Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau.. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prôton bằng nhau, số nơtron khác nhau.. Đồng vị là các nguyên
Trang 1Câu 1: Trên mặt nước tại hai điểm A, B cách nhau 22 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp cùng phương cùng tần số f
= 10 Hz, cùng pha dao động Gọi ABNM là hình vuông nằm trên mặt phẳng chất lỏng Biết tốc độ truyền sóng là 30 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên cạnh BN là
Tìm thời gian ngắn nhất kể từ lúc t = 0 đến
lúc chất điểm đi qua vị trí x=2 3 cm theo chiều âm của trục toạ độ?
(gồm 3 phần tử: R2, L2, C2 mắc nối tiếp) có tần số góc khi cộng hưởng là ω2 Biết ω1 ≠ ω2 và L1 = 2L2 Mắc nối tiếp 2 mạch X và Y với nhau thì tần số góc khi cộng hưởng của mạch này là
A
2 2
1 2
2ω ω
3
+
2 2
1 2
3
+
3
+
=
Câu 5: Trên màn quan sát của hiện tượng giao thoa người ta thấy có ba vân bậc 1 của các màu da cam, lục, chàm Vị
trí của chúng đến vị trí trung tâm trên màn kí hiệu là x1, x2, x3 Khi đó ta có
A x1 > x2 > x3 B x1 < x2 < x3 C x1 > x3 > x2 D x2 < x3 < x1
3 Cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ là mạch điện RLC không phân nhánh có
3
−
= = = , cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 120 V tần số 50 Hz Công suất toả nhiệt trên tải tiêu thụ là
vật có tốc độ là
2
2
2
A Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau
B Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prôton bằng nhau, số nơtron khác nhau
C Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau
D Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau
cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8 mA Còn khi điện áp giữa 2 đầu cuộn tự cảm bằng 0,9 mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4 mA Biết độ tự cảm của cuộn dây L = 5 mH Điện dung của tụ điện bằng
A Hiện tượng quang – phát quang là hiện tượng một số chất phát sáng khi bị nung nóng
B Huỳnh quang là sự phát quang của chất rắn, ánh sáng phát quang có thể kéo dài một khoảng thời gian nào đó sau
khi tắt ánh sáng kích thích
C Ánh sáng phát quang có tần số lớn hơn ánh sáng kích thích
D Sự phát sáng của đèn ống là hiện tượng quang – phát quang
Môn: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 phút
Trang 2A Phản ứng phân hạch là phản ứng trong đó hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn
B Phản ứng phân hạch kích thích là phản ứng trong đó hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron rồi chuyển sang trạng thái
kích thích, sau đó vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn và kèm một vài nơtron
C Phản ứng phân hạch xảy ra khi hạt nhân nặng được truyền một năng lượng kích hoạt cỡ vài MeV
D Giống như phóng xạ, các sản phẩm sau phân hạch là hoàn toàn xác định
A Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng một trong hai biên độ dao động thành phần
B Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng không
C Biên độ của dao động tổng hợp không chỉ phụ thuộc biên độ của các dao động thành phần mà còn phụ thuộc độ
lệch pha của hai dao động thành phần
D Biên độ dao động tổng hợp không thể nhỏ hơn biên độ của các dao động thành phần
n
= − = Khi kích thích nguyên tử hiđro ở trạng thái cơ bản bằng cách cho hấp thụ một photon có năng lượng thích hợp thì bán kính quỹ đạo dừng của electron tăng lên 9 lần Bước sóng lớn nhất của bức xạ mà nguyên tử có thể phát ra là
bằng 3/5 biên độ có giá trị sai khác so với thế năng là
Khoảng vân i đo được trên màn sẽ tăng lên khi
B tịnh tiến màn lại gần hai khe
C tăng khoảng cách hai khe
D đặt cả hệ thống vào môi trường có chiết suất lớn hơn
một đoạn 1 cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 10π 3 cm/s hướng thẳng đứng Tỉ số thời gian lò xo nén và giãn trong một chu kỳ là
4
Biết dao động tại hai điểm gần
nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là π/3 Tốc độ truyền của sóng đó là
electron là e = 1,6.10–19 C Công thoát electron của nhôm là 3,45 eV Để xẩy ra hiện tượng quang điện nhất thiết phải chiếu vào bề mặt nhôm ánh sáng có bước sóng thỏa mãn
A λ < 0,26 µm B λ > 0,36 µm C λ≤ 0,36 µm D λ = 0,36 µm
đường thẳng nỗi nguồn S và cùng bên so với nguồn Mức cường độ âm tại A là 80 dB, tại B là 40 dB Bỏ qua hấp thụ
âm, mức cường độ âm tại trung điểm AB là
A ngưỡng nghe phụ thuộc vào tần số, ngưỡng đau không phụ thuộc vào tần số
B ngưỡng nghe không phụ thuộc vào tần số, ngưỡng đau phụ thuộc vào tần số
C cả ngưỡng nghe và ngưỡng đau đều phụ thuộc vào tần số
D cả ngưỡng nghe và ngưỡng đau đều không phụ thuộc vào tần số
cuộn dây có điện trở thuần r = 10 Ω và ZL = 50 Ω Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều
u=80 2 cos 100πt V Điều chỉnh C ta thấy C = Co thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm và tụ
điện là U có giá trị cực tiểu Giá trị cực tiểu của U là
Trang 3Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết R = 10 Ω, cuộn cảm thuần có
3
−
= = và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là uL 20 2 cos 100πt π V
2
Biểu thức điện áp
giữa hai đầu đoạn mạch là
A u 40 2 cos 100πt π V
4
π
u 40 2 cos 100πt V
4
C u 40 cos 100πt π V
4
π
u 40 cos 100πt V
4
dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
hai đầu tụ bằng điện áp hiệu dụng hai đầu mạch Chọn kết luân không đúng?
A Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm bằng điện áp hai đầu điện trở
B Công suất điện của mạch đạt cực đại
C Trong mạch đang xảy ra cộng hưởng điện
D Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ gấp 2 lần điện áp hai đầu điện trở
dụng giữa hai đầu mạch là U, tần số góc ω = 50π rad/s Khi L = 4/π (H) thì u lệch pha so với i một góc φ, khi L = 1/π (H) thì u lệch pha so với i một góc φ′ Biết φ + φ′ = 900 R có giá trị là
4
10
R 40Ω, C (F),
0,3π
−
= = cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u=120 2 cos 100πt V.( ) Điều chỉnh L để điện áp giữa hai đầu cuộn dây cực đại, giá trị cực đại đó là
A phụ thuộc vào các yếu tố của môi trường như nhiệt độ, áp suất…
B phụ thuộc các đặc tính riêng của hệ và các yếu tố bên ngoài như nhiệt độ, áp suất
C chỉ phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ dao động
D không phụ thuộc các đặc tính riêng của hệ
A khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
C thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
D động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
ngang với phương trình x = Acos(ωt) Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 (s) thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau Lấy π2 =10 Lò xo của con lắc có độ cứng bằng
ngày (kể từ thời điểm bắt đầu khảo sát) người ta nhận được 10,3 (g) chì Lấy khối lượng các hạt là chính là số khối của chúng Khối lượng Po tại thời điểm t = 0 là
A mo = 12 (g) B mo = 24 (g) C mo = 32 (g) D mo = 36 (g)
mạch là cực đại thì hệ thức nào sau đây là sai?
ω C
L
U.Z
R
C
U.Z
R
=
Trang 4Câu 33: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,07 (s) Âm do lá thép phát ra là
điểm A, B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng 20 cm luôn dao động ngược pha
nhau Tính tốc độ truyền sóng trên mặt nước, biết tốc độ đó nằm trong khoảng từ 3 m/s đến 5 m/s
Câu 35: Chất phóng xạ21084Po phát ra tia α và biến đổi thành20682Pb Biết khối lượng các hạt là mPb = 205,9744u,
mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u, 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng tỏa ra khi 10 (g) Po phân rã hết là
A Tốc độ trung bình tính trong một phần tư chu kì bằng tốc độ trung bình trong một chu kì
2
=
C Tốc độ trung bình tính trong nửa chu kì bằng tốc độ trung bình trong một chu kì
2
=
mạch điện xoay chiều Biết hiệu điện thế hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ và hai đầu đoạn mạch tỉ lệ 1: 2 : 3
Hệ thức liên hệ nào sau đây phù hợp với mạch điện có tính chất như trên?
L C L
L L C
R =Z Z −Z C 2
L C
R =Z Z D ZL = ZC
A Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ
B Sóng điện từ lan truyền được trong chân không
C Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ
D Sóng điện từ là sóng ngang
số thay đổi đến giá trị fo thì cường độ hiệu dụng của dòng điện đạt giá trị cực đại Khi đó
A điện áp tức thời trên L và C luôn bằng không
B dung kháng và cảm kháng bằng nhau
C điện áp hiệu dụng trên R lớn hơn điện áp hiệu dụng trên C
D điện áp tức thời trên điện trở thuần luôn nhỏ hơn điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch
lượng từ trong cuộn cảm lại bằng nhau Tần số dao động riêng của mạch là
A fo 0, 25
t
=
4
t
=
0,5
t
=
2
t
=
∆
A Một chất đã phát ra quang phổ liên tục thì không thể phát ra quang phổ vạch và ngược lại
B Quang phổ vạch phát xạ phụ thuộc thành phần hóa học của nguồn phát
C Quang phổ liên tục và quang phổ vạch phát xạ đều được tạo thành khi các nguyên tử chuyển từ mức năng lượng
cao về mức năng lượng thấp hơn
D Quang phổ mặt trời thu được trên trái đất là quang phổ vạch hấp thụ
và sau đó thay bức xạ λ1 bằng bức xạ có bước sóng λ2 Trên màn quan sát người ta thấy, tại vị trí vân tối thứ 5 của bức
xạ λ1 trùng với vị trí vân sáng bậc 5 của bức xạ λ2 λ2 có giá trị là
Câu 43: Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì tập hợp nào sau đây đúng?
Câu 44: Một tia sáng đơn sắc từ chân không đi vào một môi trường trong suốt bị phân tách thành ba tia đơn sắc có
bước sóng λ1, λ2, λ3 với λ1 > λ2 > λ3 Gọi chiết suất tuyệt đối của các bước sóng trên lần lượt là n1, n2, n3 Khi đó ta có
Trang 5A n1 > n2 > n3 B n1 = n2 = n3 C
n >n >n D
n <n <n
A Hiện tượng giải phóng các electron liên kết trong các chất bán dẫn
B Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của một số chất bán dẫn khi có ánh sáng thích hợp chiếu
vào chúng
C Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi tăng nhiệt độ của chúng
D Giới hạn quang dẫn luôn nhỏ hơn giới hạn quang điện ngoài
sao Mỗi cuộn gồm điện trở thuần R = 60 Ω mắc nối tiếp với cuộn dây có cảm kháng ZL = 80 Ω Tìm công suất tiêu thụ của tải?
điện trở tổng cộng 20 Ω Độ giảm thế trên đường dây truyền tải là
chất 238U và 2,135 (mg) chất 206Pb Giả sử lúc khối đá mới hình thành không chứa nguyên tố chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của 238U Tuổi của khối đá hiện nay là
A electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi bị ion đập vào kim loại
B electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi kim loại bị nung nóng
C electron bứt ra khỏi nguyên tử khi nguyên tử va chạm với nguyên tử khác
D electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu ánh sáng thích hợp vào bề mặt kim loại
Câu 50: Chất phóng xạ 21084 Po có chu kì bán ra 138 ngày phóng xạ α và biến thành hạt chì 82206Pb Lúc đầu có 0,2 (g)
Po Sau 414 ngày thì khối lượng chì thu được là