Chiều dài của con lắc đơn sau khi tăng thêm là Câu 4: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm biến trở R và tụ điện có π = đoạn MB chỉ có cuộn cảm thu
Trang 1Khóa học Luyện đề thi Đại học môn Vật lí Đề thi tự luyện số 18
Câu 1: Hai nguồn kết hợp A và B dao động trên mặt nước theo các phương trình u1 = 2cos(100πt + π/2) cm;
u2 = 2cos(100πt) cm Khi đó trên mặt nước, tạo ra một hệ thống vân giao thoa Quan sát cho thấy, vân bậc k đi qua
cm Tìm tốc độ truyền sóng trên mặt nước, các vân nói trên là vân cực đại hay cực tiểu?
A v = 150 cm/s, là vân cực tiểu B v = 180 cm/s, là vân cực tiểu
C v = 250 cm/s, là vân cực đại D v = 200 cm/s, là vân cực tiểu
Câu 2: Có một tia sáng đa sắc gồm màu vàng và màu lục đi từ không khí vào nước với góc tới i có giá trị 0 < i < π/2 Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Góc khúc xạ của tia vàng lớn hơn góc khúc xạ của tia lục
B Góc khúc xạ của tia vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của tia lục
C Góc khúc xạ của tia vàng bằng góc khúc xạ của tia lục
D Góc khúc xạ của tia vàng và tia lục đều lớn hơn góc tới i
Câu 3: Trong khoảng thời gian ∆t, con lắc đơn có chiều dài ℓ thực hiện 40 dao động Vẫn cho con lắc dao động ở vị 1
trí đó nhưng tăng chiều dài sợi dây thêm một đoạn bằng 7,9 cm thì trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện được 39 dao động Chiều dài của con lắc đơn sau khi tăng thêm là
Câu 4: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm biến trở R và tụ điện có
π
= đoạn MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch
AB một điện áp xoay chiều ổn định u=U 2 cos 100πt V.( ) Khi thay đổi độ tự cảm ta thấy điện áp hiệu dụng giữa hai
đầu đoạn mạch AM luôn không đổi với mọi giá trị của biến trở R Độ tự cảm có giá trị bằng
Câu 5: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?
A Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền được trong môi trường vật chất kể cả chân không
B Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz
C Sóng âm không truyền được trong chân không
D Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ
Câu 6: Một người đứng trước cách nguồn âm S một đoạn d Nguồn này phát ra sóng cầu Khi người đó đi lại gần nguồn âm 50 m thì thấy cường độ âm tăng lên gấp đôi Khoảng cách d có giá trị là bao nhiêu ?
A d = 222 m. B d = 22,5 m. C d = 29,3 m. D d = 171 m.
Câu 7: Chiếu một chùm ánh sáng có hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2 vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện λo Biết λ1 = 5λ2 = λo/2 Tỉ số tốc độ ban đầu cực đại của các quang electron tương ứng với bước sóng λ2 và λ1 là
A 1
1
Câu 8: Mạch điện xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với điện trở R = 100 Ω và cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm L Mạch được mắc vào nguồn xoay chiều uAB =U 2cos 2πft V( ) , trong đó U không đổi còn tần số f thay đổi Với tần số f = f1 = 50 Hz thì hiệu điện thế uAN (ở hai đầu tụ điện và điện trở) và uAM (hai đầu tụ điện) lệch pha nhau góc π/6 Để chúng lệch pha nhau π/4 thì tần số là
A f = 60 Hz B f =50 3 Hz C f = 75 Hz D f = 100 Hz
Câu 9: Một proton vận tốc v bắn vào nhân Liti ( )7
3Li đứng yên Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống hệt nhau với vận tốc có độ lớn bằng v′ và cùng hợp với phương tới của proton một góc 600, mX là khối lượng nghỉ của hạt X Giá trị của v′ là
X
m v
m
p
3m v
m
p
m v
m
X
3m v
m
′ =
Môn: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 phút
Trang 2Câu 10: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp Cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định u=100 6 cos 100πt V, U( ) R =100 2 V Điều chỉnh độ
tự cảm để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại là ULmax thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện là 200
V Giá trị ULmax là
Câu 11: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, R là biến trở Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định u=U 2 cos ωt V.( ) Khi thay đổi giá trị của biến trở ta thấy có hai giá trị R = R1 = 45 Ω hoặc R = R2 =
80 Ω thì tiêu thụ cùng công suất P Hệ số công suất của đoạn mạch điện ứng với hai trị của biến trở R1, R2 là
C cosφ1 = 0,8; cosφ2 = 0,6 D cosφ1 = 0,6; cosφ2 = 0,8
Câu 12: Chọn phát biểu đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?
A Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng thì các hạt nhân sinh ra bền vững hơn hạt nhân ban đầu
B Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng nếu tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân tương tác nhỏ hơn tổng khối lượng
nghỉ của các hạt nhân tạo thành
C Phản ứng hạt nhân thu năng lượng nếu tổng độ hụt khối các hạt tham gia phản ứng nhỏ hơn tổng độ hụt khối các
hạt nhân tạo thành
D Phản ứng hạt nhân thu năng lượng nếu tổng năng lượng liên kết các hạt tham gia phản ứng lớn hơn tổng năng
lượng liên kết các hạt nhân tạo thành
Câu 13: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AN và NB mắc nối tiếp, đoạn AN chỉ có cuộn cảm thuần 5
3π
= , đoạn NB gồm R=100 3 Ω và tụ điện có điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định u=U 2 cos 120πt V.( ) Để điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch NB đạt cực đại thì điện dung của tụ điện bằng
A
4
10
3,6π
−
4
10
1,8π
−
4
10
36π
−
3
10
7, 2π
−
=
Câu 14: Một vật dao động điều hoà với tần số 2 Hz Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Động năng và thế năng của vật đều biến thiên điều hoà với chu kỳ bằng 1,0 (s)
B Động năng và thế năng của vật bằng nhau sau những khoảng thời gian bằng 0,125 (s)
C Động năng và thế năng của vật đều biến thiên điều hoà với chu kỳ bằng 0,5 (s)
D Động năng và thế năng của vật luôn không đổi
Câu 15: Biết năng lượng nguyên tử hi đrô ở trạng thái dừng thứ n là o
E E n
= − với Eo là một hằng số Khi nguyên tử chuyển từ mức năng lượng Em sang mức năng lượng En (Em > En) thì nguyên tử phát ra vạch quang phổ có bước sóng
A λmn Eo 12 12
o
C mn
hc
E
=
−
E hc
=
−
Câu 16: Có bao nhiêu phát biểu sai trong các phát biểu sau đây về sóng cơ?
- Độ chuyển dời của một phần tử của môi trường truyền qua phụ thuộc vào thời gian quan sát
- Sóng cơ chẳng qua là dao động của các phần tử vật chất của môi trường
- Dao động của các phần tử của môi trường chứng tỏ tính tuần hoàn theo không gian của sóng
- Các phần tử vật chất của môi trường có sóng ngang truyền qua dao động theo phương thẳng đứng
Câu 17: Nguồn sáng X có công suất P1 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 400 nm Nguồn sáng Y có công suất P2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 600 nm Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số phôtôn mà nguồn sáng X phát ra so với số phôtôn mà nguồn sáng Y phát ra là 5/4 Tỉ số P1/P2 bằng
Câu 18: Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về máy biến áp?
A Máy biến áp có thể làm thay đổi điện áp của dòng điện một chiều
B Máy biến áp có tác dụng làm thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều
C Nếu số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn thứ cấp thì gọi là máy hạ áp
D Nếu số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn thứ cấp thì gọi là máy tăng áp
Trang 3Khóa học Luyện đề thi Đại học môn Vật lí Đề thi tự luyện số 18
Câu 19: Hai con lắc lò xo giống nhau cùng có khối lượng vật nặng m = 10 (g), độ cứng lò xo là k = π2 N/cm, dao
động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song kề liền nhau (vị trí cân bằng hai vật đều ở cùng gốc tọa độ) Biên
độ của con lắc thứ hai lớn gấp ba lần biên độ của con lắc thứ nhất Biết rằng lúc đầu hai vật gặp nhau ở vị trí cân bằng
và chuyển động ngược chiều nhau Khoảng thời gian giữa hai lần hai vật nặng gặp nhau liên tiếp là
Câu 20: Năm ánh sáng
A là một đơn vị đo khoảng thời gian
B là một đơn vị đo khoảng cách, bằng quãng đường ánh sáng đi được trong 1 năm
C là một đơn vị đo thời gian bằng 1 năm
D được gọi là đơn vị thiên văn
Câu 21: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 200 Ω mắc nối tiếp với tụ điện C Nối 2 đầu đoạn mạch với 2 cực của một máy phát điện xoay chiều một pha, bỏ qua điện trở các cuộn dây trong máy phát Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 200 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I Khi rôto của máy quay đều với tốc
độ 400 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 2 2 I Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ
800 vòng/phút thì dung kháng của đoạn mạch là
A ZC =800 2 Ω B ZC =50 2 Ω C ZC =200 2 Ω D ZC =100 2 Ω
Câu 22: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R không đổi mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C biến thiên và cuộn dây thuần cảm L = 0,3/π (H) Điện áp hai đầu đoạn mạch u = Uosin(100πt) V Khi điều chỉnh điện dung của tụ
RC
U
2
= Giá trị của C1 là
A
4
15.10
(F)
π
−
2
15.10 (F)
π
−
4
10 (F)
15π
−
2
10 (F)
15π
−
Câu 23: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
A kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn
B tác dụng vào vật một ngoại lực không đổi theo thời gian
C làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
D cung cấp cho hệ một phần năng lượng đúng bằng năng lượng vật bị tiêu hao trong từng chu kỳ
Câu 24: Nhận xét nào sau đây về tính chất của các bức xạ là đúng?
A Tia X có khả năng đâm xuyên lớn hơn tia tử ngoại là do có bước sóng nhỏ hơn và các photon tia X có tốc độ lớn hơn
B Các bức xạ có bước sóng càng nhỏ càng có thể gây ra hiện tượng quang quang điện với nhiều chất hơn
C Các bức xạ trong thang sóng điện từ có cùng bản chất, nguồn phát và ranh giới rõ rệt
D Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn tia đỏ nên khoảng vân lớn khi giao thoa và dễ dàng quan sát được bằng mắt
Câu 25: Cho mạch điện xoay chiều RLC, (cuộn dây thuần cảm) Tại thời điểm t, điện áp hai đầu mạch và điện áp hai
2 2 So với điện áp hai đầu mạch thì cường độ dòng điện
Câu 26: Ở mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15 cm, dao động điều hòa cùng tần số, cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O là 1,5 cm, là điểm gần O nhất luôn dao
động với biên độ cực đại Trên đường tròn tâm O, đường kính 20 cm, nằm ở mặt nước có số điểm luôn dao động với
biên độ cực đại là
Câu 27: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100 (g) và một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 4 cm rồi truyền cho nó một vận tốc 40π (cm/s) theo phương thẳng đứng hướng xuống Chọn chiều dương hướng xuống Coi vật dao động điều hoà theo phương thẳng
đứng Tốc độ trung bình khi vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo bị nén 1,5 cm lần thứ hai là
Câu 28: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C biến đổi được Điện áp đặt vào hai đầu mạch có tần số f Ban đầu độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch và i là π/6 rad thì công suất tiêu thụ trong mạch là 150 W Thay đổi C để điện áp hai đầu R cùng pha với điện áp hai đầu mạch thì mạch tiêu thụ công suất
Câu 29: Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân: 21D+21D→ AZX+01n
Biết độ hụt khối của hạt nhân D là ∆mD = 0,0024 u và của hạt nhân X là ∆mX = 0,0083 u Phản ứng này thu hay tỏa bao nhiêu năng lượng? Cho 1 u = 931 MeV/c2
Trang 4Câu 30: 21084Po là hạt nhân phóng xa biến thành chì Pb Ban đầu có một mẫu Po nguyên chất Tại thời điểm t nào đó
tỉ số hạt nhân Pb và Po trong mẫu là 3:1 và tại thời điểm t′ sau t là 276 ngày tỉ số đó là 15 : 1 Chu kỳ bán rã của
210
84Po là
, trong đó d đo bằng mét, u đo bằng
cm và t đo bằng giây Gọi amax là gia tốc cực đại dao động của một phần tử trong môi trường, v là vận tốc truyền sóng
và λ là bước sóng Giá trị của bước sóng là
Câu 32: Catốt của tế bào quang điện được chiếu sáng Hiệu điện thế đặt vào giữa anốt và catốt là UAK > 0 Cường độ dòng quang điện qua tế bào bằng không Để xuất hiện dòng quang điện trong tế bào thì tăng
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai về ống Rơnghen?
A Năng lượng tiêu thụ trong ống Rơnghen chủ yếu là dưới dạng nhiệt làm nóng đối catốt
B Bước sóng ngắn nhất trong ống tạo ra ứng với toàn bộ động năng electron khi đập vào đối catốt được chuyển hoá
thành năng lượng của phôtôn ứng với bước sóng ngắn nhất đó
C Tia X có bước sóng càng dài nếu như đối catốt làm bằng chất có nguyên tử lượng càng lớn
D Hiệu điện thế giữa anốt và catốt có giá trị vào cỡ vài vạn vôn
Câu 34: Treo một quả cầu vào lò xo thì lò xo dãn một đoạn 9 cm Nâng quả cầu lên vị trí sao cho lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho nó dao động Chọn t = 0 là lúc quả cầu bắt đầu dao động, trục Ox hướng thẳng đứng lên trên, gốc toạ độ O là vị trí cân bằng của quả cầu Cho g = 10 m/s2 Phương trình dao động của quả cầu có dạng là
A x 9sin 10πt π cm
10πt π
C x 9sin πt π cm
Câu 35: Cho mạch điện RLC nối tiếp, tụ điện có điện dung
4
10
π
−
= cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay
4π
hiệu điện thế trên cuộn dây đạt giá trị cực đại Hỏi khi L thay đổi thì công suất cực đại Giá trị cực đại đó bằng bao nhiêu?
Câu 36: Một mạch dao động LC có L = 2 mH, C = 8 pF, lấy π2 =10 Thời gian ngắn nhất từ lúc tụ bắt đầu phóng điện
đến lúc có năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là
A
6
2.10
(s)
15
−
5
10 (s)
75
−
7
2.10 (s) 3
−
Câu 37: Điều kiện để có dòng quang điện trong tế bào quang điện là
A cường độ chùm sáng kích thích phải lớn
B điện thế anốt phải lớn hơn điện thế catốt
C bóng chân không phải được làm từ thuỷ tinh nhẹ
D tần số ánh sáng kích thích phải lớn hơn một giá trị xác định
Câu 38: Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao động LC?
A Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi, nói cách khác, năng lượng
của mạch dao động được bảo toàn
B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên điều hoà với tần số của dòng điện xoay chiều
trong mạch
C Khi năng lượng điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại
D Năng lượng của mạch dao động gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập
trung ở cuộn cảm
Câu 39: Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng pha là dao động điều hòa có
A tần số bằng tổng hai tần số của hai dao động thành phần
B năng lượng bằng tổng hai năng lượng của hai dao động thành phần
C biên độ bằng tổng hai biên độ của hai dao động thành phần
Trang 5Khóa học Luyện đề thi Đại học môn Vật lí Đề thi tự luyện số 18
D pha ban đầu bằng tổng hai pha ban đầu của hai dao động thành phần
Câu 40: Chiếu ánh sáng tử ngoại vào bề mặt catốt của 1 tế bào quang điện sao cho có electron bứt ra khỏi catốt Để
động năng ban đầu cực đại của electron bứt khỏi catot tăng lên, ta làm thế nào? Trong những cách sau, cách nào sẽ
không đáp ứng được yêu cầu trên?
A Dùng tia X B Dùng ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn
C Vẫn dùng ánh sáng trên nhưng tăng cường độ sáng D Dùng ánh sáng có tần số lớn hơn
Câu 41: Một con lắc đơn có dây treo dài 1 m treo ở nơi có gia tốc trọng trường g = 9,86 m/s2 Vật mắc vào dây treo
có khối lượng m = 40 (g) và có điện tích q = −4.10−4 C Con lắc dao động điều hòa trong điện trường có phương thẳng
A E
hướng xuống, E = 820 V/m
C E
hướng xuống, E = 768,6 V/m
Câu 42: Một mạch dao động điện từ LC, trong đó tụ điện đã được tích điện đến hiệu điện thế Uo, giữa tụ C và cuộn cảm có một khoá K đang mở Tại thời điểm t = 0, người ta đóng khoá K Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Năng lượng tích trữ trong tụ ở thời điểm t=0,5π LC là 2
o
0, 25CU
B Hiệu điện thế trên tụ điện bằng không lần đầu tiên ở thời điểm t=0,5π LC
C Cường độ dòng điện đạt cực đại bằng Uo C.
L
D Năng lượng cực đại tích trữ trong cuộn cảm là 0,5CU 2o
Câu 43: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng Khoảng cách giữa hai khe S1S2 = 4 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m Chiếu tới hai khe S1, S2 một ánh sáng đơn sắc, trên màn quan sát người ta thấy, giữa hai điểm P
và Q đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm O có 11 vân sáng Tại P và Q là hai vân sáng Biết PQ = 3 mm Tại điểm
M cách vân trung tâm một khoảng 0,75 mm là vân sáng hay vân tối? Bậc mấy?
A vân sáng bậc 5 B vân sáng bậc 4 C vân tối thứ 2 D vân tối thứ 3
Câu 44: Một mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện C nối tiếp với một cuộn dây Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
3
Tỉ số giữa dung kháng và cảm
kháng bằng
Câu 45: Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ nguyên chất X với chu kì bán rã T Cứ một hạt nhân X sau khi phóng xạ tạo thành một hạt nhân Y Nếu hiện nay trong mẫu chất đó tỉ lệ số nguyên tử của chất Y và chất X là k thì tuổi của mẫu chất là
A
2 ln 2
ln 1 k
=
ln 1 k
ln 2
+
(ln 2 )
ln 1 k
=
ln 1 k
ln 2
−
=
Câu 46: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với khoảng vân trên màn ảnh lần lượt là 0,48 mm và 0,54 mm Tại hai điểm A, B trên màn cách nhau một khoảng 51,84 mm là hai vị trí mà cả hai hệ vân đều cho vân sáng tại đó Trên AB đếm được 193 vạch sáng Hỏi trên AB có mấy vạch sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân (kể cả A và B)?
Câu 47: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 8cm Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc có độ lớn 0,4π (m/s) Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí 2 3 cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
A x 4 cos 10πt π cm
6
π
x 4 cos 20πt cm
6
C x 2 cos 10πt π cm
6
π
x 2 cos 20πt cm
6
Câu 48: Coi biên độ suất điện động cưỡng bức đặt vào mạch LC có điện trở R ≠ 0 là không đổi, khi có cộng hưởng
điện từ trong mạch thì
A sự tiêu hao năng lượng trong mạch như cũ B sự tiêu hao năng lượng trong mạch nhỏ nhất
C sự tiêu hao năng lượng trong mạch lớn nhất D không có sự tiêu hao năng lượng trong mạch
Câu 49: Tìm kết luận sai khi nói về hạt sơ cấp?
A Electrôn thuộc loại hạt Leptôn B Hạt hađrôn là tập hợp các hạt mêzôn và leptôn
C Hạt nơtrôn có spin bằng 1/2 D Hạt nơtrinô có số lượng tử điện tích bằng 0
Câu 50: Chiếu một tia sáng trắng vào lăng kính có góc chiết quang A bằng 50 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc A Điểm tới gần A Chiết suất của lăng kính đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là nt = 1,65, nđ = 1,61
Trang 6Quang phổ được hứng trên một màn quan sát đặt song song với mặt phẳng phân giác góc A và cách nó 2 m Quang phổ thu được trên màn
A là quang phổ chỉ có hai vạch màu đỏ và màu tím cách nhau 7 mm
B là quang phổ chỉ có hai vạch màu đỏ và màu tím cách nhau 0,4cm
C là quang phổ liên tục có bề rộng 4 mm
D là quang phổ liên tục có bề rộng 0,7 cm
Biên soạn: Đặng Việt Hùng