, qM =0,28 (m3/s)
- A = 0,75 : chiều rộng máng tập trung ( thường A 0,6m )
- G : gia tốc trọng trường, g= 9,81 m/s2
Trang 12B
1
5
1 Ống dẫn nước vào bể lọc
2 Ống dẫn nước sau lọc.
3 Ống dẫn nước vào rửa lọc
4 Ống dẫn khí
5 Ống dẫn nước rửa lọc ra be å
6 Khe phân phối gió, nước.
7 Lỗ thu khí
8 Sàn gắn chụp lọc
9 Khe thu khí và nước ở phần cuối của đuôi chụp lọc.
10 Vòng nhựa có ren gắn sẵn vào sàn đỡ
2.6.5 TỔN THẤT ÁP LỰC KHI RỬA BỂ LỌC NHANH
Tổn thất áp lực khi lọc
Tổn thất áp lực trong hệ thống phân phối bằng giàn ống khoan lỗ
98,181,92
43,196,1822
2 2
2 2
g
v g
v
Trong đó:
- vc : tốc độ nước chảy trong đầu ống chính, vc = 1,43 m/s
- vn : tốc độ nước chảy trong đầu ống nhánh, vn = 1,98m/s
- g : gia tốc trọng trường, g =9,81m/s2
- : hệ số sức cản ,xác định theo công thức sau:
1
35,0
2,212,2
2 2
Trang 13h d 0,22L S.W 0,220,7142,16 m Trong đó:
- Ls: chiều dài lớp sỏi đỡ, Ls = 0,7 m
- W: cường độ rửa lọc, W =14 l/sm2
Tổn thất áp lực trong lớp vật liệu lọc
(0,760,01714)1,40.30,42
a bW L e
Với kích thước hạt d= 0,5 1 mm a= 0,76; b = 0,017, e= 30%
- Aùp lực để phá vỡ kết cấu ban đầu của lớp cát lọc lấy hBM = 2m
Vậy tổng tổn thất áp lực trong nội bộ bể lọc:
Ht = hp + hd + hvl + hbm = 2,18 + 2,16 + 0,42 + 2 = 6,76 m
Chọn máy bơm nước, bơm gió rửa lọc:
Aùp lực cần thiết của máy bơm rửa lọc
Trang 14Tra bảng được i = 4,17%
43,122,4
Với QR = 280 l/s; HR = 17,58 m chọn được bơm: 1 công tác , 1 dự phòng
QG = 0,3 m3/s; HG = 3 m chọn được bơm
Tỉ lệ lượng nước rửa so với lượng nước vào bể lọc:
% 97 , 7 1000 38 , 11 67 , 666
100 6 60 6 20 14
1000
100 60 0 1
N t f W P
Trang 15- t1 : thời gian rửa lọc ,lấy theo bảng (4-5) trang 128, t1=0,1h
- t3 : thời gian ngừng bể lọc để rửa, t3=0,35h
- t2 : thời gian xả nước lọc đầu, t2 =0,17h
2.7 TÍNH TOÁN KHỬ TRÙNG NƯỚC
LƯỢNG CLO CẦN DÙNG
Dùng phương pháp khử trùng nước bằng clo lỏng,
Sử dụng thiết bị phân phối clo bằng clorator
Lượng clo cần dùng để khử trùng được xác định bằng thực nghiệm Đối với nứơc mặt, lượng clo cần dùng vào khoảng (23)mg/l chọn lượng clo cần dùng là LCl= 2 mg/l
Lượng clo cần dùng trong 1 giờ:
875,4
Như vậy sử dụng 7 bình clo dùng đồng thời
Lưu lượng nước tính toán để clorator làm việc lấy bằng 0,6m3/1 kg clo
Lưu lượng nước cấp cho clo sẽ là:
h
6,014,3
108125,04
Trang 16 Lượng nước cấp tiêu thụ trong 1 ngày:
3510
L Cl Q
Chọn 7 bình clo dung tích mỗi bình là 350l
Chọn thiết bị định lượng clo loại PC5, 2 clorator có công suất 1,28 20,5 kg/l, trong đó có 1 cloraror dự trữ
CẤU TẠO NHÀ TRẠM
Cấu tạo nhà trạm lấy theo TCXD-33-85
Trạm clorator phải được bố trí cuối hướng gió,cách li với xung quanh, thường xuyên thông gió bàng quạt với tần suất 12 lần tuần hoàn trong 1 giờ.Không khí được hút ở điểm thấp nhất sát mặt sàn và xả ra ở điểm cao hơn 2 m so với nóc nhà cao nhất trạm
Trạm được trang bị phòng hộ ,thiết bị vận hành ,có hệ thốngbảo
hiểm,thiết bị báo động clo hơi trong buồng công tác
Trạm được xây dựng 2 gian riêng biệt ; 1 gian đựng clorator, 1 đặt bình clo lỏng ,và các gian có cửa thoát dự phòng riêng
Trạm có giàn phun nước áp lực cao, có bể chứa dung dịch trung hoà clo để khi có sự cố ,dung tích bình có đủ để trung hoà
Đường kính ống cao su dẫn clo:
Trang 17Cl Q
V
=Trong đó:
- Q: lưu lượng giây lớn nhất của clo lỏng:
10 417 , 5 2 , 1 2
, 1
2.8 BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH
Thiết kế bể chứa nước sạch có dung tích = 20%Qtrạm
Dung tích bể chứa nước sạch:
3200000
.16
%20
Vậy kích thước của bể là: 18m x 22.5m
Chiều cao bể : H = 4 + 0,5 = 4,5 (m)
2.9 HỒ CÔ ĐẶC, NÉN VÀ PHƠI BÙN KHÔ
- Lượng cặn khô cần xả ra hàng ngày:
888 8 1000
) 12 5 , 567 ( 16000 1000
) ( max
.8304
- Diện tích mặt hồ cần thiết:
888 8 120
560 066 1
a G
Trang 18Ta chọn 4 bể có tiết diện 26 x 85,5m luân phiên làm việc trong năm
Sau 4 tháng nước được rút ra khỏi hồ, để phơi bùn trong 3 tháng, nồng độ bùn đạt 25%, tỷ trọng bùn là = 1,2 (tấn/m3)
- Thể tích bùn khô trong hồ:
8,8882
,1
560,066.1
8,888
B L
%4,0
888.8
%4,0
- Thể tích bùn loãng ra trong một ngày:
82,197.2011,1
222.2
82,2197
B L
H = hđáy + h chứa cặn + hdự trữ = 1,5 m Với hđáy: đáy lót 3 lớp sỏi có chiều dày 0,4m
hdự trữ = 0,3 m
hchứa cặn = H – hđáy – hdự trữ = 1,5 – 0,4 - 0,3 = 0,8m
Trang 19Hồ có khả năng chứa cặn trong vòng 1 năm, mỗi năm vét hồ một lần
chiều rộng tổng cộng:
Với C = 5 m: chiều rộng 1 làn xe tải chuyển động
BÙ N KHÔ ĐẾ N BÃ I THẢ I
RA HỆ THỐ NG THOÁ T NƯỚ C
HỒ LẮ NG - PHƠI BÙ N
3 TÍNH TOÁN CHI PHÍ XỬ LÍ
3.1 GIÁ THÀNH XÂY DỰNG
- Đối với những công trình đơn giản, chi phí xây dựng là 1.200.000 đồng/m3,
chi phí thiết bị lấy bằng 20% chi phí xây dựng
- Đối với những công trình phức tạp, chi phí xây dựng là 1.500.000 đồng/m3, chi phí thiết bị lấy bằng 40% chi phí xây dựng
Bể hòa trộn phèn
Bể tiêu thụ phèn
Bể trộn cơ khí
Bể phản ứng
Bể lắng ngang
Bể lọc nhanh
Bể chứa
3,3 6,664 6,362 453,6 2150,4
552
3600
3.960.000 7.996.800 7.634.304 544.320.000 2.580.480.000 828.000.000 4.320.000.000
792.000 1.599.360 1.526.861 108.864.000 516.096.000 331.200.000
0
4.752.000 9.596.160 9.161.165 653.184.000 3.096.576.000 1.159.200.000 4.320.000.000
Trang 20Hồ cô đặc, nén và
phơi bùn khô
Nhà thường trực
Nhà hành chính
Nhà hóa chất
Nhà đặt máy phát điện
60.000.000 216.000.000
450.000.000 216.000.000
0,32 1010
0
0
0 43.200.000
0
0
1,92 101042.000.000
60.000.000 259.200.000
450.000.000 216.000.000
Suất đầu tư:
Q
A
A 1 (đ/m3)
3.2 GIÁ THÀNH XỬ LÝ 1 M 3 NƯỚC
a Khấu hao công trình:
- Giả sử giá trị khấu hao là 10%A
- Giá trị khấu hao 1 năm
a = 10%A = (đ/năm)
b Chi phí hóa chất :
Clo :
- Dự kiến
- Lượng clo dùng trong 1 năm : (kg)
- Chi phí Clo b1 = 8000đ/kg = (đ/năm)
Phèn:
c Chi phí điện năng:
- Điện năng dự kiến tiêu thụ: 0,8 kWh/m3
- Lượng điện tiêu thụ: (kWh/năm)
- Chi phí điện năng :
365
Trang 21
V TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Nguyễn Ngọc Dung, Xử lý nước cấp, Nhà xuất bản Xây Dựng, Hà Nội,
Trang 22I LÝ DO VÀ NHIỆM VỤ THIẾT KẾ 1
1. LÝDOTHIẾTKẾ 1
2. NHIỆMVỤTHIẾTKẾ 1
II CÁC SỐ LIỆU THIẾT KẾ 2
1.DÂN SỐ CỦA THỊ TRẤN:N=50.000 DÂN 2
2.CÁC CHỈ TIÊU VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SÔNG: 2
III XÁC ĐỊNH LƯỢNG NƯỚC TIÊU THỤ: 2
1.LƯỢNG NƯỚC DÙNG CHO SINH HOẠT: 3
2.LƯU LƯỢNG NƯỚC PHỤC VỤ CÔNG CỘNG : 3
3.LƯU LƯỢNG NƯỚC CHO CÔNG NGHIỆP DỊCH VỤ: 3
4.LƯU LƯỢNG NƯỚC CHO KHU CÔNG NGHIỆP: 3
5.LƯỢNG NƯỚC THẤT THOÁT: 3
6.LƯỢNG NƯỚC CHO YÊU CẦU RIÊNG CỦA NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC: 3
7.VẬY CÔNG SUẤT CÔNG TRÌNH THU: 3
IV TÍNH TOÁN CÔNG NGHỆ CHO XỬ LÝ NƯỚC CẤP: 3
1.ĐỀSUẤT CÔNGNGHỆCỦATRẠMXỬLÍ 4
2.TÍNHTOÁNCÁCCÔNGTRÌNHĐƠNVỊ 6
2.1 CÔNG TRÌNH THU: 6
2.1.1 SONG CHẮN RÁC 7
2.1.2 LƯỚI CHẮN RÁC 8
2.1.3 NGĂN THU –NGĂN HÚT 9
2.2 TÍNH TOÁN LIỀU LƯỢNG HÓA CHẤT 9
2.2.1 THIẾT BỊ ĐỊNH LƯỢNG LIỀU LƯỢNG PHÈN 9
2.2.2 LIỀU LƯỢNG VÔI CHO VÀO 13
2.3 BỂ TRỘN CƠ KHÍ 13
2.3.1 KÍCH THƯỚC BỂ: 13
2.3.2 THIẾT BỊ KHUẤY TRỘN: 14
2.3.3 TÍNH TOÁN ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC VÀO VÀ RA: 15
2.4 BỂ PHẢN ỨNG CÓ LỚP CẶN LƠ LỬNG: 15
2.4.1 KÍCH THƯỚC BỂ 15
2.4.2 HỆ THỐNG PHÂN PHỐI NƯỚC 16
2.5 BỂ LẮNG NGANG 20
Trang 232.5.1 KÍCH THƯỚC BỂ: 20
2.5.2 TÍNH TOÁN MÁNG THU NƯỚC: 21
2.5.3 TÍNH TOÁN THIẾT BỊ CẶN LẮNG 22
2.6 BỂ LỌC NHANH 25
2.6.1 KÍCH THƯỚC BỂ: 25
2.6.2 XÁC ĐỊNH HỆ PHÂN PHỐI NƯỚC RỬA LỌC 27
2.6.3 TÍNH HỆ THỐNG DẪN GIÓ RỬA LỌC 28
2.6.4 TÍNH TOÁN MÁNG PHÂN PHỐI NƯỚC LỌC VÀ THU NƯỚC RỬA LỌC 29
2.6.5 TỔN THẤT ÁP LỰC KHI RỬA BỂ LỌC NHANH 32
2.7 TÍNH TOÁN KHỬ TRÙNG NƯỚC 35
2.8 BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 37
2.9 HỒ CÔ ĐẶC, NÉN VÀ PHƠI BÙN KHÔ 37
3.TÍNHTOÁNCHIPHÍXỬLÍ 39
3.1 GIÁ THÀNH XÂY DỰNG 39
3.2 GIÁ THÀNH XỬ LÝ 1 M 3 NƯỚC 40
V TÀI LIỆU THAM KHẢO 41