B: MEARE, 2 cor puter processor screen may tinh máy chủ màn hình hiển thị mouse floppy disk plug con chuột dia mém đầu cắm, phích cắm SUF Leam to write Viết chữ Hán jiùn
Trang 1(2) FB Substitution Bài tập thay thế
2.A: +8 74⁄1“? [Tà + wt
A: RAMTERE? |e RR ð
+ Ak +7
B: RR, CREE | BH WA BK
Bo)
4 AMEREMA? +, RAE
% RB ir
B: RR REF 3 +e BỊ
DRL ##&,
RE BR
Trang 2
(2) REFERS Choose the right quantifiers to fill in the blanks
Chon tii thich hop dién vao ché trong
m to KR HF HK tò
1 k_ ĐÃ 8 A #9 9+ AB
(HD) #848 S BALA GEE Pur the words in the brackets in the proper places
Điền từ trong ngoặc vào vị trí thích hợp
LAU BAH, ML CHADS, (42)
2ZARMN BECBE#A, (48)
4.1086 A £ ÉXIA.,B 304919 C # D ÉXRỊA?5? (a)
5 Ae A FARE A BF RE,C AMID FIRE, (48)
6 RAB BECHED MB, (i)
CDS as Answer the questions Tra di cau héi
WA: HERE MH?
B: RRA,
1 HRRERBAR?
ft°£,S°E ð, 7?
MR RB ih?
1h $9 - ʃ TR BỊ?
UAE RAE BHR ES?
6 RMAF ERE?
(A) ERA Complete the dialogues Hoan thanh bai hội thoại
5l:A: 1425 #3?
B: &#®£®Sxz#
1 A: ?
B: x#@&m6
AP
WN
18
Trang 32 A: ?
B: RF
B: RAUB
B: MIRED
B: #AKAKBA
B: RR KR
(42) HEE IB HRKRI{QiHHRHEH Use interrogative pronouns to ask questions
about the underlined parts
Dùng đại từ nghi vấn đặt câu hỏi cho phần gạch chân
A: EI ERNE BR HRA AR A OD EIB?
BRARHMA,
KEAGE WAFS
RAZA MARA
ARI RK
RAP
.i##itH&
_LERLELH
RBE
WHEL TAB,
waornranb
won
_ Oo
(A) 38hR2IG Communication Hi thoai giao tiếp
1 $34% Lost and found 'Thông báo nhận lại của rơi
A: 4+3 8,& 1# 8?
B: #4,
119
Trang 4A:
B: #1
RH |
2 HUSMSZR X4cnhantén su vat
(#lÍif) (Nhìn tranh và miêu tả)
Ar RAHA?
Ob)
B: RY
A: ABE RHA?
B: MEARE,
2
cor puter processor screen
may tinh máy chủ màn hình
hiển thị
mouse floppy disk plug
con chuột dia mém đầu cắm,
phích cắm
SUF Leam to write Viết chữ Hán
jiùnpón keyboard bàn phím
aE chazud socket
ổ cắm
FR
kñiguôn switch
công tắc
aT HL
döyìnĩ
printer
may in
-2k
Trang 5
+#
121
Trang 6Pr RL
Su SW
SAY
REG
i&
tt
122
att
Từ loại
(x)
Q%) (BH) () (4) OF) (#) (4)
(4) (4) (8) (#4) (BI) CR) (Bl)
(4) (3H) (4) (4) CB)
BANG TU VUNG
trừ
Phiên âm
A Aldbéwén
B
ba
ba
ba
baba
bói
bởi
ban bàngõng bangéngshi böozi bẽn bénzi bijido biéde
bù
bú kègi
Cc
chó chỉ cididn cídài
D
da
Nghia tiéng Viét
tiếng A Rap
số 8 (trợ từ) (lượng từ)
bố, cha
trắng
trăm
lóp làm việc văn phòng, phòng làm việc
túi
đượng từ)
quyển vở
so sánh khác không
không có gì, cứ tự nhiên
trà, cây chè
ăn
từ điển băng, băng từ,
to, lớn
we Bài số
15
10
14
11
11
15
12
14
10
15 15
Trang 7Ke
BX
3%
RL
iE
a
WRB
BD
Rx
ae
b3
EX
RF
38 Th (ot)
(4) (Bh) (4) (a) (4) (B) (4) (A) (4) Cal) (3) GB)
CGB) CR)
(4) (®&)
(4) (#4) (4) (ah) (4) (i)
(4) (4) (B) (ah) (tr) (4)
dòxué
de Déwén déng
didi
diénr dian dđiờnhuà dõngxi déu
du dul dui bu af dud dudshao
E
Ewén
èr
t fayin
falang
Fawén fanyl fan fén
G
gangbi( yuan)
gége
gề gẽi géi
göngyuún
trường đại học {trợ từ)
tiếng Đức đợi, đợi chờ
em trai một chút điện
điện thoại
đô, vật, cái, thứ đều
đọc đúng xin lỗi nhiều bao nhiêu
tiếng Nga
phát âm
Pháp
tiếng Pháp
địch, phiên dịch
cơm, bữa cơm
xu
đô la Hồng Công anh trai
(ượng từ) cho, đưa cho
cho, đếm lại cho
công viên
`4
10
11
11
12
12
14
10
13
123
Trang 85
3
#
#8 (5B)
RF
ay
BR
SR
124
CB) (4)
(Bl) (4) (4) CB) (4) (4) (4) (3h) (&) (&) CB) (Bt) (4) (3) (3) (3)
(4) CR) (4B) (3h) (@®) (8) (4) (ah) (4) (ah) (®) (4)
gut gui xing gué
H
hai
Hanyu
Hanzi hão höojiũ hào hàom”
hẽ
hé
- hé
héi hén hua huönyíng huan hui
J
jidan
i jia jian jian
jiäo(máo) jiằozi
jiòo jiboshòu jiéshdo jin jmiiðn
đất, quý quý danh nước, đất nước, nhà nước
vẫn, vẫn còn, mà còn
tiếng Hán
chữ Hán tốt, đẹp, ngon lâu lăm rồi
số, cỡ, dấu hiệu
số (thê ghi số thứ tự)
uống
và, với, hòa
hộp, bao
đen, tối rất, lắm
lời nói
chào mừng, hoan nghênh
đổi, thay, trao đổi
trổ về
trứng gà
mấy nhà
gặp, thấy
cái, việc, mẩu ,
hào bánh bật nhân thịt kêu, gọi
giáo sư giớt thiệu
cân (1/2 kg) hôm nay
NaN
11
11
13
15
15
11 10
Trang 9moe
T7
RB
ĐRẸ
BA
4 HF
(a) (3) (4) Œ) (4) (#3)
(4) (3h IB) (4% tt) (ik)
G8) (4) (Bh) (4) CO) (3) (3) (#) (@®) (4)
(4) (4) (4) (Bh) (3h) (4) CB) (4)
jin
ji
jũ jiu júzi
juéde
katéi
keqi kOu kudi
Idi IGosht
le
ĩ
lid liang ling
liúxuéshõng
liù lóu
M
mama
ma make
ma
mai mớntou móng méi guanxi méiyudn
tién, lén, vao
số 9
rượu
cũ, xưa
cây quít, quả quít, cam giấy cảm thấy, cho rằng
cà phê lịch sự, khách khí, làm khách
miệng, mồm, cửa
đồng, đồng bạc
đến tới
giáo viên, thầy giáo
rồi
trong, bên trong
hai
số 9
số 0
lưu học sinh
số 6
nhà, gác, tầng, lầu
mẹ
ngựa
mác Đức
chưa, không
mua bánh hấp
bận, bận rộn
không sao đâu, không việc gì
đô la Mỹ
15
15
14
10
12
10
15
13
11
13
11
10
13 125
Trang 10RHR
1
KR
BH
WAIL
BF
WAR
OR IL
§
AB JL
BB
eS
FSS
A
nie
ER
126
(4) (4) (4) (4) (4) (4) (4) (4)
CR) CR) CR) CR) CR) (B) (B) Ci) CHR) CR) CAR) (4) (&)
(4) (4) (®) (4)
(@®) (®)
mèimei mén
mĩ
mifain
misha miàntiéor mingzi mingtidn
N
Õuyuón
P
péngyou piiiù
píng
pinggud
Q
qi qian
em gai
cửa, ngõ, cổng gạo
cơm
thư ký
mì sợi
tên ngày mai
nào, thế nào, đâu, sao
ở đâu, chỗ nào
đó, đấy, kia ấy chỗ đó, mơi đó nơi ấy những ấy , những đó
nam, trai
khó
nhỉ?, còn ?, đâu ?
anh, chị, ông, bà, bạn
các anh, các chị, các ông,
ngài
dan ba, giới nữ, con gái
dang EURO
ban bé
bia chai, lo
tao
số 7 nghìn
1"
13
10
15
10
Trang 11AB iB
Hx
H7
BAL
85
w@r$®lI Bo
(4) (#) G#) (a) (3h)
(4) (4) (4) (#4) (&) (@) (#4) CB)
(3k) (4Ÿ (4) OB) (4) CR) CK) (4) (3h) (4) (4) (ar) CR) (3) (3%) CR)
qianbt
qian
qing qing ging wén
qu
R
rén rénmin rénminb!
a Riwén tlyuán rlyongpin róngyì
Ss
san
sẵn shàngwũ shỗo shént!
shénme shi
shitang
shì Shòuhuòyuón shữ
shit shuf shud
sl
T
ta
bút chì
tiển, tiền đồng
nhẹ
mời, xin xin hồi, cho hỏi
đi, qua đi, mất đi
con người, người nhân dân
nhân dân tệ ngày, mặt trời
tiếng Nhật
yên Nhật
đồ dùng hàng ngày
dễ, dễ dàng
số 3
cái ô
buổi sáng
Ít
thân thể, sức khỏe
cái gì, gì, nào
số 10
nhà ăn, quán ăn
là, phải, đúng người bán hàng sách
đếm
ai
nói, giải thích
số 4
nó, hắn, anh ta
12
15
il
10
10
10
15
14
15
10
12
12
10
14
127
Trang 12b1
b1
OF
mW
R8
te
x
fa]
fal
RN
RFX
wea
CR) CR) CR) (4) (al) (4) (3) (4) (4) (4)
(4) Ci) (8) (4) (4) (3) (3) CR) CR) CK)
(#4) (4) (4) (a) (4) (®#) (4) (4) (4) (i) Củ)
ta
tamen
tamen
tang
tai
tian ting tóngxué tóngwũ
†úshũguăn
Ww wan wan wei
wénhuà wèn wènhou
WÖ
women wit
x
XibGnyawén xyòo
xidwt
xiãn xiGnsheng xiãngshuïr xiGngzi
xiGojié
xiòozhöng xié
xiễ
cô ấy, chị ấy,
các anh ấy, họ
các cô ấy, họ
canh, súp lắm, quá
ngày, trời
nghe bạn học
bạn cùng phòng
thư viện
cái bát, bát mười ngàn, vạn
vị
peneee văn, tiếng
văn hóa hoi, thăm hồi
thăm hỏi sức khỏe
tôi, ta,
chúng tôi, chúng ta,
số õ
tiếng Tây Ban Nha
thuốc Tây
buổi chiều
đầu tiên, trước hết
tiên sinh, ngài, thầy học nước hoa
cái hòm, rương, va Ì¡
tiểu thư, cô
hiệu trưởng
một vài, một số,
viết
13
13
14
14
14
10
10
13
14
11
12
3
15
10
13
10
45
15
10
13
14
Trang 13git Ga) xièxie cảm ơn
# (Ã) xinféng phong bi, bi thu 12 2a (4) xing! tuần lễ , thứ 4
#B8— (4) xmgdTèr thứ ba 4 EMI= (#4) xingqisan thit tu 4
§ #i m (4) xingqis! thứ năm 4
EM (4) xingqwũ thứ sáu 4 BMX (4) xinggffiù thứ bảy 4
EK (4) xingaitian chu nhat 4
bE (4) xuésheng học sinh 13
$ (4) xuéxidio trường học , trường 4
Y
“BIL (4 BI) ythuir một lát, một lúc, lát nữa 10
“FIL yixidr một cái, một tí, 13
BF (4) yingbang bang Anh 10
x (4) Yingwén tiếng Anh 5
129
Trang 14q
l =
re lí
RA
Tự
aE
KR
so
we
l# B
Le
aH
Pt
We
BR
8
130
(4#) (ah) (2®) (Hl) (Hh) (3h) CR) CR) CR) (it) (ah) (4) (4) (4) (4) CB) (3h) (4) Cỡ)
(4) (4) (4) (4) (4) (4) (4) (4) Ck) GB) (4) CB) (#4) (4) (4) (4)
Z
zazhi
zòi zai zai zaijian zhao zhe zher
zhexié
zhi
zhidào
zhfyuón zhõngwũ Zhöngwén zhdngyao zhong zhu zudtiGn Zuò + % & if
TU NGU BO SUNG
bão
baozht
cdoméi
daifu dita
fara fowuyuan gdngchéngshi gongjin
hóng
hushi
huang
jzhẽ
ïngjl jmgf Jngchú
tạp chí, tập san
sống, ở
ở
lần nữa, lại
tạm biệt
tìm, tìm kiếm
đây, này
ở đây
những này
cành
biết
nhân viên, chức viên
buổi trưa
tiếng Trung
thuốc Bắc
nặng
cư trú, ở
hôm qua ngối, đáp, đi
túi sách báo quả dâu tây, cây dâu tây bác sỹ, thầy thuốc
bản đồ
pháp luật
người phục vụ
kỹ sư
kilogam
màu đỏ
y ta mầu vàng phóng viên, nhà báo
kinh tế giám đốc
cảnh sát
Trang 15IR Œ#)
# CB)
bồ (4)
Ae (5)
##U# (4®)
#+ (4)
We (%4)
LR (®)
atl (%)
BE (4)
HB (4)
x* (4)
Bm (4)
BR (4%)
wa (4)
BRE (4)
RBH
B
HE RMA
iH
1B
ao
mer
1%
T388
RH
H4
Aah
WRF
#8
RET
t3
+
BKA
Ral
aK IR
tr
jiu
“Go
lí
Iishï
lùshï
mdoyt putao réenshi sil
tao
waiyd
wénxué
xiguã xiôngjiõo yðnyuón yuónzhũbï
&
Aidéhua Bai Béijing Yuyan
Wénhuà Dòxué Déquó
Făguó
Hónguó
viãnúdà
Lin tuólán
Mă Mati Mờòikè
Mẽiguó Ribéngué
Shänbšn xìngZí
Taigud Tian'anmén Tian Fang Wang
Yidàn
Yingguó Zhang Dõng Zhöngguó
cũ, xưa
già, cũ
cây lê, quả lê
lịch sử
luật sư
áo len
nho
nhận biết, nhận thức người lái xe
cây đào ngoại ngữ văn học
dưa hấu
chuối tiêu điễn viên but bi
a
Edward Bach trường Đại học Ngôn ngữ
và Văn hóa Bắc Kinh nước Đức
nước Pháp
Hàn Quốc Canada Lam Rollan
Ma Mary Mike nước Mỹ
nước Nhật Bản
Sơn Bản Hạnh Tủ (Yoshiko Yamamoto) nước Thái Lan
Thiên An Môn Điền Phương Vương Italy nước Anh Trương Đông
Trung Quốc
131