Để hệ vân giao thoa trở về vị trí cũ thì người ta phải dịch chuyển khe S theo phương song song với màn quan sát Khi cường độ dòng điện hiệu dụng I = 1 A thì công suất tiêu thụ trong mạch
Trang 1Câu 1: Ở mặt thoáng của chất lỏngcó hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng
30 cm/s Điểm M dao động với biên độ cực tiểu nằm trên đường vuông góc với AB tại B (M không trùng B, là điểm gần B nhất) Khoảng cách từ M đến A xấp xỉ là
A 20,006 cm B 30 cm C 40 cm D 15 cm
hẹp S song song và cách đều hai khe S1, S2 Khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là 2 mm, màn chứa hai khe S1, S2 cách nguồn S một khoảng 1 cm và song song với màn quan sát Khi đặt ngay sau khe S1 mộtbản thuỷ tinh có bề dày 4 µm, chiết suất n = 1,5 thì hệ vân giao thoa bị dịch chuyển Để hệ vân giao thoa trở về vị trí cũ thì người ta phải dịch chuyển khe S theo phương song song với màn quan sát
Khi cường độ dòng điện hiệu dụng I = 1 A thì công suất tiêu thụ trong mạch P=20 3 W, điện áp hai đầu MA lệch
pha 900 so với điện áp hai đầu AN, lệch 600 so với điện áp hai đầu MN, và lệch 300 so với cường độ dòng điện qua
A động năng và thế năng của vật có độ lớn bằng nhau 4 lần trong một chu kỳ
B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc có độ lớn tăng dần
C thế năng của vật bằng 1/2 cơ năng sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng 1/4 chu kỳ
D thế năng và động năng của vật bằng nhau sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng 1/2 chu kỳ
A mọi vật khi kích thích đến một nhiệt độ thích hợp thì sẽ phát quang
B quang phổ của vật phát quang phụ thuộc vào ánh sáng kích thích
C quang phổ của vật phát quang là quang phổ liên tục
D bức xạ phát quang là bức xạ riêng của vật
ngoại lực lần lượt là f1 = 6 Hz và f2 = 7 Hz thì biên độ dao động tương ứng là A1 và A2 So sánh A1 và A2
C A1 = A2 vì cùng cường độ ngoại lực D A1 < A2
2 3
Một trong những thời điểm vật đi qua vị
trí có li độ x=2 3 cm theo chiều âm của trục tọa độ là
λ
trong đó x, y được đo bằng cm, và t đo
bằng giây Vận tốc dao động cực đại của mỗi phần tử môi trường gấp 4 lần vận tốc sóng nếu
A πyo
4
2
=
20,5 cm dao động với cùng tần số f = 15 Hz Tại điểm M cách hai nguồn những khoảng d1 = 23 cm và d2 = 26,2 cm sóng có biên độ cực đại Biết rằng giữa M và đường trực của O1O2 còn một đường cực đại giao thoa Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
C cả hai đều truyền được trong chân không D cả hai đều là quá trình truyền năng lượng
Môn: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 phút
Trang 2Câu 11: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu tần số 1000 Hz Tại điểm M cách nguồn một khoảng 2
m có mức cường độ âm là L = 80 dB Biết cường độ âm chuẩn là Io=10−12W/m 2 Công suất phát âm của nguồn có
giá trị là
A 1, 6π.10−4 W B 5,03 mW C 8π.10−4 W D 2,51 mW
mắc nối tiếp Hai đầu đoạn mạch được duy trì điện áp u = Uocos(ωt) V Thay đổi C để dung kháng thoả mãn hệ thức
Z Z = +r Z Khi đó ta có kết luận gì về điện áp giữa hai đầu cuộn dây?
C Sớm pha π/2 so với điện áp đặt vào mạch D Trễ pha π/2 so với điện áp đặt vào mạch
góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng λ = 1,6 cm C và D là hai điểm khác nhau trên mặt nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8 cm Số điểm dao động cùng pha với nguồn ở trên đoạn CD là
trí cân bằng, Ox trùng với trục lò xo) Véc tơ vận tốc và gia tốc sẽ cùng chiều dương Ox trong khoảng thời gian nào (kể từ thời điểm ban đầu t = 0) sau đây?
C 0,2 (s) < t < 0,3 (s) D 0,3 (s) < t < 0,4 (s)
có độ lớn lực đàn hồi cực tiểu tại vị trí nào? Biết khi lò xo có chiều dài ngắn nhất thì lò xo bị nén
góc αo = 0,1 rad Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc α αo
2
= , vận tốc của nó có độ lớn là
R là bán kính trái đất và giả sử không có sự chênh lệch nhiệt độ Tỉ số nào sau đây là đ úng?
A 1
2
T = R h
1
2 2
+
2
T R h
+
1
2 2
+
A nguyên tử phát ra ra một photon có năng lượng ε = EM− EL
B nguyên tử phát ra một vạch phổ trong dãy Laiman
C nguyên tử phát ra một photon có tần số EM EL
h
−
D nguyên tử phát ra một vạch trong phổ dãy Banme
không Phát biểu nào sau đây là đ úng?
A Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua các phần tử R, L, C luôn bằng nhau nhưng cường tức thời thì chưa chắc
bằng nhau
B Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp hiệu dụng trên từng phần tử
C Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng điện áp tức thời giữa hai đầu từng phần tử
D Cường độ dòng điện và điện áp tức thời luôn khác pha nhau
chiều Tỉ số giữa cường độ dòng điện không đổi với giá trị cực đại của dòng xoay chiều là
1 2
A xảy ra với bức xạ λ2, không xảy ra với bức xạ λ1
B xảy ra với bức xạ λ1, không xảy ra với bức xạ λ2
C không xảy ra với cả hai bức xạ
D xảy ra với cả hai bức xạ
Trang 3Câu 22: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp dây là 207,8 V Tải của các pha giống nhau và
có điện trở thuần 24 Ω, cảm kháng của cuộn cảm 30 Ω và dung kháng của tụ điện 12 Ω mắc nối tiếp Công suất tiêu thụ của dòng trên mỗi pha là
thuần cảm mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u=160 6 cos 100πt V( ) , thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 200 V Phát biểu nào sau đây là sai?
A Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 200 V
B Công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất
C Cường độ dòng điện cùng pha với điện áp giữa hai đầu mạch
D Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là 80 6 V
R 100 3 Ω 3
L (H)
π
=
mắc nối tiếp với một đoạn mạch X có tổng trở ZX rồi mắc
vào điện áp có xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz thì thấy dòng điện qua mạch điện có cường độ hiệu dụng bằng 0,3 A và chậm pha 300 so với điện áp giữa hai đầu mạch Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X bằng
chiều u U cos ωto π V
6
thì điện áp hai đầu tụ C là C oC
π
u U cos ωt V
6
Tỉ số C
R
Z là
1
1 3
chứa 2 trong 3 phần tử R, L, C Khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch, hai đầu cuộn dây và hai đầu hộp X thoả mãn UAB = U1 + U2 Hỏi X chứa những phần tử nào?
dây thuần cảm Khi roto của máy quay với tốc độ n vòng/s thì dòng điện qua cuộn dây có cường độ hiệu dụng là I Nếu roto quay với tốc độ 3n vòng/s thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây là
mạch đạt giá trị cực đại và bằng 20 mA Phương trình dao động của điện tích trên các bản tụ là
q 4.10 cos 5.10 t C
2
q=4.10 sin 5.10 t C.−
q 4.10 sin 5.10 t C
2
q 4.10 cos 5.10 t
2
A Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2
B Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến
C Trong sóng điện từ điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì
D Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian
gian ngắn nhất là ∆t = 1,4 (ms) thì điện tích của tụ có giá trị Qo 3
2 và đang giảm Cuộn dây có độ tự cảm là
A Hợp kim nóng sáng trong lò luyện kim B Đèn ống huỳnh quang
C Ngọn lửa đèn cồn D Mặt trời
khối chất lần lượt là N1 và N2 Thời gian để số lượng hạt nhân A và B của hai khối chất còn lại bằng nhau là
Trang 4A 1 2 2
2
N 1
N 1
A Trong phóng xạ β+
, số nuclôn không thay đổi, nhưng số prôtôn và số nơtrôn thay đổi
B Trong phóng xạ β–
, số prôtôn của hạt nhân giảm 1 đơn vị và số nơtrôn tăng một đơn vị
C Phóng xạ γ không làm biến đổi cấu tạo hạt nhân, chỉ làm giảm mức năng lương hạt nhân
D Trong phóng xạ α, số số prôtôn giảm 2 đơn vị và số nơtron giảm 2 đơn vị
α+ Al→ P+X Giả sử hai hạt sinh ra có cùng động năng Tìm vận tốc của hạt nhân Photpho và hạt nhân X Biết rằng phản ứng thu vào năng lượng 4,176.10−13 J Có thể lấy gần đúng khối lượng của các hạt sinh ra theo số khối
mp = 30 u và mX = 1 u
A vP = 7,1.106 m/s; vX = 3,9.106 m/s B vP = 1,7.105 m/s; vX = 9,3.105 m/s
C vP = 7,1.105 m/s; vX = 3,9.105 m/s D vP = 1,7.106 m/s; vX = 9,3.106 m/s
đầu lần lượt là π/3 và π Phương trình của dao động tổng hợp có thể là phương trình nào sau đây?
A x a 3 cos 100πt π
2
π
x 3a cos 100πt
2
C x a 3 cos 100πt π
3
π
x 3a cos 100πt
3
C thay đổi được Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp u = 70cos(100t) V Khi C = Co thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại Khi đó độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu cuộn dây so với điện áp giữa hai bản tụ là
Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên R lớn nhất, khi đó
A cường độ dòng điện sớm pha hơn điện áp góc π/4
B cường độ dòng điện trễ pha hơn điện áp góc π/4
C cường độ dòng điện cùng pha với điện áp
D cường độ dòng điện sớm pha hơn điện áp góc φ < π/4
λ
∆ = tỉ lệ số hạt nhân của chất phóng
xạ bị phân rã so với số hạt nhân ban đầu xấp xỉ bằng
biến thiên từ 32 cm đến 38 cm, g = 10 m/s2 Vận tốc cực đại của vật nặng là
vân Dời màn đến vị trí D2 người ta thấy hệ vân trên màn có vân tối thứ nhất trùng vân sáng bậc một của hệ vân lúc
đầu Tỉ số D2/D1 là
A Sóng ánh sáng có phương dao động theo dọc phương truyền ánh sáng
B Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, sóng ánh sáng có một chu kì nhất định
C Vận tốc ánh sáng trong môi trường càng lớn nếu chiết suất của một trường đó lớn
D Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, bước sóng không phụ thuộc vào chiết suất của môi trương ánh sáng truyền qua
bán kính chuyển động của electtron trong nguyên tử Hiđrô là
o
2,12 A thì e đang chuyển động trên quỹ đạo
A Electron liên kết, hấp thụ phô tông trở thành electron tự do và lỗ trống
Trang 5C Mọi chất bán dẫn khi được chiếu sáng đều có hiện tượng quang điện trong
D Mọi kim loại khi được chiếu sáng đều có hiện tượng quang điện trong
tụ điện có điện dung C theo thứ tự đó mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có biểu thức u = Uocos(ωt) V Khi trong
mạch có cộng hưởng điện thì điều nào sau đây là sai ?
A Công suất tiêu thụ trên mạch là lớn nhất và bằng
2 max
U
R r
= +
B Cường độ dòng điện hiệu dụng lớn nhất bằngImax U
R r
= +
C Điện áp giữa hai đầu mạch cùng pha với dòng điện
D Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện triệt tiêu
thấy tỉ số giữa khối lượng Mg và khối lượng Na có trong mẫu là 2 Lúc khảo sát
A số nguyên tử Na nhiều gấp 2 lần số nguyên tử Mg
B số nguyên tử Na nhiều gấp 4 lần số nguyên tử Mg
C số nguyên tử Mg nhiều gấp 4 lần số nguyên tử Na
D số nguyên tử Mg nhiều gấp 2 lần số nguyên tử Na
A Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác
nhau ở tần số
B Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác
nhau ở lực ma sát
C Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác
nhau ở môi trường dao động
D Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác
nhau ở chỗ ngoại lực trong dao động cưỡng bức độc lập đối với hệ dao động, còn ngoại lực trong dao động duy trì
được điều khiển bởi một cơ cấu liên kết với hệ dao động
A Mặt Trời chỉ phát ra ánh sáng nhìn thấy và tia hồng ngoại nên ta trông thấy sáng và cảm giác ấm áp
B Thuỷ tinh và nước là trong suốt đối với tia tử ngoại
C Đèn dây tóc nóng sáng đến 20000C là nguồn phát ra tia tử ngoại
D Các hồ quang điện với nhiệt độ trên 40000C thường được dùng làm nguồn tia tử ngoại
giao thoa với khoảng vân lần lượt là 1,35 mm và 2,25 mm Tại hai điểm gần nhau nhất trên màn là M và N thì các vân tối của hai bức xạ trùng nhau Tính MN
dây treo như thế nào để đồng hồ chạy đúng?
Biên soạn: Đặng Việt Hùng