1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo trình Hán ngữ Tập 2 SHANG Phần 1.5 pps

20 261 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Trình Hán Ngữ Tập 2 Shang Phần 1.5 Pps
Trường học Hanoi University
Chuyên ngành Chinese Language
Thể loại Giáo trình
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 357,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

so sánh, so với tàu hỏa, xe lửa thay đổi, biến đổi nhất cơng thương nghiệp cơng nghiệp thương nghiệp thương nghiệp, thương mại thành phố thay đổi tăng thêm, tăng lên hơn, hơn nữa, càng

Trang 1

RRB T BRR Wh 38 — Bee, KT phot t§

mT

(A) BSI ES Practise after the models

Lam bai tap theo mau

ll:

A: Ri PLT Pew 49

Bị rk T ERE HUM

A: KEPT PRR MD TR?

Bs Hert T PR REMY J,

72

Trang 2

@

= ©

(+) eR

Hội

*b#,T #ĐLW, + u39

#| ï u2‡t_L t‡U

ET Cpe oe oe

F7 x‡et H #2 #7 tr 7 — + b1

‡r #,tt., 1ä tán £ + 1È

"ARH ES

W#l| ï Z@#+L‡r 7F t2 ấ #í l8

KURA

aT RRBR

# #14 # 7

®ià Communication

thoại giao tiếp

1, #OR Making requests Thỉnh cầu, xin

A : *Wf,lš +18 lk & i4 9É, ABR,

B: FR,

DP NT ARIE RAL, ROR RAL T

tf

: k*#eÄ.4t48/-1813 4 X SẼ Bà 1E ớt, XE?

ie

: #88 EAD, THR?

tráng,

2 Bi Making suggestions Kiến nghị

: MBM AKEAR,

3 €3 7, 9k L?Ê To

RRP RMRBEKS,

RHRERET RAAB,

: LEAKS MIRED,

HF E

73

Trang 3

3.4

A

B

A

B

A:

B

A

B

A

B

A

B

ĐC Coing shopping Mua dồ ˆ

> KAA?

: RBRE-H4HB,

:RSKFM?

: REAFH,

‡* #4 # k3 t9

Ho RAMEE EAH?

: LAA RI, AR RIL?

1 Ho MARU ERS?

: ARB, BY RH?

: 150 3k,

: 150%? AT!

C\) Si Learn to write Viết chữ Hán

tiêm

3

afte

Trang 4

75

Trang 5

wate) FRC BOK TR Lesson 37

LA;

83:

LA,

m3:

LA;

83:

LA;

M23:

k

he:

M3:

hệt:

as:

—.Ì#* Kèwén Texts

(—) tt ã~

BS, FEAT Ä 1842k £ˆLJ2k2

+#4R‡f, ixJU# # L4 k2 SER RR EA MILLET

AR, RPM -SRRAL SG,

LBRA LR KR?

A RIL mT RY HER, LBM EERE RR

T

-+ #2 BỊ ®& 2 lÉ?

+$ðj2 H243 3L #, t4 7 4k 09 2È BỊ tš 2A X2

LRA edb aR Fe,

YR RARAME LMALERKLERRS

A AL ER fo,

LRABPRAER?

AY, REPRE A,-MERREA

(=) REMEBER

CRE lặ#t 1 # W # l1 # nh)

KB: LEM HAKS RD?

EHH: BKT! AEP TRE, AMABH(CDRABLER

eo

KR LB RREKFR BECKS EK, HEKERERER

16

Trang 6

SKRKRG AH?

so sánh, so với

tàu hỏa, xe lửa

thay đổi, biến đổi nhất

cơng thương nghiệp

cơng nghiệp

(thương nghiệp) thương nghiệp,

thương mại

thành phố

thay đổi tăng thêm, tăng lên

hơn, hơn nữa, càng

như thế này, như thế thế, vậy, như thế,

như vậy

khiến trúc, cơng trình

xây dựng, xây dựng

ấm áp

lồ sưởi hoi, khí nĩng

thời tiết

dự báo, báo trước

nhiệt độ khơng khí

độ

EHR: ÄA&# tk} f6 #77 #£ 0,21 Š 5k 77 K.#xo

ZAR: SARE? THRARAKNFEBAMAZ ER, REBAR

wo hid Ri KKE BH,

£48: 22, AFALARKHKRUAS, AT ANHRK, “AM

3Š 1£ #4 th, nh ”,34?#1

= 435) Shéngcil New Words

1.1K (#.ã) BT than, compare (ti)

3 4% (4H) biịnhuà change (biến hĩa)

5 Wak (8) industry and (cơng thương

gongshangyé commerce nghiệp)

ta (#) gồngyè ¡indusry (cơng nghiệp)

Bk (4) shdngyé commerce

6 (4%) chéngshi city (thanh thi)

7 (8) biịn change Ghiến)

8.M#?o (3l) zẽngjiÕ increase (tăng gia)

10.382 CR) zheme so, such, like this (gid ma)

BRA (AR) name so, like that (na ma)

11 EH CA.H) jianzhu — construct, (kiến trúc)

architecture

12.MÊ## (Ơf) nuỗnhuo warmm (nỗn hịa)

13 REA (4%) nudngi heating (system)(nộn khí)

144 K% (&) tiangi — weather (thién khi)

15 ÏЇR(Zl!.4) ýbịo forecast (dự báo)

t6 %4 (4) qlwén temperature (khíơn)

17 # (#) dù degree (độ)

18 RH (&) jõtng family (gia dinh) gia dinh

T7

Trang 7

(lữ quán) khách sạn hotel, restaurant (phan diém) quán cơm, hiệu ăn

(mê) mê hoặc, lạc,

người hâm mộ

(quang) chỉ (khích quang)tia la-ze (xương phiến) đĩa hát

(ba) chiếc (đĩa) (cổ điển) cổ điển

(hiện đại) — hiện đại

(danh khúc) bài hát nổi tiếng

(niên khinh) thanh niên, trẻ tuổi

(dân ca) dan ca

(ưu hành) lưu hành, thịnh hành (ca từ) lời bài hat

(bất như) không giống như,

không như (dao viền) xa xi, xa thẳm, xa xăn

(thượng hải) Thượng Hải

hdoting pleasant to hear (hao thinh) dé nghe, hay

(binh phudng mé> mét vuông (m?) (công H) ki-lô-mét (đại lượng) voi (hùng miêu) gấu trúc, gấu mèo (ôn độ) nhiệt độ

(bình phương) mét vuông (mỶ)

(hoại) hư hồng, đôi bại,

xấu xa

19 3¿‡# (4) — lũguăn hotel

20 45 (4%) — fandian

22 3% (I) — guang only

23 MI (4%) Nguũng laser

24 "3H (4) — changpian record

25 & (#) pan disk

26 FR (4B) gũdiön classical

27 RAR (4%) xidndai modem

28 2# (#) míngQỦ fameous piece of

music

29 Hi (4) gẽqù song

30 4% (HB) —nianging young

31 Rk (4%) mingé folk song

32 TAF (3) liúxing popular

34, Rie (3H 2E) bord not equal to,

not as good as

35 3&3 (HB) yúoyuðn distant

eZ Proper Noun Danh từ riêng

: PRA Supplementary New Words

1.3% GB)

2 #A ACE) pingfangmr square metre

3.22 (Mt) gõngT kilometre

4KR (4) dòxiòng elephant

5 #R38 (E) xióngmöo panda

6.i# (Ã) wẽndù temperature

7.#% (4%) píngfiang square

10 ARM (SB) Ha'Srbin Harbin

Trang 8

= ER Zhushi Notes

(RL KLARA — It has changed tremendously in these years

May nam nay thay déi rat nhiéu

“OSL” 5 BB BU UE.” BE a A ad JL” AE 4 10 PL E EA ASCP be A i Be tae LB” JL” te a BÐ,

“TR JLB” means“ § UT JLSE” (in recent years) The interrogative pronoun“ JL.” in

this context refers to an approximate number below 10 In the sentence” | #3 89 ^( 8 H,

ACCEL BE” (The temperature in Shanghai is a few degrees higher than in Beijing) ,

“JL” is also an approximate number

ý nghia cua “3XJL4E” ta “RIE JL4E” (mấy năm gần đây, mấy năm nay) Đại

từ nghỉ vấn “JL” ở đây biểu thị số ước lượng nhỏ hơn 10 Đại từ “JL” trong “#8

AUB LIC JLẾ” (nhiệt độ ở Thượng Hải cao hơn Bắc Kinh mấy độ) trong bài đọc cũng là biểu thị số ước lượng

(=) EG #9 4,;5 mắt, 33:78 #.The temperature in Shanghai is a lot higher than in Beijing Nhiệt độ ở Thượng Hải cao hon Bắc Kinh nhiều

“e4 #” HÌ& tt tị th 3878 E-Ø) 2 ANE BK,

_—_ i84 ”is used in a comparative construction, suggesting that the difference between two things is vast

“ru T8 Z'” dùng trong câu so sánh, biểu thị sự khác biệt nhiều giữa các sự vật (2)& 4 Ø2? What should I say?

Nói thé nao nhỉ?

RMB PERE,

Ít means “it’s not very easy to describe”

Biểu thị không dễ nói, không biết nói như thế nào

(9) RERE RK KT T still prefer the words of the folk songs

Tôi vẫn cảm thấy lời của các bài dân ca hay hon

“Se” BI RAMS EM HT RS A, Ait “Ji hit 8 RRCRAMR MOB EARS, Hn:

“iE” is an adverb here, which indicates that a choice is made after comparison of two things Sometimes the object of comparison does not appear in the sentence but there

is such an object in the mind of the speaker, e.g

“i632” 18 phó từ Biểu thị sự lựa chon sau khi đã tiến hành so sánh giữa hai

sự vật đã biết Có khi trong câu không biểu thị đối tượng so sánh nhưng trong

suy nghĩ lại có đối tượng so sánh Thí dụ:

CODA: RINK H LEAL fe HP

B: EASR He,

(QRMBREKE (QRERGKERGK, LC, (EBSR MRE T HB)

(BHMRBRRMTERSHT LS)

79

Trang 9

<BR YU Grammar

(—) He 88) Comparative sentences

Cau so sanh

1.“ HK” 4] The “i” sentence Câu có chữ “th”

Le BEA PE Dy A en” SAA Bee

The “[£” sentence is used to show the difference between two persons or things

through a comparison in the pattern “A HG Br *s

Dùng câu chữ “tÈ”khi so sánh sự khác biệt gitta hai su vat: “A We Bese”

(1) k#uwt j1 +1

(24 8 6ñ

fe “te” FA, WR E7 8ï, BIẾN £ RE H “RA SE” Sal

a Ai:

In a “IL” sentence, if the predicate is an adjective, it cannol be preceded by such adverbs as “48”, “HL” and “AEH”, etc., e.g

Trong cau chit “EL”, nếu vị ngữ là hình dung từ thì trước hình dung từ không

thé st dung cdc phé tu nhu “48 AEH” Thi du:

AREDL: * CHCA FRR,

x one a É 4È # 8

Att B+ ail + &iã

A W.B+ động từ + tân ngữ

(LMR EKA 0

(2) Rew ERK F Ao

1 38 RA TE R.A:

If the verb has a complement of state, “tt” can be placed either before the verb or

before the complement, e.g

Nếu động từ mang bổ ngữ trạng thái." H,” có thể đặt trước động từ, cũng có thể đặt trước bổ ngữ Thí dụ:

(1) t4 3 H1? b3 ft ćt

(2)84'XÄMk1t 1£? /A4.X k1,

1 8# #12 #f Đ ll] + Bố 69 8E ĐH HỆ, Ế BỊ “— gJU”v “— # ” 28 16 # BÍ ị ACS” “GB SRKEMK., Wil:

When we want to tell the differences of things in a rough manner, we use “~~ JL”

and “— #” for limited differences, and “4%” and “#44” for huge differences, e.g

Khi muốn biểu đạt sự khác biệt tương đối giữa các sự vật, thường sử dụng

“—JUN “—=#” để biểu đạt sự khác biệt không lớn; còn dùng “#”, “4#”

biểu đạt sự khác biệt lớn Thí dụ:

CL EBRRAF AGILE Fo — AIL?

(2) MBA HS To

(3) IEA RIALS 0

80

Trang 10

"HER AR BERS KARR RAR” lim:

"has the same meaning as “A Hl B 2X4”, and is used to ex-

press disagreement, e.g

” có nghĩa là "A xấp xỉ B", thường dùng để biểu thị "không đồng ý"

Thí dụ:

CLA: SAE ab RR Ae,

(2) A: Herb dk KG?

B: 4H #&k,

2.A 5/8 BOL A/BA)

iS" RMA RAR

The verb“ "may denote “as as ”

Động từ “ấ” biểu thị đạt đến hoặc ước lượng

T #34 :The afirmative:A #í B+ Qš 4⁄84)

Hình thức khẳng định: A # B+ (XÁ⁄ð8ɧ) —

GE : The negative: A (A )B+ GEA/BA)

Hinh thitc pha dinh: A (A )B + GRA/BBA)

<^—=

2 \\ 2

BEASATRARKE FEASATRETD Win:

81

Trang 11

The affirmative form is normally used in questions or rhetorical questions while the negative form is used mostly in indicative sentences, e.g

Hình thức khẳng định thường dùng câu nghỉ vấn hoặc câu phản vấn; hình thức phú định thường đùng kiểu câu trần thuật Thí dụ:

(DA: 35 tị?

B: #t4 Ä 2 8c

(2)A: RASA RAH?

B: RRA HE AEM AT, (3) AAT ABIL A RRA RILEAZH,

3 ARO notas as Không như

“ARM BD ARMEA-MS TARA BE”, RTUABR AMA BH thW»mx Ølin:

“A #0 B”is the same as “A ðÈ# B #ƒ ”(A is not as good as B) Adjectives anc

verb phrases can also be used in this pattern to point out the specific aspect that is inferi

or, @.g

Ý nghĩa của “A 24H B” (A không

(A không tốt bằng B) Có thể dùng đoản ngữ hình dung từ hoặc đoắn ngữ độn

từ để chỉ ra mặt nào kém (sự khác biệt trên một phương diện nào đó) Thí dụ:

(LAA Bie MB,

(2)3R 4K Be MAH,

(3) 3 do te FARE

(=) BAA The complement of quantity

Bổ ngữ số lượng

$1 3 9) thị 3X RR 8i HỆ É B Đ£ 3# ñỊ nỊ H XE Miifo #3186 C@ŒJE 8Ì

Bo BPE BA + ARE) Aa:

A complement of quantity is used to show specific difference(s) in quantity or de gree between two things A complement of this type is\placed after the adjective Th: grammatical order is Adjective + Numeral-quantifier cornpound (Complement), e.g

Dung bé ngữ số lượng khi so sánh sự khác biệt cụ thể về số lượng, mức độ giữa các sự vật Bổ ngữ số lượng phải đặt sau hình dung từ Trật tự từ đó là: Hình dung

từ + Số lượng từ (bổ ngữ) Thí dụ:

()# #kÄ8 s2,

(2) 4b 6 # k8»

(=) M4] Exclamatory sentences

Cau cam than

bang| như | B) nói chung giống nhu “AR ABH

82

Trang 12

BO ABR BM Exclamatory sentences express exclamations

Câu cảm than biéu thi cam than

LARS HL” + BB “&”(too)⁄“##” (so) + Adjective

“#” (quá, lắm) /“##” (that) + Hinh dung từ

(HAST!

(2) Kat!

(3)iK LO MEAL!

SRALAFRREWHS, Win:

Exclamatory sentences are not used in objective descriptions, e.g

Câu cảm than khéng dùng để biểu thị sự miêu tả khách quan Thí dụ:

4h — +1k*† tt È Họ

THỦ: + PASE HE

2.°9 "2" +6 Sh) + BAA) RAO”, A

Exclamatory sentences in the pattern “#4” (s0)/“ 4” (how) + Adjective (Verb) Noun (Phrase) often takes “#4” at the end, €.g

“#Ƒ”/“#” + hình dụng từ hoặc động từ + danh từ (cụm từ), cuếi câu

thường thêm “#” Thí dụ:

CL) eS FB eT!

QQ) SD BRET!

(3) 4h OF IRANI BS 3 oF!

H&A Lidnxl Exercises

(—Ìl Phoneics Ngữ âm

1 34% $V Pronunciation and tones Phần biệt âm thanh điệu

chéngshì chéngshi tiGngi tan qi

fandian fangjian changpian chang jidn

mingqt mingal tiúxíng (ũxíng

2 £ HWE Multisyllabic liaison Doe hén nhiéu am tiết

zhè ge chang de dud zhè jiòn guì de duõ

3 BA Read out the following phrases Đọc rõ ràng

83

Trang 13

4# H481

RH HK 3

(=) $€& Substitution Thay thế

L.A: EAKELZH?

Bi RABI MA HF

4, (78) RIL EAT

84

REPEC LARRR

UR R—-DAD

BAR) ®#

RRC) Ok

#m(+) x

AAC) &

LA (A) EH

# (1) Be

#® (3) %

RGU MS RAL Me HE RGRF MA K RAB MAR OR

4h ik & EME MR OK

KIL EA BRR #4 MILMAA PM

EER AE awe MRE BRF th

MHD RK sk#t a

aH # BRL OR

HR AA

Trang 14

B: RAAWH MAI | ax »x#l

BOR

(E)H4IR1Á# Choose the right words to fill in the blanks

Chon từ thích hợp điền vào chỗ trống

Ae Rk SH Wit ee Mm Re HH

1 #& EKA ARIK,

2.&#, 243 — 8s}

3 #1 R # #9 4X Hà JU °

4, RATHER TAAHAF,

FEE 5

6 RRA RARKRR, RAK Ke,

8 KAMAE, SARA REF -R,

85

Trang 15

h›h.# 3S KES RAS

1 ACK re AT ABIL e

2 3838 n2, °

3 #<*Lw#£nt ft °

6 i44 #9 HE re aR °

7 #®& ti ® °

(PQ) 8815] Make sentences after the models

Dat câu theo mẫu:

1 ERAPRRAGRE

X‡⁄zz#+LtÈ # kè Bo

APRER HH

°

2 .Li#49J2 R75 1b 89 #, thi 7l + 64 È B1 2 ko

it 4+2+H 478 #4, tuit Tl SẼ + 5É 2É

3 %»8#t 1f4L, 01 vÀ 1644_Li££ l4 2l + TY tế fno

BỊ 3) # W ¡£ 1T ĐÁ, ĐẸ vÀ 34,7 ft + ‡ 1à # 3

4 REALARRKHRKA

REREAERTARH

°

(2) RAS) MS) Practise after the model

Lam bai tap theo cac thi du sau:

20 # 19 ¥ 18 #

86

Trang 16

beh EKRB?

sb Fes ZK,

ah FBG BKB?

PR DERK,

RGD AIF?

K-B

» BR?

:; hư ¿co

(A)SEMB Complete the dialogues

Hoàn thành bài hội thoại

1 33 BARR, 100 A, AP MAM 120K,

A: RBH?

B: AR Ete bik BRR 20K

2 KK BODE, HA K 5464

+

A: RARKZKG?

B: °

B: Xi #>%T °

3 LHRMAGH 100 L, PK 80 ZH,

A: MRRLGH ALR?

Trang 17

B: °

A: ti #*8 H tr ?

4 i7 # 20 MATE ISAT,

5

B: °

AÁ: X#q Hút 49 ?

B: Xi T7 Hút t9 Ÿ 5À

- SIM 2x É4/k,dh 2x #F Áo E

A: th # Tí k {Ÿ -Ƒ dụ?

B: °

(+6) Correct the sentences

Sửa câu sai

GAT RARE T Aas,

ROLE RITES

-LRSRASRRMAR,

_ RXRRH— AIL,

MENTE RIA RAF

(\) SRS FB Answer the questions according to actual situa- tions Trả lời câu hỏi theo tình hình thực tế

88

1

Aw

AKRABRAEE 14 RM GROAR LADD? AER RG eb ge eo?

EKER 10000 $F 2 hi PR EA eae $B?

_ MBAS T 95 >, eR reese?

-WAERT AA PHRE reese ey?

Ngày đăng: 22/07/2014, 02:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  thức  khẳng  định:  A  #  B+  (XÁ⁄ð8ɧ)--— - Giáo trình Hán ngữ Tập 2 SHANG Phần 1.5 pps
nh thức khẳng định: A # B+ (XÁ⁄ð8ɧ)--— (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm