1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tự luyện đại học môn vật lý - 12 pot

5 238 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 221,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Hai nguồn sóng A và B luôn dao động cùng pha, nằm cách nhau 21 cm trên mặt chất lỏng, giả sử biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng.. Khi đặt điện áp trên vào mạch có

Trang 1

Câu 1: Hai nguồn sóng A và B luôn dao động cùng pha, nằm cách nhau 21 cm trên mặt chất lỏng, giả sử biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Khi có giao thoa, quan sát thấy trên đoạn AB có 21 vân cực đại đi qua Điểm

M nằm trên đường thẳng Ax vuông góc với AB, thấy M dao động với biên độ cực đại cách xa A nhất là AM = 109,25

cm Điểm N trên Ax có biên độ dao động cực đại gần A nhất là

A 1,005 cm B 1,250 cm C 1,025 cm D 1,075 cm

0,25 A và sớm pha so với điện áp đặt vào là π/2 Nếu cũng điện áp trên mắc vào dụng cụ Q thì cường độ dòng điện cũng bằng 0,25 A nhưng cùng pha với dòng điện đặt vào Cho P và Q chỉ chứa 1 trong 3 linh kiện: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện Khi đặt điện áp trên vào mạch có P mắc nối tiếp với Q thì dòng điện trong mạch sẽ

có cường độ và độ lệch pha so với điện áp hai đầu mạch là

A I 1 A

4 2

4 2

= và trễ pha π/4

C I 1A

4

4 2

= và sớm pha π/4

tăng Hỏi vào thời điểm t t T

4

′ = + điện áp u có giá trị bằng bao nhiêu ?

A 100 V B 100 2 V C 100 3 V D –100 V

A có hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thoả mãn d2− d1 = kλ

B có độ lệch pha giữa hai sóng tới từ hai nguồn kết hợp là ∆φ = k2π

C hai sóng đến từ hai nguồn kết hợp có độ lệch pha thay đổi

D hai sóng tới từ hai nguồn kết hợp cùng pha nên tăng cường lẫn nhau

sóng dao động cùng pha xa nhau nhất cách nhau 1,5 m Tốc độ truyền sóng trên dây

A 20 m/s B 15 m/s C 25 m/s D 10 m/s

A Sự phát quang là một dạng phát ánh sáng phổ biến trong tự nhiên

B Khi vật hấp thụ năng lượng dưới dạng nào đó thì nó phát ra ánh sáng, đó là phát quang

C Các vật phát quang cho một quang phổ như nhau

D Sau khi ngừng kích thích, sự phát quang một số chất còn kéo dài một thời gian nào đó

với sự chuyển của electron từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217 µm, vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển

M về L là 0,6563 µm Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M về K bằng

A 0,7780 µm B 0,1027 µm C 0,3890 µm D 0,5346 µm

đoạn ℓ1=0, 75 m thì chu kì dao động bây giờ là T1 = 3 (s) Nếu cắt dây treo đi một đoạn ℓ2=2 m thì chu kì dao động bây giò là T2 = 2 (s) Chiều dài ℓ và chu kì T của con lắc ban đầu là

A ℓ=3 m,T=3 3 (s). B ℓ=4 m,T=2 3 (s).

C ℓ=4 m,T=3 3 (s). D ℓ=3 m, T=2 3 (s)

vào một sợi dây mảnh dài 1,4 m trong điện trường đều có véc tơ cuờng độ điện trường có phương nằm ngang và có độ

lớn 10000 V/m Gia tốc rơi tự do tại nơi treo con lắc có giá trị 9,79 m/s2 Con lắc ở vị trí cân bằng khi phương của dây

treo hợp với phương thẳng đứng một góc

A 100 B 200 C 300 D 600

Câu 10: Trong nghiệm I-âng, nguồn sáng là hai bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2 Cho λ1 = 0,5 µm, hai khe

hẹp cách nhau 1 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là 1 m Biết rằng vân sáng bậc 12 của bức xạ λ1 trùng

với vân sáng bậc 10 của bức xạ λ2 Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 của bức xạ λ1đến vân sáng bậc 11 của bức xạ λ2

đều nằm cùng phía nhau là

ĐỀ THI TỰ LUYỆN ĐẠI HỌC SỐ 12

Môn: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 2

A 4,8 mm B 4,1 mm C 12 mm D 8,2 mm

A Tốc độ truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng và trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí

B Những vật liệu như bông, nhung, xốp có tính đàn hồi tốt nên truyền âm tốt

C Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường

D Tốc độ truyền âm thay đổi theo nhiệt độ của môi trường

lượng quả nặng và dao động với cùng năng lượng Con lắc đơn thứ nhất có chiều dây treo là ℓ1 =1 m và biên độ góc là

αo1.Con lắc đơn thứ hai có chiều dây treo là ℓ2 = 1,44 m và biên độ góc là αo2 Tỉ số biên độ góc hai con lắc là

A o1

o2

α

1, 2

o2

α

1, 44

o2

α

0, 69

o2

α

0,83

2

=  + 

  với t tính bằng giây

Khi động năng của vật bằng một phần tư cơ năng của nó thì vận tốc là

A π(m/s)

2

π

(m/s)

3

4

vận tốc là 4 10 cm/s Biên độ góc của dao động là

A 0,05 rad B 0,04 rad C 0,035 rad D 0,07 rad

M′ của điểm M lên đường kính của đường tròn dao động điều hoà Tại thời điểm t = 0, M′ đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm Khi t = 8 (s) li độ của M′ là

A 22,64 cm B −22,64 cm C 45,38 cm D −45,38 cm

tần số f = 20 Hz Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s Một đường tròn có tâm tại trung điểm O của AB, nằm trong mặt phẳng chứa các vân giao thoa, bán kính 3 cm Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là

A 9 B 14 C 16 D 18

âm biên độ 0,12 mm có cường độ âm tại điểm đó bằng 1,8 W/m2 Hỏi tại vị trí sóng có biên độ bằng 0,36 mm thì sẽ

có cường độ âm tại điểm đó bằng bao nhiêu?

A 0,6 W/m2 B 2,7 W/m2 C 5,4 W/m2 D 16,2 W/m2

cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 2A

2 Mắc cuộn dây trên nối tiếp với một tụ điện có điện dung C (với C < 4

µF) rồi mắc vào mạng điện 200 V − 200 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó vẫn là 2A

2 Điện dung C có giá trị là

A 2,18 µF B 1,20 µF C 3,75 µF D 1,40 µF

tức thời giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 110 2 V Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kì là bao nhiêu?

A t 1 (s)

300

150

∆ = C t 4 (s)

150

∆ = D t 2 (s)

150

∆ =

xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi Dùng vôn kế có điện trở rất lớn, lần lượt đo điện áp ở hai đầu

đoạn mạch, hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế tương ứng là U, UC và UL Biết U = UC = 2UL

Hệ số công suất của mạch điện là

A cosφ = 1 B cosφ 3

2

= C cosφ 1

2

= D cosφ 2

2

=

A Sóng điện từ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường nó bị khúc xạ như sóng ánh sáng

B Véc tơ cường độ điện trường và véc tơ cảm ứng từ trong sóng điện từ cùng phương và vuông góc với phương

truyền sóng

C Sóng điện từ mang năng lượng

Trang 3

Câu 22: Hai con lắc làm bằng hai hòn bi có cùng chất liệu, kích thước và hình dạng bên ngoài, có khối lượng là m1 = 2m2 được treo bằng hai sợi dây có chiều dài tương ứng là ℓ1=ℓ2 Hai con lắc cùng dao động trong một môi trường với

li độ góc ban đầu nhỏ và như nhau, vận tốc ban đầu đều bằng không Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Thời gian dao động tắt dần của hai con lắc là như nhau do cơ năng ban đầu bằng nhau

B Thời gian dao động tắt dần của m1 nhỏ hơn của m2 hai lần

C Thời gian dao động tắt dần của hai con lắc không như nhau do cơ năng ban đầu không bằng nhau

D Thời gian dao động tắt dần của m2 nhỏ hơn của m1 hai lần

Nếu thay tụ C bằng tụ C′ thì thu được sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 2 lần Hỏi bước sóng của sóng điện từ có thể thu

được sẽ lớn hơn bao nhiêu lần so với ban đầu nếu mắc vào khung tụ C′ song song với C?

A 0,8 lần B 0,8 lần C 5 lần D 5 lần

4

nối tiếp một điện áp xoay chiều có biểu thức u=50 2cos 100πt V.( ) Để công suất tiêu thụ trên mạch lớn nhất người

ta ghép thêm một một điện trở R Khi đó

A R = 25 Ω, ghép song song với Ro B R = 50 Ω, ghép song song với Ro

C R = 50 Ω, ghép nối tiếp với Ro. D R = 25 Ω, ghép nối tiếp với Ro

O

u A cos t cm

T

=  

  Một điểm M cách nguồn O bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm t = T/2 có li độ uM = 2 cm Biên độ

sóng A là

A A 4 cm

3

= B A=2 3 cm C A = 4 cm D A = 2 cm

đoạn mạch là U ổn định, có tần số f Ta thấy có hai giá trị của biến trở R là R1 và R2 làm công suất tỏa nhiệt trên biến trở không đổi Giá trị của điện dung C là

A

1 2

1

2πfR R

1 2

2πf

R R

= C C R R1 2

2πf

1 2

1

2πf R R

=

lượng điện trường trong lòng tụ biến thiên với chu kì là

o

πQ

2I

o

2πQ

I

= C o

o

πI

2Q

o

πQ

I

=

động cơ là 3,6 kW, hệ số công suất là cosφ = 0,8 và điện trở thuần của mỗi cuộn là 2 Ω Biết ba cuộn dây của động cơ

mắc hình sao vào mạng điện hình sao Coi năng lượng hao phí chỉ do tỏa nhiệt trong các cuộn dây của stato Hiệu suất của động cơ là

A 92,5% B 7,5% C 99,7% D 90,626%

4 10

π

= , cuộn dây thuần cảm

có độ tự cảm L = 0,2/π (H) mắc nối tiếp Điện áp đặt vào hai đầu mạch u=50 2 cos 100πt V.( ) Biểu thức điện áp giữa hai đầu điện trở R là

A uR 50 2 cos 100πt 37π V

180

53π

u 30 2 cos 100πt V

180

C uR 10 2 cos 100πt 37π V

180

=  + 

53π

u 30 2 cos 100πt V

180

A Tần số dao động của một một chất điểm dao động là số lần chất điểm lặp lại dao động trong một đơn vị thời gian

B Tần số của một chuyển động tròn đều là số vòng quay mà chất điểm thực hiện được trong một đơn vị thời gian

C Tần số của một dao động điều hòa xác định số lần lặp lại dao đông trong một đơn vị thời gian

D Tần số của một quá trình tuần hoàn bất kì là số lần lặp lại quá trình đó trong một đơn vị thời gian

A Biên độ sóng tại một điểm là biên độ chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua và bằng biên độ của nguồn sóng

Trang 4

B Chu kì sóng là chu kì dao động chung của các phần tử vật chất có sóng truyền qua và bằng chu kì dao động của nguồn

sóng

C Sóng kết hợp là sóng tạo ra bởi các nguồn kết hợp Nguồn kết hợp là các nguồn có cùng tần số, cùng pha hoặc có độ

lệch pha không đổi

D Bước sóng là quãng đường sóng lan truyền trong một chu kì dao động

qua mạch là i Với đoạn mạch chỉ có

A cuộn dây thuần cảm khi u có giá trị cực đại thì i có giá trị bằng giá trị hiệu dụng

B tụ điện thì khi u có độ lớn bằng giá trị hiệu dụng thì i cũng có độ lớn bằng giá trị hiệu dụng

C cuộn dây thuần cảm khi u có giá trị cực đại thì i bằng 0 hoặc có giá trị có giá trị cực đại

D điện trở thuần thì khi u có giá trị cực đại thì i bằng 0

f thì công suất toả nhiệt trên điện trở là P Tăng tần số của nguồn lên 2f, giá trị cực đại vẫn giữ là Uo Công suất toả nhiệt trên R là

hiệu điện thế trị tức thời 60 6 V− thì cường độ dòng điện tức thời là − 2 A và khi hiệu điện thế trị tức thời 60 2 V thì cường độ dòng điện tức thời là 6 A Tần số dòng điện có giá trị là

6 µF Tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây bằng một nửa dòng điện cực đại thì điện tích của tụ C2 là q2=9 3 µC

Điện áp cực đại trên tụ C1 là

A vectơ vận tốc

v , vectơ gia tốc

a đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng

B vectơ vận tốc

v , vectơ gia tốc

a cùng chiều chuyển động của vật

C vectơ vận tốc

v , vectơ gia tốc

a của vật là các vectơ không đổi

D vectơ vận tốc

v , hướng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc

a hướng về vị trí cân bằng

v= −10π 2 cm/s Phương trình dao động của vật là

A x 5cos 2πt π cm

2

=  + 

π

x 10sin 2πt cm

4

=  + 

C x 10sin πt π cm

3

=  + 

x 10sin 2πt cm

4

=  + 

A Vận tốc của vật dao động điều hòa triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng

B Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng

C Gia tốc của vật dao động điều hòa triệt tiêu khi ở vị trí biên

D Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng

A Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 30000 C phát ra tia tử ngoại rất mạnh

B Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh

C Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng dài hơn bước sóng của tia X

D Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt

sáng đơn sắc Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn quan sát, trong vùng giữa M và N (MN vuông góc với các vân giao thoa, MN = 2 cm) người ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại M và N đều là vân sáng Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là

C Điện áp đặt vào hai đầu mạch có tần số f và giá trị hiệu dụng 37,5 V Khi đó dòng điện qua mạch có cường độ hiệu

Trang 5

dụng I = 0,1 A; điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 50 V, giữa hai bản cực tụ điện là 17,5 V Nếu cho tần số f thay đổi đến giá trị f′ = 330 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng đạt giá trị cực đại Tần số f có giá trị là

A f ≈ 500π Hz B f ≈ 1000π Hz C f ≈ 1000 Hz D f ≈ 500 Hz

của toa gặp chỗ nối của các đoạn ray Biết khoảng cách giữa hai mối nối ray là 12,5 m và gia tốc trọng trường 9,8 m/s2 Biên độ của con lắc đơn này lớn nhất khi đoàn tàu chuyển động thẳng đều với tốc độ xấp xỉ

A 41 km/h B 60 km/h C 11,5 km/h D 12,5 km/h

A Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ B Khác nhau về màu sắc các vạch

C Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch D Khác nhau về số lượng vạch

A là tia hồng ngoại B là tia Rơnghen

C thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy D là tia tử ngoại

A một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn

B một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó

C các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau

D một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó

mạch đang xảy ra cộng hưởng điện thì phát biểu nào sau đây là sai?

A Công suất tiêu thụ trên mạch là cực đại

B Hiệu điện thế tức thời hai đầu cuộn dây nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch π/2

C Hiệu điện thế hai đầu tụ điện bằng hiệu điện thế hai đầu mạch điện

D Hiệu điện thế hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hai đầu mạch điện

4 10

=

mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi U Điện áp hiệu dụng của đoạn R, L có giá trị không đổi khi R biến thiên Giá trị của ω là

A 50π (rad/s) B 60π (rad/s) C 80π (rad/s) D 100π (rad/s)

trở của các cuộn dây và hao phí điện năng ở máy không đáng kể Nếu tăng trị số của điện trở mắc với mạch thứ cấp lên hai lần thì

A công suất tiêu thụ ở mạch sơ cấp và thứ cấp đều giảm hai lần

B suất điện động cảm ứng trong cuộn thứ cấp tăng hai lần, trong cuộn sơ cấp không đổi

C điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp đều tăng hai lần

D cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp giảm hai lần, trong cuộn sơ cấp không đổi

A không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích

B phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích

C không phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catôt

D không phụ thuộc vào hiệu điện thế hãm

6 vạch quang phổ phát xạ của nguyên tử Hiđrô

A Trạng thái L B Trạng thái N C Trạng thái O D Trạng thái M

Giáo viên : Đặ ng Việt Hùng

Nguồn : Hocmai.vn

Ngày đăng: 24/07/2014, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm