Phó từ pha dinh “8 H” hoae dong tit nang nguyén phai dat trude “#2”, không thé đặt trước động từ.. narcissus thủy tiên — thủy tiên window sill song đài — bệ cửa sổ new spring, tânxuân
Trang 1(S\X Bie SH T ,
O)RRG PHS
(1) thte FF FL,
(8) thier ROR, Ree CARE,
5 we BATA “BC Ar)” BR sR Fa "YA, Oe ae sh #9
DM AWM:
The negation adverb “%&( 47)” and modal verbs are placed before “‡#” They can not be placed before the verb, e.g
Phó từ pha dinh “8 (H)” hoae dong tit nang nguyén phai dat trude “#2”,
không thé đặt trước động từ Thí dụ:
(9) thik feo HB Ab ay ARAM oR
(10) 4h ede 2 $B 84 ah a ARAM Hi k2
BR Exercises
{—)@ Phonetics
1 $2 B48 Pronunciation and tones
Rpiào xipido tudyuin
2 & HWE Maultisylabic liaison
yi fan féng shun yí lù píng'õn
yi wang wu gian yí nuò qiỡn jin
3 BAT Read out the following phrases
FOTR XM GRE ‡e + 3 EB
3e1š # th + 3©-† 3£ 02L +
3e r£, T +*e Ö s7
36 #ÄT +.* 7? 2# HT
3e Ñ È 7F7E 3= 0, 1t 7F 7E
‡+,#1X k7 +,ùðNX L7
+e 3 # tị & MAME HR
FOP RE BR 364 H 3 m +
duöyún jiño juànr shéushi hézi
36% 3 8.8L TORT MRE CRAEST CRERERT
REAR BSL T
eR hh K
+0, # im
Trang 2(=) 4$4% Substitution
52
1.A: i£4e5É4++S 7418 Ý?
B: 4+2 ETH He
To
2 1š 4.1776
3.A: 1k‡e#l TT 9 Bề § ME T
RA?
B: BT
4.A: 1k‡ieiX ep mek 9B T "6o
B: J6
5 11t, *⁄ ? 1£
ABE or BRK SRR
PERM — #3,
l8 8 &
‡x+JL# H§ #L +⁄”^#”
HEZHRH HES
ReHRG HES HER
Trang 3
6.A: 1k34.186181L# th TE # KE
7 ae FR — FIL, EBLE £
(=) 32399 Choose the right words to fill in the blanks
1 4 BUR fo ap BIR FU,
2 RM AdesT Tre,
3 A, ite wee k
4 thee a at, T
5 Kade #9 JUiK lề BABE
(8 FMB HK AMAT To
(9) 3052 Fill in the blanks
1 4h4e35 LH RRA °
2 UG, Heese A °
4 16-448 2.i2‡4£tujX °
5 #.Œ,22158& + 82T
Trang 47 1t2X+eit °
(i045 S Be on Ee 24 AY EL Put the words in the brackets in the
proper places
LA BRERA CBIPE, RNLE DAW, (UB)
LAR BREE K CS LA DSi? CRAB)
3 RA AKAD RRS BA ÉE C ‡e6ik b +15 D 4R104E
CE AF)
42 RGAE RHAL ASB EMYCHMASD
(7)
5 RARMSRMRILBACLILAD AMHFARD ELA, (8)
6 WAAB RH, LE Cie Da (KB)
(A) FSR" A SEMEIZ Complete the dialogue with “#2” sentences
1A: EEPEA RR?
2 A: RR38?ULÿ #9 b4 t2
1.4614 1£ T , 1818 T — #7
: SAAGKAT HAA RILA,
: HAS AM TQ
(+ )2 PRUE ARAMA) Change the following into negative sentences
Bi): RIOR T
>+RARRRAZ
LKRROSERET
Trang 5600
wee L7
RIE UIA T o
we SAAT
KROBCRH EGET
RAMA BSMAT
TEPER ©
we Bite KH BBS T ø
(/\) 248) Correct the sentences
.181£‡t— +? &##® L8
# t1 1£ ñ 3t Li8 #it
#LEX k# 7 ,‡,1E4Li414 3.4 Ê T
.#t/R*+, tk # #o
8® † H v6 ,1k.€ 181818
, bảo, 5 MU ¡8 HE Ho
Me soit, RMiRMBK,
RAH ASHET
Rie Pp HRAMKSHME,
AMR KRA Lit
(ABET St ik ( FA“ 78" 5E 4") What should you say in the following
situations { Using “‘ +’ sentences” }
1
2,
3
4
7? k#«T,1ttdf E #421727
2Wf-& 118,1 ) 414, 11618 R18, & 2 s3 DE SE?
1k-3-48171441,, (0x48 131T 2 4X, 1 2Á 92
#x#£®,—1®+*^-14+e.146 t9 3k 02k 17 3 1L, 1216 8 0,2
f2L_L +, 1t & 4 5à 16, 2 91
(+) Bik Reading
Rm 8
t6, X34 T, X15 # 6£, 3L) — 4# k 4
55
Trang 6RRHA-PSDAF PT PRM RPMI, “Fk
tk % 42 AR (cheng, weigh)— F JL.”
“TS te = Roe” AAR T VAG
“He HPC RS T HK 10 AHR,
“AST ERG” He | 0
“RAT Hix —K,”
AT PR, Ate —-RERLARF LH NER HBB?” ABU RERK ZORE—-R, SRE BLERAT,
BT RLZARAREGAM, UB WAT RSPR? BRE LER AMOR ECR hRAR MEK H MAFRT ROT HL, SRAR 9 RR,
‡£m1+ 2W? CBATUABT 3
RERAAZBMHHR BEELER, RELRAKAAR
FF BE, RAS RIK TH?
"+: OR FE”
“EAT UDA AR,
“AR FEAR RAG T 2”
“PRT AO”
“HB ARAB T 2”
“RAED”
“#, i4 # lí # 3X 61 2U ĐU.” AC, 8 1À 9444 116,
HAL ELA KAAS tuảcà 1k‡t +, 1K, 3L à lk su sỳ 80: “4838 TJ) KF, WRT! BARA,”
RAAB HELERAT AN ASEAEBBBT,
EROS:
1S” TE ILE SR?
Trang 7ROK T BL RR?
BOB TMK FBR MAFRT OR SD RT
RO ROUMK FT BART Bit DEE A a?
FR FEB PR BBB MKF DUG EAE?
{+—) SiRF Learn to write
‡ -47 Fe 4m qe
*ixy®*Ec
Sĩ
Trang 8
a4 ae eel
a
Trang 9
Ở.X* Texts
(Ở) IPR Des ts
(25 R Ee a Lk LEE H #2.)
HA:
BL be
a|
^2#$ &:kJL3) Ỳ #34? + H 18,24, (Ỳ #4 LỌ 3b ấL ^ 48 t9
##ikltỞ TT, #iu I4 ậ t#
: $2A*%*#? hire, RfetRỞ-RF,
: 1g Ấ'ẬeẬkiK2 #140 Ẩ lRỊ, 3 #ậ1K RMB) PURE AH?
247 RFLAKALY, MREPR RAK AWARE? : KAA AY RIS HAT ME BRFSS,
: #8 #11?
: 363} đỉ % bú là 1k 1L 4ỉ tủ E_L đãng, Ấ
: KHZ ARS Tre?
> WALA RIL, HORE BRBR ABBE F,
: 1t4i.ặỞ2ệJL, 1i kơ6,
30 RA-K#H, BFELALTELER,
: RR ARS PY Ck ERAS SL, Be
2S! REM ROK LAFF BH,
(APH LAMP RSM AB AA EAT AR )
¡3# : LIEB BIL AH AF RE?
Ổ$B: CHAP re,
EN, A DRERY EKA A, RS
59
Trang 10+1: 4
i:
Eft:
HA:
£46:
CHATS LEZH?
#2 *#& #4 7ï # 6, 4# x [7 “48” +, Aát È fh £ MET
3© 8 3 đủ 3} # nh L +6 “ðf # Đf Š È TẾ, H Ấể H dh 2 RE”,
(RHR) HS MRA SH, BITE ho ", thee” Fa Ba
“HORT,
TRS
(=)XãI7 (AAG LEW RO LEAR RABE)
AR: OF, LRKAGLH ARB?
9%: £ tì à 1 t4 І14, XS # #t #4“ 8h xÉ,
*⁄#,: —# #*#s†#M # [1 08 s5?
BF: TS
4#: ki + #&2^4&@?
WH ht m A HAR RUG?
KR: RFR,
H2: LR FH HH” PH?
KH: RARER” F? At Ade sh” FSR?
BF: RH, AN -ALRSM BAT FT RPRA BAT” KH: KR, MRLEK— LB FR MEME MANL RE RF
+,**‡ðkRâ
—.‹#i3 Shéngci New Words
1RES xichéng) vacuum cleaner (hấp trần khí) máy hút bụi
2 ‡# (#) dì pass (đệ) đưa
3.%# (3) bùzhi decorate (hố trí) xếp đặt, bố trí
4 6L /V*# (0) luồn qï bố zõO in ä mess (loan that — lộn xộn ngốnng:
3
bát tao) lung tung
We (1) shoushi tidy, putin order (thu thập) — thu dọn
Trang 11a:
#L
9, AK
it
12
13
14
15
16
EF
18
19
20
21
22
im
24
25
” 2
26
27
28
2
30
31
32
.*#
+
+,
#3
ee
AE
ae
2
3 kh
pK (IL)
tề
4h
ae
Ha
*##
Ap ab
3
Be
+
Tin
ie
2A
7
CB) OB) (Hh) (4) GB) (3h) (4) CB) (a) (3) Œ) (®#) () (4) (8)
(4) (ah)
CB) (4) (#) (ĐC) (Hh) GB) CH)
(4) (3h)
yuan luàn shõu zhudbu
bu hua
pu
ditan
zong
dasdo xiande zhéngai dangao làzhú
dullian(r)
shuixian kai chuangtdi xinchin jixiang hangyé xingwang
8
nian zxì xìngfú
round (viên) tròn, vẹn tròn
messy, disorderly (loan) lung tung, loan
collect (thu) thu don, thu vao
table cloth (trac bố ) khăn trải bàn
cloth (bố) vải
colored (hoa) hoa
spread (phô) trải, trùm
carpet, rug (địa thẩm) _ thâm đrải nền nhà) diny (tang) ban
clean (da tao) quét, quét tude
seem, appear (hiển đắc) hiện ra, lộ ra neat, tidy (chỉnh tể) _ chỉnh tể, gọn gàng,
ngay ngắn
cake (dan cao) bánh trứng,
bánh ga-tô
candle Qạp chúc) nến, ngọn nến
couplet (đối liên) câu đối
fG (a quantifier for couplets, (bite) bite (tranh)
paintings, etc )
narcissus (thủy tiên) — thủy tiên
window sill (song đài — bệ cửa sổ
(new) spring, (tânxuân) năm mới,
auspicious, lucky (cát tường) may mắn
trade, profession (hàng nghiệp) nghề nghiệp
prosperous (hưng vượng) thịnh vượng
(an interjection) (nga) 8,6
read, study (niém) doc careful (tử tế) tỉ mỉ, cẩn thận happy (hạnh phúc) hạnh phúc,
sung sướng
‡:z#B lãï
gual
gai
Supplementary New Words
rubbish, garbage (lap cap)
wall calender (quái lệ) change, correct (cdi)
rác rudi, rac
lich treo
đổi, sửa đổi
61
Trang 124 BR (4) shiifang study (thu phong) phòng đọc sách
5.3 (3h) gié cut (thiết) sát, phù hợp
6 »kÃã (4) bingxiöng refrigerator, freezer [băng (sương) tủ lạnh
7 ‡È'f 3# (4) tehðupóng (name of a radical (để thủ bàng) bộ "thủ", bộ "tay"
of Chinese characters)
8 % (3) réng throw (nhung) ném, vứt bỏ
9, BR (FH) Bali Paris (ba lê) Pati
=.3E Notes
(—)E RRB Let me do it
“He FLARED Bh RAI HE RUARBRRE TRAE
“3R" is often used as a substitute for other verbs Its specific meaning is context-de- pendent
CUA: HEH?
B: AR-M7T KR, (R=%) (2) AISA Rh RR RC, CR = HEAT)
(3)A: Bde RFR?
B: RAPE, (&=#)
(=), TAR Oh, exactly/you’ ve said it
“BOWL, RANE AS
“8%” is an interjection indicating sudden realization or understanding
BiB Grammar (—-) "48" 41(2) The “FB” sentence (2) C4u cha “#2” (2)
RigR AAT SERRE E YH HR) REN BB # tt 1 PESECORLN OAR YE' SA OPE Sa ATE” “RN” ee” #I
“REECE RAE PG,
In Chinese, if we want to express the changes of something in position, relation or
form through an act, we have to use a “#4” sentence The predicate of a “#2” sentence (the verb) is usually followed by“7E” “3”, “BR” “24” ,ete., which functions as the complement of result, e.g
Trong Hán ngữ, khi muốn biểu đạt ý nghĩa của việc thông qua động tác làm chuyển đổi vị trí, thay đổi quan hệ và thay đổi hình thái của sự vật xác định nào đó
(tân ngữ của của “‡5”) thì nhất thiết phải dùng câu chữ”“fl” Trong câu, sau động
từ vị ngữ có “#E”,“#J”,“RÈ” và “#@” làm bổ ngữ kết quả Thi du:
Trang 13(1) ade ARE RAR AEBS BT * RIM RRA TET
(REA RF ET * RELARTET
(3) RAL REIT * RAG LBEIMT
(4)4⁄4Ð 1š #Ê X & RKT RX, * WER MRL RRL» REAR Shir BTA EO" H.-A ERT ER Aa Bild
63
Trang 14Modal verbs and adverbs are placed before “#2”, with adverbs preceding modal
verbs, e.g
Động từ năng nguyện và phó từ phải đặt trước “†ð”, thông thường phó từ ở
trước động từ năng nguyện ở sau Thí dụ:
(1)—# #31 Đ #18122
(2)33#.8 f†1ti—F
(=) #4 14) The reduplication of nouns
DUS A eBay 2 a BR ea sR Bl:
‘Some monosyllabic Chinese nouns can be reduplicated too The reduplicated form
means “every”, e.g
Trong Han ngữ có một số danh từ đơn âm tiết cũng có thể dùng lặp lại sau
khi lặp lại nó biểu thị ý nghĩa như “®$” (mẽi: mỗi) Thí dụ:
XX=#<£ BR ARARE A BIR Pb
REEF RERRBRET BIS,
AAs &A AAARRIE F REALM
ARYA Exercises (—Hð Phonetics
1 98973438 Pronunciation and tones
xmgwòng ximngwóng bùzhi bushi
shoushi shðushì xiănde xuốnzé
qixiang qixian zm zit
2 FAW Multisyllabie liaison
you gGnjing you zhéngai you pidnyi you hdochi
you cangming you pidoliang you gdngzud ydu xuéxi
you chang gé you tito wit
3 BAW Read out the following phrases
Trang 15FA FR 2(#| k đã #
iE MI # dì, $2
(=) #4& Substitution
B: CE PLS,
2.A:
ih?
B: #—#|#†}‡2 + 7e
3.3? +L l& hà 816! B ọ
4.A: 22 £&4k 4ï ££xX
HERR?
B: 3, (RBMMRR
ERR.)
eS] RE ‡š #|‡L3
4uúa 6598958 AFE
RH * ae
RAB 3 ee
RZLE ME RL
+87 HE BS
Trang 16(=)X6 194M Choose the right words to fill in the blanks
tA SK ® EE FE BR Be â
ï .3Ề.š-7 LH OR,
4u R7 Lá “9o
Ri RELEASE,
đ,ik 54t lä L
bất Wh 7217 FHA
(PR) FRE” BI” 48” “aA ES Fill in the blanks with “2”, “BI” ,“22"or''a”
5
6
7
8
3e 1à íK BỊ #4 ART BHC,
» WFR 09 3? 882C RIL T 2
."đ‡ ƒ” 49 “14” + * k#ˆ.#, ede tS _*#?##‡7
#49 4 Š 4T k 4†, #f % 46.“zhi" & “i”
| ar) ALS uo SE AB Use interrogative pronouns to ask questions
about the underlined parts
Bde AT RREMO To
Me BAT ERE AMA T (MIL) T 2
RERARAAKRORET,
RAG MRAR ESOT
LBA PH FSR RAFSET ,
LRA HCEAM HEE BS HBL,
_ RCA MER T RX,
RACH BES BLART ET,
Trang 177 RRUMKRGRAMA,
8 WERE ARTE,
(A) FRE ARMS A] Change the following into negative sentences RRR BBREKART ,
Rte ARLEABRET,
IED KOA BAA BIBS T ,
ACA RMA BS IpPUAT,
, #181614 ERA
fb1E.1š 1ã % Š đi Ñ Ý tk
REA ARS A ALAR AE, T2
(+ )38"2" 2-4] Make “#2” sentences
1
®
aE
=
#3}
3L
bi
.9Ÿ
2t
i
Se Oe
Reo BE
HR +L
Ne RAE ENR
a
135
RS
AKA
(/\) S84] Correct the sentences
?ì 6, #461 ak,
# B 1À 1á 1š 444L 4h t4,
RAT GRY ARERR,
4 Ripe Ray ATARI,
RE RRA MOLARED RiCCLAFRR EE,
REE SLASH E,
-ROBFERIRR MB oe TF
1
2
3
sn
67
Trang 188 RGAREALMEZ To
(7) 2B 3 tA SZ Bi 48" 4)” ) What should you say in the following
situations (Using “‘#8’ sentences”)
1 W@EI-KS, AERERARFT # tạ — 434.2, lo BH 2L ERAHAUF,
BMA BG Hid 1 — KIRK RERE DRFES, SMS AP TERA EAA,
RIE Ñ ‡e1E-T #00 — 4744 #18 Ấ
GRRL BRAM F BS WIL RAREKRG BH, BRE SR aA AM BST,
(+) 830 Will in the blanks
RS RIL, HICK HR) FIA.” TRAEBRHSEHE, £ £ ‡e.2X 1 #)
Ho
REE TA TH AC IL 0 EF aT ®,x# L6,
RE REL ARAL, ACARD PE IIT” LF R, sR
#1640 8-7
SEH OG RM OK ORR
Tv.”
1 w3ztấ 8 n9 ï —n 4,,® #48 pcdelB 7 # TH HHL,
ULFAT WM, AAAEST R-FFREEHE TATA, 3:#| # Ñ tk TT, & 6 '#4®#01:°9€®,1k! 81x BRAT 2”
(+—)3BR 21S Communication
1 #46 Entrusting someone with semething
RA: LA He RLEAEL I,
LA: GA? RREERT?
Trang 19i:
A:
Iai ;
WA:
Jaa:
LA:
FLRERT, RELAAM,
HEAT?
WET EAE, A? 1ảe.À RÍ 5 eR IEA oh hve,
BF 5 F17, 2U4k H dị B2
2 #J1E Correcting an error
CLARA RTRA,)
WA;
De;
LA:
3H:
LA:
dB:
de, BR BH
#414 8 Ea?
BR, RERAW AA,
TRE ERR T TT, 1⁄18 3,13 b th Er
KH, R—— BH,
BRR
3 #828 Giving instructions
BR,
BEF :
Be,
RE :
AB:
BE
Be,
BEB:
HELA HEF, SHE RK TAH?
to HARE?
FFE aE ES?
HE
FFRBR BZ,
SPB,
(+=) PIR Reading
Haw
SG HERAT RANG SREB LAG fot PRD EMR G I, GTR NAM RPE -DAKE,
69
Trang 204e’e # # (Dùzhì, ñx up a place for a meeting) 44%”
*.— ÉÄtL4+:k #1402 ÑAI 30144 z 8Ä 11—4eieˆk # 3133 7 — T
RMT ERT —P BB OK RF AME T AE PL,
fe Sik —_ MHRA" LAFEAT ERLE,
LAD, Sb eS fo UA PG de OK", RA de Ra MLR LRT, F2PHRRAAMARROR-REKE, MMC CEATHKE HP MEN PHPEAT SRL eR BERT BB
BUTEA — SR ee EO] ee A APO A
TE PAP PUR AM ES T — EARL‘ BH fo
RB de Hos — 418.8 (Ingĩ, pleasantly surprised), HAAS GE
LEP Bit —-D RRMA
34123 *‹ EMA RELEMRAT A, LER RR MIU:
“GRR MA de oy a BERR EET”
eA ER: TH | BW: x)
1 SHED MP FCABT ,
2 RSET A+ ORL
3 TIA LTH SUE AMAL AR NE ORS,
4, SNK RB SE TE FL, BP ROK
5 WARE BE KIB eft OK", RNR
(+=) SiR Learn to write
1#-|a|# 1n |