1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo trình Hán ngữ tập 2 XIA Phần 1.5 docx

20 409 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 389,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tự đích như tư cơ lái xe khả khí tức, bực oán quái bóitoán vận khí vận, vận hội soa đại, khờ, ngốc hoa tiêu tiền thụ biển bị lửa, bị hố thụ chịu, bị, mắc: được biển đánh lừa, bịp tr

Trang 1

on

Md

aN

#n ~

es

ye t

a

Wi

T {we

7

+

g7

Ww

we

| ae a Bor Bd Bie be BB fo do

Ap) a 51%

kc

Fay F1 "Lm Tñ L BỊ: as

71

Trang 2

zm+— | T9 ѧ# AT Ee te f

Lesson 52

(—) BARRE THB ty

2; PWR EAZT?

A: SMRRBSLAGQ ME R—-ADAKT RET MELEE

RARE To

2: SRB?

5h: AIT — BLM, FEE,

2, ERB?

JG: EA RILA,

*: GHRARA?

Qh: RRB DAF RLY TMF RMA ERK

RERESEI—F ES RUEESR,

Bs MBNA AA eI?

#9 AX,X1t2x,1txL <4 1k

*: 8ï LA # $+*,#, 1ã £ + 81g BỊ 1£, — £-#-## bes,

BA: TKR,

(TRB ATE T

CA tùàX 8| ƒ 25185.)

x wh: AS!

Res: B47?

Ko: BMT AORGLDOMET

REL ETS WR?

Trang 3

ae

ce

3

Le

B

.##

a

fa

HX

: RBA AMEE TI

: #4 H8 #4 Ï —#ñ 8 47+, 1n) A 8ã k Ý , #) MU thịt l@

MBS HERG?

JUAK SY HL AL BB ARAL”, MH RS KER A, He A

: G4) Sh BA Gk ee ET?

> YA, ALARA) — A BSH RI MBRE T-Sh,

> BREA?

: HRS ERLAAR, APRS T AT Ri RSS THAR, PAN MHA, RRA, MARAR

HERD AAALERM, LRABAT ARR,

el FH eH?

> DH AGM BWR?

—.# New Words

CS) bei by (expressing passive voice) (bi) bi

(i) zhudng — knock, collide (chang) đâm; xô

(3) dado fall, collapse (đáo) đổ, ngã

shang ÍÍÊ go to the street (thượng nhai) trên phố

(1) shang hurt, wound (thương) bị thương

(HH) tiú shed, flow đưu) chay

73

Trang 4

11

12

13

14

15

17

18

19

20

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

T4

tháa £ chũzũchẽ

3t bùhðoyisi

KE (ãl) gùy

%@ (#4) qiúnbão

+ (Sr) rang

tất (#1) tou

i8 #| Ci) yùdào

aH (3) lin

a] HL (4) sĩ]

4 (A) la

TA CB) kéal

+% (3h) hua

= (3h) shou

3h78 chouyan

đi C#i) tớ

a (3h) dian

A ji@ yan

taxi

feel embarrassed

on purpose

wallet, purse

by

thief, pick-pocket

steal

by

meet ,come across,

run

(xuất tô xa) taxi; xe cho thuê

(bất hảo ý tứ) ngượng, thẹn, xấu hổ

không tiện, không nữ

(tiển bao) túi tiền, ví tiền

(nhượng — bị

(tiểu thâu) kể cấp

(thâu) ăn trộm, ăn cắp

(ngộ đáo) gặp into(an interjection) (hai) 61, Gi

drench, get wet (am) ướt

in a rain)

likea drenched chicken, soaked through

like

driver

pull, transport

annoying

tell sb.’s fortune luck

stupid spend

be deceived, fooled or cheated receive, suffer cheat

smoke punish, fine

light

give up smoking

wasle

%4 Proper Nouns

Theatre

(lạc thang kê) (ướt) như chuột lột,

( tự đích) như

(tư cơ) lái xe

(khả khí) tức, bực

(oán quái bóitoán (vận khí) vận, vận hội

(soa) đại, khờ, ngốc

(hoa) tiêu (tiền)

(thụ biển) bị lửa, bị hố

(thụ) chịu, bị, mắc: được

(biển) đánh lừa, bịp

(trừu yên) hútthuốc

(giới yên) cai thuốc lá (lang phi) lang phi

kịch trường) Thủ đô

Trang 5

2 ÂU Shdudd Jichdng the Capital (thủđô san bay

Airport phi trường) Thủ đô

4h38E15) Supplementary New Words

3 4k (4) wishul _ polluted water (6 thay) nước bẩn

4.†#Ö#E (ah) wurdn pollute (ônhiễm) ônhiễm làm bẩn

=.3E Notes

(—)EH, RHE K T was lucky My bone was not hurt

The adverb“i&"is used before an adjective to mean a certain condition or degree is

passable, considered positively

B; 37

(=) S AIT RR Not too much, only a few tens

Bid“ A" BTURRKRED KR,

The adverb “2Ÿ” may also emphasize limitedness in number, quantity, and number

of times

(2)GR TUR TA? Don’t you think it is annoying?

“44414 ”plus a question indicates an inquiry of the other side’ s opinion

“WR T+ Hm, RHMK TU ARBEA, SRALBREH SRTHAAR Win:

“B]"is a prefix “J + Verb” means “should” or “may” It can be combined with

monosyllabic verbs describing psychological states to form adjectives, e.g

TH THE TH TR TR TH

(—) RAE YW BIK : “BL” F 4] Indicating passive meanings: the “BL” sentence Biểu thị ý nghĩa bị động: Câu chữ “š”

Trang 6

“PSMA Ai” RAR A ERERKRRRAE YL OES,

A “@&” sentence is used to express a passive meaning, with the preposition “#&”

and its object as the adverbial in the sentence

The structure of a “8” sentence is: Subject + (MY/ik) + Object + Verb +

Other elements, e.g

Câu chữ “ỀŸ” là cau vi ngit dong ty, trong d6 gidi ty “BE” cing véi tan ngt

của nó làm trạng ngữ để biểu thị ý nghĩa bị động

Mô hình kết cấu câu chữ “Ề‡”là:

Chủ ngữ +Ö# (HH⁄†E)+ tân ngữ + động từ + thành phần khác Thí dụ:

(RAR RDA To (3) 65 BA ABHUIL HH RIE T „

(QRH ATETRABET (A)MMPARARRH,

AB re RT HS SY, “BE SE TEI Ts, BAL

When the agent of an act needs not be emphasized, the object of “Ềš” may be omit-

ted, e.g

Khi không cần nhấn mạnh kẻ chủ động, tân ngũ của chữ “Ề#” có thể lược

bỏ Thí dụ:

CL) RR RM T

HiỆtt,—HZtiBI“4E”.*H” “4”k#t( “3”, H“4E” „ “HH ”BỶ, Eï 1b RARE HSS), CM:

In the spoken language “#£” is often replaced by the prepositions “iE”, “tl” and

“3” | When “it” or “Bis used, the object (agent) must be given, e.g

HAHMARYBBAET

Trong khẩu ngữ, thông thường dùng giới từ “‡E”.“"” “#&” để thay thế

“ð##”, Khi dùng “‡È”, “nH” thì đẳng sau nhất định phải có tân ngữ (kẻ chủ động) Thí dụ:

76

Trang 7

Zffift: x 46911 n1 T ¿

(2)8 69 +1 8 là & 7

?REhlfE,2“ƒftWf(HEM“7” ĐỊẾU:

The negation adverbs and modal verbs are placed before “BE( MY, ik)” They can-

not be placed after the verb In a negative sentence, “ Ý ” is not allowed to appear at the end of the sentence, e.g

Phó từ phủ định hoặc động từ năng nguyện phải đặt trước “3š (IH,3E)” không được đặt trước động từ Cuối câu phủ định,không cho phép“ Tuất hiện Thí dụ:

“fEÙl: x £#?, § it #18 7 1 16 Ï o

(2) 4k0 +01 n| 6 6M ko

AER: * RHE 6 6 i4

(—)X again

Lại

Bl“ ARS eI Ben:

The adverb “2” conriotes an emphatic tone of negation, e.g

Pho tt “32” c6 ngtt khi nh&n manh pha dinh Thi du:

CARRERA EM,

Trang 8

(2) 89 FHWA, AM RASS,

BF Exercises

(—)i3& Phonetics

1 #EF ĐH Pronunciation and tones

gũtou kửtóu xiGoxin xiòoxm

yùdòo yũdiòo kéqi kéqi

yuna yici chou yan shðuxiön

2 SE WHE Multisyllabic liaison

ki zhéng ydu le shì zời rén wéi

shu néng shéng qiờo wanshi kdit6u nan

3 BAIS Read out the following phrases

3114147916440) REARRAUH BXARBT AY

(—) 1# Suhstitution

B AMMAR AGE | RR LR HH

AA HA HR

yaa TER BLS

2.A: PARBHT RA? * RH

B: RA (PAAR) AS dE

4#, re + aha

78

Trang 9

3.A: MARSA A, HUABHL FR

B: APRA, 80h £74 5 59 a ae me

ELT He PKB) EEE

(= )32164M2 Choose the right words to fill in the blanks

1 AOS, WES BTR HT

2 R3 OS BEB ABH,

3 RAE RE RNY JT—-ASsrR,

4 A: URE AT?

5 A: ROH wh?

B: RAR, PRAMS, RAAT —ALh,

6 REBAR AS FE Sh A AT -—GRR,

7 A: 1t43340,%,?

B; GLA To

8 A: 4611 s9 # 18 RA ASF?

B, AME PERRET

1 ~D Ab ARIS FM RVG BARAT

2 ROB espe qe Hay RT 2

79

Trang 10

3 kN\jÐị tứo # # 6l 4# 7 e

4 #4eix†fE›IxÐ#]4®) To

5 #8 46a 69 |9 đÊ k Ï o

6 349354 5 tt KSA To

(TIHERBSI#ZfRL“‡Đ”#fJ Change the foilowing into “‡f” sentences

ĐỊ:#_Ð64 3 74L #1169 5 3440| 7

—>XMW.# 5 + Ð.6,) 2 7434| 7

36WiL He RAT ó

TRA MART

- RA FREER T »

eH BFRES ASAT

IR TT RAT YA Pb RAR T

EASY RAR ARE T e

aD ARE RAK zhuG, seize) 42 T

FS) BEI PSA AER (R470 i") What should you say in the following

situations (Using “3#”, “8M ”or*‡E”)

ECR 7, El#t 4k4 ^ Ý c

1®?

(+) B44) Correct the sentences

1, 2.8) ZURABIL ET

2 RATA, MAAMILAT T

3 RULE RIL ATE

4, FHM FRBRST

80

Trang 11

5 RM RH OCBREST,

6 KRAHESE ILA Page BT

7 SAMBA RRR RT

8 SRMAELEREKE,

(A) 38215 Communication

1 4797 Inquiring

A: THRRAA BAT?

B; AF MRA RE PRALHET ,

As RAH?

B: RFAA RSE,

2 f†2& (zhẽniil) Acupuneture and moxibustion

oF Mf

OF MF

:

PFT,

: BAH?

ARMA ARG?

th

Fl, oy AEA LR,

: te

4 EIR AD?

418 k Ä 21t &— Tre,

3 RAE (anmd) Massage

KR:

RK:

RAR:

RH:

KR:

KR:

RH:

MEAT?

—-RRBTRRABEE,

ABM (laozhén) 7 HEE R, RY de AE, BE? EAs

PURE VLG teak soil F

CER eee)

Xf 16163, 144 3# T2?

Ri AMRAT HARK,

81

Trang 12

4 #41% Believing Tin tudng

mi: ORT RAB?

KR: — RNB

ERR: "LAT AB?

AR: HABLA CHHT

ym: BH? RRA

KH: AG! RERB ZUAABRETH,

#58: tụ? ‡k/tñ ñ§2 Ä 197

KH: FUROR, KABRBAS, BEKFAT, ATM

REA, LARGER

(AL) BIE Reading

ke De

pee BE

2, ð L9 HL# 48%: X & 60, và É # t4, 2E lạ tà, 19 tr ti, 7#, #3111 0u +6 †,i 2t § Ê2p/K 2S ÑJUK, 4É 3#

L&T -+#H, HS XE, ERELAR LSE, RR —

KPRERT RD RA-AEBARRK BUH REA ESL

RAR! Re RRR T 1”

HEEAPA As SRB, ME) ARHBKAUE,

KERR AE op Boy! '

Bea OTH YY BA: x):

(DDBHREBEA BEN o C ) (DAVEE AABA BRA EH BSE M

BEBE (jiSQU, dismiss) 1

“AB SE AL AB RFE ME EH?”

82

Trang 13

“AAA?”

“SRBARAEZY RAAGEREBRE-KEH (kapian, card), EA, Rt RE HRBT”

“SRE BAA?”

“$4034 5] 4641 (Onli, wedding ceremony ) - + #4 4 Bak bk 7 —ïk

“KVAIRIR YY RE’ (Giddo, greve over sb ˆs death); đa 5É? #†3#-#

“EG ERWHA?”

“PARA LE af OY KE FBR”

BRAROTH:Y BH:x):

(+) SRF Learn to write

T feocbafe | Ap 4+ se

AK

-40-|-‡ l-Äy c4 AB piped

lá a va | um | sal

3k7 12 HỆ lÈ l? lrhl#l#l#l

83

Trang 14

3 “ị c8 - để

a

+

oe

8

84

Trang 15

Lesson 53 RPR+=R AR

ME TK FR

(—) BRHRRE

CADP ERA, WARE A RRR BR AE.)

Ae

fe A

Me

ae

Be

Bw

Mề

St

: BL SAE RI OR” tae at ao

: RA

ARAM EES] —AW it May,

: HAH?

: R-NT EHO, RALMERE, BHP E MRR

% RNR HB MRAROE THER raat # x PRT tS TP Bê Ï 3È ác, ak ke oh ee ae

A RERERABEA UBRRE ACHR R MH

—#»k¿it£, RARE LARA,

: RAPE OBR E Ae TRH 45?

: TAR RAT AIL RR eR A ah ae

REG? ORR E Ray, RAAF PERE E

ERAT, Bibs eR fo MME TF HE-FREE

AT ARR HA, LAR PU EA de, wale BỊ BRRE RIE RERR KR, REAR RHE T 42 ag ob

7 ERE T KM, LIF A ee A

> He?

: SÁU Rút REAREMNRH-EE, Aw EHH DARMCRRAN AMES, HEME HBR

7 FRAP R$ RBT TR, RG deo) BRL 8)

sa, RELI — AHA RR” MEA, CR RR

85

Trang 16

3: RR, RAB BLT OMA ie) ee RR HA,

(TREAT BK SRR"

Sp SS, eH) SAT!

#1: X8 # M k lá đo

St #&: ##&#4<,12#—##|iš lá ñ1L 2 & £|$ <Z—Ý

+4: là,“ 44 ' BỊ # Ấễ M6 89 2

Ai, LLG õ S19 Ä ĐU Ï Š 8H 49 k H #4, k, À 1 Ý

KM HAS

LQ: SMA, FRALREKP OSH PRHS

ZR: ARGH, AEF EKBER RS,

s+ KH: RALEHF SHREK

248, 8EZ, HRT

= Ai New Words

1 BE (4%) kunnan difficulty, trouble(khén nan) khó khan

jingcha policemen (canh sat) nhân dân

3 4 (&) ju sentence (cú) câu

4 TẾ (4%) hua words (thoai) lời

everywhere

s.+3#u shizi luk6u intersection (thập tự lộ khẩu) ngã tư đường

7 (it) dui couple (đối) đôi, cặp

8 KE (4) faqi man and his wife (phu thé) vo chéng

9 ARF kan yangzi it seems, seem (khan dangtti) xem dáng vẻ

hình như

HEF (4) yangzi appearance (dang tt) hinh dang, ki

10 RAY (4) nóngcũn country (nông thôn) nông thôn 86

Trang 17

1 (EÉER) gòn dare (cam)

3 3.PƑP_ (Hl) if at once ` (lập tức)

4 RA (4K) \GiwGng coming and going (đai vãng)

:5 4k (8#) tú assist, support

with hand (phù)

l6 #' (4#) bù step (bộ)

1 (4%) aingjing scene, sight

18 7 (BY) ké need( doing) ,

D (3) bao hold, carry in one’s arms (bao, bão)

24 (&) jo foot (cước)

26 Ba miùngiún in front of, before (dién tién)

32 ¥R=ZAA sulhớn the three friends (tué han

sGn yOu in cold weather tam hữu)

33 #t# wờòibin foreign visitor (ngoai tan)

37 X‡†, Of) mẽlhăo ñne, happy, glorious (mỹ hảo)

39 () quónuò - traditional Chinese

40 3% gudjiGng overpraise (quá tưởng)

&%, Proper Noun

dam

phat hién

ngay, lập tức qua lại

dé, dìu , nâng, vực; giúp

bước

(tinh canh) tinh cảnh, hoàn cảnh

đáng, đáng để

xảy ra, phát sinh lăn

bế, ôm,

chú

dây giày

chân

duỗi ra

trước mặt

khom lưng

họa sĩ cây tùng câu trúc cây mai

ba người bạn mùa đông

khách nước ngoài

thơ

thể biện, biểu hiện dep, dep dé

tốt dep nhân phẩm

tranh Trung Quốc

quá khen

87

Trang 18

#h3E4E 75) Supplementary New Words

1l #4 shéng qi get angry (sinh khí) cáu, gắt, bực

tức, nổi khùng

sinh khí,

sức sống

2.208 (4) móobing defect, shortcoming (mao bénh) bénh

4 $i GB) kiindo vexed, frustrated (khổnão) khổsởỏ

6.#K (&) zhi paper (chi) giấy

8 LEWE wénfóng — the four treasures of the study (văn phòng bốn thứ quý

sìbäo (writing brush, inkstick, paper tứ bảo) trong van

and inkstone) phòng phẩm

9 #?#(#.Øl) döoyön — director; direct (đạo diễn) - đạo diễn

HH E]& (4) tóngzhì comrade (đồng chí) đồng chí

SEF Notes

(-) aH THN AMARA KH It seemed they were from the countryside

MR" SBR AE PMN:

“ST ”is a parenthesis in the sentence It indicates the speaker’ s estimate and

appraisal of a circumstance Its usage is similar to those of “@ 4” ,“#@ i& 38" and“ # He", e.g

(=) st RAR A A TZ 5 LAP 4# just like assisting his own parents

“Beeson AE" A TR BC BL BARA FL AeA ET ANA

“{&-+++-+-— PE" shows an analogy or similarity of circumstances It can be used as

the predicate, attribute, complement or adverbial in a sentence

(1) BATT BE E1 3 48 1, hk — ES

(3) AS EE EH TR

88

Trang 19

PR.ÌE?E Grammar

‘—) HKG BA] Complex sentences without connectives

Câu phức không dùng từ ngữ liên quan

WiRHiRIMM R HÌ1Rf3m/)šRJ > IE LRA, RBIS ELAS

#8,—#mXIKI,m En.L/S8J2.BIäA—1E49E1%X, Gin,

In spoken Chinese the semantic relationship between clauses is normally shown by the grammatical order of the sentence If the meaning is clear and logical, connective words may be omitted where a logical relation is inherent between the clauses, as in the

following cases, e.g

Trong khẩu ngữ Hán ngữ thường chỉ dùng trật tự từ để biểu thị quan

^ệ ngữ nghĩa giữa các câu nhỏ, chỉ cần ngữ nghĩa đó rõ ràng, phù hợp lô-gich

;hường không dùng từ liên quan mà trên thực tế giữa các câu nhê đã ngầm chứa quan hệ lô-gích nhất định Thí dụ:

®!BXSM:

Indicating a hypothetical circumstance:

Biéu thi quan hé gia thiét

(DAARRAS, = SLAARRARE,

(QVURARHA, =BAEME, RHE

(3) FORREST, =£RF MME MAAT

reel { ai

ROARK:

Indicating a cause-effect relationship:

Biéu thi quan hé nhan qua

AACR RET = DARDS, PRET o

(SVR SARFRART = BARA RF MRT

(=) SHA) Reduplication of numeral-quantifier compounds

Số lượng từ láy lại

#‹ftiI 5# VI fE3ÄìR, HH “#E”, &3šIfEf1T 923L KEEN SHS

89

Ngày đăng: 22/07/2014, 02:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  như...  HEF  (4)  yangzi  appearance  (dang  tt)  hinh  dang,  ki - Giáo trình Hán ngữ tập 2 XIA Phần 1.5 docx
nh như... HEF (4) yangzi appearance (dang tt) hinh dang, ki (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm