% ALS 4% diànshhới television station dign thị đài đài truyền hình 8 ,_ Œ tới station đài đài, bệ : RR 3 8# biGoyan act, perform biểu diễn biểu diễn + k3 R 4 jiémù program tiết mục tiế
Trang 2Ta zénme xué de zhéme hao?
>a FA, wR UK,
Ta fẽichóng nữi, yé hén rénzhén
(=) MHRARRARS (FR FRARR L,BRETARAS.)
AP KRE, WAR H RAR F
Wei xué tdijiquan, ta méi tian dou qf de hén zdo
Trang 3% ALS (4%) diànshhới television station (dign thị đài) đài truyền hình
8 ,_ Œ) tới station (đài) đài, bệ
: RR 3 (8#) biGoyan act, perform (biểu diễn) biểu diễn
+ k3 R (4) jiémù program (tiết mục) tiết mục
+ * & (BE 3) yuany! be willing, (nguyện ý) bằng lòng, muốn
wish, like
Atta wai shénme why (vị thập ma) vì sao? Vì cái gì?
SE (y nbù progress (iếnbộ) — tiếnbộ
2Ï (4) shương — level (thủy bình) trình độ
ia lỗ (đi) tigäo improve, raise (để cao} dé cao, nang cao
RF nati Tam flattered (na ly) đâu có
(colloquial)
HE () zhủn accurate (chuẩn) chuẩn, chính xác
vA GE) tian fluent (uw lgi) lưuloát, trôi chảy
+8 CE) cud wrong (thd) nhầm, sai
x z (RR) zhème so, like this (giá ma) như thế này,
như thế
161
Trang 415 KA CHE) rénzhén conscientious, serious (nhận chân ) chăm chỉ
16 + CB) zo early (táo) sớm
17 3ÿ OSE) wai for (vi) vị, vì, với
18 i8 (3) yandong sport (vận động) vận động, phong trào,
thể dục thể thao
19, Bị 3 (4%) gồngcói just now (cang tài) vừa rồi, mới rồi
20 #&, 3ÿ pdo bd jogging, run (bào bộ) _ chạy, chạy bộ
21, + BR (4) langic basketball (lam céu) bóng rổ
quả bóng rổ
BR (4%) git ball (cầu) quả bóng
22 ĐÈ — O#) kuời quiek (khoái) nhanh, mau
23 We + (#u) iiänchí - pemistin,insiston (kiên trì) kiên trì giữ vững
24 P ZJ G£) vinwéi because (nhanvi) bởi vì, vì
25 HỆ, - OE) wăn late (vấn) tối trễ, muộn
‡©Z£@#iãñ , Búchöng shẽngc(Í Supplementary New Words
Từ mới bổ sung
1 Bh GB) shu well acquainted (thục) thông thạo,
quen, chin
2 x# (4) wénzhang article (văn chương) văn chương, bài văn
3 a Z (CØ) shèyïng photography (nhiếp ảnh) nhiếp ảnh, quay
phim chụp ảnh
4 }# GB) man slow (man) cham
5 + (#3) suàn calculate (toán) tính toán, tính
6 (Bh) kao give or take # test (khao) thi, kiém tra
SEY Zhushi Notes Cha thich
(—)MẶH I am flattered Dau cd
II 3A #£tR† 149 @lã d4“ BÉ Hì, BỤ E7,
A polite expression in response to a compliment
Đây là lời nói khách khí khi trả lồi lời khen ngợi của người khác Có
Trang 5(2) BABB BES RT
SEE : What do you think of her taÙiquan ?
Bạn thấy cơ ấy đánh thái cực quyền như thế nào?
E38 Yuta Grammar Negi pháp
WAAC) The complement of state(1) BS ngif chi trang thai
TRS AME 218 O11 RE Aa 78” EAE,
RSPEHEEN REWER EERE RAS SET REG Roe OSE BT HBR AF BB Bh HET J OAR JE HE En ORE He UT A
The complement of state is a complement connected by Ĥ following the verb or the adjective
The main function of the complement of state is to describe , appraise or evaluate the result, degree and state, etc The acts or the states this complement describes or appraises are usually day-to-day in character,
or have already existed, or are in progress
Bố ngữ chỉ trạng thái là bổ ngữ được dùng “48” để nối liên vào sau động từ hoặc hình dung từ
Chức năng chủ yếu của bổ ngữ chỉ trang thai lA miéu ta, phan đốn hoặc đánh giá về kết quả, trình độ trang thái v.v Hành vi động tác hoặc trạng thái
mà bổ ngữ miêu tả hoặc đánh giá là mang tính thường xuyên, đã xảy ra hoặc đang tiến hành
Trang 6BER: Hid + a+ + BAA
The negative: Verb + 4 + 7 + Adjective
TERRA Hil + 8+ BRAY RBA
‘The affirmative-negative questions: Verb + #9 + Adjective + 7 + Adjective
Hình thức câu hỏi lựa chọn : Động từ + 4 + hinh dung ti + A + hinh
dung từ Thí dụ:
(1)42<#### #1
(2) HIRI ARIE AIF?
HE: MAAR ARENDT HAWBAR:
Note: When the verb has an object, the structure for the sentence with a complement
of state is:
Hi + i+ H+ + BAW
Verb + Object + Verb + f8 + Adjective
Chú ý: Khi động từ mang tân ngữ, hình thức cấu trúc của câu mang bổ ngữ chỉ trạng thái là: Động từ + tân ngữ + động từ + ÍÄ ` + hình dung từ
RS Yuyin Phonetics Ngit 4m
PP RAAIMEN AF RAINES BI PAM:
Trang 7In a sentence with a complement of state, the complement is stressed,e.g
Trong cầu mang bổ ngữ chỉ trạng thái, bổ ngữ chỉ trạng thái phải được đọc nhấn mạnh Thí dụ: (1) UR Rie
aAAA
(2) eK FF ARS (3) 34, 3# t1 IK1k
AA
73-833) Lianxi Exercises Bai tap
{—)i#¥ Phonetics Ngữ âm
1.Đ#.#ỄWWÍL, Pronunciation and tones Phân biệt âm, thanh điệu
ful nth biöoyön bidoyang
jiémù juéáwù jinbu xngfú
nat nòi pao bu bdoft
2 SB WEI Multisyllabic liaison Doc lién nhiều âm tiết,
shi shang wi nan shi — (HÍ E38)
zhi pa yOu xin rén (AMADA)
3 BE Read out the following phrases Doc ré rang
AFAR ARDABRE »#43iiki#
Weds FF UR a ABE tt 43
E42R4ZRE KARAM BAZRAZER & xi ZEA
FRRLH EEA BARALH BARAK
RARRA BAR BRR BARE FERRI RES R CRR REPKE
Trang 82 As He () Rib AE
3
4
Trang 9
6 Het HERIS H AE AEB 0
CB) GAABLIE Describe the pictures
Miéu ta bite tranh
Trang 10
AYES BAI SABA Complete the sentences with appropriate adjectives
Điền hình dung từ thích hợp vào chỗ trống
(4) ISR Answer the questions
Trả lời câu hỏi
1
°
- 4 Seok i Rw? hint &
MERE GID OBA
MH BIL? MB IL
(AD5ERAIE Complete the dialogues
Hội thoại giao tiếp
OAs ARATT ERA IR?
Zz AE?
Fe?
Trang 11(Wu) BCH A Correct the sentences
Sửa câu sai
Hội thoại giao tiếp
1 BR Praising Khen ngợi
2 Ft Appraising Binh phim
Ath AWARE EAH?
Bi det FF RSF
Att RID FEE ZH?
B: BRS,
Trang 123 EỊIERRIR Inquiring about reasons Hỏi nguyên nhân
MRE A MARREKRREL, REBARRBHARK
HY RGRARA FRA, ANAM, BAT BR PRR MES SRM WSR SERA, DMP S
AMR, MRARGRE BHR MLBwWEC, AVMVARBARELGD? RA CROAK ABW -ER
HBA RIEROM ĐHIẾ: x):
Đọc xong phán đoán đúng sai ( đúng: X sai: x)
Trang 13GA Đọc xong trả lời câu hỏi
Trang 14FARA LAE RA ZW RAS RAHM + —
SHHMA, RANE AR
A OM BEE APRA, METRE,
PRR REA RAA, REKRM-RSEI,
te HP BR
ER, UMAR, BERL GRAE, FABLE PRE AIRR, ELMER REE,
Fy ALARM EIR, WRAR EDT, RR,
KERB, MEKHAMA, LEAKPR HRA,
HOR—-PAG SM FSHARA, ZT PRA Ñ
BiG Al, WPHRREA, CRUA, ERE,
'PE] *È# H k—# 2ð] 914 4# 2A đ] # APR ED AP RH MAR EPUAMA,
,1fÑ @ ni ï #4 3 3x, # ñ † H 82L ## Đ
ZA LH ML’ PILE BER, THREE
Trang 15Si 18 Ï LRwT PERSE RE,
XE ĐđFDN thiểu si 295 ft SkÉP, BÉ
EBRHF ARSE, ZHRSRAMRE WEB
RAG, HL aE ES,
3⁄7 tì HỆ l] +, # 4A 6ú # 1? #£o 3 TRE BỊ, 198
3⁄11 EMR S ABW UPR, ANAL, 2
RMA KRA-REIPAEBROK,
S238) Shéngci New Words Từ mới
1 + 4 lới zi come from (ai tự) đến từ
A tha from a) từ
2 TER (4%) shia wena (thé gidi) thếgiới
3 BB G0) gndào feet (edm dio) — edm thay
4.2] — (4) zhõu continent (châu) châu, lục địa
3 + (f) dăng and so on (dang ) vân van,
6 # (4) guojia country,state (quốcgia) quốc gia, dat nude, nué
7 * Œ) gè cach, every (các) mỗi, các, đều
8 3 BA (# ) bGngzhu help, every (bang trợ) — giúp đõ, trợ giúp
9 là 48 (4%) giniang ail (cô nương) cô gái
10 # GE) huang yellow (hoàng ) vàng, màu vàng
H KR (4%) tOufa hair (đầu phát) tóc
12 my GE) gao tall high (cao) cao
3 SF (4) gờz height, stature (cá tử) vóc người, dáng người
14 BREF (%) yanjing cục (nhãn tình) mắt
15s K (đi) zhang grow to be, grow(trưởng ) lớn lên, mọc
16 HB GB) pidoliang pretty (phiếu lượng ) xinh đẹp
Trang 163 38 (3h) yancha perform (diễn xuất) biểu điễn
É, z (BI) yliing already (đi kinh) đã, rồi
ÈÈ ŸŸ (2i 4) blồời - match,compettion ( thi) thi đấu, cuộc thi
3 Ti (4 3H) xigudin habit, be used to (tập quán) tp quán, thói quen
> bu tong different (bét déng) bất đồng, khác nhau
DR (3.4) rénshi know - (nhan thitc) nhận thức, quen biết +25 (8#) danshi_ but (dan thi) song, nhưng
Lk ‡a Cat) huxiang each other (hétuong) An nhau
RK S (ah) guanxin care for (quan tém) quan tam, cha y
#2 Zhudnming Proper Nouns Danh tit riéng
SBR] Yazhou Asia (á châu) châu Á
3È m Féizhéu Africa (phi châu) châu Phi
.W# a Ouzhou Europe (âu châu) châu Âu
ậW#ðM] - Àozhou Australia Cúc châu) chau Ue
š Ww Méizhdu America (mỹ châu) châu Mỹ
F Tianzhong a person`s name (điển trung) - Điển Trung
8 Landi a person’ s name (lan địch) Lan Địch
533) Liànx Exereises Bài tập (—) BR Phoneics Ngữ âm
1 SAMI Pronunciation and tones Phân biệt âm, thanh điệu
böngzhù bànshù gèzi gèzi
tóufqa tí fồ yðnjing yðnjng
chéngj chenyt xiguan xihuan
SAWEB Multisyllabic liaison Doc lién nhiều âm tiết
Du zdi yl xiang wéi yi ke,
mẽi féng jidjié bai si gin
Yao zhi xi6ng di déng gao chu,
biàn cha zhayd shdo yi rén
Trang 17(—)3XŠÌNHEZZ Choose the right words to fill in the blanks Chọn từ điển trống
7.RARBARK LR RRAESB,
8.2 ð]4'#‡r# RPE,
9 4842 # 6 X— *4
10 TKR, SRPFRMARAR RR mH REA KA,
(=) F Ashi HR AAR AAS Supply appropriate complements of state for the following verbs Điền bổ ngữ chi trạng thái thích hợp vào sau các động từ dưới đây
(PD) FRBIG Complete the dialogues
Hoàn thành bài hội thoại
Trang 19JE ZE a KF W% ee
KMS £48 8 th
ce Rte A # 4D #&
CA) BHD Correct the sentences
Sửa câu sai
A RIL RAI, SRRBAEE,
(4) 5 Leam to write Viét chiv Han
Trang 21(B) (ah) (4) (3) (ã) (4) (4)
(@®) (3) (3.4) (4) (a)
(4) (Bh) (ah) (4) (3h)
ban nua 25
bõngzhù trợ giúp, giúp đỡ 30 böoguð bưu phẩm, bưu kiện 21
cai thức ăn, món ăn 24
cñnguõn tham quan 21 cénjid thăm gia, tham dự 23 cdoching sân vận động, bãi tập 24 cha xét, kiểm tra, tìm kiếm 19
179