Giải Pháp LIS• LIS Laboratory Information System là phần mềm hỗ trợ hoạt động của khoa Xét nghiệm bao gồm thu thập, xử lý và lưu trữ các thông tin tạo ra trong quá trình thực hiện xét ng
Trang 1Giải pháp toàn diện cho khoa xét nghiệm
Người trình bày: Phan Hiển Kiên
Hà Nội, 1/2014
Công ty TNHH Thiết Bị Minh Tâm (Mitalab)
Trang 2Thời gian bay
Pre-Analytical Analytical Post-Analytical
Máy XN nhanh
hơn
Hạ cánh, ra khỏi sân bay, đến nơi cần
Từ nhà ra sân bay
đến khi cất cánh
Thời gian trả KQ
Trang 3Ống máu
được xếp vào
khay
Hệ thống chuyển khay đến phòng xét nghiệm nhanh chóng
Bác sỹ chỉ định xét nghiệm
Trang 4Giải Pháp LIS
• LIS (Laboratory Information System) là phần mềm hỗ trợ
hoạt động của khoa Xét nghiệm bao gồm thu thập, xử lý và lưu trữ các thông tin tạo ra trong quá trình thực hiện xét nghiệm.
• Đặc điểm quan trọng nhất của LIS là khả năng kết nối, giao tiếp với
các máy xét nghiệm (gửi chỉ định và nhận kết quả) và với hệ thống quản lý thông tin bệnh viện - HIS (nhận chỉ định từ phòng khám và trả
kết quả về phòng khám).
• Có thể hoạt động độc lập hoặc kết nối với HIS.
• LIS cần phải có tính mở cao, tùy chỉnh dễ dàng để tương thích với các
mô hình Labo khác nhau.
Trang 6• Giao diện thân thiện, dễ sử dụng
• Dữ liệu tập trung, lưu trữ vĩnh viễn
• Độ ổn định cao
• Khả năng tùy biến theo ý khách hàng
• Đáp ứng hầu hết các yêu cầu của khoa Xét nghiệm (chuyên môn, quản lý)
• Kết nối được với các máy Xét Nghiệm hỗ trợ kết nối LIS
-đã kết nối hơn 150 loại máy Xét nghiệm
• Dữ liệu mở, có khả năng kết nối với các ứng dụng khác
• Triển khai nhanh chóng (<3 tuần)
• Thời gian support <4h (hà nội), và < 24h (các tỉnh)
• Liên tục có bản update các tính năng mới (miễn phí)
Trang 7Cơ chế hoạt động độc lập
Quy trình hỗ trợ
Bước 1: Tiếp nhận bệnh phẩm
• SID: hỗ trợ cấp nhanh SID = ddmmyy + STT
• Nhập thông tin Bệnh nhân: Nhập thủ công
• Ghi nhận KQ: tự động nhận kết quả từ máy XN, hỗ trợ đánh giá
• Nhập kết quả: tự động cập nhật vào dữ liệu chung
Bước 4: Đánh giá và trả KQ (cấp quản lý khoa)
• In phiếu trả KQ: tự động in phiếu khi đủ kết quả
• Trả kết quả về phòng khám: thủ công
Trang 8Cơ chế kết nối HIS
• Ghi nhận KQ: tự động cập nhật kết quả từ máy XN, hỗ trợ đánh giá
• Trả kết quả về HIS: tự động cập nhật vào dữ liệu HIS
Bước 4: Đánh giá và trả KQ (cấp quản lý khoa)
• In phiếu trả KQ: tự động in phiếu khi đủ kết quả (có thể in kết quả tại Labo hoặc tại phòng khám)
• Trả kết quả về phòng khám: tự động
Trang 9Các Module
Quản lý khoa Sinh Hóa - Huyết Học
Quản lý khoa Vi Sinh
Quản lý Tủ máu
Quản lý Ngân hàng máu
Quản lý kết quả QC
Quản lý kho Hóa Chất
Chẩn đoán trước sinh (kết hợp với TCSoft)
Trang 10Các chức năng nổi bật của phần mềm
Chức năng phân quyền
Chức năng người dùng
Nhóm XN
Máy XN
Xem nhanh thông tin trong ngày
Đánh giá kết quả từ máy tự động
Cho phép Reset để download chạy lại
Biên dịch Kết quả Xét nghiệm từ máy Xét nghiệm
Tự động order XN cho máy đối với XN tính toán
Cho phép nhập nhanh chỉ định bằng profile, import thông tin bệnh nhân, chỉ định xét nghiệm từ file Excel, hỗ trợ nhập chỉ định khám sức khỏe
Cho phép quản lý giá XN theo từng đối tượng (bảo hiểm, dịch vụ,…)
Cho phép quản lý CSBT theo giới tính và độ tuổi
Đánh giá bất thường tự động trên form kết quả, hiển thị theo màu
Trang 11Các chức năng nổi bật của phần mềm (2)
Xuất KQ dạng file, hỗ trợ gửi email
Xuất KQ lưu sổ cuối ngày
Khả năng thống kê đa dạng theo nhiều trường
Tự động cập nhật thời gian xét nghiệm
Luôn luôn lưu trữ kết quả gốc của máy XN
Trang 12YC phần cứng/phần mềm
Yêu cầu phần cứng
• 01 Server online + 01 server backup
• 01 PC kết nối với 1-4 máy XN (phạm vi < 10m)
• 01 PC cho mỗi trạm làm việc (nhập liệu, nhập KQ )
• Máy in laser
• Thiết bị mã vạch
Yêu cầu phần mềm
• Hệ điều hành Windows Server cho máy chủ
• Hệ quản trị dữ liệu MSQL Server
• Hệ điều hành Windows XP, Windows 7
• Phần mềm gõ tiếng Việt, Ms Office
Trang 13Xin trân trọng cảm ơn!
Q&A
Trang 14Giao diện starup
Trang 15Quản lý xét nghiệm
Trang 16Quản lý máy
Trang 17Thống kê-báo cáo
Trang 18Thống kê – báo cáo
Trang 19Cấu hình
Trang 20Đánh giá kết quả
Trang 21In kết quả
Trang 22LABCONN - Reference list
8 BV Đại học Y Dược cơ sở 1 - SH & MD TPHCM 10/2006
Trang 23LABCONN - Reference list
Trang 24LABCONN - Reference list
Trang 25LABCONN - Reference list
Trang 26LABCONN - Reference list
Trang 27LABCONN - Reference list
116 Viện Vệ Sinh Dịch Tễ Trung ương Hà nội 09/2012
117 BV Việt Nam- Thụy Diển Uông Bí Quảng ninh 10/2012
119 BV Đa Khoa tỉnh Tuyên Quang
Tuyên quang 11/2012
126 BV Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An Hànội 03/2013
127 BV ĐK Ngô Quyền Hải Phòng Hải Phòng 03/2013
129 BV ĐK Đông Triều Quảng Ninh Quảng Ninh 08/2013
133 BV 108 Bộ Công An - Khoa Huyết Học
Trang 28LABCONN - Analyzers list
STT Nhà Sản xuất Nhóm Tên máy Loại kết nối Số lượng kết nối
Trang 29LABCONN - Analyzers list
STT Nhà Sản xuất Nhóm Tên máy Loại kết nối Số lượng kết nối
Horiba Công thức máu
Pentra abx micro 60 1 chiều >5
30
Human
36
Đông máu
40
ACL 7000/ ACL 9000 1 chiều >10
Trang 30LABCONN - Analyzers list
STT Nhà Sản xuất Nhóm Tên máy Loại kết nối Số lượng kết nối
Trang 31LABCONN - Analyzers list
STT Nhà Sản xuất Nhóm Tên máy Loại kết nối Số lượng kết nối
82
85 Nước tiểu Clinitek 100/200/500/status/advance/atlas 1 chiều >10
87
Tự động hóa(máy điều khiển)
Trang 32LABCONN - Analyzers list
STT Nhà Sản xuất Nhóm Tên máy Loại kết nối Số lượng kết nối
Trang 33LABCONN - Analyzers list
STT Nhà Sản xuất Nhóm Tên máy Loại kết nối Số lượng kết nối