Thành phần đứng trước tu sức cho danh từ, cụm danh từ gọi là định ngữ.. Trong cụm từ, định ngữ phải đặt trước danh từ; trong câu, định ngữ phải đặt trước chủ ngữ hoặc tân ngữ.. Trợ tit k
Trang 1AR OR EO Bị Am?
Note: Interrogative sentences cannot take “RE” ạt the end except those formed with
“Indicative sentences + 13” , For example, it is wrong to say “ik SOB Ay”
Chú ý: Ngoài những câu hỏi dùng cấu trúc " câu trần thuật + ñH ° để hỏi ra, cuốt các câu hỏi khác không thể thêm “03” Khong néi: “#5 OR HA "8?”,
(—)/ERERIESIMBIII“E.” The attribute and the structural particle“f” Định ngữ và trợ từ kết cấu “l#g”
AA Pes aa EDF PEREDFERRE BH, Bilin
The modifiers of nouns and nominal phrases are called attributes The function of an attribute is to modify and define In a phrase the attribute is placed in front of the noun jin
a sentence before the subject or the object e.g
Thành phần đứng trước tu sức cho danh từ, cụm danh từ gọi là định ngữ Vai trò của định ngữ là tu sức và hạn định Trong cụm từ, định ngữ phải đặt trước danh từ; trong câu, định ngữ phải đặt trước chủ ngữ hoặc tân ngữ Thí dụ:
BMAF aye
BRM SIP ZB
()HABAHA SF,
SM" Re eR, RE MRRRE,
The structural particle“ J” is placed immediately after an attribute It is the formal indicator of an attribute
Trợ tit két c&u “WM” đặt sau định ngũ, là tiêu chí hình thức của định ngữ
1 #5 BISR1tï {E đt l8, 3š 2 BÍ TH lŠ tị Bí 1E Bí I 3 % BỊ, SE 1M “8g? BA dn: When a noun or pronoun is used as an attribute to define or to show possession and subordination , the particle “f}” is added, e.g
Khi danh từ hoặc đại từ làm định ngữ biểu thị mối quan hệ hạn định và sở hữu, sở thuộc tu sức, phải thêm “#9” Thi du:
ROK MHAR 2099k AB OB” RA
ah
When an adjectival phrase is used as an attribute, the particle “ft” is added
Khi cụm từ làm định ngữ, phải thêm “ÉÙ” vào trước định ngữ Thí dụ: RIFE HR wy HH
3 ABT, BFS LS RN”, BAM
102
Trang 2Sometimes the structural particle “fJ” is not added between the attribute and the centre-word ,e.g
Có trường hợp, giữa định ngữ và trung tâm ngữ không thêm trợ từ kết cấu “ #J”
Thí dụ:
BAF KAS PR PRA
(=) SPEEA” The peposiúon°fE” and “4” Giới từ “ÉP va “HA” i” ee YW I8 sử V3 Nũ lã, # 5 5% fE fï 3928 2 W6 s BỊ ÂU
The preposition “#£”together with a location word, when placed before the predicate verb ,tells the place where an act occurred, e.g
Giới từ“ #£”khi thêm từ chi địa điểm đặt trước động từ vị ngữ thi biểu thị địa
điểm xảy ra hành vi động tác Thí dụ:
(1) RAHI š LIKE
(2)4# +1
21m“ "BRT AWM RR tt 0 ‘Bi an:
The preposition “#%” indicates the receirer or benificiary of an action, e.g Giới ty “#4” biểu thị đối tượng hành vi hoặc người tiếp nhận Thí dụ:
(1)42224— FIL KERMA EZ
(2)£ 40453 6 6,
WE Ytyin Phonetics Ngit Am
(—) 49H FF (2) Sentence stress(2) Trọng âm câu
1 HF-RELE WANDA HABER Win:
Attributes are usually stressed while the structural particle is never stressed ,e.g Định ngữ thông thường phải đọc nhấn mạnh nhưng trợ từ kết cấu luôn đọc thanh nhẹ Thí dụ:
LB VG RRA BF 0
103
Trang 3AB KH RIE H ,
2 TREE, HAG RARE Tm RB hE SBE HM
When a preposition-object phrase functions as an attribute, and the verb takes an ob- Ject, both objects are stressed Look at the examples
Khi cụm giới từ tân ngữ làm trạng ngữ,sau động từ lại có tân ngữ thì tân ngữ của giới từ và tân ngữ của động từ phải đọc nhấn mạnh, giới từ đọc thanh nhẹ Thí đụ:
3# l§ š X10 # # 5 Đế, ^ A A AAA
^ A
ABARAT ANE
(CO2) Inonsten (2) Ngữ điệu
SEAL), THRE ARERR ERR Bsn:
The pitch for wh-questions is relatively high , the interrogative pronouns are stressed , and the falling tone is used at the end of the sentence
Trong câu hỏi chỉ định riêng, ngữ điệu của câu tương đối cao, đọc nhấn mạnh đại từ nghỉ vấn, cuối câu xuống giọng Thí dụ:
RED H A?
aA
3 # 1 x18
aA
333) Lianxi Exercises Bai tap
(—)iB Phonetics Ngữ âm
1 #3 Pronunciation and tones Phân biệt âm, thanh điệu
dõngxi
bangéngiéu jùoxuélóu gõngyulóu
Sùshèlóu
2 Bị Read out the following phrases Đọc rõ ràng
3# #3 + ay Paw + 2B 4 8
104
Trang 4Hh EG He oh Rwy BB hm 0 EH
1 #9 11 # 3 #9 1J & 2# 1i, 3411
REAR REAR PRLA HRA
#ị E] # 3i # HH 18 34]
BBB Hef ef dp 6 # BARR
(=) ###& Substitution Bai tap thay thé
1 A:kFAHA? #i ii xX#
2 A: HUMBLE? TH #@@@#£ FF
B AMM SLES | 2 LA
IF
3 A: BAM ZB?
4 As HAMIL 3)? HRA ee eT
B: AMLALKBEL | OH FA
Trang 5(=) 261 BS Choose the nghĩ words to fill in the blanks
Chon từ điển vào chỗ trống
we HH HF HH Pe He KE KR
1
2
3
4
5
6
7
R REHRE HE,
.#\ ART,
1š # #R + ay Fz?
#1411 9 * tạ?
A Rid 04 GS tk Xi vụ ?
4#“ 1 FIL, ERAT BE Ay,
()#£j8 5y Em L“8g” Supply“ ff)” in the proper places
Thêm từ “#J” vào vị trí thích hợp
106
1
6
(HARE REAR Use interrogative pronouns to ask questions
ARBRE?
ERR
RARE KH A?
- RR — PRIA,
ALG RZA IM,
RAREELBAR,
about the underlined parts
Ding dai từ nghi vấn đặt câu hỏi cho phần gạch chân
4: "| 55 W „
Mt ASF?
th.é9 È lộ 8S 1k Họ
RAMERA,
&11# 39 RGB
.#®# 1L k#‡#31
RETR,
Trang 6
(78) 414) Construct sentences Sắp xếp thành câu
wo RN 2 LEM t
> RAG BILLER, ⁄/ + + 11 th)
1.4% RE BFA FF
2.4% £8 8 AA
3.44 th BF A
4.2 B #@# 8 BFA
5.4% & +h Y
62 #4 HH Bi
(4) 3RIE Complete the dialogues Hoan thành bài hội thoại
B: RAKA,
B: ARPA FA,
B: REY RB
B: HLF
B; #4 RR,
CA) 28BR BIR Communication Hội thoại giao tiếp
1, THIF Greetings Chào hỏi
A: HEAL?
B: RABE, MV?
A: ROFR,
Trang 72 BHHBHEL Inquiring about address Hỏi dia chi
A: 144 #§)L?
B: &8#+^#,
3 TAHA Inquiring about a telephone number Hỏi số dién thoai
A: #8 BER Sy?
B: SRA, RK Heit,
(A)BR Reading Luyén doc
AMZ, ZLGEPA, HOP Tb LAE
RM ARM F, MAREE LUKPES IRE AN
BPs eas RB, #\ 113 Ê 3L # i8 š x 1U % SHS
2, URMMNAREX, AMAA, LAME,
(tH) SRF Leam to write Viết chữ Hán
108
Trang 8
af
ia
a
xi
Fl
oT # -
Trang 9
BÀI 1õ CAI VA-LI NAY RAT NANG
= ERZ Kewén Texts Bai doc
(—)X&TAFRE
(EMH)
Ni ydu ji ge xiñngzi?
Liang ge
A:ltq AF E ARE?
Ni de xi@ngzi zhong bu zhong?
Bi AT RE, Z5 2+2: #®2 k# th HK?
Zhè ge xiãngzỉ hšn zhòng, nà ge bú tài zhòng.NĨ de ne?
A:# 3§JL 4É đẸ 4K #4
Zai nar W6 de déu hén qing
Bk 4 AT Rh WM, RHR OB,
Ni de xi@ngzi hén xin, wd de hén jit
URL eM RRR dt, EMA 0c
Na ge xin de bu shi w6 de, shi péngyou de
=)RERERA
(EHR)
AE, KH E MW AHA 8?
Xiõnsheng, zhè xiẽ hẽi de shi shénme dõngxi?
110
Trang 10Bik & — wk Bo
Zhe shi yixié yao
Ai4E2 #8?
Shénme yao?
Be
Zhong yao
.Aiit # ® # 8?
Zhe shi bu shi yao?
Bik KRHA, & XB
Zhe bu shi yao, zhé shi jit
AMR A HS 8# R HA?
Na ge xiGngzi I shi shénme?
gk LMS AH H RMF
Dou shi riyongpin Ydu lidng jòn yifu, yi ba sốn hé
—-# & Kk, £A KALA & RF
yl ping xiGngshulr, hai yOu yi bén sha, liang hé cídòi
S238) Shéngci New Words Từ mới
1 A (3) you have, there be (hữu) có
ae " v
2 đã 7 (4) xiGngzi box, case, trunk (tung ttt) cái hòm, rương, va-li
4 3 GB) aing light (khinh) — nhẹ
5 12 (#) jù old, used (cựu) cũ, xưa
6 ƠẾ) hồi — blák Chắc) đen, tối
2 8 (4) vào medicine ( dược) thuốc
111
Trang 118 tt ea (#%) zhdngydo Chinese medicine (Trung dượe) thuốc bác
W #9 (4) xvào Westem medicine (tây dược) — thuốc tây
9 FHL (%) cidian dictionary (từ điển) — từ điển
10 (#4) jit wine (tữu) rượu
bén trong
12 Ade (2) nyongpin daily necessities (nhật dung) đổ dùng
(phẩm) hàng ngày
13 4 CH) jian article(a quantifier) (kign) cái
15 36, HE) ba (a quantifier for tools, (bả) chiếc, cái
umbrellas „etc )
16 + (4%) san umbrella (tan) 6, da
17 HR CE) ping bottle(a measure word) (binh) chai lo
18 # 7K (4) xi@ngshuir perfume (hương thủy) nước hoa
19 + (HE) băn copy (a measure word) (ban) quyển, cuốn
2i ##* () cidời tape (từ đái/ đối) băng từ,
băng
‡bZ£4ïRJ_ Bũchöng shẽngcí Supplementary New Words
Từ bổ sung
2, & % (4) mdoyi woolen sweater © (mao y) ao len dan
3 ẤÑ 5Ä Ã (4) yusnzhobt pall-pen (vin chau bit) bút bị
4 RẾẾ (4%) baozht newspaper (báo chỉ) báo
š 3È] (4) chú map (dia dé) ban dé
6, 2 GE) hong red (hông) đỏ
112
Trang 12= $383 Zhushi Note Chú thích
ix#—- MU
Ga “#6” 471 Ee” OE” a” A A a An:
The quantifier” 4” indicates an uncertain amount It is often used after" —” “HB”,
“Fk” “AB” ,ete
Lugng tir“ He” biểu thị số lượng bất định, thường đùng sau cdc ti" “BR”
“” ` HB” Thi du:
HbA —®
epee RR
ER: Mie" AMA"
A RRA MAAS
Note: The quantifier“ ##” can only be
used with —” It does not collocate with
other numerals
Chú ý: Lượng từ “#&”chỉ dùng với số từ” không thể kết hợp với số từ khác
(—)WW.IBHHE The sentence with an adjectival predicate
Câu vị ngữ hình dung từ
FE BS aL WB) Ft SE AT A AF OT
When an adjective functions as the predicate of a sentence , we call it a sentence with
an adjectival predicate This type of sentences are used to describe or evaluate someone, something, or a state of affairs
Câu vị ngữ hình dung từ dùng để miêu tả và đánh giá sự vật
f7 3\(afirmatve fom) : (1) 3š 4S ‡ ƒ 1k
Hình thức khẳng định (2)R FARK `
2B EK (negative form) “AR” + BAB
Hình thức phủ định = (3) RAL,
(4)1Li#£ 2 k*Èo
(S)MAHF KE
RAAB UM EB SHSM TR"
In a sentence with an adjectival predicate , “4” can not be inserted between the sub- ject and the predicate
"Trong câu vị ngữ hình dung từ, không thêm “#'” vào giữa chủ ngữ và vị ngũ
Kit: * RARE Khong ndi: * RAM
113
Trang 13x 411 NAAR
Fe 5 Ol — A EA a, BAS A a) OS SR aR
Ti AT EE BEY EK fn;
Adjectives in such sentences usually take an adverb before them If they don’t have
an adverb, the meanings of the sentences will not be descriptive , rather, they may imply a sense of comparison, e.g
Trước hình dung từ thường có phó từ, nếu không có phó từ thì câu không còn
mang ý nghĩa miêu tả mà có nghĩa so sánh Thí dụ:
(1) 35 RL FARE,
(2) PREM, (AIRF A we.)
(ERB E, (MAB F HB.)
(S403) HERB Interrogation (3) : The affirmative-negative question Hỏi thế nào (3): Câu hỏi khẳng định phủ định (chính phản)
T6)NTR +3 l2) El B đt 3k 5 #8 WE SR IE eB HE Ø| 1:
An affirmative-negative question is one in which the affirmative and negative forms of the main element of the predicate are paralelled,e.g
Kết hợp hình thức khẳng định
và hình thức phủ định trong thành
phần chủ yếu của vị ngữ cấu thành
câu hỏi phản vấn Thí dụ:
(1)A:#£x*##
JR? /te % +3
JR AR HE?
B:š /##&
(2)A: MERE? /⁄#
+ ® +‡ 17? / 1k +‡# 11? 7£ +?
114
Trang 14(3)A: 1 †È 2 TE?
BRE S/R
(“ÉP FjABIL “AS” -phrases Từ t6 che “RY”
“MSA AM SHES A BA AS Re 8 3š
RY LEASES WOKS AERYN TT RM Hin:
A“ })”-phrase is formed by attaching the particle“ ff) "to a noun, pronoun, adjective verb or phrase Its grammatical functions are equal to that of nouns,e.g-
Từ tổ chữ “#8” là do thém “AY” vao sau cụm từ hoặc các thực từ như danh
từ, đại từ, hình dung từ, động từ cấu tạo thành, có vai trò tương đương nhữ danh từ
e6 thể làm danh từ, làm thành phần câu Thi dụ:
(1)A:iš * đã 7 & 18 đà?
B:1M #9 É & 49c
# tạ & \ NR Ä Đo (2)A:i‡4 #1 #2 `
BX RREEH
5 ets ee
nS Yiyin Phonetics Ngi¥ 4m
(—) AB (3) Word stress (3) Trọng âm từ
SEVAHARRSRERE-THTL Aim:
‘The stress in a multisyllabic word mostly falls on the last syllable, e.g
Trọng âm của từ đa âm tiết đa số rơi vào âm tiết cuối cùng Thí dụ:
REFR REAR †H3b 8
^ a
a
Trang 15(=) 83) Intonation (3) Ngữ điệu
ER, THRS, HEARNE SABE, REM fil in:
The pitch in an affirmative-negative question is relatively high The affirmative part is stressed ; the negative part unstressed The falling tone is used at the end of the sentence Trong câu hỏi lựa chọn, ngữ điệu tương đối cao, đọc nhấn mạnh hình thức
khẳng định, đọc nhẹ hình thức phủ định, xuống giọng cuối câu Thí dụ:
RRRAPR? | a ARAB? ý ^
RL RELRF? |
RIB) Lianxi Exercises Bài tập
(—)lfÑ Phonetucs Ngữ âm
1 XÈÊE ME Pronunciation and tones Phân biệt âm, thanh điệu
zhöngyào zhongyao xi@ngzi xi@ngzht
2 SH WELW Multisyllabic Haison Doc lién nhiéu am tiét
tiyOngpin bixdipin gongyipin
yinshuapin zhănlăngïn huàzhuôngpin
3 BA Read out the following phrases Doc rõ rằng
HR —&1##ˆ€ —gr®8$ —guiự+
BME Wek BME Roe BHE 3 #9 4š
3 #6 +, #9 af a4 1H #9 BU Bee ag
RAR ERE BRE RE
RRR RRL RRR BRE
ERE ZRK RRR RAK
BAR MAR RR BRA
FIRED KR sk ge
116