dịch căn phòng, gian phòng may bay đặc biệt, vô cùng, rất to, béo phút mới, vừa, vừa mới vừa rồi, mới rồi cao vui vẻ, vui, hạnh phúc mỗi, các, đều... guniang gudi guanxin gud H hdishi
Trang 1chà chóng thiếu, kém, chênh lệch đài
chớng(chóng) thường (thường) chăng
chang(gé)
ché chéngj
chũfã
chũshẽng chuóng
ci cóng cud
D
da dasuan dògời dajia
dayi
đời dùòibiäo
dànshì dang d&ngrdn dao
de déng déng difang
dita
didn (zhdng)
dianzhong
didnnéo điùnshì
lần, lượt
từ sai, nhầm
đánh, chơi, đan,
toan, dự định, suy nghĩ
nét lớn, có lẽ, chung chung mọi người
áo khoác
mang, đưa đại biểu, thay mặt song, nhưng ngang, xứng, nên, làm tất nhiên, đi nhiên
vô tuyến truyền hình, tivi
Trang 2ding
duờn duònliùn dui dul le
fén
tùdöo tùxf
G
ganjing
gữndào g&énmao g&n xìngqù
dai truyén hinh phim, điện ảnh
phía đông hiểu, biết
sốt, lên cơn sốt
phiên dịch dịch căn phòng, gian phòng may bay
đặc biệt, vô cùng, rất
to, béo phút
mới, vừa, vừa mới
vừa rồi, mới rồi
cao
vui vẻ, vui, hạnh phúc mỗi, các, đều
Trang 3guniang gudi
guanxin
gud
H
hdishi hăochT
häokờn hao héshi hónglùdẽng houbianr hòunión hùxiñng hua hua
huờbào
hudr huang
hufda hui [di
hul
hudché
huòzhš
J jihé
]
jniòn
iõnchí jido jiòo
nhau, lẫn nhau hoa
vẽ
hoạ báo, báo ảnh
bức tranh, tranh vàng, màu vàng
dạy bảo, yêu cầu, gọi
Trang 4(3h) Cỡ)
(#) (A)
(8.4) (AE BB) (it) (4) (4) (4) (4) CB) OB)
(3) GB)
jiGoshi j6
jiémù jidjie
jũxíng
jù
K kai kðishï
kai xué kèn
kan( shi)
kan bing kénéng kŠyT
kè
kè kébén
phòng học,
tiết
tiết mục chị gái
tiến hành tổ chức
kịch tuồng
khai, mở, lái bắt đầu khai giảng xem, đọc đọc (sách) khám bệnh
có lẽ, khả năng, có thể
có thể
khắc, 15 phút môn hoe, bai
sách học bài đọc
khẩu ngữ
nhanh, mau vui về, vụi sướng
đến, tới đến từ
xanh đa trời, xanh lam
Trang 5GB) (4) (3h) (4)
(4) (a) (fe) (B) (@®) (4)
(ah) (4) (68) (4) (4) CB)
(3) (ah) (4) (4)
lian
luyin
tixing lùshĩ
M
măiù mdi méi
mén
mi mingnión
N
nó nati nónbianr
- nóng nian nidnjf
ad
P
pa
pa shun pòi pòo bà pén
pí
bóng rổ, quả bóng rổ
xa, cách trong, bên trong luyện tập, bài tập
chiếc, cỗ (chỉ xe cộ)
nói chuyện, tán gẫu
lưu loát, trôi chảy
ghì âm, băng
dụ lịch
luật sư
đường cái bán
mỗi, từng (ượng từ)
mét (m)
năm sau, sang năm
cầm, lấy, nắm, giữ đâu có
phía nam
có thể
năm lớp, năm thứ
nỗ lực, chăm chỉ, cố gắng
leo, tréo
leo núi phái, cử đi, điều
Trang 65
(4) shan (4) shangdian (4.8) shang
shang ché shang ké Œ#) shẽn (4) shẽngcí (4#) shẽnghuó (4) shẽngrì (4) shíhou (#) shijiðn
xe hơi, ô tô tiền, trước
phía trước, đằng trước
nhạt tường, bức tường
Trang 7(4) shulping
shui jido Cal) shunbian (4) sùshè Ci) sul
giá sách thoải mái, đễ chịu truyền vào, thâm nhập loại, thuộc về
để cao, nâng cao
thể dục, thể thao
thay thế
(kỹ năng) nghe nghe nói
đầu
tóc đoàn
phía ngoài, bên ngoài nước ngoài
Trang 8(4) (4)
(4) (3.4) (4% 3H) Cỡ) (ã) (4) (4)
(Bi )
(4) (®) GB) (4) (4) (3h HB)
(4)
(4)
wòimòo waiwén wónr wăn
wớnfòn
wữnhul wỡnshong wing wei wei shénme went!
wufan
x xibianr
xiwang
xíguàn
xI 260 xihuan
xl
xiù(xingdT)
xiùbiõnr xià chẽ
xia ke
xiGn xiònzời xiang xiGo xidoshi xiũxi xing xìngqù
cơm tối, bữa tối
đạ hội, buổi liên hoan đêm
buổi tối qua tới, theo hướng
(tuần) sau phía đưới, bên dưới
xuống xe
tan học, tan lớp
trước, đầu tiên
hiện tại, bây giờ nghĩ, nhớ
25
27
30
BERRS
Trang 9MB
AC) AIL
Ait
(4) (a) Cá) (4) (@) (al)
Ca) Ca) Call) (4) (4) (4) (4) (4) œ8) (AE RS)
(4) (3h) (4) (Bt)
(4) CB) (3) GB) (5.88) (4) (4) (ah) (4) (3)
yönjing yðnchũ yèyú yiguÌ VyWuòn yiding yìdiänr ylat yìzhí
yling
yihòu yiqian
vi yisi yinyuè yinwei yinggõi Han-Ying yìngiiòn
yong
yóupiòo
you yl) diönr
you shihou you yisi
yous oyu Janene
youbianr yúkuời yừa yuan yudnyl
yuè
yuèdú yuelan yuèlðnshì yùndòng
một chút
cùng nhau
thẳng một mạch, suốt
đã, từng sau này, sau khi trước đây, trước kia
cái ghế, ghế tựa
ý nghĩa
ầm nhạc bởi vì
nên cần, phải
Han - Anh
phần cứng
dùng, sử dụng tem thư
có chút, hơi, chút ít
có khi, có lúc
có ý nghĩa, thú vị
vừa vừa bên phải, phía phải
vui vẻ, vui mừng
chuẩn bị, sửa soạn
xa, lâu bằng lòng, muốn
tháng
bài đọc
xem, đọc
phòng đọc vận động, thể thao,
Trang 10OE Bt) CB) (all) (B) (4) (a) (4) (4) (R8) (4) (ah) CB) (3.4) CB) (4) (4) (t) CR) (4) (3) +
Z
zài zai zanmen
240 zðofùn zéoshang zénme zénmeydng zhang zhang zhdopian zhéme zhén zhéng zhéng zhènghăo zhfyuán zhí zhôngjiän zhõngwũ zhong zhou zhu zhtin zhủnbèi zhũnshí zhuözi zilido
zi
ay Zìxíngchẽ Zzönghé z6ng(shi)
lai
6, tai, dang
chúng mình sáng, sớm cơm sáng, bữa sáng buổi sáng
thế nào
thế nào, ra sao bức tấm
vừa vặn, đúng lúc nhân viên
cái bàn
tư liệu, tài liệu
từ chính mình, tự bản thân, mình
xe đạp tổng hợp vẫn, cứ, thế nào cũng
Trang 11(3)
(a) (4) (4) (®&)
($4)
() (4) (ah)
(ah) CB) (4) (4) (®) (#8) (4) (ah) (4) CB) (đ) (4) (4)
chou yan hút thuốc 2
Chin Jié tết, nguyên đán, tết âm lịch 23
da di goi taxi 20 dashiguén đại sứ quán 21
huabdo họa báo, báo ảnh 17
hudn trở về 19 huzhdo hộ chiếu, giấy thông hành 28
huida trả lời 19
hudché tàu hoả, xe lửa 20 jiGojuén phim chup anh 22
Trang 12tuyinjt lũquên
là
màn tnóoyT miànbäo niúnði
niúzðikù
pdizhao píngfũngmr
lái (xe, tàu) nổ máy thị, kiểm tra
khát nước giờ nghỉ giải lao
khẩu ngữ
đũa khốn đốn, buồn ngủ mồi, mệt
rét, lạnh cen-timét quà tặng, tặng phẩm
đi làm/ tan ca làm việc
nhiếp ảnh, quay phim, chụp ảnh
lễ Nô-en, ngày lễ Giáng sinh
thế giới
thông thạo, quen, chín đôi, hai
tính toán cattset/radio cattset bỏ túi thái cực quyển
khiêu vũ, nhảy
Trang 13dừng xe, đậu xe, đỗ xe
chơi, chơi đùa, đùa
quần vợt
bài văn, văn chương, tác phẩm
vấn để, câu hỏi giầy, dép năm mới trò chơi, chơi đùa
bơi lội, bơi phòng đọc
máy chụp hình, máy ảnh
giấy phép
cái bàn nặng
zöu lù
(4) zúqiú
La
Àozhõu Chóngchéng
Fẽizhöu Gùgõng
Láidí
Mẽizhöu Ouzhdu Shanghai
Tiánzhõng Xrãn Xiñnggũng Yazhou Zhénni
chau Ue (Van Lý) Trường Thành châu Phi
Cố cung, cung vua
Lan Địch
châu Mỹ
châu Âu Thượng Hải Điển Trung
Tây An
Hồng Kông , Hương Cảng
chau A Janet
Trang 14BGR HAR
BAAD Hr
1.° RATA TAR S$ 24,
RGRSLANAKRRIBAA, RUSE AR RAR,
“(” EH—-—T RES SW, HE RMKARRA, HWE
BRT, “41” RAG BR, MRR, ROA Ah EA,
2.* eZ hh 6š 4L tị 9?
FALSE al 10 Al 32 fo) ee FR lal ay, 2SEERESFRERIBIiR “H18” 7,
II: HEIR SO? CRT, FIERA
(LE, Fy TWA RE AR, PRT ERR BE LE a a REE
—+ffi4ttEEII“I WR RAHBE.)
3." RARER,
Oia], “ie” BB “aR”, Auk, MR: RA—-AWIE
TE Sz BEA] — ARAN AR 0", A — eth I A
HA, Al, WR: PARA PR?
“Wh” Rl, BARRE SAAT, Raed Ha
Ho MAR: REEMBMRB AIT,
193
Trang 1555-†-š ##&tồô#@Ð#
BIH
1.” #148 -Ð + H # tì,
3x 2ftEtL 4: h kớ 7N ÌR f Mê ĐIEXõXiE£ 3l Hit5lifl, {HiEôÙfJf—/EMBlfE N.HSIR “HR”
“&"” WtZif)— #5 51†EÙHứOU, “” TH “3” #MW GHI
‘SOREL RAKE” WES “DB LRN ABBA”,
BRABXTER MRA: BRHRAFELMB
Bo+tIR KSBRAKK BAIS
1." RIAA APE RE ZH?
HR RRA MAUS, RIAD ORR BBO, YR A PE CHILE PE?
194
Trang 165.° ARRAS ILRME, RKB,
MOEA, PORE “Be”, RRB KHER Cw J” “A RUL” KOH, RAK OF MK “8 (—) &
KEK
6.° TREKS 15945,
bLiR M XLïR tị XỊ si lái H9 3Ñ 4E "‡R, H/PRHU5I1]2
813315 Si lo
55 —†+=# ##4+HED]1BJ]AS
BMA
1 * th¥ 3 Ri AMP IL?
Trial “Ze” MERA RS A WORE, ik
ft, isi “4” HEMRESRT OR, Bate,
195
Trang 172.` 38348 1š ẩ\— xi4 18 01t
lũ 3š} ïã 4 lỊ ÌR| H9 th 88 H¡42P H42, 32H:1E1E1H lWTERHR 2,
BR, MW%N#Ñ, s69 “Sh RKB, BREE, BW ADS tal — AAR A A Oe), “A” “£”, SH
REAM BL” ASE, ORE A Se the a ft
f, “$” AMAR FRE MIBK, MRK “RR”
® “ASL”, WAAL “— IL + Ai”, “ RIL” RARE moe, HEA AE EIB
Trang 18FOR 3 I AO Sh A "BÍ" sk "8#", WHRJH OR”, pe MDl: ZUNDEMRT #4, H1 đt B/2ESE 2E B63 JỤ,
S$." ATE GR TO,
SSREER MM RTAER, FARA ME HEH Ae
AT, MFOKBRREAL ARE, MRRRABR MHA ty
1." Han tee Bh ay Rid,
3 XÄE{EA MXH, EH “&", SH "RE", ea FEM 2", CHEB ARE HM, TARR RA hoy
197
Trang 19VXP AE MEA AR MER, RATER
5a, WAAL?
AP OEM 1 REE, PHEW RAR TE RIE “OBIL", iT HE" ME TAL, ABEL?
6 RAIA tL FADE BS
WERAAMMTKRZ OE, PORT TEE
#, Xí6IPLIWU EU, WS6MT+, TA, ti Bet At, WEBItA, tAt+ MRR f8 Tt
MEE
TRF LA- LED
POF RET ATM, “8” RARE JLXSHRI&RRIĐRMIRI OR" BR RELA ES BERR AT-RILA
BFR “SC AUL” A ABIL” ARAN CR8
Trang 20Bh: RADAR AB SR a?
2° REMBHEES,
EEA, Seah +” MAE — ahi] “ey
HU MRR: RESO HE H,
3 BEL HEHE EIR — de,
“SRE” ZEA Fp RG, BK BUTE shi] “ae”
ALBEE: We bth 6 BR ae — te Je
4 RHKRAHI, RHA,
“SE” FRR AR i, tâm" RASA, Mm
Ai BAKRKRT, RAE, LAT LAG: REA KĐT, RABE,
199
Trang 213." +h#t X "€1 TỶ 2o
H+ Zid), BHRAMBH, BERRA, HEA (2h) wiiR7?›
ehh “A” BA, TMM ENT HER
iB MED “R” ZH, BW MA, RARER ER bso
3." xu 5S 15 17?