1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

hán tự nâng cao pptx

6 216 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 453,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.図書館HP閲覧不能、サイバー攻撃の容疑者逮捕、だが… 図書館: としょかん : Thư viện HP: Home page : Trang chủ 閲覧:えつらん: Trình duyệt, xem 不能:ふのう: không thể サイバー:serve 攻撃:こうげき: công kích 容疑者:ようぎしゃ: kẻ tình nghi 逮捕:たいほ: bắt

Trang 1

1.図書館HP閲覧不能、サイバー攻撃の容疑者逮捕、だが…

図書館: としょかん : Thư viện

HP: Home page : Trang chủ

閲覧:えつらん: Trình duyệt, xem

不能:ふのう: không thể

サイバー:serve

攻撃:こうげき: công kích

容疑者:ようぎしゃ: kẻ tình nghi

逮捕:たいほ: bắt được, tóm được

2 愛知県内の男性(39)が、自作プログラムで図書館ホームペー ジから新着図書の情報を集めたところ、サイバー攻撃を仕掛けたと して逮捕された。しかし、朝日新聞が依頼した専門家の解析による と、図書館ソフトに不具合があり、大量アクセスによる攻撃を受け たように見えていたことが分かった。同じソフトを使う全国6カ所 の図書館でも同様の障害が起きていたことも判明。ソフト開発会社 は全国約30の図書館で改修を始めた。

愛知県内:あいちけんない

自作:じさく: tự làm , tự chế tạo

プログラム:program, chương trình

ホームページ: Homepage

新着:しんちゃく: Mới đến, mới tới

図書:としょ: Sách

Trang 2

情報:じょうほう: Thông tin

集める:あつめる: Thu thập

仕掛け:しかけ: thực hiện

依頼:いらい: nhờ vả

専門家:せんもんか: nhà chuyên môn

解析:かいせき: phân tích

ソフト:software, phần mềm

不具合:ふぐあい: có lỗi (hệ thống)

大量:たいりょう: số lượng lớn

アクセス:access, truy cập

全国6カ所:ぜんこく6かしょ: 6 nơi toàn quốc

同様:どうよう: cùng dạng , đồng dạng

障害:しょうがい: lỗi, chướng hại

判明:はんめい: phán xét

ソフト開発会社:そふとかいはつかいしゃ: công ty phát triển phần mềm

約(30):やく(30): ước chừng (30)

改修:かいしゅう: cải thiện tu sửa

Trang 3

3 この問題は同県岡崎市立図書館で起きた。ソフトには、蔵書デー タを呼び出すたびに電算処理が継続中の状態になり、電話の通話後 に受話器を上げたままのような状態になる不具合があった。一定の 時間がたつと強制的に切断されるが、同図書館では10分間にアク セスが約1千件を超えると、ホームページの閲覧ができなくなり、 大量アクセスを受けたように見えたという。

問題:もんだい: Vấn đề

同県:どうけん: Cùng tỉnh

岡崎市:おかざきし: Thị trấn Okazaki

市立:しりつ、(いちりつ):(của) Thị trấn

蔵書:ぞうしょ: (Tàng thư): sách báo được lưu trữ

データ:data, dữ liệu

呼び出す:よびだす: gọi

電算処理:でんさんしょり: xử lý điện toán

継続中:けいぞくちゅう: đang tiếp tục, đang kết nối

状態:じょうたい: trạng thái

電話:でんわ: điện thoại

通話後:つうわご: sau khi nói chuyện ,

受話器:じゅわき: ống nghe

一定:いってい: nhất định

強制的:きょうせいてき: bắt buộc , cưỡng chế

Trang 4

切断:せつだん: ngắt , cắt

1千件:1せんけん: 1 ngàn kiện

4.男性はソフトウエア技術者で、岡崎市立図書館から年に約100冊 借りていた。図書館のホームページは使い勝手が悪く、新着図書の 情報を毎日集めるプログラムを作り、3月から使い始めた

男性:だんせい: nam tính , đàn ông

ソフトウエア:software

技術者:chuyên viên

冊:cuốn

使い勝手:つかいがって:sự tiện lợi khi sử dụng

新着図書:ちんちゃくとしょ: sách mới

毎日:まいにち: mỗi ngày

5 図書館には同月以降、「ホームページにつながらない」と市民か ら苦情があった。相談を受けた愛知県警は、処理能力を超える要求 を故意に送りつけたと判断し、業務妨害容疑で男性を逮捕した。名 古屋地検岡崎支部は6月、「業務妨害の強い意図は認められない」 として起訴猶予処分とした。

以降:いこう: từ sau

市民:しみん: thị dân

苦情:くじょう: than phiền

相談:そうだん: giải trình , tâm sự

警察:けいさつ: cảnh sát

Trang 5

処理能力:しょりのうりょく: năng lực xử lý

超える:こえる: vượt quá

要求:ようきゅう: yêu cầu

故意:こい: cố ý

判断:はんだん: phán đoán

業務 妨害 容疑:ぎょうむ ぼうがい ようぎ: tội phá hooại kinh doanh

地検:ちけん: viện kiểm sát địa phương

意図:いと: ý đồ

起訴:きそ : khởi tố

猶予:ゆうよ: án treo

処分:しょぶん ; xử phạt

6 朝日新聞は、図書館で使われている三菱電機インフォメーション システムズ(MDIS)社製のソフトを別の図書館関係者から入手。 男性のプログラムとともに、この分野に詳しい産業技術総合研究所 の高木浩光・情報セキュリティ研究センター主任研究員や、大手の 情報セキュリティー会社「ラック」など3カ所に解析を依頼した。 新聞:しんぶん: Báo

三菱 電気 インフォメーションシステムズ:みつびし でんき : Mitsubishi điện tử Information system

社製:しゃせい: của hãng , sản phẩm của hãng ,

Trang 6

関係者:かんけいしゃ: người liên quan , bên liên quan

入手:にゅうしゅ: có được

分野:ぶんや: lãnh vực

詳しい:くわしい: tường tận

産業 技術 総合 研究所 :さんぎょう ぎじゅつ そうごう けんきゅうしょ: sản nghiêp ;kĩ thuật; tổng hợp; trung tâm nghiên cứu 高木浩光:たかぎ ひろみつ (tên người )

セキュリティ:security

センター:center

主任: しゅにん: chủ nhiêm

研究員:けんきゅういん thành viên nghiên cứu

大手:おおて: công ty lớn

Ngày đăng: 22/07/2014, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w