1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo trình Hán ngữ Tập 2 SHANG Phần 1.3 pot

20 310 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 337,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“A” biéu thị sự việc mới xảy ra.. Biểu thị kết quả xảy ra trong trường hợp giả thiết.. This pattern first affirms and admits the fact following” #48”, and then emphasizes the clause fol

Trang 1

the washroom are a bit too small

Bie“ GR” Fa Ze Bh NA AY, EE ER IC A,

The adverb“ "is used before a verb or clause to delimit the scope and exclude

the others

Phé te “St” dat trude động từ hoặc âu nhỏ, để xác định phạm vi, loại

trừ những cái khác ra

vì Ylfð Grammar

(—)“#”#H“4” BR and A" BR va “A”

BT“ Be” AL A” ABBE BNA A TR ERS,

The adverbs “8Ÿ” and “2‡'” are used before verbs to function as adverbials

Phó từ“8##”và "ZŸ” đều đặt trước động từ làm trạng ngữ,

“RO RARRA MHRA, PN:

“GR” means something is about to happen, e.g

“gt” biểu thị sắp xảy ra Thi dụ:

(DKF F BERR,

(QREAK, CMA REMA,

“A RAR EEA AAD UE AE Ølên:

“A” means something has just happened

“A” biéu thị sự việc mới xảy ra Thí dụ:

()#4 3# #,

(2)*2 + + #-w E12 014484 1T

OBR REE A Ha LE, 0lản:

“@L” is also used to suggest earliness, quickness and easiness of an act, or that

something is going on smoothly , e.g

“gh” con biéu thị sự việc xây ra sớm, nhanh, dễ đàng hoặc tiến hành thuận lợi

v.v Thí dụ:

CRP Bea ERT,

(DRAMA LBL, — Ach at) TS

(3) st T HBR SRT

(Q)RPRERT

“AT BAR SEH RAE A ORE RE AS OR, i in;

“A” is used to indicate lateness, slowness or

thing is going on unsmoothly, e.g

“A” biéu thi su việc xả

không thuận lợi Thí du:

(1)fƑ X 4+ * 4t 4 ER

(QAR ER WA REAR

(DRE TERAAR,

difficultness of an act, or that some-

y ra muộn, chậm, không dễ dàng hoặc tiến hành

°

32

Trang 2

memenar Be

DTAES AR yl

(=) BB CBI) Bo if (then)

*# Ben” 18 —- + 8 Ho 3/Rl81818t F/P EMAR, AM:

“Bi ph Be" links a complex sentence It indicates the result of a hypotheti- cal condition, e.g

HE Bb vee Bh ” dùng để liên kết câu phức Biểu thị kết quả xảy ra trong

trường hợp giả thiết Thí dụ:

(1)## #4 ï La & ® + viớco

(2)#&# —#£, i38 14 1tr4 9.1

@4)##1£+, RARE

44 although (but)

{AB "ERM 4 2 BI, 475 H Ùi % X o EMR BR

BEM AR SOMES Win:

BR {A Bee ” links two clauses and expresses a transition This pattern

first affirms and admits the fact following” #48”, and then emphasizes the clause follow~

“BR (AGE "dung để liên kết hai phân câu, biểu thị quan hệ chuyên

tiếp, đầu tiên khẳng định và thừa nhận sự thực sau “B4 #&” sau đó làm noi bat

ý nghĩa sau “ {l#” Thi dụ:

(1) 1 # 3Á # tủ tì RK AFAR

(2)2+t # Ä4k 4,19 4 8 T # 1K 4e

(3)##&4 #1##,19% Ä 2 Ä #\ 8 %o

HBAS Lianxi Exercises

{—)i=@ Phonetics Ngữ âm

1 $¢% #44 Pronunciation and tones Phan biệt âm, thanh điệu

33

Trang 3

ZhOuwéi shduweéi

2 SPREE Multisyllabic liaison

xiGohé pangbian

youja pangbian

gongyuan fujin

Doc liền nhiều âm tiết sùshè pứngbiỡn xuéxido pdngbian gôngchăng fujin

3 BA Read out the following phrases Doe rd rang

RELA SHREK T

#7? І T —i8 Ä #tW †

4X E3 &Ä— + ¡h3 3 †

BEB So BỆ ‡È #) T

3ì & &*t, TT Ÿ 1 + £

FRAT TRRAER

He Rap A ae

ALTAR T Ri 1h 2

eS ods EF A

BREAD A BY

PARE TREE RMT

(=) 484% Substitution

Thay thé

LA: BRET RAM IL T?

B: AFT HRRLABTT,

2.A: ÄR #323 R lš L1 Xi£?

B: i‡4,#‡—+†22tzl T„

BAKE be aR

Trang 4

6.A:

B:

: St ï EU HA,

DRA RAR?

(=) 100 Choose the right words to fill in the blanks

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

& wm & 3

2 Me ash 37?*z®*#8

3 4T 7# KEBT

ABBE LTR RRR *È ï 8%

2# #4 5 AT em

RABIL FUR

RHR BIR CRB RPK BTS Ret

BRHAR RTM Re

RAE ATA RAHES

BAK OWT 4RKXPĐT RAGM AT A Rt

mE et km RHDHGH 8 —E + k 4 aR

BR BR

Trang 5

Oo

AH AERRIL, KEE,

He

Kk 3È #4 6 + † R0 #

.‡*JL R đ@g IRAE

#1171 4+ tù tụ 2, lễ 1.1, 3 18 1k °

X‡T *#,1t+4 Œ,⁄20L1& 8 tế To

12 & A EOKRES,

(PH)#4(đi# fJ Make sentences after the models

Đặt câu theo mầu

36

1 A:

B

a>

a>

D>

>

REAF EAH?

Wb,

: RA KREZH?

EAH?

: RRRAT HARA BE,

3F 45

: SARAZT WRERSZ,

3F HY 0

: 1§ & 2% 8E } T t?

: FY HRARBTT.

Trang 6

: %4 & 2 8L ®® 16?

: 4T k2 ®# T7

: i8 2 1£ 3 1É?

: RAR

: #&%2#23 1#?

: RAR

: #ZÃ 2 1£ 7 2 1É?

> RAR

> ~

2) AR" Fo" AMZ Fill in the blanks with“s” or“ 7”

Đùng “#” và “2” điển vào ché trống

1, HERA RERR SRA AS RET

5 sát # f8 7t 14K 8 3E, EÌ # f1 9ƒ — là BT AWS

1#

{*) 381 F Complete the sentences

Hoàn thành câu

37

Trang 7

3 AGB HM °

(+ ]1818 REW 2t EI#EIEE Answer the questions according to actual situations Trả lời câu hỏi theo tình hình thực tế

- SRA T PRA MILT 2

RCT PRE EMH?

WOT RE EH A?

6 AAMT RRMA T

+

aR

Wh

9 (/\) 4949 Correct the sentences

Sửa câu sai

1 WMA AR,

RARE RAT BHT at Lee,

HRRRAGR ALA BE,

AT ROE MBB,

PRS RPEURART—B,

SERA MER PAT

#Jf®trÙtT T3, A1 T

SoA

UR

WN

(AL) RRB Communication

38

Hội thoại giao tiếp

1 #29 Apologizing Ay nay, bán khoăn

A: HREAZRAA RI

B: AR, KMART ,

2 Rit Bla Making a hotel reservation DAt mua can hd

> KRRT-P BM,

GRPA MER MAM?

: BAM, —PRES YR?

—HE+TR,

D>

Trang 8

> RM AS?

Ty,

> RM LAH, AA wey?

: RA AZ,

s IX ERS, RE ve,

(+) ba5% Reading

Đọc hiểu

REPRIR REFRAPHR, RAPRUAS RURI-+ PRA MA

ADAP GEIL, MYDD REKERE, FA-K REREOH

By DM TRH “RAIMI RP R-REM DS? BAKKER

%, AB RLRYR RERAPRMA DRHESBBRARA

9® 41919 —If AMFHRE PALAIS ON MRS DR

RTVAK) BRE MNT MR ETRE,

+&⁄,8&tU +11 #4 Ý 7 +e tì BH lk, 161 xì & 1k 4£ Ã., ä

3†‡“.1113t,4EŠ 24L t†JK 7, 4# 1,1) Š & £ RL 3m # và, + ẴR L4 À ĐP— 3 là Ý 7 š 8 bà ^ 4n TẾ, 16 +t 38 Xe TẾ

ABIL FEAR Ko

+ 84 †? HE, Ä & 24 3 00416, È,KE TMP Be X4

—X,34£2# #111 t1, F4 48 2 48 £, 8 9L À2 1 8

+#,1# # † H, # § 8# † H#

SN OXIM:v Bee x):

1.#XU?†R324ñ—2t4°R, h4 †JL2Ve €C)

2.#Xñiủ® #91963 H7 €C)

Trang 9

(+—) BF Learn to write Vist chit Han

40

Trang 10

xe+mwÌ =| - Fe ABE Lesson 34

—.#% Kèwén Texts

(—) 8457 (BRR DUB)

WA ERA EAH?

FL, RAL, MAST RRARD HMRTRA?

WA: MAST AE ABT Ba T 781844

HE

LA: MLA MOM TRA, ROARK?

FE: HET ARKRC, RHAREM, AAR CHA,

FA: MARLAKT

(=) REBMET

FL: BFKBT SFRULGF?

WA: LC, HWAKK, HALF FW

FA, AERP RBAARSA, ARATFEKAT

CTH RRA)

LA: EZRRER?

# #: ti ï s5?

lui: BỊ 7 , 8E? 3£) 8) To

Yz: A#+ 4£ 8431 ï "3?

41

Trang 11

F2: MHA T?

AR: AR BR UR?

¥2: ARH,

WA: MAE, RR AT

—.#ïÐ Shẽngc New Words

1, & (#) tí question, (dé)

problem

2 % (3) wan finish (hoàn)

3.4 (iit) dao (a quantifier (dao )

for problems)

6 (#) dòng undertand (déng)

J (3) gan do (cán)

9 RAM (4%) lùxiòngĩ - video recorder (lục tượng cơ)

#&# (4) lùxòng videotape (lục tượng)

recording

10 #,ð#8| (4) diùnshljù TV drama (điện thị kịh)

Bi (&) ju drama, play (kịch)

11 % (Hi) xt wash (tay)

12, Hak (#) zuờyè homework (tac nghiép)

13 (#) ding set (định)

14, HAI (#) pindào channel (tan dao)

5 & CU) liang bright (tượng)

17 B® (4) chudnglidn cunain (song liém)

20 (Ã) chuönghu window (song hộ)

21 FA (&) kongtido sử conditioner (khéng điều)

22.7% (RE) dẽi need, must (đắc)

42

để, để mục, vấn để hết, xong, toàn vẹn

(đượng từ của để thị)

câu xem, thay, gap

hiểu, biết làm việc, làm

từ, lời, bài

video

ghi, ghi chép video, ghi hình

kịch truyển hình

kịch, tuổng rửa, giặt

bài làm, bài tập

đặt, cài, định kênh

sáng, sáng sủa

kéo, lôi kéo rèm cửa sổ gói

đóng, tắt, đóng cửa

của sổ máy điều hòa

cần, phải

Trang 12

3

4

25

26

27

28

29

30

buran otherwise (bat nhién)

wũzi room (ốc tử)

rm hot (nhiệt) dào reverse (dao) tour end (đầu nhị)

zöogõo terrible {tao cao) chéng become, tưm into (thành)

4h FEET) Supplementary New Words

RR GE)

BF (#)

# OB)

#| (aa)

KIL (#4)

aA (Bl)

ae OB)

Be (8)

FAR (4)

RR (C5)

#8 C4)

PLA (4H)

.#w% (4)

+ (A)

a (8)

ydoshi key (dược chủy) yanfing glasses (nhãn kính) shuõmingsh0 manual, (thuyết mình

directions thu)

shuömfíng explain, (thuyết minh )

illustrate yinxiang hi-fi (âm hưởng )

hé close, shut (hop) fan tum over ( phién)

= EH Zhushi Notes )ALGRPRAAASA AREEKRT

“Rif “AR” otherwise

“Bo néu, “AR” không thì

SBE BSAA AR SCT Bn

Meaning: If one does not do as is said, it will

Ý nghĩa là: nếu không làm theo lời đã nói thì

aha“ sé tie

không thế, không thì nhà, phòng

nóng

đảo ngược, quay đầu

có lẽ

thôi chết!, gay go

xong, trở thành, thành

chìa khóa

kính đeo mắt lời hướng dẫn

nói rõ, thuyết minh

âm hưởng, âm thanh, tiếng, bộ đàn nhắm, gấp, hợp

lạt đổ, dịch

(—)3#†tft 43:11:18

Indicating the result of an act: the complement of result

Biểu thị kết quả của động tác: Bổ ngữ kết quả

#f.E.El.”;J Bad Ft” BT CE

3h AG ERAN, RAROENAR

The verbs 5£ ,f#, 9.,5¥, #1, mt and the adjectives #Ÿ

can be placed after verbs as their complements to indicate the result of the acts ot, 4, etc,

Trang 13

Các động từ “5.18 7F VI, Bề”, các hình dung tir “SF of FA ae”

đều có thể đặt sau động từ làm bổ ngữ kết quả, biểu thị kết quả của động tác Hex: M+ HA/AA

The affirmative form: Verb + Verb/ Adjective

Hình thức khẳng định: Động từ + động từ/ hình dung từ Thí dụ:

CRT HET BR ae,

(DQRARGAT 31.15 1T kết,

(3)4⁄&#4 3 k4 34.7

BER MA) + Mil + ARIS

The negative form: 3% (Ai) + Verb + Complement of result

Hinh thic pha dinh: &CA) + dong tit + bé nga két qua

After the complement of a negative sentence,“ J "is removed

Sau bổ ngữ trong câu phủ định, phải vứt bỏ “'Ƒ ” Thí du:

(1) 4 ¡£ 3ï 7? Ä, th th Tế 2

(2)RRRLR RA ANE

QRKA A RA MAR,

Re?

TE FF YF RAB oe TBAT”

The affirmative-negative question fom; “-:::-+ 1 YA?”

Hình thức câu nghỉ vấn chính phản

GDA: ha RT LA?

44

Trang 14

B: ART

(2)A: 4< tụ TẾ t 142 ù i8 R1

B: ERMA

(B)A: PMMA T RA?

By RMA

HMARHAARNELAREN RGERKERRHG EM AM:

If a verb has both a complement of result and an object, the object is placed after the complement, e.g

Khi sau động từ vừa cú bổ ngữ kết quả vừa cú tõn ngữ thỡ tõn ngữ phải đặt sau bổ ngữ kết quả Thớ dụ:

(1)4*+4#34:8 7 AER: ô RVR To

(2) Ri A RAK RQ (3# Ä HARK.)

HAMA 7 RREARE Ha RBM Ain:

The aspect particle" [is placed after the complement of result and before the ob- ject, e.g

Trợ từ động thỏi “TT” phải đặt sau bổ ngữ kết quả và đặt trước tõn ngữ

Thớ dụ:

(1) TF 8 8o

(DAR MET AIF

(=) MR AME “Fl” The complement of result; “_” and“ #]”

Bổ ngữ kết quả” E”và “#4”

“bE 4S Rabi“ bas a complement of result indicates

“ ” làm bổ ngữ kết quả

ERAT Ewes HM:

the contact of two or more things, e.g

Biểu thị hai sự vật trở lờn tiếp xỳc với nhau Thớ dụ:

()#PX+7

(QDHAENSLEH REE

;R—-#IHf— ft WM

And the adherence of one thing to another, e.g

Biểu thị một sự vật thờm vào một sự vật khỏc Thớ du:

(3)EAZRRE?

(4) te FEE KRRK

“Bl +E ee RAB “#l”as a complement of result indicates

3đóóIfFix2#l 7 Hữu ĐH:

the goal of an act has been reached, e.g

“#|” làm bể ngữ kết quả biểu thị động tỏc đó đạt đến mục đớch Thớ dụ:

(RR EBM To

(2KKEMMPKH TW

Trang 15

RAR IG LB HE Sy 3A BE Ab RBARMHAB AM:

Something has reached a place through an act (the object is a word denoting a

slace), e.g

Biểu thị thông qua động tác làm cho sự vật đến được một địa điểm nào đó,

ân ngữ là từ chỉ địa điểm Thí dụ:

(3)46 2 SI LIL,

(4) 4133| =+ E7,

SR hE PSE BIR], An:

Add the time until which an act continues, e.g

B éu thi động tác kéo dài đến một thời gian nào đó Thí dụ:

(S)ZMAFLRMBSNARARR,

()REARLAEN+—-= Sg,

=)‡tlfffif A subject-predicate phrase as the attribute

Cum từ chủ vị làm định ngữ

EWG fee ne”, Gan

When a subject-predicate phrase is used as an attribute, MY is added to it, e.g

Khi cụm từ chủ vị làm định ngữ thì phải thêm É9 Thí du:

(DRMRAFHMARA-FEA,

(2) RK PAK MRERERT

(3) REA Hh oth AT A 2

H&A Lianxi Exercises

—)i® Phonetics Ngữ âm

1 #F# ÖXW# Pronunciation and tones Phân biệt âm, thanh điệu

kdoshi hdoshi luxiding fixing

2 & HWE MulusyHabic liaison Đọc liền nhiều âm tiết

kờnjiòn le fingjidn le Zuò wớn le

hẽ wớn le kan ding le ting ding le

da dul le shuõ dui le xié cud le

3 BE Read out the following phrases Doc ro rang

FRGP FAN FAC BART FAZA

BTM BATS ATH HATA HET Bie

16

Trang 16

(=) $#3% Substitution Thay thé

L.A: KAR AMRIT?

B: ART

B; RAAT

3.A: +X494t‡Lt#,T 5?

B: #i£##

4.A: 145 18 Ã "81

B: 45 #

5.A: KREBP 3B?

B: #

aR 4 t8

TR +3.» lật

hw a aah xt

R-KRORG FH

ike RAR HH

B X #9 4 1 RAR

KLIS TH eR

47

Trang 17

(=) 419422 Choose the right words to fill in the blanks

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

1 i 1t RR ## Se FF Kt IL MRM RERRET WAR,

NFR RE RAT,

5.2K RASH HARA RAT 2

6 Bayes KO EA — IR FH?

1 FRBZAI AWM PRX, » LR AS A AR, AR OT TE JPME,

RRR E tEk, 4115 3 lun,

1h, À #1181 T ,£ TẠI TQ

AR %† r5, : 4 #733?

T WAR RRR, : BRR?

: P22 1t 1 SLAB IU, TH?

: To WH! OF!

: M21

: 8!

: RAYA AR AE vs"

: RA, RIE Ak REE RK,

:5XT#Äk + RW ERE?

> RBS,

(HH) #‡Miã Fill in the blanks with complements of result

Điền bổ ngữ kết quả

2 A: 1434, tt T1%?

wn

ewe

48

Trang 18

Cam To Mere AR AY HE?

RERMFLAUWB,

2 A For ih BK °

: #*, % lệ t9 1£ Tụ RE E wh?

+ RAR?

: RRB

2 AME ILA Bo

4g % 62324567 "8?

1 BRo

xt RAE, HAT Te

> PRY BMA RTS?

PRARRT—Fo

(1) HEA) Made sentences after the models

Đặt câu theo mẫu

1 HAT KEKE,

MAT KERE EC,

SA FRASKMT

mm

2 PMRMAKK, KEG PE,

SDR, FLARE,

BERR BLGF RU,

49

Trang 19

3 MHA RARE T ,

th t 89H 7

*.1t‡t S81t4 2T

4.4 AZRARUT

l1, 4 8 1438 T

WE & 9t HT 472

7) iM Answer the questions

Trả lời câu hỏi

1 #—#t14 # T *%?

BME TB?

RAINE Th?

k1 FAS LRT?

PRG LEME TRA?

AA PAR HE HP

8 A HE ab HIN — de bok tg ap oy 9

(4) #J Correct the sentences

Sửa câu sai

1 4# 4# T7

LÊ 1 ai 342 ãX@##,

3 BR QFRAR AE ABARAT,

4.24 ARABI OS,

5 RAAB E RT ASH BỊ SE 18

6

7

8

anAU

WD

REBT EGET ,

- 9J&&»t P2 8#

RAT RASRRRT,

(A) #9 1§ Communication

Hội thoại giao tiếp

50

Ngày đăng: 22/07/2014, 02:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  thức  khẳng  định:  Động  từ  +  động  từ/  hình  dung  từ.  Thí  dụ: - Giáo trình Hán ngữ Tập 2 SHANG Phần 1.3 pot
nh thức khẳng định: Động từ + động từ/ hình dung từ. Thí dụ: (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w