1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Điều trị nội khoa - HÔN MÊ part 3 potx

5 296 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 67,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác trương lực cơ bên liềm não g rõ rệt Bệnh nhân hôn mê nhanh.. Có bệnh gì, dùng thuốc gì trước đó ấu chấn thương sàn sọ cột sống cổ ộ h ï o Thân hệ thống lưới dẫn đến bệnh nhân h

Trang 1

o Sụp mi một bên

o Đồng tử một bên dãn rộng

 Đè vào cuống não gây tổn thương não ảnh hưởng đến

202

ø đó dẫn đến liệt cả hai bên Mặt khác trương lực cơ bên

liềm não)

g rõ rệt Bệnh nhân hôn mê nhanh

KHÁM MỘT BỆNH NHÂN HÔN MÊ

khởi đầu: đột ngột, từ từ

nôn .1.4 Có bệnh gì, dùng thuốc gì trước đó

ấu chấn thương sàn sọ cột sống cổ

h

ï

o Thân hệ thống lưới dẫn đến bệnh nhân hôn mê nhanh, sâu

o Bó tháp: cùng 1 bên tổn thương nhưng có hết ½ đối diện bên kia bị đè can vào bờ của lều tiểu não tư

lành tăng, rung giật cơ

5.2.3 Thoát vị theo chiều ngang (xuyên

o Triệu chứng thần kinh khôn

o

6

6.1 Bệnh sử cần hỏi rõ

6.1.1 Tình trạng

6.1.2 Diễn biến

6.1.3 Có triệu chứng kèm theo: nhức đầu,

6

6.2 Khám lâm sàng tổng quát bệnh nhân hôn mê

6.2.1 Tìm các d

6.2.2 Nhiệt đ

6.2.3 Mạc

6.2.4 HA

6.2.5 Da

6.2.6 Mùi hơithở

6.2.7 Tìm dấu màng não dấu tăng áp lực so

Trang 2

.2.8 Khám lồng ngực tim, bụng, tiết niệu

h bệnh nhân hôn mê

g huyết, urea huyết

ắt .4.4 Nếu cần làm scanner não

õo tìm dấu thần kinh khu trú hay lan tỏa

õo

ỏ não ân não

õo

át triển ALNS

Sokes, rung giật cơ nhẹ

ân vọt) Phù gai thị thường xảy ra trễ

6

6.3 Khám thần kin

6.4 Cận lâm sàng

6.4.1 Xét nghiệm cơ bản: đườn

6.4.2 Tìm kí sinh trùng sốt rét

6.4.3 Chọc dò tủy sống soi đáy m

6

7 KHÁM THẦN KINH BỆNH NHÂN HÔN MÊ

o Đánh giá mức độ hôn mê và tìm dấu tăng áp lực nội sọ

o Tìm dấu chứng tổn thương cấu trúc na

7.1 Đánh giá mức độ hôn mê dựa vào

 Đáp ứng với lay gọi và kích thích đau

 Các phản xạ thần kinh sọ của thân na

7.1.1 Hôn mê tầng vở-dưới v

7.1.2 Hôn mê tầng th

7.1.2.1 Cuống na

7.1.2.2 Cầu não

7.1.2.3 Hành não

Để ý những triệu chứng do ph

 Hôn mê diễn biến nhanh

 Có hiện tượng Cushing (HA cao, mạch chậm)

 Trương lực cơ tăng, nhịp thở Cheyne

 Nhức đầu nhiều, nôn mửa (no

Trang 3

7.2 Khám tìm tổn thương cấu trúc não

204

(hoạt động của bó tháp)

û pháp Pierre Marie Foix

ảm

, PXMMI

í mắt : Do thoát vị não hoặc hội chứng Claude_Bernard Chớp ma

Co nhỏ 1 – 2 mm, còn phản xạ ánh sáng do tổn thương không dùng dưới

 1 bên dản rộng _ do thoát tụt não vị não xuyên lều tiểu não : x/ huyết

3_5 mm, mất phản xạ ánh sáng do tổn thương cuống (

_ t

ùnh sáng còn rất lâu trong khi các phản xạ thân não ở các

nằm yên )

7.2.1 Khảo sát sự vận động của tứ chi – mặt

7.2.1.1 Ở mặt thu

7.2.1.2 Ở tứ chi

7.2.1.2.1 Sức cơ và trương lực cơ gi

7.2.1.2.2 Phản xạ gân xương giảm

7.2.1.2.3 Dấu Babinsky dương tính

7.2.2 Khảo sát sự hoạt động của hai mắt

7.2.2.1 Mí mắt : Sụp mi , mở chớp mắt _ PXGM

 Bên nhắm không kín : Liệt VII ngoại biên

o Khi bị đe doạ : Vỏ não thuỳ chẩm còn tốt

7.2.2.2 Đồng tử : (kích thước và đ/ ứng với ánh sáng )

đồi

não , u não

 2 bên đều , dản

não: phần sau)

Đồng tử dản rộng , mất ổn thương hành não

Trong hôn mê do chuyển hoáhoặc ngộ độc , đồng tử luôn luôn đều nhau , đồng tử

co nhỏ vừa phải , phản xạ a

tầng dưới đã mất

7.2.3 Chuyển động của 2 mắt :

7.2.3.1 Vị trí tự nhiên của 2 mắt (bệnh nhân

Không đồng trục ngang : Do thần kinh sọ III , VI

Trang 4

øo trong : Do Thalamus _ Midbrain

ng cầu não

Trục 2 mắt cùng lệch va

2 mắt cùng nhìn lệch :

 Về phía tổn thương do tổn thương bán cầu não

 Về phía đối diện tổn thương : tổn thươ

7.2.3.2 Hoạt động các cơ vận động mắt :

Nếu bệnh nhân còn hợp tác : Bảo bệnh nhân nhìn theo ngón tay di chuyển

Nếu bệnh nhân mê, khảo sát gián tiếp :

 Xoay đầu bệnh nhân qua 1 bên , xem 2 mắt có di chuyển theo chiều ngược lại (phản xạ đầu mắt ) ( phản xạ mắt búp bê ) biết sự nguyên vẹn của trục thân não do

đình _ mắt )

các thần kinh IV,III

 Bơm nước lạnh vào tai ( nghiệm pháp tiền

 Bình thường :Nystagmms có 2 giai đoạn :

ch

Tổn thương thân não

 Lệch chậm về bên bị kích thí

 Giật nhanh về bên đối diện

thở của bệnh nhân

a/ nhịp thở chậm

b/ Nhịp thở Cheynes _Stokes : tổn thương dưới đồi

c/ Nhịp thở nhanh sâu :

* Đều: (do toan chuyển hoá)

 Do suy tim _ viêm phổi _ do chuyển hoá

ataxic breathing ) : Biên độ luôn đổi có lúc nhưng thở

 Do tổn thương cầu não

*Không đều ( nhịp thở Biol): Cầu não thấp

d/ Nhanh chậm không đều (

do tổn thương hành não

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT :

8

Trang 5

206

ai đoạn

Sau đó khi tổn thương ban đầu tăng thể tích ( do chảy máu , do phù não tăn

ùi bị tổn thương _ Bệnh nhânmê

bị ổn thương

ột số ít trường hợp nặng diễn biến nhanh , không rõ 2 giai đoạn

ột và có triệu chứng tối đa ngay từ đầu do tổn thương vào thân não

ệu chứng của TK sọ nơi bị tổn thương ( thường là ngoại biên và đối diện bên liệt )

ng một vài ngày ( ngoại trừ do ngộ độc thuốc ngủ hoặc do hạ đư

hần kinh khu trú ( ngoại trừ hôn mê do tăng áp lực thẩm tha

năng nhận biết của võ não )

8.1 Tổn thương trên lều tiểu não Thường diễn ra theo 2 gi

8.1 Lúc đầu có triệu chứn

 yếu ,liệt ½ người

 mất ngôn ngữ ( ở bán cầu não chiếm ưu thế )

8.1.2

g thêm )

_ Đè qua đường giữa _ hệ thống lươ

_ Đè theo trục dọc từ trên xuống :

 hôn mê ngày càng tăng

 có thêm triệu chứng của các TK sọ ở các tầng

Nếu thoát vị não xuyên lều _ đồng tử 2 bên không đều

M

8.2 Tổn thương cấu trúc dưới lều

_ Thường đột ng

_ Triệu chứng :

 Hôn mê ngay từ đầu

 Rối loạn vận động thường không rõ

 Các tri

8.3 Hôn mê do chuyển hoá

_ Diễn biến từ từ tro

ờng huyết )

_ Thường không có dấu T

áu do hạ đường huyết )

_ Thường có thêm mê sản lú lẩn ( giảm khả

Ngày đăng: 23/07/2014, 06:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN