1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo trình Hán ngữ tập 2 XIA Phần 1.4 docx

20 411 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 359,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phó từ pha dinh “8 H” hoae dong tit nang nguyén phai dat trude “#2”, không thé đặt trước động từ.. narcissus thủy tiên — thủy tiên window sill song đài — bệ cửa sổ new spring, tânxuân

Trang 1

(S\X Bie SH T ,

O)RRG PHS

(1) thte FF FL,

(8) thier ROR, Ree CARE,

5 we BATA “BC Ar)” BR sR Fa "YA, Oe ae sh #9

DM AWM:

The negation adverb “%&( 47)” and modal verbs are placed before “‡#” They can not be placed before the verb, e.g

Phó từ pha dinh “8 (H)” hoae dong tit nang nguyén phai dat trude “#2”,

không thé đặt trước động từ Thí dụ:

(9) thik feo HB Ab ay ARAM oR

(10) 4h ede 2 $B 84 ah a ARAM Hi k2

BR Exercises

{—)@ Phonetics

1 $2 B48 Pronunciation and tones

Rpiào xipido tudyuin

2 & HWE Maultisylabic liaison

yi fan féng shun yí lù píng'õn

yi wang wu gian yí nuò qiỡn jin

3 BAT Read out the following phrases

FOTR XM GRE ‡e + 3 EB

3e1š # th + 3©-† 3£ 02L +

3e r£, T +*e Ö s7

36 #ÄT +.* 7? 2# HT

3e Ñ È 7F7E 3= 0, 1t 7F 7E

‡+,#1X k7 +,ùðNX L7

+e 3 # tị & MAME HR

FOP RE BR 364 H 3 m +

duöyún jiño juànr shéushi hézi

36% 3 8.8L TORT MRE CRAEST CRERERT

REAR BSL T

eR hh K

+0, # im

Trang 2

(=) 4$4% Substitution

52

1.A: i£4e5É4++S 7418 Ý?

B: 4+2 ETH He

To

2 1š 4.1776

3.A: 1k‡e#l TT 9 Bề § ME T

RA?

B: BT

4.A: 1k‡ieiX ep mek 9B T "6o

B: J6

5 11t, *⁄ ? 1£

ABE or BRK SRR

PERM — #3,

l8 8 &

‡x+JL# H§ #L +⁄”^#”

HEZHRH HES

ReHRG HES HER

Trang 3

6.A: 1k34.186181L# th TE # KE

7 ae FR — FIL, EBLE £

(=) 32399 Choose the right words to fill in the blanks

1 4 BUR fo ap BIR FU,

2 RM AdesT Tre,

3 A, ite wee k

4 thee a at, T

5 Kade #9 JUiK lề BABE

(8 FMB HK AMAT To

(9) 3052 Fill in the blanks

1 4h4e35 LH RRA °

2 UG, Heese A °

4 16-448 2.i2‡4£tujX °

5 #.Œ,22158& + 82T

Trang 4

7 1t2X+eit °

(i045 S Be on Ee 24 AY EL Put the words in the brackets in the

proper places

LA BRERA CBIPE, RNLE DAW, (UB)

LAR BREE K CS LA DSi? CRAB)

3 RA AKAD RRS BA ÉE C ‡e6ik b +15 D 4R104E

CE AF)

42 RGAE RHAL ASB EMYCHMASD

(7)

5 RARMSRMRILBACLILAD AMHFARD ELA, (8)

6 WAAB RH, LE Cie Da (KB)

(A) FSR" A SEMEIZ Complete the dialogue with “#2” sentences

1A: EEPEA RR?

2 A: RR38?ULÿ #9 b4 t2

1.4614 1£ T , 1818 T — #7

: SAAGKAT HAA RILA,

: HAS AM TQ

(+ )2 PRUE ARAMA) Change the following into negative sentences

Bi): RIOR T

>+RARRRAZ

LKRROSERET

Trang 5

600

wee L7

RIE UIA T o

we SAAT

KROBCRH EGET

RAMA BSMAT

TEPER ©

we Bite KH BBS T ø

(/\) 248) Correct the sentences

.181£‡t— +? &##® L8

# t1 1£ ñ 3t Li8 #it

#LEX k# 7 ,‡,1E4Li414 3.4 Ê T

.#t/R*+, tk # #o

8® † H v6 ,1k.€ 181818

, bảo, 5 MU ¡8 HE Ho

Me soit, RMiRMBK,

RAH ASHET

Rie Pp HRAMKSHME,

AMR KRA Lit

(ABET St ik ( FA“ 78" 5E 4") What should you say in the following

situations { Using “‘ +’ sentences” }

1

2,

3

4

7? k#«T,1ttdf E #421727

2Wf-& 118,1 ) 414, 11618 R18, & 2 s3 DE SE?

1k-3-48171441,, (0x48 131T 2 4X, 1 2Á 92

#x#£®,—1®+*^-14+e.146 t9 3k 02k 17 3 1L, 1216 8 0,2

f2L_L +, 1t & 4 5à 16, 2 91

(+) Bik Reading

Rm 8

t6, X34 T, X15 # 6£, 3L) — 4# k 4

55

Trang 6

RRHA-PSDAF PT PRM RPMI, “Fk

tk % 42 AR (cheng, weigh)— F JL.”

“TS te = Roe” AAR T VAG

“He HPC RS T HK 10 AHR,

“AST ERG” He | 0

“RAT Hix —K,”

AT PR, Ate —-RERLARF LH NER HBB?” ABU RERK ZORE—-R, SRE BLERAT,

BT RLZARAREGAM, UB WAT RSPR? BRE LER AMOR ECR hRAR MEK H MAFRT ROT HL, SRAR 9 RR,

‡£m1+ 2W? CBATUABT 3

RERAAZBMHHR BEELER, RELRAKAAR

FF BE, RAS RIK TH?

"+: OR FE”

“EAT UDA AR,

“AR FEAR RAG T 2”

“PRT AO”

“HB ARAB T 2”

“RAED”

“#, i4 # lí # 3X 61 2U ĐU.” AC, 8 1À 9444 116,

HAL ELA KAAS tuảcà 1k‡t +, 1K, 3L à lk su sỳ 80: “4838 TJ) KF, WRT! BARA,”

RAAB HELERAT AN ASEAEBBBT,

EROS:

1S” TE ILE SR?

Trang 7

ROK T BL RR?

BOB TMK FBR MAFRT OR SD RT

RO ROUMK FT BART Bit DEE A a?

FR FEB PR BBB MKF DUG EAE?

{+—) SiRF Learn to write

‡ -47 Fe 4m qe

*ixy®*Ec

Trang 8

a4 ae eel

a

Trang 9

Ở.X* Texts

(Ở) IPR Des ts

(25 R Ee a Lk LEE H #2.)

HA:

BL be

a|

^2#$ &:kJL3) Ỳ #34? + H 18,24, (Ỳ #4 LỌ 3b ấL ^ 48 t9

##ikltỞ TT, #iu I4 ậ t#

: $2A*%*#? hire, RfetRỞ-RF,

: 1g Ấ'ẬeẬkiK2 #140 Ẩ lRỊ, 3 #ậ1K RMB) PURE AH?

247 RFLAKALY, MREPR RAK AWARE? : KAA AY RIS HAT ME BRFSS,

: #8 #11?

: 363} đỉ % bú là 1k 1L 4ỉ tủ E_L đãng, Ấ

: KHZ ARS Tre?

> WALA RIL, HORE BRBR ABBE F,

: 1t4i.ặỞ2ệJL, 1i kơ6,

30 RA-K#H, BFELALTELER,

: RR ARS PY Ck ERAS SL, Be

2S! REM ROK LAFF BH,

(APH LAMP RSM AB AA EAT AR )

¡3# : LIEB BIL AH AF RE?

Ổ$B: CHAP re,

EN, A DRERY EKA A, RS

59

Trang 10

+1: 4

i:

Eft:

HA:

£46:

CHATS LEZH?

#2 *#& #4 7ï # 6, 4# x [7 “48” +, Aát È fh £ MET

3© 8 3 đủ 3} # nh L +6 “ðf # Đf Š È TẾ, H Ấể H dh 2 RE”,

(RHR) HS MRA SH, BITE ho ", thee” Fa Ba

“HORT,

TRS

(=)XãI7 (AAG LEW RO LEAR RABE)

AR: OF, LRKAGLH ARB?

9%: £ tì à 1 t4 І14, XS # #t #4“ 8h xÉ,

*⁄#,: —# #*#s†#M # [1 08 s5?

BF: TS

4#: ki + #&2^4&@?

WH ht m A HAR RUG?

KR: RFR,

H2: LR FH HH” PH?

KH: RARER” F? At Ade sh” FSR?

BF: RH, AN -ALRSM BAT FT RPRA BAT” KH: KR, MRLEK— LB FR MEME MANL RE RF

+,**‡ðkRâ

—.‹#i3 Shéngci New Words

1RES xichéng) vacuum cleaner (hấp trần khí) máy hút bụi

2 ‡# (#) dì pass (đệ) đưa

3.%# (3) bùzhi decorate (hố trí) xếp đặt, bố trí

4 6L /V*# (0) luồn qï bố zõO in ä mess (loan that — lộn xộn ngốnng:

3

bát tao) lung tung

We (1) shoushi tidy, putin order (thu thập) — thu dọn

Trang 11

a:

#L

9, AK

it

12

13

14

15

16

EF

18

19

20

21

22

im

24

25

” 2

26

27

28

2

30

31

32

.*#

+

+,

#3

ee

AE

ae

2

3 kh

pK (IL)

tề

4h

ae

Ha

*##

Ap ab

3

Be

+

Tin

ie

2A

7

CB) OB) (Hh) (4) GB) (3h) (4) CB) (a) (3) Œ) (®#) () (4) (8)

(4) (ah)

CB) (4) (#) (ĐC) (Hh) GB) CH)

(4) (3h)

yuan luàn shõu zhudbu

bu hua

pu

ditan

zong

dasdo xiande zhéngai dangao làzhú

dullian(r)

shuixian kai chuangtdi xinchin jixiang hangyé xingwang

8

nian zxì xìngfú

round (viên) tròn, vẹn tròn

messy, disorderly (loan) lung tung, loan

collect (thu) thu don, thu vao

table cloth (trac bố ) khăn trải bàn

cloth (bố) vải

colored (hoa) hoa

spread (phô) trải, trùm

carpet, rug (địa thẩm) _ thâm đrải nền nhà) diny (tang) ban

clean (da tao) quét, quét tude

seem, appear (hiển đắc) hiện ra, lộ ra neat, tidy (chỉnh tể) _ chỉnh tể, gọn gàng,

ngay ngắn

cake (dan cao) bánh trứng,

bánh ga-tô

candle Qạp chúc) nến, ngọn nến

couplet (đối liên) câu đối

fG (a quantifier for couplets, (bite) bite (tranh)

paintings, etc )

narcissus (thủy tiên) — thủy tiên

window sill (song đài — bệ cửa sổ

(new) spring, (tânxuân) năm mới,

auspicious, lucky (cát tường) may mắn

trade, profession (hàng nghiệp) nghề nghiệp

prosperous (hưng vượng) thịnh vượng

(an interjection) (nga) 8,6

read, study (niém) doc careful (tử tế) tỉ mỉ, cẩn thận happy (hạnh phúc) hạnh phúc,

sung sướng

‡:z#B lãï

gual

gai

Supplementary New Words

rubbish, garbage (lap cap)

wall calender (quái lệ) change, correct (cdi)

rác rudi, rac

lich treo

đổi, sửa đổi

61

Trang 12

4 BR (4) shiifang study (thu phong) phòng đọc sách

5.3 (3h) gié cut (thiết) sát, phù hợp

6 »kÃã (4) bingxiöng refrigerator, freezer [băng (sương) tủ lạnh

7 ‡È'f 3# (4) tehðupóng (name of a radical (để thủ bàng) bộ "thủ", bộ "tay"

of Chinese characters)

8 % (3) réng throw (nhung) ném, vứt bỏ

9, BR (FH) Bali Paris (ba lê) Pati

=.3E Notes

(—)E RRB Let me do it

“He FLARED Bh RAI HE RUARBRRE TRAE

“3R" is often used as a substitute for other verbs Its specific meaning is context-de- pendent

CUA: HEH?

B: AR-M7T KR, (R=%) (2) AISA Rh RR RC, CR = HEAT)

(3)A: Bde RFR?

B: RAPE, (&=#)

(=), TAR Oh, exactly/you’ ve said it

“BOWL, RANE AS

“8%” is an interjection indicating sudden realization or understanding

BiB Grammar (—-) "48" 41(2) The “FB” sentence (2) C4u cha “#2” (2)

RigR AAT SERRE E YH HR) REN BB # tt 1 PESECORLN OAR YE' SA OPE Sa ATE” “RN” ee” #I

“REECE RAE PG,

In Chinese, if we want to express the changes of something in position, relation or

form through an act, we have to use a “#4” sentence The predicate of a “#2” sentence (the verb) is usually followed by“7E” “3”, “BR” “24” ,ete., which functions as the complement of result, e.g

Trong Hán ngữ, khi muốn biểu đạt ý nghĩa của việc thông qua động tác làm chuyển đổi vị trí, thay đổi quan hệ và thay đổi hình thái của sự vật xác định nào đó

(tân ngữ của của “‡5”) thì nhất thiết phải dùng câu chữ”“fl” Trong câu, sau động

từ vị ngữ có “#E”,“#J”,“RÈ” và “#@” làm bổ ngữ kết quả Thi du:

Trang 13

(1) ade ARE RAR AEBS BT * RIM RRA TET

(REA RF ET * RELARTET

(3) RAL REIT * RAG LBEIMT

(4)4⁄4Ð 1š #Ê X & RKT RX, * WER MRL RRL» REAR Shir BTA EO" H.-A ERT ER Aa Bild

63

Trang 14

Modal verbs and adverbs are placed before “#2”, with adverbs preceding modal

verbs, e.g

Động từ năng nguyện và phó từ phải đặt trước “†ð”, thông thường phó từ ở

trước động từ năng nguyện ở sau Thí dụ:

(1)—# #31 Đ #18122

(2)33#.8 f†1ti—F

(=) #4 14) The reduplication of nouns

DUS A eBay 2 a BR ea sR Bl:

‘Some monosyllabic Chinese nouns can be reduplicated too The reduplicated form

means “every”, e.g

Trong Han ngữ có một số danh từ đơn âm tiết cũng có thể dùng lặp lại sau

khi lặp lại nó biểu thị ý nghĩa như “®$” (mẽi: mỗi) Thí dụ:

XX=#<£ BR ARARE A BIR Pb

REEF RERRBRET BIS,

AAs &A AAARRIE F REALM

ARYA Exercises (—Hð Phonetics

1 98973438 Pronunciation and tones

xmgwòng ximngwóng bùzhi bushi

shoushi shðushì xiănde xuốnzé

qixiang qixian zm zit

2 FAW Multisyllabie liaison

you gGnjing you zhéngai you pidnyi you hdochi

you cangming you pidoliang you gdngzud ydu xuéxi

you chang gé you tito wit

3 BAW Read out the following phrases

Trang 15

FA FR 2(#| k đã #

iE MI # dì, $2

(=) #4& Substitution

B: CE PLS,

2.A:

ih?

B: #—#|#†}‡2 + 7e

3.3? +L l& hà 816! B ọ

4.A: 22 £&4k 4ï ££xX

HERR?

B: 3, (RBMMRR

ERR.)

eS] RE ‡š #|‡L3

4uúa 6598958 AFE

RH * ae

RAB 3 ee

RZLE ME RL

+87 HE BS

Trang 16

(=)X6 194M Choose the right words to fill in the blanks

tA SK ® EE FE BR Be â

ï .3Ề.š-7 LH OR,

4u R7 Lá “9o

Ri RELEASE,

đ,ik 54t lä L

bất Wh 7217 FHA

(PR) FRE” BI” 48” “aA ES Fill in the blanks with “2”, “BI” ,“22"or''a”

5

6

7

8

3e 1à íK BỊ #4 ART BHC,

» WFR 09 3? 882C RIL T 2

."đ‡ ƒ” 49 “14” + * k#ˆ.#, ede tS _*#?##‡7

#49 4 Š 4T k 4†, #f % 46.“zhi" & “i”

| ar) ALS uo SE AB Use interrogative pronouns to ask questions

about the underlined parts

Bde AT RREMO To

Me BAT ERE AMA T (MIL) T 2

RERARAAKRORET,

RAG MRAR ESOT

LBA PH FSR RAFSET ,

LRA HCEAM HEE BS HBL,

_ RCA MER T RX,

RACH BES BLART ET,

Trang 17

7 RRUMKRGRAMA,

8 WERE ARTE,

(A) FRE ARMS A] Change the following into negative sentences RRR BBREKART ,

Rte ARLEABRET,

IED KOA BAA BIBS T ,

ACA RMA BS IpPUAT,

, #181614 ERA

fb1E.1š 1ã % Š đi Ñ Ý tk

REA ARS A ALAR AE, T2

(+ )38"2" 2-4] Make “#2” sentences

1

®

aE

=

#3}

3L

bi

.9Ÿ

2t

i

Se Oe

Reo BE

HR +L

Ne RAE ENR

a

135

RS

AKA

(/\) S84] Correct the sentences

?ì 6, #461 ak,

# B 1À 1á 1š 444L 4h t4,

RAT GRY ARERR,

4 Ripe Ray ATARI,

RE RRA MOLARED RiCCLAFRR EE,

REE SLASH E,

-ROBFERIRR MB oe TF

1

2

3

sn

67

Trang 18

8 RGAREALMEZ To

(7) 2B 3 tA SZ Bi 48" 4)” ) What should you say in the following

situations (Using “‘#8’ sentences”)

1 W@EI-KS, AERERARFT # tạ — 434.2, lo BH 2L ERAHAUF,

BMA BG Hid 1 — KIRK RERE DRFES, SMS AP TERA EAA,

RIE Ñ ‡e1E-T #00 — 4744 #18 Ấ

GRRL BRAM F BS WIL RAREKRG BH, BRE SR aA AM BST,

(+) 830 Will in the blanks

RS RIL, HICK HR) FIA.” TRAEBRHSEHE, £ £ ‡e.2X 1 #)

Ho

REE TA TH AC IL 0 EF aT ®,x# L6,

RE REL ARAL, ACARD PE IIT” LF R, sR

#1640 8-7

SEH OG RM OK ORR

Tv.”

1 w3ztấ 8 n9 ï —n 4,,® #48 pcdelB 7 # TH HHL,

ULFAT WM, AAAEST R-FFREEHE TATA, 3:#| # Ñ tk TT, & 6 '#4®#01:°9€®,1k! 81x BRAT 2”

(+—)3BR 21S Communication

1 #46 Entrusting someone with semething

RA: LA He RLEAEL I,

LA: GA? RREERT?

Trang 19

i:

A:

Iai ;

WA:

Jaa:

LA:

FLRERT, RELAAM,

HEAT?

WET EAE, A? 1ảe.À RÍ 5 eR IEA oh hve,

BF 5 F17, 2U4k H dị B2

2 #J1E Correcting an error

CLARA RTRA,)

WA;

De;

LA:

3H:

LA:

dB:

de, BR BH

#414 8 Ea?

BR, RERAW AA,

TRE ERR T TT, 1⁄18 3,13 b th Er

KH, R—— BH,

BRR

3 #828 Giving instructions

BR,

BEF :

Be,

RE :

AB:

BE

Be,

BEB:

HELA HEF, SHE RK TAH?

to HARE?

FFE aE ES?

HE

FFRBR BZ,

SPB,

(+=) PIR Reading

Haw

SG HERAT RANG SREB LAG fot PRD EMR G I, GTR NAM RPE -DAKE,

69

Trang 20

4e’e # # (Dùzhì, ñx up a place for a meeting) 44%”

*.— ÉÄtL4+:k #1402 ÑAI 30144 z 8Ä 11—4eieˆk # 3133 7 — T

RMT ERT —P BB OK RF AME T AE PL,

fe Sik —_ MHRA" LAFEAT ERLE,

LAD, Sb eS fo UA PG de OK", RA de Ra MLR LRT, F2PHRRAAMARROR-REKE, MMC CEATHKE HP MEN PHPEAT SRL eR BERT BB

BUTEA — SR ee EO] ee A APO A

TE PAP PUR AM ES T — EARL‘ BH fo

RB de Hos — 418.8 (Ingĩ, pleasantly surprised), HAAS GE

LEP Bit —-D RRMA

34123 *‹ EMA RELEMRAT A, LER RR MIU:

“GRR MA de oy a BERR EET”

eA ER: TH | BW: x)

1 SHED MP FCABT ,

2 RSET A+ ORL

3 TIA LTH SUE AMAL AR NE ORS,

4, SNK RB SE TE FL, BP ROK

5 WARE BE KIB eft OK", RNR

(+=) SiR Learn to write

1#-|a|# 1n |

Ngày đăng: 22/07/2014, 02:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN