CÁC BƯỚC TẠO DÒNGBiến nạp vector tái tổhợp vào vi khuẩn Chọn lọc dòng cần tìm Xử lý enzyme tạo đầu so le, đầu bằng Nối vector/ W PCRvới mồi đặc hiệu W Sửdụngkhángthể đặc hiệu... CHUẨN B
Trang 1TẠO DÒNG
Trang 2HAI CHIẾN LƯỢC TẠO DÒNG
IN VIVO & IN VITRO
Trang 3NGUYÊN TẮC TẠO DÒNG ( IN VIVO)
Trang 4CÁC BƯỚC TẠO DÒNG
Biến nạp vector tái tổhợp vào vi khuẩn
Chọn lọc dòng cần tìm
Xử lý enzyme tạo đầu so
le, đầu bằng
Nối vector/
W PCRvới mồi đặc hiệu
W Sửdụngkhángthể đặc hiệu
Trang 5CHUẨN BỊ cDNA ĐỂ TẠO
DÒNG
mRNA Ỉ cDNA
Ỉ gắn thêm các
linker có mang
trình tự nhận biết của RE
Ỉ Cắt bằng RE
tương ứng tạo đầu
so le
Trang 6XỬ LÝ ĐOẠN GẮN CHÈN CÓ ĐẦU BẰNG
W Gắn thêm các linkers mang trình tự nhận biết của RE
W Vector có chứa các trình tự nhận biết của RE tương ứng
Trang 7TẠO DÒNG BẰNG
PCR
W Mồi (primer) dùng trong phản ứng PCR có mang trình tự nhận biết của RE
W Sản phẩm PCR được cắt bằng RE phù hợp tạo đầu so le
W Nối với vector đã xử lý với cùng loại RE
Trang 8TẠO DÒNG TRONG
PLASMID
- Tạo plasmid tái tổ hợp
- Biến nạp tế bào E coli : ủ chung với
plasmid TTH có hiện diện CaCl2 ; tạo sốc nhiệt
- Nuôi trên đĩa thạch có ampicillin để chọn dòng vi khuẩn có thu nhận
plasmid TTH
- Thu nhận các dòng tế bào có chứa plamid TTH
Trang 9W Plasmid thế hệ thứ nhất
W Plasmid thế hệ thứ hai :
pBR322
W Plasmid thế hệ thứ ba :
pUC, pSP, Bluescript,
Trang 10PLASMID pUC18/19
Trang 11TẠO DÒNG TRONG PLASMID pUC
Trang 12BỘ GENE PHAGE VÀ SỰ TỰ RÁP
Trang 13TẠO DÒNG VỚI VECTOR LÀ PHAGE
Thu nhận DNA phage
Ỉ Loại bỏ trình tự không
cần cho sự đóng gói
Ỉ Gắn trình tự cần tạo dòng
vào thay cho trình tự loại bỏ
Ỉ Đóng gói vào vỏ bọc của
phage
Ỉ Đem xâm nhiễm tế bào vi
khuẩn để chuyển trình tự cần tạo dòng vào vi khuẩn
Trang 14TẠO DÒNG cDNA
Đem dung dịch phage tái tổ hợp trải trên lớp tế bào vi khuẩn phủ đầy mặt thạch Ỉ tạo đĩa
ly giải
Trang 15TẠO ĐĨA LY GIẢI (PLAQUE ASSAY)
Bề mặt thạch phủ một lớp tế bào E coli Ỉ Thêm huyền phù virus tái tổ
hợp Ỉ Phủ tiếp lên trên một lớp agar mềm Ỉ Ủ Ỉ Mỗi đĩa ly giải tương
ứng với vùng ly giải do một phần tử virus gây ra
Trang 16PHÁT HIỆN ĐĨA LY GIẢI CÓ CHỨA DÒNG CẦN TÌM
Hộp thạch với các đĩa ly giải
È
Aùp màng lai lên mặt thạch
È
Ủ màng lai trong dung dịch kiềm để
ly giải phage giải phóng DNA phage
Trang 17TỔNG HỢP M13 MẠCH ĐÔI
Trang 18COSMID VECTOR PHC79
Trang 19TẠO DÒNG BẰNG VECTOR COSMID
Trang 20TẠO NGÂN HÀNG BỘ GENE
Trang 21TẠO DÒNG VỚI BAC (NHIỄM SẮC THỂ NHÂN TẠO CỦA VI KHUẨN
Trang 22TẠO DÒNG TRONG VECTOR BIỂU HIỆN
W Vector biểu hiện là vector có
mang các promoter cho phép phiên mã trình tự gắn chèn (insert)
W Sử dụng RNA polymerase phù
hợp với promoter để phiên mã
mạch muốn sử dụng làm khuôn
Trang 23PHIÊN MÃ & DỊCH MÃ TRÌNH TỰ TẠO DÒNG
Trang 24TẠO DÒNG BẰNG VECTOR “CON THOI”
Mục tiêu : Nhân bản và chọn lọc trình tự gắn chèn (insert) trong 2 loại tế bào chủ khác nhau
Trang 26CHỌN DÒNG TÁI TỔ HỢP
Chọn các dòng có mang vector tái tổ hợp dựa trên đặc tính
kháng 2 kháng sinh của vector pBR322
Trang 27CHỌN DÒNG TÁI TỔ HỢP
Chọn dòng tái
tổ hợp dựa
(xanh/trắng)
Trang 28LAI TRÊN KHUẨN LẠC CHỌN DÒNG CẦN TÌM BẰNG LAI PHÂN TỬ
-Mẫu dò được suy ra từ trình tự amino acid dựa theo mã di truyền, được tổng hợp và đánh dấu, sau đó đem lai với màng lai có mang cá trình tự DNA đã được cố định
Trang 29CHỌN DÒNG CẦN TÌM BẰNG KHÁNG THỂ
W Tạo một ngân hàng biểu hiện
W Cảm ứng cho các protein biểu hiện
W Phát hiện dòng cần tìm trong ngân hàng biểu hiện với kháng thể đánh dấu vàđặc hiệu cho protein biểu hiện
Trang 30CÂU HỎI PHẦN 5
1 Vector dùng để tạo dòng cần có những đặc điểm gì
2 Có những loại vector nào ? Ưu nhược điểm của các loại ấy ? Ứng dụng của chúng ?
3 Đặc điểm của các vector plasmid pUC, pSP, Bluescript
4 Mô tả cách sử dụng vector là phage
5 Vector biểu hiện dùng để làm gì ? Cho ví dụ
6 Vcetor con thoi dùng để làm gì ? Cho ví dụ
7 Mô tả cách tạo ngân hàng bộ gene
8 Mô tả cách tạo ngân hàng cDNA
9 Cách phát hiện dòng cần tìm bằng kháng thể
10.Cách phát hiện dòng cần tìm bằng mẫu dò nucleic acid
11.Cách biến nạp vector tái tổ hợp vào tế bào vi khuẩn