Stato là phần tĩnh gồm có 2 bộ phận chính là lõi thép và dâyquấn, ngoài ra có vỏ máy và nắp máy... a Lõi thépMột số hình ảnh lõi thép thực tế... vỏ máy làm bằng nhôm hoặc gang, dùng để g
Trang 2CH ƯƠ NG 7
Trang 37.1 Khái Ni ệ m Chung
Các s ố li ệ u đị nh m ứ c c ủ a độ ng c ơ không đồ ng b ộ là :
•Công suất cơ có ích trên trục Pđm
•Điện áp dây stato U1đm
•Dòng điện dây stato I1đm
•Tần số dòng điện stato f
•Tốc độ quay rôto nđm
•Hệ số công suất cosϕđm
Trang 47.2 C Ấ U T Ạ O C Ủ A MÁY Đ I Ệ N KHÔNG ĐỒ NG
B Ộ BA PHA.
Trang 5Chi ti ế t các b ộ ph ậ n c ủ a độ ng c ơ KĐB 3 pha
Trang 6Stato là phần tĩnh gồm có 2 bộ phận chính là lõi thép và dây
quấn, ngoài ra có vỏ máy và nắp máy
Trang 7a) Lõi thép
Một số hình ảnh lõi thép thực tế
Trang 9b) Dây qu ấ n
Trang 10Dây quấn
Stator đượ c qu ấ n dây hoàn thi ệ n
Trang 11M ộ t s ố hình ả nh dây qu ấ n bên trong lõi thép
stator.
Trang 12vỏ máy làm bằng nhôm hoặc gang, dùng để giữ chặt
lõi thép và cố định máy trên bệ Hai đầu vỏ máy có nắp máy,
ổ đỡ trục Vỏ máy và nắp máy còn dùng để bảo vệ máy.
c) V ỏ máy:
Trang 137.2.2 Rôto.
Rôto là ph ầ n quay g ồ m lõi thép, dây qu ấ n và tr ụ c máy
tr ụ c máy
dây qu ấ n
lõi thép
Trang 17T ừ tr ườ ng này xu ấ t hi ệ n trong các máy đ i ệ n xoay chi ề u 2 pha
và 3 pha ( độ ng c ơ không đồ ng b ộ 2 pha, độ ng c ơ máy phát không đồ ng b ộ 3 pha và độ ng c ơ máy phát đồ ng b ộ 3 pha)
Trang 19Là từ trường có phương không đổi, song trị
số và chiều biến đổi theo thời gian
2 T ừ tr ườ ng đậ p m ạ ch
Trang 203 T ừ tr ườ ng quay c ủ a dây qu ấ n ba pha.
Ba dây qu ấ n l ệ ch nhau trong không gian m ộ t góc 120 độ bên trong stato.
a) S ự t ạ o thành t ừ tr ườ ng quay
Trang 21Xét cách tạo ra từ trường quay bên
trong stato ba pha.
Trang 22Hình ảnh mô phỏng từ trường quay
bên trong stator
Đặ c tính c ủ a t ừ tr ườ ng quay
1 Tốc độ từ trường quay
p
f60
n1 = (vòng/phút)
2 Chiều quay của từ trường
Chi ề u quay c ủ a t ừ tr ườ ng ph ụ
thu ộ c vào th ứ t ự pha c ủ a dòng
đ i ệ n
3 Biên Độ của Từ Trường Quay.
Bmax = 3/2 Bpmax
Trang 25Mô phỏng hoạt động trong động cơ
2
n
n n
− vòng/phút.
V ậ n t ố c tr ượ t và h ệ s ố tr ượ t
Trang 267.4.2 Nguyên lý làm việc của máy
phát điện không đồng bộ.
Trang 277.5 MÔ HÌNH TOÁN CỦA ĐỘNG CƠ
ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ
7.5.1 Ph ươ ng trình đ i ệ n áp dây qu ấ n stato.
Chú ý: Do 3 pha giốngnhau trong máy điện nêncác phương trình đượcđưa về một pha để giải
Trang 2811
Trang 297.5.1 Ph ươ ng trình đ i ệ n áp
phương trình mạch stator
1 1
1 1
Trang 307.5.2 Ph ươ ng trình dây qu ấ n rôto
1 2
Trang 31* Khi rôto đứ ng yên s = 1, t ầ n s ố f2 = f.
1 dq 1
2
1 e
k w
k w E
E
k = = ke gọi là hệ số qui đổi sức điện động rôto.
S ứ c đ i ệ n độ ng quây qu ấ n rôto lúc đứ ng yên là:
* Khi rotor quay
7.5.2 Phương trình dây quấn rôto.
X2s = sX2
Trang 32s 2
E
•
s 2
2 2
sX R
sE I
Trang 337.5.3 Phương trình sức từ động của
động cơ không đồng bộ.
2 2 dq 2
2 1
1 dq 1
1w k I m w k I m
•
•
−
Trong động cơ, từ trường ở chế độ có tải và không tải là
tương đương nhau
Trang 340 1 dq 1
1 2
2 dq 2
2 1
1 dq 1
0 i
2 1
0
2 dq 2
2
1 dq 1
I k
w m
k w m
I I
Trang 35Tóm l ạ i, mô hình toán c ủ a độ ng c ơ không đồ ng
b ộ d ự a trên 3 ph ươ ng trình:
11
Trang 36•
s 2
2
2 ( R / s jX ) I E
2
2 ( R jsX ) I sE
Trang 37' 2
E
•
' 2
jX
' 2
I
•
s /
2
s
R ( E
i e
2 i
e 2
e
k
I ) X k
jk s
R k
k ( E
' 2 '
s
R E
Trang 38' 2
E
•
' 2jX
' 2I
•
s /
E
•
' 2
jX
' 2
I
•
s /
e
E
Trang 39' 2
E
•
' 2
jX
' 2
I
•
s /
Trang 40' 2
E
•
' 2
jX
' 2
I
•
' 2
E
•
' 2
jX
' 2
I
•
' 2
I
•
Mạch tương đương chính xác
Mạch tương đương gần đúng
Trang 41' 2
E
•
' 2
jX
' 2
I
•
' 2
I
•
' 2 1
' 2 1
n X X
Đ i ệ n tr ở ng ắ n m ạ ch
Đ i ệ n kháng t ả n ng ắ n m ạ ch
Trang 42BI Ể U ĐỒ NĂNG LƯỢ NG VÀ HI Ệ U SU Ấ T C Ủ A
ĐỘ NG C Ơ Đ I Ệ N KHÔNG ĐỒ NG B Ộ .
' 2
E
•
' 2
jX
' 2
I
•
' 2
3I s
s
1 R 3I
Trang 43Hiệu suất của động cơ điện:
P P
P P
P
∆ +
=
=
2
2 1
Trang 447.8 MOMENT QUAY C Ủ A ĐỘ NG C Ơ KHÔNG
( ' )2
2 1
2 ' 2 1
1 '
2
X
Xs
RR
UI
++
P M
3 P
' 2
2 2
=
2 ' 2 1
2 ' 2 1
' 2
2 1
X
X s
R R
s
R pU
3 M
Moment t ỷ l ệ v ớ i bình ph ươ ng đ i ệ n áp
Trang 46Moment cực đại và hệ số trượt tới
hạn
Moment có trị số cực đại Mmax ứng với giá trị tới hạn sth làm cho
đạo hàm
0 s
' 2 th
X X
R S
+
≈
) X X
R ( 2
pU
3
2 1
1
2 1 max
+ +
ω
≈
Hệ số trượt tới hạn s th tỷ lệ thuận với điện trở rotor
còn M max không phụ thuộc vào điện trở rotor.
Trang 47M
2 M
th th
max
+
=
b) Thay đổ i đ i ệ n tr ở rotor để thay đổ i h ệ s ố tr ượ t t ớ i h ạ n
a) Thay đổ i đ i ệ n áp để thay đổ i giá tr ị moment c ự c đạ i
Moment cực đại và hệ số trượt tới
hạn
Trang 482 ' 2 1
' 2
2 1 mo
X X
R R
R pU
3 M
+ +
+ ω
=
Đối với động cơ lồng sóc thường cho các tỷ số sau:
7 , 1 1 ,
1 M
M
dm
mo = ÷
5 , 2 6
,
1 M
M
dm
Trang 491 2
' 2 1
2 ' 2 1
1 mop
X R
U X
X R
R
U I
+
= +
+ +
=
Mở máy động cơ rotor dây quấn.
( ) ( ' )2
2 1
2 ' mo
' 2 1
1 mop
XX
RR
R
UI
++
++
=
Trang 50M ở máy độ ng c ơ rotor dây qu ấ n.
Hình 7.18
n
1 X
' mo
' 2
2 ' mo
' 2 1
1 mop
X X
R R
R
U I
+ +
+ +
=
Trang 52a) M ở máy tr ự c ti ế p.
Trang 53b) Gi ả m đ i ệ n áp stator khi m ở máy.
Trang 55- Phương pháp nối sao tam giác
Ph ươ ng pháp này ch ỉ dùng đượ c v ớ i nh ữ ng độ ng c ơ khi
làm vi ệ c bình th ườ ng dây qu ấ n stator n ố i hình tam giác
b) Gi ả m đ i ệ n áp stator khi m ở máy.
Trang 56- Phương pháp nối sao tam giác
Dùng cầu dao đảo chiều
b) Gi ả m đ i ệ n áp stator khi m ở máy.
Trang 57M ở máy ki ể u đổ i n ố i sao – tam giác.
- Dòng đ i ệ n dây m ạ ng đ i ệ n gi ả m đ i 3 l ầ n
- Moment gi ả m đ i 3 l ầ n
- Đ i ệ n áp đặ t vào cu ộ n dây stator gi ả m đ i 3 l ầ n
- Phương pháp nối sao tam giác
b) Gi ả m đ i ệ n áp stator khi m ở máy.
Trang 587.10 Đ I Ề U CH Ỉ NH T Ố C ĐỘ ĐỘ NG C Ơ KHÔNG
ĐỒ NG B Ộ .
Tốc độ của động cơ điện không đồng bộ:
) s 1
( p
f
60 )
s 1 ( n
Trang 59Việc thay đổi tần số f của dòng điện stator thực hiện bằng bộ biến đổi tần số
Hình 7.26
Điều chỉnh tốc độ bằng thay đổi tần
số cho phép điều chỉnh tốc độ mộtcách bằng phẳng trong phạm vi
rộng, song giá thành còn khá lớn
7.10 Đ I Ề U CH Ỉ NH T Ố C ĐỘ ĐỘ NG C Ơ
- Đ i ề u ch ỉ nh t ố c độ b ằ ng thay đổ i t ầ n s ố
Trang 60Thay đổi số cực được thực hiện với động cơ có 9 hoặc 12 đầu dây ra
Ph ươ ng pháp này ch ỉ s ử d ụ ng cho lo ạ i rotor l ồ ng sóc.
Hình 7.27
- Đ i ề u ch ỉ nh t ố c độ b ằ ng cách thay đổ i s ố đ ôi c ự c
7.10 Đ I Ề U CH Ỉ NH T Ố C ĐỘ ĐỘ NG C Ơ
Trang 61Điều chỉnh tốc độ bằng cách thay đổi điện áp cung cấp cho stator
Hình 7.28
7.10 Đ I Ề U CH Ỉ NH T Ố C ĐỘ ĐỘ NG C Ơ
Trang 637.11.1 Tốc độ quay n = f(P 2 )
Khi tải tăng, công suất P2 trên trục động cơ tăng, moment
cản tăng lên, từ đường đặc tính moment ta thấy hệ số trượt s tănglên, và tốc độ động cơ giảm xuống
7.11.2 Hiệu suất ηηηη = f(P2)
P P
P P
P
2
2 1
2
∆ +
=
= η
Hiệu suất động cơ công nghiệp vào khoảng 0,75 – 0,95
7.11.3 Hệ số công suất cosϕϕϕϕ = f(P2)
2 1
2 1
1 1
cos
Q P
P S
Khi t ă ng t ả i, công su ấ t P1 t ă ng và cos ϕ đượ c t ă ng lên đạ t đế n giá tr ị
đị nh m ứ c b ằ ng 0,8 đế n 0,9; khi quá t ả i dòng đ i ệ n v ượ t đị nh m ứ c, t ừ thông t ả i
t ă ng, Q1 t ă ng; do đ ó cos ϕ l ạ i gi ả m xu ố ng
Trang 647.11 CÁC ĐẶ C TÍNH LÀM VI Ệ C C Ủ A ĐỘ NG
Hình 7.29
Trang 65Cách đấ u dây độ ng c ơ 3 pha trong th ự c t ế
Động cơ đấu Y
Động cơ đấu ∆∆∆∆
Trang 66Bù Công suất phản kháng cho động
P = 6kW
Q = 1kvar Cosϕϕϕϕ = 0,98
Trang 67Động cơ 3 pha vận hành ở chế độ 1
pha