1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo trình Hán ngữ Tập 2 SHANG Phần 1.4 doc

20 224 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 369,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

RMR 8 3.38 4% 4.8% san bu go fora walk tan bộ} gdngké schoolwork, homework cong khéa bu yiding not necessarily bất nhất định you ydng swimming du vinh gỗnxiè thank cảm tạ sian

Trang 1

RANE RAD ILS Sp RA, RIPEN Ade:

“AEH?”

“HE BB?”

“# +i b8, & 2 mHẾ nỊ T4 6 22 m3 U34, Số 4E Ệ P2”

Ÿ #04: Ä 4,14 E9, Ất 3, t, 59 ARM.”

HA, AMZSARERERCBT, AMHHARTAZ,

1É E4 EIE:

SORA HREM?

ST?

` 1u

AHA?

ARTE ZS ERS 2

BBE?

M128 th ý T 0?

(+) 5% Leam to write Viết chữ Hán

watt be fe fe -§

Trang 2

53

Trang 3

—.% Kèwén Texts

(—) Tang

Cũ # # W # £ # xo

is: eT LERETS

2: 97-47,

2: MPSBAT

4: RRDRS-# RARER -FHMABRT BZRBK-

4,

WA, MILA RE TT ee?

#: X23 T7, 1L 3.2 1£ 1 3

A: HAMAR 1Ñ?

2: RERPLMA LER,

HH: HHA?

2: EROMAKS, AMARA, AAAS ERE, RILAS

*rư, L7

2A: PERAF PHT ARDS,

*: 4477114214, †? +2 #

?3#: T#—#T 4?

*: 5n 1k l #-k tế #— 4.1 tr, 7 BỊ 16 &, HE, 3),

WR: REV?

2: RRGREERK-PLG ARRMAM ALE RERF

SRAM,

4: MELEEISERI?

Trang 4

2: F-Z, ARRAS DH ANRZOR

2: RRA BHI PB

tù#: 1:8 # 1t ^ 1ñ lá 21

1#: 1# 1t € ä th Ko

*: ##*X

(HE, RSME SERRE)

K: RS LEM, PRMRBRA HS?

£: HY, BARBARA ABER RRARE

KA: RT SKHMT?

+: #4 73f/LfP To

X: #X#—?Xw®#M?

*: X*#14—AtX,

KR: RREAZH?

£: BH, RMLAMHRRAPR, UHRA LAREARE,

eK, BHAT LF LY AOR ERERS BMT

tị RH RE

K: RRALMERRAB ZRAAHABM KI, REIS,

—.##j Shéngcl New Words

3 BRB) yuanldi original, at ñrst (nguyên lai) trước đây, ban đầu

von di

nhất, nhưng

Xưa Hãy

Qu St

Trang 5

8.-m (iB)

9 KF

WU RA

13 AR (4)

14.8È (4)

15, 4

»*# (3)

16 (#1)

19.4 (B)

20.#† (BI)

21.47% (4)

2./W# (4)

43H (4B)

25 ER (4)

26 ta TR (4%)

27 AMR,

28.363 CA)

29.47 &

30, 5 Gat)

31.8 (4)

REE

1 Cit)

2 RMR (8)

3.38 (4%)

4.8%

san bu go fora walk (tan bộ}

gdngké schoolwork, homework (cong khéa)

bu yiding not necessarily (bất nhất định)

you ydng swimming (du vinh)

gỗnxiè thank (cảm tạ)

sian practise (uyén )

xioguð effect, result - (hiệu quả) ting quite (dinh)

hudichtd harm, disadvantage (hoai xit)

thông thường, như, chung

di dao, di tan hộ

bài học, bài vẻ

không ổn định,

không nhất thiết đường như, như tennis, quần vợt bóng chuyển

bởi lội, bơi bơi

cảm ơn, biết ơn tiếp thụ, nhận

luyện tập

lâu, lâu dài rất, lắm, quá giủ, tiếng (đồng hổ)

hiệu quả

rất điểu tốt, cái hay,

cái lợi

chỗ xấu, chỗ hỏng mònxìngbìng chronic disease (man tinh bénh) bénh kinh nién,

gGoxueya high blood pressure(cao huyết áp}

bìxũ must (tất tu)

shai dry (sái)

wang net (võng)

Supplementary New Words

shủjiờ summer vacation(thu giả)

jié hũn marry (kết hôn)

bệnh mạn tính

huyết áp cao

mất ngủ

ắt, phải bắt cá, đánh cá nắng chiếu,

phơi nắng

lưới

giây

nghỉ đông nghỉ hè

kết hôn, cưới

Trang 6

5 A (4) zhdu week (chu) tuần (ỗ)

6 % (3H) si die (tử) chết

¡.&X‡‡({È4) Tianjin Tianjin (thién tan) Thién Tan

= JEFF Zhushi Notes

(—)3†iš JL 9 4 76 3 TẾ 7 "6? Are you accustomed to the life here now?

Di quen vdi tap quan sống ở đây chưa?

“ORE” AP aa JE BR Be as A EE Bh TB 4B, UB On EB A 2

“Xt” here is a preposition, which is followed by a noun denoting people, an object

or a place to indicate the target of an act

“3f" gidi từ, kết hợp với đanh từ chỉ nhân vật, sự kiện hoặc địa điểm đứng sau nó, nói rõ đổi tượng của động tác

CL) ARAL SERA DE,

(2) fe > MRS

(3) 1h AAT HAR AH

(=) RR HER RK EPH ZH,

like tennis, volleyball, swimming, jogging, etc

Như tenis, bóng chuyền, bơi lội, chạy bộ, v.v

“ HAG" HP OIG, BE PRL PHIM ME ES”

offi)” is used in the spoken language It is placed after one or several par- allel elements in a sentence, meaning “and so on”

_ tt 449” dùng trong khẩu ngữ, đặt sau một hoặc vài thành phần song song, tương đương với “#3”

(2)4T 3+ J practised for quite a few years Đã tập những mấy măm rồi

BURR ES" UL" OB" AS RRS BTA, BM: The adverb “$f” is used before the words“ ”,“JL","#”,“A” ete to empha-

size the number and quantity as well as the length of time, e.g

Phó sừ “#f “dùng trước các từ “—" ,“JL”.*#”.“#&” nhấn mạnh số lượng nhiều, thời gian nhiều Thí dụ:

(1)4,% 7 ‡*†/L# 7s

(2)4 #3 ï £‡f—2JLT ‹

(3) # T *? # +14 T7

()2S X31 8,8 X F4 lit.) go fishing for three days and dry the net for two —

work by fits and starts, on and off Bữa đực bữa cái

CU iy fie BE APT i aE Se, AS A ME

A figure of speech for lacking in perseverance in doing something

Ví như làm một việc gì đó không liên tục, không kiên trì

PUB YOtG Grammar

( ) z7) †F tỳ Be aT UBD a Beas wt AE

ou a

Trang 7

Indicating the duration of an act: the complement of duration

Biểu thị thời gian liên tục của động tác: Bổ ngữ thời lượng

BGK SHE BR AR AS He Se BY BE OA Ot OG At a Ph GE, RS et Ry CT) 27 at ik Fh ae eda Se aR Ot BE AO aE FEY UCT BY At BR i) As — SIL — pb

RU OE RN ABT ER KR oe B vt!R.##.—#

Fo

Sh ial Be Seat, RAB CE oh AG, EIR + V+ At Aa

The complement of duration is used to express the duration of an act or a state The interrogative form is # Bƒ [BJ( ƒ }? (How long?) This type of complement is formed of

words denoting a period of time In Chinese these words include — 2 JLi(a while) , 4}

#6 (a minute) , A$ (a quarter) #1) Bt Chalf an hour) ,— “Pht (an hour) -#

year) ,elc

If the verb does not take an object, the complement of duration is placed after the verb, i.e Subject + Verh + Complement of duration

Khi biểu thị thời gian liên tục của động tác hoặc của trạng thái, trong tiếng

Hán sử dụng bổ ngữ thời lượng Muốn hỏi phải nói # K.RffRl C7)? thì bổ ngữ thời

lượng do từ ngữ chỉ thời đoạn đảm nhận Trong tiếng Hán, từ ngũ biểu thị thời

SM.#+ñ.—+R.*#.—%

Khi động từ không mang tân ngữ, thị bổ ngữ thời lượng đặt sau động từ:

Chủ ngữ + V + Bổ ngữ thời lượng

(LM EET RRASS TBE,

(2) RAT —#,

(3) 4 #X 4# 3 — 4á HỆ,

SIM 2 fR (lR đl id A OH) ) BỆ, BE ẤM đi bi], tỆ BE †k l8 ee A HI

ei: EIR+V+O0+V4(T) + Baie, hn:

If the verb takes an object (or if the verb is a clutch word), the verb needs to be re-

peated and the complement is placed after the repetition in the pattem Subject + Verb +

Object + Verb + (T) + Complement of duration, e.g

Ehi động từ mang tân ngữ (hoặc động từ là từ l¡ hợp), thì phải nhắc lại động

từ, còn bổ ngữ thời lượng đặt sau động từ nhắc lại:

Chủ ngữ + V + Q + V +( TT )+ Bổ ngữ thời lượng Thí dụ:

58

Trang 8

C1) ea RAE T AEA,

(QMERBETMASAT

QARABRFRT ERA,

RB LAR RM Ot RAE Be RB

if the object is a personal pronoun, the complement of duration is placed after the abject

Khi tân ngữ là đại từ chỉ người thì bổ ngữ thời lượng phải đặt sau tân ngữ

(1) 444 T AR Bs tg (2) 8144/34 — SL,

RGAE A SACRA th BỊ La ee BS a, CARBS Alay Lim“ a”, Balan:

If the abject is not a personal pronoun, the complement of duration may be placed vetween the verb and the object, and “AY” may be added between the complement and

he object, e.g

Khi tân ngữ không phải là đại từ chỉ người thì bổ ngữ thời lượng có thể đặt giữa lộng từ và tân ngữ, Giữa bổ ngữ thời lượng và tân ngữ có thể thêm “#9” Thí dụ:

CUA: Ha TS Kati (4) & wR?

B: RT EAN Dat) RR,

(2)A: MFT LF (69) RIE?

Bi RET —#(H) RB,

(3)A: RARE T SKA a?

B: HAI KET AR,

WRAABMWAST” DRE ABS iA “T "at, eH SHO HE HET BO:

If the verb is followed by “J”, and there is the modal particle" T "at the end of the

entence, it indicates that the act is stilt in progress , e.g

Nếu sau động từ có “''”, và cuối câu có cả trợ từ ngữ khí “'T'”, là biểu thị

lộng tác vẫn đang tiến hành Thí dụ:

()32#T7—#x<#, (##5[ ft 3# l8 T.)

59

Trang 9

WET -FRET BATE #31.) (2) te de 4ï H4, (BREE A FEAL RCE 0)

eA RET RAT CRB HIRE.)

(ES RIA Indicating approximate numbers

Biểu thị con số ước lượng

RiBRDBRRERAW ELA:

There are mainly the following ways to indicate approximate numbers

Cách biểu đạt con số ước lượng trong tiếng Hán có mấy loại sau:

1 JH4S§ÉIBE©WEIREHI By joining two neighboring numbers, e.g

Sử dụng hai số lển nhau

——;l=;=M;1X;+/\:`2)®%, #0:

(1)4#<XwW+L# 38 2+ RE

(2)—#xk#+~##1

C)REFR-HERS,

(2)RA LRA ASR,

QARPRLBAASAT

3 JU By using the word JU (several) May

CURETHUAA,

(2-H RARELF RE,

(=) & Hi Clutch verbs

#8 SITRl R8 — & đi 34 tã Ị Hủ 3L 8 äh lRI, È 111 lRI 1 # gã, tụ ð R 2}

FER PURI BER, AR OK BRE Hb ek I TE

Clutch verbs in Chinese refer to those disyllabic verbs with a verb-object structure They bear the regular features of a word but can be detached in usage These verbs in-

clude MEE , 7G ik , TAK, ESE, Fb UK, ILIA etc

Động từ l¡ hợp là chỉ một số những động từ song âm tiết có kết cấu động tân

Nó vừa có đặc điểm của từ, lại vừa có hình thức phân li nào đó Thí dụ:

60

Bế 3, 2® bà , IR RX, Đt ##, tE vt., tý ồk , JỊ, Bã

Khi sử dụng các động từ kể trên thì phải chú ý:

1 SRARFRIB

Most clutch verbs cannot take an object

Đa số các động từ li hợp không thể mang tân ngữ

#4 ++txï/£M xã

SE: x REMKRBMA,

2 Hƒ R?kil f1 2h W}k i5 H ÉE lí Œ 5l 1S tà HÈ BỊ AM:

The complements of frequency and duration must be inserted between the two parts

Trang 10

of a clutch verb, e.g

Tổ ngữ thời lượng và bổ ngữ động lượng chỉ có thể đặt giữa kết cấu động

tân Thí dụ:

RT c4 a,

EU: x Ä 8#, T +4 8o

3 — #E Ki Ất đli lRl #9 T #f J z4 RE: AAB 2Á : ĐẾ HỸ šk, 5U ĐU BÍ, UE Mê, BÉ BE 2E

=, pm:

The reduplicated form for some clutch verbs is AAB, e.g

Hình thức lặp lại của một số động từ H hợp là : AAB như:

Wiiìk, 8 8,3, EELBRUE,

B.A Lianxi

(—-) 332 Phonetics Ng 4m

1 $25 B44 Pronunciation and tones

Exercises

Phân biệt âm, thanh điệu

Cónglới chóng lới

da yu da yu

2 S$ WIE Multisyllabic liaison Doc liền nhiều âm tiết

bixG nti

bixG tiùnxí

3 BAI Read out the following phrases

bìxũ jiãnchí bixd zGoqi

Đọc rõ rằng

Piet sp) FR BER AREF

ENA BAA FE —# ETE 8#

(=) 43% Substitution Thay thé

Asbo

B: —~# at ART ABA LEE

61

Trang 11

+

63

a>

MET LPR T?

an

: R4 T # K16) kật?

: ETAAS bet,

RR RTS Kati?

: RAT KDE HK

+ HUẾ T B5 ĐI Be Seo

tk RG TH?

: RET

RBT GRD,

#?£

ae

eR x3

RR

Baal

Rie

RR

&

#

BR

4134

_*##

—+T#

Nb at Eta

*+H

‡r

RH

#

co

RS

BR

8 sk

FR at

AN wt

—++*#

EA wt ANB

# tt

SE 43k

Hm

# #

14L #43

-KRE FRR

—4+#+ #42 Eat Say

AA

AY

Ry

re

1#

—++#

Ab Bt

AE Bt

Trang 12

{=)8Ei94K@ Choose the right words to fill in the blanks

J

Cc họn từ thích hợp điển vào chỗ trống

BR # *X*# RoR sls

Rt RR B HR * Rit

3 FIRE !#‡‡, Z Xir #, ø XS BH # 2 f7 69c

5.4 3535, FREE

6 #4 4 x} đ\ tà #f BÀ 2

8 A: kA EAH?

9.4 RME HER,

(9) 07784] Make sentences after the models

Đặt câu theo mẫu

1

j%ệdrf#—*-, 1L Ä 18— # k KT , 6 8ñ l6 —®o

#§*kii# + +, 1Á # #t KT BEF

e

X*#.21⁄#.T, i4 ffiS 5 K3

Rit 5

RPM RRBE

BMRA RA

BARA TB 0

2M 14 lê 4À tà Š-, Z tì 1Á 4L R6 3È 31c

ARRRER AHRERF,

RA YAR

ty KB A IRA HR

63

Trang 13

(3%) Trả lời câu hỏi Ask and answer questions based on the following timetable

X2 atl Ae

(75) 4B RR tions SS FD Answer the questions according to actual situa- Trả lời câu hỏi theo tình hình thực tế

«AER EIU ap 2

„ ít $ TÑ 3 # 1 H BỊ 4 1 fom x?

HE tR頄 3] 7 3 "ti?

: i ERK S K at a 3k?

RBI T S Kapa?

KRLAS KH RA?

RET SRP RBT?

C0)

()B"2”H“M”ÑŒ FiI in the bianks wíth *2”ar°#t”

64

Dùng “Z” hoặc “#” điền vào chỗ trống

K‡ửẺ,#t % Ý ,‡h #2,

2X #9 † 1Ä BỊ T — 4:15 KET >

AEB ROU, FAB BỆ a7

.#M Rab RE, PRABMAE ZA HE HEE

ABER BAR &

PEAR BRT

RAS

WN

Trang 14

(/\) 2 $$) Correct the sentences

Sửa câu sai

1

.®®&#H7—+# Re

REF RLAFCBHFT 2

AXEx#l4-X., BMKRAART

WmOEBRERZRT

ERR bE TAR DA

WKRAT RMA DHS

REDRB-AFT

(1U) #l&#®jã Communication

Hội thoại giao tiếp

1 D4ER FR Checking in at a hotel

RmowoawawDODy

; #4 #Ệ &TÑ1T Ï — 2# ÍRo REBACBRT

*.i—T#itr€©, 3T s4?

eT

» BAR?

; LILI EH SZ fo DHE, RIL P RS

1š ‡Ý 3 TỊ vÀ "8 ?

TMT MELA?

BK, ZMARLA, LRM RMSE 823, REAR, BHAMIL, HRVHL

ớt

C: iti

BAGTIEL «Talking about time Nói về thời gian

Lb A, AMAT SRT?

BRE TERS -PDHT

ho A: BAH?

##£#: #1i—®%JVr6o

6A

Trang 15

(#IWjKRM) At the swimming pool

A: SET S$ Kat ig 7?

B: ART FASS, tee?

Á: 43t T — 2h 8t T2

B: #43£*52?

A: “Xl8#tT7,

() RE Reading

Đọc hiểu

4Ä" Ÿ 4, # # ki #4 RPHRLSHAS RF T 2 tL HAGRRAAMR, SRAMAKRR RALRP, CBR

To RAR LRM AP FARRER tet Pie, Ait RK

SMR RT 2B wae oe RL Ras, PRRARELER, tr

FRECRHARS LE+ PHF EE sts, LARRABEE

Ab EVA, Bay Se AIRF RE REGEN RIERA HA) at ED, RELARL HE RDA, BRRELR A SH RIBS N DH PEP St ME, RERMACAROR,

RE BSAM,

# *3'hH# Khi T ?

RO PRE AT BA?

AT AR?

BÊ L IV 2% £ BÍ MRE?

M4 % § 4 K BÍ lR]?

- CHRD E KS Katia?

BRIAR YES Katia

PEFR EAH?

(+—) SR¥F Learn to write Vist chy Han

66

-

-.f

Trang 16

|

|

oy

ap aR AR)

5

‡>

”P

"1#

i

!

ee

_.1`

+18 18 al

——E—~

ae

67

Trang 17

Lesson STAR 36 $7 Review (6)

—.#* Kéwén Text |

uz A

Ko SHEA DEAK MERA BKRAZMR AMEABKREK EAH, FLU WY ERMLABRBIL KOR,

1ð #42 +, Ÿ #1, 8 8X ĐÀ 14 # 6 Áo tt #8, # 1n

RATER DHA AR

KTRAMRALT, AMLH-ARKHHM, RR ZRIW,

RMI ATSPRRRAT DE, AARBARKT AMET -FHF,

AL bE A ARE DEARS RH CARS, LORE

A- ROC REALMDMS BARTALH LYM, F

ZR, EAMBAK ARE

KET -BIL RF Z-RALERMT AM, RAT LARS

ATF AL, FRBRAAMAAL, TABERENRLRG

BRINT ABR,

—=.4i8) Shéngci New Words

68

Trang 18

2.2» (4) gongyuan

3 (4) shan

4.®_ (#) shư

s # (#) têngĩng

6 & CB) mếẽi

8 RAF (HI) zuihao

9.3% UB) man

10 # (4) pido

ue (Ã) zhến

12 HERA pới dui

3.3 (2) hú

14 ff (2) pó

15 HA (5h) jing’

16 & (4 4b) shén

11 ft chũ hàn

l8 #} (#) shù

19 BE «= (4) qido

20 RAS hué chudn

21 FAB zhao xiang

park (công viên )

hill, mountain (son)

water (thủy)

drive away (tân tâm)

one’s cares

ticket (phiếu)

queue up (bài đội)

sweat, perspire ( xudt han)

tree (thu)

take a photo (chiếu tướng)

often

4h3E 75) Supplementary New Word

thế cha chai

= Ky

be away on official work

Lianxi Exercises (—)i@# Phonetics New am

1 #27 ##18 ~~ Pronunciation and tones Phân biệt âm, thanh điệu

công viên núi

nước ; sông

phong cảnh

đẹp

giải sầu, giải phiển

tốt nhất,

chậm

vé, phiếu

thật xếp hàng

hổ (nước)

bò, trèo, leo

đi vào

thân (thể), bản thân

chảy mổ hôi, đổ mồ hồi,

toát mồ hôi cây

cầu

bơi thuyền, chèo thuyền chụp hình, chụp ảnh (kinh thường) thường xuyên,

thường thường (xuất sai) đi công tác, đi dân công

dànhuờ

chũ fàn pinchang

69

Ngày đăng: 22/07/2014, 02:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  thức  lặp  lại  của  một  số  động  từ  H  hợp  là  :  AAB.  như: - Giáo trình Hán ngữ Tập 2 SHANG Phần 1.4 doc
nh thức lặp lại của một số động từ H hợp là : AAB. như: (Trang 10)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm