1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đồ án: thiết kế hệ thống cung cấp điện cho phân xưởng sửa chữa cơ khí, chương 9 pps

5 505 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 100,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch-ơng 9:tính toán các trạng thái vận hành của l-ới điện Trong quá trình thiết kế mạng l-ới điện , để đảm bảo an toàn cho hệ thống và các yêu cầu kĩ thuật.. Cần phải tính toán xác định

Trang 1

Ch-ơng 9:

tính toán các trạng thái vận

hành của l-ới điện

Trong quá trình thiết kế mạng l-ới điện , để đảm bảo an toàn cho hệ thống và các yêu cầu kĩ thuật Cần phải tính toán xác định

sự phân bỗ các dòng công suât, tổn thất công suất,tổn thất điện

năng và tổn thất điện áp của mạng điện trong các chế độ vận hành Tính chế độ vận hành có thể biết đ-ợc điện áp tại từng nút của phụ tải từ đó xem xét cách giải quyết cho phù hợp nhằm đảm bảo chất l-ợng điện năng cho các phụ tải đồng thời kiểm tra chính xác sự cân bằng công suất phản kháng trong mạng điện, nếu thiếu hụt cần tiến hành bù c-ỡng bức

I chế độ phụ tải cực đại

ở chế độ này phải vận hành cả hai MBA trong trạm Điện áp

định mức tren thanh cái cao áp của nhà máy điện khi phụ tải cực

đại bằng 110% điện áp định mức của mạng điện

UN = 110%.Uđm = 110%.110 = 121 (KV)

Bảng thông số của đ-ờng dây

Đoạn

đ-ờng

dây

FTC (mm2)

L (km)

R ()

X ()

B.10-4 (S)

(Có hình vẽ)

Trang 2

1 Nhánh phụ tải 1

Các thông số của MBA

m

Uhd Un% Pn(pw

0

I0% R(n

)

w) 11

Sử dụng ph-ơng pháp gần đúng một b-ớc lặp để tính toán Lấy

điện gáp tại các nút bằng điện áp định mức hệ thống(trừ nút N) Tổng trở t-ơng đ-ơng của đoạn d-ờng dây N-1:

Zd1= 8,25+j10,725 () Tổng trở t-ơng đ-ơng của đoạn N-1:

Y1=G1+jB1 Vì tổng tổn thất vầng quang trên đ-ờng dây 110kv rất nhỏ nên không xét đến điện dẫn tác dụng

Điện dẫn phản kháng: B1 =2,65.10-4(S)

Tổng trở t-ơng đ-ơng của các MBA trong trạm

Zb1=

2

5 , 43 87 ,

1  j =0,935+j21,75( )

*XĐ các dòng công suất

Coi điện áp các nút gần đúng bằng điện áp danh địch của mạng điện ( trừ nút nguồn)

Uđm=110(KV) Tổn thất cs trong các cd của MBA

Soi=2(P0 jQ0) = 2(0,035+j0,24)=0,07+j0,48 (MVA) Tổn thất cs trong các cd của MBA

dm

U

110

591 , 18

30  (0,935+j0,48)

Sb1=0,0935+j2,175(MVA) Công suất tr-ớc tổng trở của MBA

Sb1=S1+Sb1=30+j18,591+0,0935+j2,175

= 30,0935+j20,766(MVA) Công suất trên thanh cái cao áp của trạm

SC1=Sb1+Soi=30,0935+j0,48

Trang 3

CS do điện dung cuối đoạn N-1 gây ra

Qcc=1/2.U2

đm.B1=1/2.1102.2,65.10-4=1,603(MVAR)

CS sau tổng trở của dd

S1” =SC1 – j QCC =30,1635+j21,246-j1,603

S1” =30,1635+j19,642(MVA) Tổn thất cs trên tổng trở đd

Sd1= 21"

dm

U

110

643 , 19 1635 ,

Sd1=0,883+j1,148(MVA)

CS tr-ớc tổng trở của đ-ờng đây

S1’= S1”+ Sd1=30,1635+j19,643+0,883+j1,148

S1’=31,0465+j20,791(MVA)

CS do điện dung đầu đd N1 sinh ra

QCĐ=QCC=1,603(MVAR) Công suất yêu cầu từ nguồn

SN1= S1’ –j QCĐ =31,0465+j20,791-j1.603

SN1=31,0465+19,188(MVA)

Xác định điện áp các nút:

Tổn thất điện áp trên đ-ờng dây N1

1

N

U

121

725 , 10 791 , 20 25 , 8 0465 , 31

' 1 1 1

'

U

X Q R P

n

Điện áp trên thanh cái cao áp của MBA ở trạm 1:

1

N

U

05 , 117

75 , 21 766 , 20 0935 0935 , 30

U

X Q R P

k

b b b

Điện áp thanh góp hạ áp của trạm 1 quy đổi về phía thanh góp cao áp đ-ợc xác định theo công thức sau:

U1h'=U1c - Ub1 = 117,05 – 4 = 113,05(Kw)

Điện áp thực trên thanh góp hạ áp :

115

11 05 , 113

'

K

U h

2 Các nhánh đến phụ tải 2.3.4.5 tính t-ơng tự kết quả ghi trong bảng sau:

Trang 4

Phô t¶i I Phô t¶i II Phô t¶i III

 Sbi(MVA) 0,0935+j2,175 0,1+ j2,54 0,1+j2,32

Sbi(MVA) 30,0935+j20,766 32,1+j2,37 28,1+j17,193

SCi(MVA) 30,1635+j21,246 32,17+j22,85 28,158+j17,593

Si’’(MVA) 30,1635+j19,643 32,17+j20,54 28,158+j15,073

Sdi(MVA) 0,883+j1,148 1,43+j1,86 1,563+j1,49

S'

Ni(MVA) 31,0465+j20,791 33,6+j22,4 29,721+j16,563

SNi(MVA) 31,0465+19,188 33,6+j20,09 29,721+j14,043

 Sbi(MVA) 0,092+j2,03 0,0935+j2,175 0,11+j2,55

Sbi(MVA) 24j092+j19,382 30,0935+j20,766 32,11+j22,38

SCi(MVA) 24,15+j19782 30,1635+j21,246 32,18+j22j86

Si’’(MVA) 24,15+j17,967 30,1635+j17,967 32j18+j21,23

S'

Ni(MVA) 25,15+j18,927 31,2065+j20,572 33,213+j22,574

SNi(MVA) 25,15+j17,112 31,2065+j18,542 33,213+j20,944

Ngày đăng: 03/07/2014, 20:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thông số của đ-ờng dây. - đồ án: thiết kế hệ thống cung cấp điện cho phân xưởng sửa chữa cơ khí, chương 9 pps
Bảng th ông số của đ-ờng dây (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w