1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng môn ĐỊA CƠ NỀN MÓNG - Chương 4 pptx

37 344 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cố Nền 4 Xữ Lí Và Gia Cố
Người hướng dẫn TS Nguyễn Minh Tâm
Trường học Trường Đại học Xây dựng
Chuyên ngành Địa Cơ Nền Móng
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2002
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 3,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SSC/Geocolumns SSC Technology MECTOOL Millgard Hayward Baker Method Hayward Baker Rotomix Inquip END E ROTARY R END E TurboMix Trevi ICOS HYDRAMECH Geocon GEOJET Condon Johnson Lim

Trang 7

SSC/Geocolumns (SSC Technology)

MECTOOL (Millgard)

Hayward Baker Method (Hayward Baker)

Rotomix (Inquip)

END (E)

ROTARY (R)

END (E)

TurboMix (Trevi ICOS)

HYDRAMECH (Geocon)

GEOJET (Condon Johnson)

Lime-Cement Columns (Underpinning)

Trevimix (Trevi ICOS)

LiMix (Trevi ICOS and Hercules)

END (E)

SMW (SMV Seiko, Raito and others)

Multimix (Trevisani)

Mixed Wall (Schnabel Foundation)

SHAFT (S)

SLURRY (W)

DRY (D) DEEP MIXING METHODS

ROTARY + JET (J)

ROTARY (R)

DSM (Geocon) SWING (Spread Wing Raito)

DJM (Raito)

SSM (Geocon)Bruce and Bruce (2003)

Trang 8

DEFINITIONS AND RELATIONSHIPS

Trang 9

Water-to-cement ratio of slurry

Cement content on the dry-weight

Volume ratio

Cement dosage

Cement dosage in-place

Total water-to-cement ratio

c

slurry w

W

W c

w :  ,

s

c w

W

W c

soil w slurry

w mix

Trang 10

slurry d

slurry d

place in

s

s

wG S

wG VR

soil d

a VR

w

w VR

d

G c w

G

) : ( 1

Trang 11

Modulus of elasticity, E50 350 to 1000 qu : trong phòng

150 to 500 qu : hiện trường direct shear 40 – 50% qu at qu < 1 Mpa

Tensile strength 8 – 14% qu

28-day qu (1.4 - 1.5) qu(7-day) for silts and clay

2 qu(7-day) for sands 60-day qu 1.5 qu(28-day),

(0.33 -1) qu(15 years)

Trang 14

Ảnh hưởng của hàm lượng cement

After Bergado et al (1996)

Trang 15

Ảnh hưởng của thời gian

(After Zeng et al., 1998)

Trang 18

Ảnh hưởng của pH

Trang 20

Ảnh hưởng của nhiệt độ

Trang 21

ng (Consoli et al., 2000)

Trang 22

Trang 23

Tương quan giữa phòng thí nghiện và hiện trường

(after Kamon, 1996)

L u F

q .  0 5 .

L u F

Trang 24

Cường độ thiết kế dựa trên dữ liệu thu thập ngoài hiện trường

(Matsuo 1999)

Trang 26

Cường Độ Chịu Kéo

(After Terashi et al 1980 )

Takenaka and Takenaka (1995) : 10-20%

Brandl (1981) : 10 – 15%

Kawasaki et al (1981) : 15 -20%

CDIT (Japan) : 15%

Trang 27

Cường Độ Chịu Uốn

(After Terashi et al 1980 )

Kitazume et al (2000)

u col

Trang 28

Áp lực tiền cố kết

(After Terashi et al 1980 )

Trang 29

(Ekstrom 1994) Baker (2000); Broms (2003) Jacobson et al (2003)

Dry cement 65 – 250·qu

50 – 200·qu

50 – 200·qu

Baker (2000); Broms (2003) Yang et al (1998)

Ahnberg et al (1995) Wet cement 350 – 1,000·qu

100-250 qu140-500 qu

30 – 300·qu150·qu

350 – 800·qu

Kawasaki et al (1981) Futaki et al (1996) Asano et al (1996) Fang et al (2001) McGinn and O'Rourke (2003) Tan et al (2003)

Trang 30

Diff erent dry weight rat io of cement t o clay Diff erent rat io of addit ional wat er t o cement

Biến dạng phá hoại

Trang 32

Determination of design condition

Determination of dimensions for superstructure

Assumptions of dimensions for improved ground Strength, improvement range

and depth Improvement area ratio

Examination of sliding stability Slip circle analysis

Study of lateral displacement FEM analysis Examination of sliding stability

Examination of bearing capacity

Determination of design condition

Determination of dimensions for superstructure

Assumptions of dimensions for improved ground Strength, improvement range

and depth Improvement area ratio

Examination of sliding stability Slip circle analysis

Study of lateral displacement FEM analysis Examination of sliding stability

Examination of bearing capacity

Phương pháp đánh giá độ ổn định (CDIT 2002)

Examination of stabiity

Trang 33

I E

S S

E

R S S

Pa Pa

' tan B W W

Pp Pa

Pa

F Pp FS

Trang 34

s s col col e

e D

R

x W

l l

l R

tan

R centre of rotation

composite soil

Trang 35

Sức chịu tải

Broms (1994), Bergado et al (1996), Kasali and Taki (2003)

Group of column Single column

Block failure Local failure

p p s s ult A f A q

u p

c f

c

q 9 Q ult,group  2c u HBL(6to9)c u HBL

)2.01(5.5,

l

b c

Trang 36

Ứng suất đứng giới hạn

Tiêu chuẩn của Phần Lan

FS

u.col v.col

(

u a

q

Trang 37

Xác định độ lún

Nhật

unstab stab S

Ngày đăng: 21/07/2014, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN