+ Tương tự cho cách tính toán trên, ta có bảng kết quả sau:... CHỌN CB VÀ DÂY DẪNHệ số hiệu chỉnh Tầng Tuyến dây Skva Dòng làm việc IlvA Dòng định mức CB A Số cự c CB K1 dây đi trên trần
Trang 1K1 = 1 – dây đi trên trần giả.
K2 = 0.77 – số mạch trong 1 ống dẫn là 4
K3 = 0.93 – dây dẫn đặt trong môi trường có nhiệt độ là to =
35oC
- dòng điện hiệu chỉnh Ihc: Ihc =
A K
K K
I K
I dmCB dmCB
96 13 716 0
10
+ Tương tự cho cách tính toán trên, ta có bảng kết quả sau:
Trang 3CHỌN CB VÀ DÂY DẪN
Hệ số hiệu chỉnh
Tầng Tuyến dây S(kva)
Dòng làm việc
Ilv(A)
Dòng định mức
CB(
A)
Số cự
c CB
K1
(dây
đi trên trần giả)
K2
(số mạch trong 1 ống dẫn)
Trang 4P5 6.871 10.43 16 3 1 0.88(2)
CHỌN CB VÀ DÂY DẪN
Hệ số hiệu chỉnh
Tầng Tuyến dây S(kva)
Dòng làm việc
Ilv(A)
Dòng định mức
CB(
A)
Số cự
c CB
K1
(dây
đi trên trần giả)
K2
(số mạch trong 1 ống dẫn)
Trang 5Hệ số hiệu chỉnh
ø
Chọn dây dẫn
Trang 6ä
ng
định
mức
CB(A)
á mạch
trong1
ố
K
3
(t
0
=35
0
C)
Trang 7ng
daãn)
S
0.73(6)
0.93
0.93
Trang 80
0.73(6)
0.93
S
0.73(6)
0.93
S
0.73(6)
0.93
Trang 90.73(6)
0.93
2 5
0 7 2 ( 1 1 )
0 9 3
Trang 10L
1
0.54
3
0.75(5)
0.93
L
2
0.9
.75(5)
0.93
.75(
0.93
Trang 110.93
0.93
CHỌN CB VÀ DÂY DẪN
Trang 12Hệ số hiệu chỉnh
Tầng Tuyến dây S(kva)
Dòng làm việc
Ilv(A)
Dòngđịnh mức
CB(
A)
Số cự
c CB
K1
(dây
đi trên trần giả)
K2
(số mạch trong 1 ống dẫn)
Trang 13á ma
K
3
(t
0
=35
Trang 14oáng
daãn)
0
C)
ä
Trang 150.73(6)
0.93
S
0.73(6)
0.93
0.93
T
U
1 3
0
0
Trang 167 2 ( 1 6 )
9 3
0.82(
0.93
Trang 172
0.215
0.82(3)
0.93
L
3
0.215
0.82(3)
0.93
0.88
0.93
Trang 186 (
2)
P
2
2.288
0.88(2)
0.93
CHỌN CB VÀ DÂY DẪN
Hệ số hiệu chỉnh Chọn dây dẫnT
K
2
(so
K
3
(t
0
Dòng
đi
á
ø
Trang 19oáng
da
=35
0
C)
eän
hieäu
chænhI
h c
(A
Trang 20)
S
0.82(3)
0.93
26.22
S
0.82(3)
0.93
26.22
0.93
26.22
Trang 210 7 2 ( 8 )
0 9 3
3 7 3 3
Trang 22P
1
6
242.16
1
0.93
430.1
P
1
7
242.16
1
0.93
430.1
.93
430
Trang 23119.47
0.93
37.33
6.45
67
Trang 242
93
.74
P
2
3
19.5
1
0.93
34.4P
2
4
3.25
1
0.93
6.45
CHỌN CB VÀ DÂY DẪN
Hệ số hiệu chỉnh Chọn dây dẫnà
á
S(kva
Dòng
Dòn
K
3
Dòng
Trang 25)
làm
việcI
l v
(A)
định
mức
CB(A)
ng
1 ốn
g dẫn)
(t
0
=35
0
C)
điện
hiệu
chỉnhI
h c
ù
ä
ù
Trang 266.5
9.87
1
0.93
10.753
2.5
49.3
5
0.93
53.763
2.5
49.3
5
0.93
53.76
Û
Ä
Å
261
39
400
.9
43
Trang 272
3
6.9
.1
3
5
53.17
6
0.93
67.744
8
0.93
86.02
350
.93
376.34
Trang 281
0.93
1344
30
0.93
322.58
400
1
0.93
430.1
Trang 29Dây dẫn chôn ngầm, nối từ trạm biến áp đến tủ điện tổng
0.93
2688